Medibase
EN VI JA

Dữ liệu DAV · Đăng ký thuốc

Tra cứu số đăng ký thuốc (DAV)

Tra cứu dữ liệu công bố đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược công bố tại dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc. Medibase mirror và lập chỉ mục lại. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.

Đồng bộ gần nhất
2026-09-02
Số đăng ký lưu hành
54752
Xóa

Tìm thấy 53605 bản ghi. Hiển thị 38851–38900.

Thuốc / Hoạt chất Số ĐK Chi tiết
Nady- Trimedat
Trimebutin maleat
Hàm lượng / Dạng
100mg/ viên · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm 2/9 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm 2/9 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24 → 2022-06-14
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17366-12
Nadyantuss
Lá tràm, Phenol, Terpin hydrat, Guaiacol, Tinh dầu bạc hà, Amoni clorid
Hàm lượng / Dạng
Siro
Đóng gói
Hộp 1 chai 90ml, 120ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm 2/9 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm 2/9 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17367-12
Nalexva
Dikali glycyrrhizinat, Natri clorid
Hàm lượng / Dạng
13,5 mg; 33 mg · Thuốc nhỏ mắt
Đóng gói
Hộp 1 Lọ x 15 ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Danapha (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Danapha (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17335-12
Naphaceptive
Levonorgestrel, Ethinylestradiol, Sắt (II) Fumarat
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ 28 viên gồm 21 viên chứa nội tiết tố màu vàng + 7 viên chứa Sắt (II) fumarat màu nâu
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17475-12
Naphazolin MKP
Naphazolin nitrat
Hàm lượng / Dạng
0,05% · Thuốc nhỏ mũi
Đóng gói
Hộp 1 chai 15ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24 → 2022-06-28
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17680-12
Natri bicarbonat 500mg
Natri hydrocarbonat
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén
Đóng gói
Lọ 160 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17388-12
Neumomicid
Spiramycin
Hàm lượng / Dạng
3,0 MIU · viên nén dài bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 5 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần công nghệ sinh học dược phẩm ICA (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần công nghệ sinh học dược phẩm ICA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24 → 2021-06-26
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17328-12
Neurogiloban
Cao bạch quả
Hàm lượng / Dạng
80mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, hộp 6 vỉ, hộp 10 vỉ x 10 viên; hộp 1 lọ 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24
Quyết định
226/QÐ-QLD
V184-H12-13
Neutrivit
Vitamin B1; Vitamin B6, Vitamin B12
Hàm lượng / Dạng
15mg; 10mg; 20mcg · Viên nén bao đường
Đóng gói
Hộp 50 vỉ x 30 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17389-12
Nevula 200
Nevirapin
Hàm lượng / Dạng
200mg · viên nén
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17493-12
New Ameflu Day Time
Acetaminophen, Phenylephrin HCl, Dextromethorphan HBr
Hàm lượng / Dạng
160mg/5ml; 2,5mg/5ml; 5mg/5ml · Siro
Đóng gói
Hộp 1 chai 30 ml; hộp 1 chai 60ml
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17494-12
New Ameflu Night Time
Acetaminophen; Phenylephrin; Dextromethorphan HBr; Clorpheniramin maleat
Hàm lượng / Dạng
500mg; 10mg; 15mg; 4mg · Viên nén dài bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17495-12
New Babyflu
Acetaminophen; Phenylephrin HCl
Hàm lượng / Dạng
80mg/0,8ml; 2,4mg/0,8ml · Thuốc nhỏ giọt
Đóng gói
Hộp 1 chai 15ml
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17496-12
Ngưu tất
Ngưu tất
Hàm lượng / Dạng
. · Nguyên liệu
Đóng gói
Túi x 10g, 15g, 20g, 25g, 30g, 0,05kg, 0,1kg, 0,25kg, 0,5kg, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg, 15kg, 20kg, 25 kg
Nhà sản xuất
Công ty TNHH đông dược Phúc Hưng (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH đông dược Phúc Hưng (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24 → 2021-03-16
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17742-12
Nhiệt miệng Yên Bái
Hoàng liên, Đương quy, Sinh địa, Đan bì, Thăng ma
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Yên Bái. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Yên Bái. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24 → 2020-10-06
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17596-12
Nhân sâm bại độc
Cam thảo, cát cánh, chỉ xác, độc hoạt, khương hoạt, nhân sâm, đảng sâm, sài hồ, tiền hồ, bạch linh, xuyên khung
Hàm lượng / Dạng
. · cao lỏng
Đóng gói
Hộp 1 chai 100 ml (chai thủy tinh màu nâu)
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần BV Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần BV Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24
Quyết định
226/QÐ-QLD
V179-H12-13
Nicelralgin
Nefopam HCl
Hàm lượng / Dạng
30mg/ viên · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Xí nghiệp dược phẩm 150- Công ty cổ phần Armephaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Xí nghiệp dược phẩm 150- Công ty cổ phần Armephaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17814-12
Nicofort
Nicotinamid
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén bao đường
Đóng gói
lọ 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược TW Mediplantex (Việt nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược TW Mediplantex (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17606-12
Nidason Gyco
Clotrimazol
Hàm lượng / Dạng
100mg · Viên nén đặt âm đạo
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 6 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17497-12
Nisigina
Nefopam hydroclorid
Hàm lượng / Dạng
30mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 15 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24 → 2022-06-16
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17795-12
Nopen
Meropenem, natri carbonate
Hàm lượng / Dạng
Meropenem 500mg · Bột pha tiêm
Đóng gói
hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Phil Inter Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Phil Inter Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17779-12
Nystatin
Nystatin
Hàm lượng / Dạng
100.000IU · Viên nén đặt âm đạo
Đóng gói
hộp 3 vỉ nhôm/nhôm x 4 viên, hộp 1 vỉ nhôm xé x 10 viên, hộp 1 vỉ nhôm xé x 12 viên, hộp 1 lọ 10 v
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược TW Mediplantex (Việt nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược TW Mediplantex (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17607-12
Nystatin 500.000 IU
Nystatin
Hàm lượng / Dạng
500.000IU · Viên nén bao đường
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 8 viên; hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17390-12
Opebutal 500
Nabumeton
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén dài bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên; hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17498-12
Opefloxim 400
Norfloxacin 400mg
Hàm lượng / Dạng
400mg · viên nén dài bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 7 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17499-12
Opepanto
Pantoprazol natri sesquihydrat
Hàm lượng / Dạng
Pantoprazol 40mg · Viên nén bao phim tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 7 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17500-12
Opevit C + E
Vitamin C; Vitamin E; Vitamin B5
Hàm lượng / Dạng
500mg; 20mg; 10mg · Viên nén nhai
Đóng gói
Hộp 5 vỉ xé x 4 viên nhai
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17501-12
Opevit C + E
Vitamin C; Vitamin E; Vitamin B5
Hàm lượng / Dạng
500mg; 20mg; 10mg · Thuốc bột
Đóng gói
Hộp 20 gói x 2g thuốc bột
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17502-12
Opezepam 0,5
Clonazepam
Hàm lượng / Dạng
0,5mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; chai 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17503-12
Optihata
Natri clorid
Hàm lượng / Dạng
33 mg/15 ml · Thuốc nhỏ mắt
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 15 ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17446-12
Oremute 10
Natri clorid, Natri citrat, Kali clorid, Glucose, Kẽm gluconat
Hàm lượng / Dạng
. · Thuốc bột uống
Đóng gói
Hộp 10 gói, 20 gói, 30 gói, 50 gói x 4,170g
Nhà sản xuất
Công ty TNHH liên doanh Hasan-Dermapharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH liên doanh Hasan-Dermapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24
Quyết định
227/QÐ-QLD
QLĐB-345-12
Oremute 20
Natri clorid, Natri citrat, Kali clorid, Glucose, Kẽm gluconat
Hàm lượng / Dạng
. · Thuốc bột uống
Đóng gói
Hộp 10 gói x 20,64g
Nhà sản xuất
Công ty TNHH liên doanh Hasan-Dermapharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH liên doanh Hasan-Dermapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24
Quyết định
227/QÐ-QLD
QLĐB-346-12
Oremute 5
Natri clorid, Natri citrat, Kali clorid, Glucose, Kẽm gluconat
Hàm lượng / Dạng
. · Thuốc bột uống
Đóng gói
Hộp 10 gói, 20 gói, 30 gói, 50 gói x 4,135g
Nhà sản xuất
Công ty TNHH liên doanh Hasan-Dermapharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH liên doanh Hasan-Dermapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24
Quyết định
227/QÐ-QLD
QLĐB-347-12
Oresol
Glucose khan, Natri clorid, Kali clorid, Natri citrat
Hàm lượng / Dạng
4g, 0,7g, 0,3g, 0,58g · Thuốc bột uống
Đóng gói
hộp 10 gói, 40 gói x 5,63g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược TW Mediplantex (Việt nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược TW Mediplantex (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17608-12
Orientmax 20 mg
Esomeprazol magnesi dihydrat (dạng vi hạt tan trong ruột)
Hàm lượng / Dạng
Esomeprazol 20 mg · Viên nang tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 2 vỉ, 4 vỉ, 6 vỉ, 8 vỉ, 10 vỉ x 7 viên. Hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên. Chai 28 viên, 100 viên, 200 viên, 500 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17515-12
Orientmax 40 mg
Esomeprazol magnesi dihydrat (dạng vi hạt tan trong ruột)
Hàm lượng / Dạng
Esomeprazol 40 mg · Viên nang tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 2 vỉ, 4 vỉ, 6 vỉ, 8 vỉ, 10 vỉ x 7 viên. Hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên. Chai 28 viên, 100 viên, 200 viên, 500 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17516-12
Orthocattin
Natri sulfat, natri citrat, Natri hydrocarbonat, natri phosphat tribasic
Hàm lượng / Dạng
. · Thuốc bột uống
Đóng gói
Hộp 20 gói x 1g
Nhà sản xuất
Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17796-12
Ostesamine 250
Glucosamin sulfat kali clorid
Hàm lượng / Dạng
Glucosamin sulfat 250mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17504-12
Ostesamine 500
Glucosamin sulfat kali clorid
Hàm lượng / Dạng
Glucosamin sulfat 500mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x10 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17505-12
Ostesamine 750
Glucosamin sulfat kali clorid
Hàm lượng / Dạng
Glucosamin sulfat 750mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17506-12
Otibone
Methyl sulfonyl methan; Glucosamin HCl
Hàm lượng / Dạng
167mg; 500mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10viên; Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Bos Ton Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Bos Ton Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17395-12
Pandatox 200
Cefpodoxim proxetil
Hàm lượng / Dạng
Cefpodoxim 200mg · viên nén dài bao phim
Đóng gói
hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược TW Mediplantex. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược TW Mediplantex (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17616-12
Pantopil
Pantoprazol (dạng vi nang 8,5%)
Hàm lượng / Dạng
Pantoprazol 40 mg · Viên nang tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 1 vỉ, 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Danapha (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Danapha (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17336-12
Paracetamol 0,1g
Paracetamol
Hàm lượng / Dạng
0,1g · viên nén
Đóng gói
Lọ 500 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24 → 2022-07-12
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17447-12
Paracetamol 200 mg
paracetamol
Hàm lượng / Dạng
200 mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Chai 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17457-12
Paracetamol 325 mg
Paracetamol
Hàm lượng / Dạng
325 mg · viên nén dài bao phim
Đóng gói
Chai 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17458-12
Paracetamol 325mg
Paracetamol
Hàm lượng / Dạng
325mg/ viên · Viên nén dài
Đóng gói
Chai 200 viên, 500 viên
Nhà sản xuất
Xí nghiệp dược phẩm 150- Công ty cổ phần Armephaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Xí nghiệp dược phẩm 150- Công ty cổ phần Armephaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17815-12
Paracetamol 325mg
Paracetamol
Hàm lượng / Dạng
325mg · viên nén dài bao phim
Đóng gói
Chai 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược TW Mediplantex (Việt nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược TW Mediplantex (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17609-12
Paracetamol 500 caplet
Paracetamol
Hàm lượng / Dạng
500 mg · viên nén dài
Đóng gói
Hộp 10 vỉ, 50 vỉ x 10 viên. Chai 500 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17411-12
Paracetamol 500mg
Paracetamol
Hàm lượng / Dạng
500mg · viên nén dài bao phim
Đóng gói
hộp 10 vỉ x 10 viên, chai 500 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược TW Mediplantex (Việt nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược TW Mediplantex (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17610-12

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích pháp lý hoặc thương mại.