Medibase
EN VI JA

Dữ liệu DAV · Đăng ký thuốc

Tra cứu số đăng ký thuốc (DAV)

Tra cứu dữ liệu công bố đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược công bố tại dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc. Medibase mirror và lập chỉ mục lại. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.

Đồng bộ gần nhất
2026-09-02
Số đăng ký lưu hành
54752
Xóa

Tìm thấy 53605 bản ghi. Hiển thị 38901–38950.

Thuốc / Hoạt chất Số ĐK Chi tiết
Perfex
Bột tảo Spirulina
Hàm lượng / Dạng
400 mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần TRAPHACO- (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần TRAPHACO (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24
Quyết định
226/QÐ-QLD
V197-H12-13
Pharnaraton Ginseng
Cao nhân sâm, vitamin A, B1, B6, C, D3, B2, PP, B5, Calci, Magnesi, Đồng, Kali, Sắt, Kẽm, Mangan
Hàm lượng / Dạng
. · Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 6 vỉ x 15 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17448-12
Phillebicel 500mg (SXNQ của: Huons CO.,Ltd)
Ceftizoxime sodium
Hàm lượng / Dạng
Ceftizoxime 500mg · Bột pha tiêm
Đóng gói
hộp 1 lọ, 10 lọ
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Phil Inter Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Phil Inter Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24 → 2022-07-05
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17780-12
Philotus (SXNQ của: Dae Han New Pharm. CO., Ltd)
Imipenem monohydrat, Cilastatin natri, natri bicarbonat
Hàm lượng / Dạng
Imipenem 500mg, Cilastatin 500mg · Bột pha tiêm
Đóng gói
hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Phil Inter Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Phil Inter Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17781-12
Philpodox (SXNQ của: Dae Han New Pharm. CO., Ltd)
Cefpodoxime proxetil
Hàm lượng / Dạng
Cefpodoxime 100mg · Viên nang cứng
Đóng gói
hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Phil Inter Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Phil Inter Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24 → 2021-06-17
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17782-12
Phong thấp ACP
Cao khô của các dược liệu: Hy thiêm, ngũ gia bì, Thiên niên kiện, Cẩu tích, Thổ phục linh
Hàm lượng / Dạng
. · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần đông dược Á Châu (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần đông dược Á Châu (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24
Quyết định
226/QÐ-QLD
V181-H12-13
Phong thấp thuỷ
Cẩu tích, ngũ gia bì, kê huyết đằng, ngưu tất, hy thiêm, cỏ xước, quế, cam thảo, đỗ trọng
Hàm lượng / Dạng
. · cao lỏng
Đóng gói
chai 250 ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Quảng Ninh (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Quảng Ninh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24
Quyết định
226/QÐ-QLD
V188-H12-13
Phong tê thấp
Hà thủ ô đỏ, Thổ phục linh, Thương nhĩ tử, Hy thiêm, Thiên niên kiện, Đương quy, Huyết giác
Hàm lượng / Dạng
Thuốc nước
Đóng gói
Hộp 1 chai thủy tinh 80ml; Hộp 1 chai nhựa 200ml
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm Fito Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Fito Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24
Quyết định
226/QÐ-QLD
V198-H12-13
Phudstad 300 mg
Tenofovir disoproxil fumarat
Hàm lượng / Dạng
300 mg · viên nén dài bao phim
Đóng gói
hộp 2 vỉ, 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên, chai 30 viên, 60 viên, 90 viên, 100 viên, 250 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17517-12
Piracetam 400 mg
Piracetam
Hàm lượng / Dạng
400 mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17797-12
Polacanmin 2
Dexchlorpheniramine maleate
Hàm lượng / Dạng
2 mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 15 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên
Nhà sản xuất
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM USA-NIC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM USA-NIC (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24 → 2022-04-09
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17798-12
Polyvagyl
Nystatin, Cloramphenicol, Metronidazol
Hàm lượng / Dạng
100000 IU; 80 mg; 200 mg · Viên nén đặt âm đạo
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24 → 2022-06-16
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17449-12
Prohibit
Pantoprazol dưới dạng vi hạt bao tan trong ruột
Hàm lượng / Dạng
40mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 7 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17657-12
Quazimin
L-arginin L-aspartat 1000mg
Hàm lượng / Dạng
1g/5ml · Dung dịch uống
Đóng gói
Hộp 20 ống x 5ml
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24 → 2022-05-29
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17484-12
Quivonic 250
Levofloxacin hemihydrat
Hàm lượng / Dạng
Levofloxacin 250mg/ viên · Viên nén dài bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ, 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 1 - Pharbaco. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 1 - Pharbaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24 → 2020-12-11
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17554-12
Quivonic 500
Levofloxacin hemihydrat
Hàm lượng / Dạng
Levofloxacin 500mg/ viên · viên nén dài bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ, 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 1 - Pharbaco. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 1 - Pharbaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24 → 2020-12-11
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17555-12
Ranitidin 150mg
Ranitidin HCL
Hàm lượng / Dạng
Ranitidin 150 mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Danapha (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Danapha (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17337-12
Regatonic
Cao khô Fructus silybi mariani, Cao khô Herba chelidonii, Cao khô Bồ công anh, cao khô Cortex frangulae, Cao khô Lô hội, TD. Bạc hà
Hàm lượng / Dạng
. · Viên nang mềm
Đóng gói
hộp 20 vỉ x 5 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Phil Inter Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Phil Inter Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24
Quyết định
226/QÐ-QLD
V204-H12-13
Relotabin
Capecitabin
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần SPM (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần SPM (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24
Quyết định
229/QÐ-QLD
QLĐB-350-12
Rexcal
Calcitriol, Calci lactat, Magnesi oxyd, Kẽm oxyd
Hàm lượng / Dạng
0,25mcg, 425mg, 40mg, 20mg · Viên nang mềm
Đóng gói
hộp 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Phil Inter Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Phil Inter Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17783-12
Risdomibe 2 mg (CTNQ: MIBE GMBH ARZNEIMITTEL, trực thuộc DERMAPHARM AG)
Risperidon
Hàm lượng / Dạng
2 mg · viên nén dài bao phim
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH liên doanh Hasan-Dermapharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH liên doanh Hasan-Dermapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24 → 2022-05-14
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17769-12
Risdontab 2
Risperidon
Hàm lượng / Dạng
2 mg · Viên bao phim
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Danapha (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Danapha (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17338-12
Rmekol
Paracetamol, Dextromethorphan HBr, Clorpheniramin maleat
Hàm lượng / Dạng
. · Viên nén dài bao phim
Đóng gói
Hộp 25 vỉ x 4 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17346-12
Roxithromycin 150
Roxithromycin
Hàm lượng / Dạng
150 mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 01 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17412-12
Roxithromycin 150mg
Roxithromycin
Hàm lượng / Dạng
150mg · Viên nén tròn bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17531-12
Roxithromycin 50
Roxithromycin
Hàm lượng / Dạng
50 mg · Thuốc bột uống
Đóng gói
Hộp 30 gói x 3g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17413-12
Roxithromycin 50mg
Roxithromycin
Hàm lượng / Dạng
50mg/ gói · Thuốc bột
Đóng gói
Hộp 30 gói x 3g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm 2/9 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm 2/9 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17368-12
Rusamin
Glucosamin sulfat natri clorid
Hàm lượng / Dạng
Glucosamin 196,25mg · Viên nang cứng
Đóng gói
hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17520-12
Rượu thuốc tê thấp
Cẩu tích, Ngũ gia bì, Thổ phục linh, Kê huyết đằng, Quế, ngưu tất, hy thiêm
Hàm lượng / Dạng
. · rượu thuốc
Đóng gói
Chai 650 ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Quảng Ninh (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Quảng Ninh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24
Quyết định
226/QÐ-QLD
V189-H12-13
S-Lopilcar 5
S (-) Amlodipin 5mg (dưới dạng S (-) Amlodipin besylat)
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17693-12
SPLozarsin (SXNQ của: Shinpoong Pharm. CO., Ltd)
Losartan Kali
Hàm lượng / Dạng
50mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
hộp 3 vỉ (nhôm/nhôm) x 10 viên, hộp 3 vỉ (nhôm/PVC) x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Dược phẩm Shinpoong Daewoo (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Shinpoong Daewoo (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17757-12
SPLozarsin Plus (SXNQ của: Shinpoong Pharm. CO., Ltd)
Losartan kali, Hydroclorothiazid
Hàm lượng / Dạng
50mg, 12,5mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
hộp 3 vỉ (nhôm/nhôm) x 10 viên, hộp 3 vỉ (nhôm/PVC) x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Dược phẩm Shinpoong Daewoo (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Shinpoong Daewoo (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17758-12
Salbutamol 2mg
Salbutamol sulfat
Hàm lượng / Dạng
Salbutamol 2mg/ viên · Viên nén
Đóng gói
Hộp 2 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm 2/9 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm 2/9 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17369-12
Salbutamol 4mg
Salbutamol sulfat
Hàm lượng / Dạng
Salbutamol 4 mg · Viên nén
Đóng gói
Chai 100 viên
Nhà sản xuất
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM USA-NIC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM USA-NIC (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24 → 2022-03-29
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17799-12
Samibest
L- Ornithin L- Aspartat
Hàm lượng / Dạng
500mg/ viên · Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17477-12
Secgentin 1000
Secnidazol
Hàm lượng / Dạng
1000mg/ viên · Viên nén dài bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 2 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 1 - Pharbaco. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 1 - Pharbaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24 → 2022-02-25
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17556-12
Secgentin 500
Secnidazol
Hàm lượng / Dạng
500mg/ viên · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 4 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 1 - Pharbaco. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 1 - Pharbaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24 → 2023-03-11
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17557-12
Semiflit
Orlistat 120mg (dạng vi hạt chứa 50% orlistat)
Hàm lượng / Dạng
120mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 21 viên nang cứng
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17692-12
Shinfemax
Cefepim HCl và L-arginin
Hàm lượng / Dạng
Cefepim 1g · Bột pha tiêm
Đóng gói
hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Dược phẩm Shinpoong Daewoo (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Shinpoong Daewoo (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17755-12
Sirô Tussihadi
Clorpheniramin maleat, dextromethorphan, guaifenesin, natri citrat, amoni clorid
Hàm lượng / Dạng
. · Siro thuốc
Đóng gói
Hộp 1 lọ 30ml, hộp 1 lọ 60ml, hộp 1 lọ 100ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17347-12
Skyld
Cao bạch quả, vitamin B1, B2, B6, PP
Hàm lượng / Dạng
. · Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24 → 2022-07-07
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17639-12
Soluplex
Vitamin A palmitat; Vitamin D2, B1, B2, C , B6, PP
Hàm lượng / Dạng
Vitamin A palmitat; Vitamin D2, B1, B2, C, B6, PP · Dung dịch uống
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 15ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17391-12
Sorbitol
Sorbitol
Hàm lượng / Dạng
5g · Thuốc bột uống
Đóng gói
Hộp 20 gói x 5g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17532-12
Sorbitol
Sorbitol
Hàm lượng / Dạng
5g · Thuốc bột uống
Đóng gói
hộp 20 gói x 5 gam
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược TW Mediplantex (Việt nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược TW Mediplantex (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17612-12
Sorbocalcium
Sorbitol; Calci glucoheptonat; Vitamin B12
Hàm lượng / Dạng
5g; 1g; 50mcg · Thuốc ống uống
Đóng gói
Hộp 10 ống 10ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương VIDIPHA (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương VIDIPHA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17565-12
Sotinin
Cao khô Sotinin
Hàm lượng / Dạng
200mg · Viên nén bao đường
Đóng gói
lọ 60 viên, 100 viên
Nhà sản xuất
Viện Dược liệu (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Viện Dược liệu (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24
Quyết định
228/QÐ-QLD
NC44-H09-14
Spasless
Phloroglucinol dihydrat, trimethyl phloroglucinol
Hàm lượng / Dạng
150 mg, 150 mg · Thuốc đạn
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 5 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17462-12
Spaspyzin
Alverin citrat
Hàm lượng / Dạng
40 mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 2 vỉ, 100 vỉ x 15 viên. Chai 500 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17800-12
Spiramycin 3.0
spiramycine
Hàm lượng / Dạng
3.0 MIU · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 5 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH US pharma USA (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Cần Giờ (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24 → 2022-07-05
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17402-12
Star lemon
Acid ascorbic
Hàm lượng / Dạng
50mg · Viên nén ngậm
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 4 viên; hộp 2 vỉ x 8 viên; hộp 12 vỉ x 8 viên; hộp 20 vỉ x 8 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17507-12

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích pháp lý hoặc thương mại.