Tra cứu dữ liệu công bố đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược công bố tại
dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc.
Medibase mirror và lập chỉ mục lại. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.
Đồng bộ gần nhất
2026-09-02
Số đăng ký lưu hành
54752
Tìm thấy 53605 bản ghi.
Hiển thị 39101–39150.
Thuốc / Hoạt chất
Số ĐK
Hàm lượng / Dạng
Đóng gói
Nhà sản xuất
Nhà đăng ký
Ngày cấp / Hết hạn
Quyết định
Chi tiết
Borabone
Calcitriol
Hàm lượng / Dạng
0,25 mcg · Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
BRN science Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
BRN science Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2012-06-22
Quyết định
164/QLD-ÐK
VN-15246-12
0,25 mcg
Viên nang mềm
Hộp 6 vỉ x 10 viên
BRN science Co., Ltd.
Hàn Quốc
BRN science Co., Ltd.
Hàn Quốc
2012-06-22
164/QLD-ÐK
Bralcib Eye Drops
Tobramycin sulfate
Hàm lượng / Dạng
3mg Tobramycin/ml · Dung dịch nhỏ mắt
Đóng gói
Hộp 1 lọ 5ml
Nhà sản xuất
Atco Laboratories Ltd. (Pakistan)
Nhà đăng ký
Atco Laboratories Ltd. (Pakistan)
Cấp / Hết hạn
2012-06-22 → 2022-07-05
Quyết định
164/QLD-ÐK
VN-15214-12
3mg Tobramycin/ml
Dung dịch nhỏ mắt
Hộp 1 lọ 5ml
Atco Laboratories Ltd.
Pakistan
Atco Laboratories Ltd.
Pakistan
2012-06-22
→ 2022-07-05
164/QLD-ÐK
Bridion
Sugammadex
Hàm lượng / Dạng
100mcg/ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ 2ml
Nhà sản xuất
N.V. Organon (Hà Lan)
Nhà đăng ký
Merck Sharp & Dohme (Asia) Ltd. (Hồng Kông)
Cấp / Hết hạn
2012-06-22
Quyết định
163/QÐ-QLD
VN1-691-12
100mcg/ml
Dung dịch tiêm
Hộp 10 lọ 2ml
N.V. Organon
Hà Lan
Merck Sharp & Dohme (Asia) Ltd.
Hồng Kông
2012-06-22
163/QÐ-QLD
Bridion
Sugammadex
Hàm lượng / Dạng
100mcg/ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ 5ml
Nhà sản xuất
N.V. Organon (Hà Lan)
Nhà đăng ký
Merck Sharp & Dohme (Asia) Ltd. (Hồng Kông)
Cấp / Hết hạn
2012-06-22
Quyết định
163/QÐ-QLD
VN1-692-12
100mcg/ml
Dung dịch tiêm
Hộp 10 lọ 5ml
N.V. Organon
Hà Lan
Merck Sharp & Dohme (Asia) Ltd.
Hồng Kông
2012-06-22
163/QÐ-QLD
Broncho-Vaxom Adults
Chất đông khô OM-85 tiêu chuẩn (40mg) tương đương 7mg Chất ly giải vi khuẩn đông khô của Haemophilus influenzae; Diplococcus pneumoniae; Klebsialla pneumoniea and ozaenae;Staphylococcus aureus, Streptococcus pyogenes và viridans, Neisseria catarrhalis
Hàm lượng / Dạng
. · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
OM Pharma (Thụy Sĩ)
Nhà đăng ký
Ever Neuro Pharma GMBH (Áo)
Cấp / Hết hạn
2012-06-22
Quyết định
164/QLD-ÐK
VN-15432-12
.
Viên nang cứng
Hộp 1 vỉ x 10 viên
OM Pharma
Thụy Sĩ
Ever Neuro Pharma GMBH
Áo
2012-06-22
164/QLD-ÐK
Brozil 300mg
Gemfibrozil
Hàm lượng / Dạng
300mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Y.S.P. Industries (M) Sdn. Bhd. (Malaysia)
Nhà đăng ký
Y.S.P. Industries (M) Sdn. Bhd. (Malaysia)
Cấp / Hết hạn
2012-06-22
Quyết định
164/QLD-ÐK
VN-15672-12
300mg
Viên nang cứng
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Y.S.P. Industries (M) Sdn. Bhd.
Malaysia
Y.S.P. Industries (M) Sdn. Bhd.
Malaysia
2012-06-22
164/QLD-ÐK
Brulamycin
Tobramycin sulphate
Hàm lượng / Dạng
80mg/2ml Tobramycin · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 5 ống 2ml
Nhà sản xuất
Teva Pharmaceutical Works Private Limited Company (Hungary)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-06-22
Quyết định
164/QLD-ÐK
VN-15287-12
80mg/2ml Tobramycin
Dung dịch tiêm
Hộp 2 vỉ x 5 ống 2ml
Teva Pharmaceutical Works Private Limited Company
Hungary
Công ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân
Việt Nam
2012-06-22
164/QLD-ÐK
Budenase AQ
Budesonide
Hàm lượng / Dạng
0,2% w/v · Thuốc xịt mũi
Đóng gói
Lọ 7,5ml
Nhà sản xuất
Cipla Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Cipla Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2012-06-22 → 2022-05-31
Quyết định
164/QLD-ÐK
VN-15266-12
0,2% w/v
Thuốc xịt mũi
Lọ 7,5ml
Cipla Ltd.
Ấn Độ
Cipla Ltd.
Ấn Độ
2012-06-22
→ 2022-05-31
164/QLD-ÐK
Budesonide Teva 1mg/2ml
Budesonide
Hàm lượng / Dạng
1mg/2ml · Hỗn dịch khí dung
Đóng gói
Hộp 30 ống 2ml
Nhà sản xuất
Norton Healthcare Limited T/A Ivax Pharmaceuticals UK (Anh)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-06-22
Quyết định
164/QLD-ÐK
VN-15283-12
1mg/2ml
Hỗn dịch khí dung
Hộp 30 ống 2ml
Norton Healthcare Limited T/A Ivax Pharmaceuticals UK
Anh
Công ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân
Việt Nam
2012-06-22
164/QLD-ÐK
Buscopan
Hyoscine N-Butyl Bromide
Hàm lượng / Dạng
20 mg/ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 2 vỉ X 5 ống 1 ml
Nhà sản xuất
Boehringer Ingelheim Espana S.A (Tây Ban Nha)
Nhà đăng ký
Boehringer Ingelheim International GmbH (Đức)
Cấp / Hết hạn
2012-06-22
Quyết định
164/QLD-ÐK
VN-15234-12
20 mg/ml
Dung dịch tiêm
Hộp 2 vỉ X 5 ống 1 ml
Boehringer Ingelheim Espana S.A
Tây Ban Nha
Boehringer Ingelheim International GmbH
Đức
2012-06-22
164/QLD-ÐK
CBIantigrain injection
Ketorolac tromethamine
Hàm lượng / Dạng
30mg/ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 ống x 1ml
Nhà sản xuất
Huons Co. Ltd (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH TM-DP Nhân Hoà (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-06-22
Quyết định
164/QLD-ÐK
VN-15395-12
30mg/ml
Dung dịch tiêm
Hộp 10 ống x 1ml
Huons Co. Ltd
Hàn Quốc
Công ty TNHH TM-DP Nhân Hoà
Việt Nam
2012-06-22
164/QLD-ÐK
Cal-wel
Calcitonin Salmon
Hàm lượng / Dạng
2200IU · Dung dịch xịt mũi
Đóng gói
Hộp 1 lọ 3,7ml
Nhà sản xuất
Norris Medicine Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Nai (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-06-22
Quyết định
164/QLD-ÐK
VN-15355-12
2200IU
Dung dịch xịt mũi
Hộp 1 lọ 3,7ml
Norris Medicine Limited
Ấn Độ
Công ty TNHH Dược phẩm Nai
Việt Nam
2012-06-22
164/QLD-ÐK
Cao xoa Siang Pure Balm
Menthol, Methyl salicylate, Camphor
Hàm lượng / Dạng
Mỗi g cao thuốc chứa: 0,28g; 0,18g; 0,16g · Cao bôi ngoài da
Đóng gói
Hộp 1 lọ 12g cao thuốc
Nhà sản xuất
Bertram Chemical (1982) Co., Ltd. (Thái Lan)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu Y tế Việt Nam (Việt Nam)