Medibase
EN VI JA

Dữ liệu DAV · Đăng ký thuốc

Tra cứu số đăng ký thuốc (DAV)

Tra cứu dữ liệu công bố đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược công bố tại dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc. Medibase mirror và lập chỉ mục lại. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.

Đồng bộ gần nhất
2026-09-01
Số đăng ký lưu hành
54752
Xóa

Tìm thấy 53605 bản ghi. Hiển thị 37851–37900.

Thuốc / Hoạt chất Số ĐK Chi tiết
Xorunwell 10mg/5ml
Doxorubicin hydrochloride 2mg/ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ 5ml
Nhà sản xuất
M/s Getwell Pharmaceuticals (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Kiến Việt (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
15/QÐ-QLD
VN2-16-13
Xorunwell 50mg/25ml
Doxorubicin hydrochloride 2mg/ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ 25ml
Nhà sản xuất
M/s Getwell Pharmaceuticals (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Kiến Việt (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
15/QÐ-QLD
VN2-17-13
YSPFrotin 250mg
Metronidazole 250mg
Hàm lượng / Dạng
250mg · Viên đặt âm đạo
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Y.S.P. Industries (M) Sdn. Bhd. (Malaysia)
Nhà đăng ký
Y.S.P. Industries (M) Sdn. Bhd. (Malaysia)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
13/QÐ-QLD
VN-16417-13
Yahosi
Imipenem 500mg; Cilastatin 500mg (dưới dạng hỗn hợp Imipenem monohydrat, Cilastatin natri và Natri bicarbonat)
Hàm lượng / Dạng
Bột pha tiêm
Đóng gói
hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Phil Inter Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Phil Inter Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
08/QLD-ÐK
VD-18566-13
Zafenak 50 mg
Natri diclofenac 50 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 3, 6, 10 vỉ x 10 viên; Chai 60, 100, 200, 250, 500 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần sản xuất - thương mại Dược phẩm Đông Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần sản xuất - thương mại Dược phẩm Đông Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18 → 2022-03-12
Quyết định
08/QLD-ÐK
VD-18480-13
Zaverucin
Idarubicin hydrochloride 5mg
Hàm lượng / Dạng
1g/lọ · Bột đông khô pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Korea United Pharm. Inc. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Korea United Pharm. Inc. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
15/QÐ-QLD
VN2-19-13
Zecard-50
Losartan Kali 50mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Micro Labs Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Micro Labs Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18 → 2022-06-28
Quyết định
13/QÐ-QLD
VN-16339-13
Zenalb 20
Human Albumin 20% kl/tt (10g/50ml)
Hàm lượng / Dạng
500IU · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 chai 50ml
Nhà sản xuất
Bio Products Laboratory Limited (Anh)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Việt Pháp (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18 → 2021-04-15
Quyết định
13/QÐ-QLD
VN-16189-13
Zepradon - 20
Ziprasidone (dưới dạng Ziprasidone HCl) 20mg
Hàm lượng / Dạng
Ziprasidone 20mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Torrent Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Torrent Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
13/QÐ-QLD
VN-16402-13
Zepradon - 40
Ziprasidone (dưới dạng Ziprasidone HCl) 40mg
Hàm lượng / Dạng
Ziprasidone 40mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Torrent Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Torrent Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
13/QÐ-QLD
VN-16403-13
Zevid-200 Tablets
Ofloxacin 200mg
Hàm lượng / Dạng
200mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Zee Laboratories (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Zee Laboratories (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
13/QÐ-QLD
VN-16430-13
Zifam PTZ
Piperacillin (dưới dạng Piperacillin Sodium) 4,0g; Tazobactam (dưới dạng Tazobactam Sodium) 0,5g
Hàm lượng / Dạng
Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ bột pha tiêm + 1 ống nhựa trắng chứa nước pha tiêm
Nhà sản xuất
Galpha Laboratories Ltd (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Sai Mirra Innopharm Pvt. Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
13/QÐ-QLD
VN-16370-13
Zinecox 200
Cefditoren (dưới dạng Cefditoren Pivoxil) 200mg
Hàm lượng / Dạng
400mg Cefditoren · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Maxim Pharmaceuticals Pvt. Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Yeva Therapeutics Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
14/QÐ-QLD
VN2-46-13
Zinvel
Zoledronic acid (dưới dạng Zoledronic acid monohydrate) 4mg/5ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch pha tiêm truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 1 lọ 5ml
Nhà sản xuất
Gland Pharma Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
MEGA LIFESCIENCES PUBLIC COMPANY LIMITED (Thái Lan)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18 → 2022-12-06
Quyết định
13/QÐ-QLD
VN-16326-13
pms - Moprazol
Omeprazol (dưới dạng pellet Omeprazol 8,5%) 20 mg
Hàm lượng / Dạng
20 mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 1 vỉ xé, 10 vỉ xé x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
08/QLD-ÐK
VD-18296-13
pms - Opxil 250 mg
Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) 250 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng (xanh-trắng)
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
08/QLD-ÐK
VD-18297-13
pms - Opxil 250 mg
Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) 250 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng (đen - xanh)
Đóng gói
Chai 200 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
08/QLD-ÐK
VD-18298-13
pms - Pharmox 250 mg
Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 250mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng (nâu - kem)
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
08/QLD-ÐK
VD-18301-13
pms - Pharmox 250 mg
Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrat) 250 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng (nâu - cam)
Đóng gói
Chai 200 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
08/QLD-ÐK
VD-18303-13
pms - Pharmox 500 mg
Amoxicillin (dưới dạng amoxicillin trihydrat) 500mg
Hàm lượng / Dạng
viên nang cứng (xám-cam)
Đóng gói
Chai 200 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
08/QLD-ÐK
VD-18304-13
pms - Pharmox 500 mg
Amoxicillin (dưới dạng amoxicillin trihydrat) 500mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng (cam - trắng)
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
08/QLD-ÐK
VD-18305-13
Ống hít Siang Pure Inhaler
Menthol 0,559g/ml; Peppermint Oil 0,03727ml/ml; Camphor 0,04969g/ml
Hàm lượng / Dạng
Mỗi ml chứa: 0,559g; 0,03727ml; 0,04969g · Ống hít chứa dung dịch dầu lỏng
Đóng gói
Ống hít 2 đầu: 1 đầu chứa 1,3ml; 1 đầu chứa 0,7ml dung dịch thuốc
Nhà sản xuất
Bertram Chemical (1982) Co., Ltd. (Thái Lan)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18 → 2021-07-21
Quyết định
13/QÐ-QLD
VN-16139-13
VAXIGRIP (0,25ml)
virus cúm, tách ra từ các hạt virion, bất hoạt
Hàm lượng / Dạng
7,5 mcg HA/0,25ml · Hỗn dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 01 bơm tiêm nạp sẵn 0,25ml vắc xin;
Nhà sản xuất
Sanofi Pasteur (Pháp)
Nhà đăng ký
Sanofi Pasteur (Pháp)
Cấp / Hết hạn
2013-01-02 → 2021-02-10
Quyết định
22 · 20BS
QLVX-0652-13
REDITUX
Rituximab 100mg/10ml
Hàm lượng / Dạng
100mg/10ml · Dung dịch đậm đặc
Đóng gói
Hộp 01 Lọ x 10ml
Nhà sản xuất
Dr. Reddy’s Laboratories Ltd. () (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Dr. Reddy’s laboratories Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2012-12-26
Quyết định
356/QĐ-QLD · 19
QLSP-H01-0605-12
REDITUX
Rituximab 500mg/50ml
Hàm lượng / Dạng
500mg/50ml · Dung dịch đậm đặc
Đóng gói
Hộp 01 Lọ x 50ml
Nhà sản xuất
Dr. Reddy’s Laboratories Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Dr. Reddy’s laboratories Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2012-12-26
Quyết định
356/QĐ-QLD · 19
QLSP-H01-0606-12
ATP
Dinatri adenosin triphosphat
Hàm lượng / Dạng
20 mg · Viên bao tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-12-20 → 2021-06-16
Quyết định
330/QÐ-QLD
VD-17911-12
Ace kid 150
Paracetamol. vitamin C
Hàm lượng / Dạng
150mg; 75mg · Thuốc bột sủi bọt
Đóng gói
Hộp 12 gói x 1,5g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-12-20
Quyết định
330/QÐ-QLD
VD-17887-12
Acemuc
Acetylcystein
Hàm lượng / Dạng
200mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Sanofi-Aventis Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Sanofi-Aventis Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-12-20
Quyết định
330/QÐ-QLD
VD-18156-12
Acetalvic codein 30
Paracetamol; Codein phosphat
Hàm lượng / Dạng
500mg; 30mg · Viên nén dài bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; chai 200 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương VIDIPHA (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương VIDIPHA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-12-20
Quyết định
330/QÐ-QLD
VD-17975-12
Acetylcystein
Acetylcystein
Hàm lượng / Dạng
200mg/ viên · Thuốc bột
Đóng gói
Hộp 30 gói x 1g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm 2/9 - Nadyphar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
công ty cổ phần dược phẩm 2/9 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-12-20 → 2022-06-14
Quyết định
330/QÐ-QLD
VD-17864-12
Acetylcysteine 200mg
Acetylcystein
Hàm lượng / Dạng
200 mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên. Lọ 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-12-20 → 2021-06-16
Quyết định
330/QÐ-QLD
VD-17908-12
Agludril
Glimepirid granul tương đương glimepirid 2mg
Hàm lượng / Dạng
. · viên nén
Đóng gói
hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm 3/2 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-12-20
Quyết định
330/QÐ-QLD
VD-17869-12
Airtaline (NQ: Korea United Pharm. Inc, Địa chỉ: 154-8, Nonhyun-Dong, Kangnam-Ku, Seoul, Hàn Quốc)
Loratadin
Hàm lượng / Dạng
10 mg · viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Korea United Pharm. Int' l (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Korea United Pharm. Int' l (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-12-20
Quyết định
330/QÐ-QLD
VD-18051-12
Akedim
Ceftazidim pentahydrat tương đương Ceftazidim 0,5
Hàm lượng / Dạng
Ceftazidim 0,5g · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ, 10 lọ, Hộp 1 lọ + 1 ống nước cất pha tiêm 5 ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần tập đoàn Merap (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần tập đoàn Merap (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-12-20
Quyết định
330/QÐ-QLD
VD-18067-12
Alphadeka DK
Alphachymotrypsin
Hàm lượng / Dạng
6,3 mg (tương ứng 6300 đơn vị Chymotrypsin USP) · Viên nén
Đóng gói
Hộp 2 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-12-20
Quyết định
330/QÐ-QLD
VD-17910-12
Alphadeka DK
Alphachymotrypsin
Hàm lượng / Dạng
8,4 mg (tươgn ứng 8400 đơn vị Chymotrypsin USP) · Viên nén
Đóng gói
Hộp 2 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-12-20
Quyết định
330/QÐ-QLD
VD-17909-12
Amitriptylin 25mg
Amitriptylin HCL
Hàm lượng / Dạng
Amitriptylin 25 mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Danapha (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Danapha (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-12-20
Quyết định
330/QÐ-QLD
VD-17829-12
Amorvita Multi
Vitamin B1, vitamin B6, Vitamin B12
Hàm lượng / Dạng
115 mg, 115 mg, 50 mcg · Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Traphaco Hưng Yên (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần TRAPHACO (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-12-20 → 2020-12-20
Quyết định
330/QÐ-QLD
VD-18073-12
Amoxicilin 500
Amoxicilin 500mg (dưới dạng Amoxicilin trihydrat)
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên, chai 200 viên, chai 500 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Hậu Giang (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Hậu Giang (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-12-20
Quyết định
330/QÐ-QLD
VD-17842-12
Amoxicilin 500mg
Amoxicilin trihydrat
Hàm lượng / Dạng
Amoxicilin 500mg · Viên nang cứng (đỏ- vàng)
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-12-20
Quyết định
330/QÐ-QLD
VD-17888-12
Amoxicilin 500mg
Amoxicilin trihydrat
Hàm lượng / Dạng
Amoxicilin 500mg · Viên nang cứng (nâu-hồng)
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-12-20
Quyết định
330/QÐ-QLD
VD-17889-12
Amoxicilin 500mg
Amoxicillin trihydrat
Hàm lượng / Dạng
Amoxicicillin 500mg/ viên · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ thẳng x 10 viên; Hộp 1 vỉ, 2 vỉ, 4 vỉ, 10 vỉ chéo x 10 viên; Hộp 1 vỉ, 2 vỉ, 5 vỉ chéo x 12 viên; Lọ nhựa 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-12-20 → 2022-06-14
Quyết định
330/QÐ-QLD
VD-17932-12
Amp - Ginine
Arginin HCl
Hàm lượng / Dạng
200mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Đồng Nai. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Đồng Nai. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-12-20 → 2022-07-05
Quyết định
330/QÐ-QLD
VD-17834-12
Ampelop
Cao Chè dây
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nang cứng
Đóng gói
hộp 9 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần TRAPHACO (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-12-20 → 2022-05-12
Quyết định
330/QÐ-QLD
VD-18072-12
Ampharco Omeprazole
Omeprazol (dạng vi hạt tan trong ruột 8,5%)
Hàm lượng / Dạng
20 mg · Viên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruột
Đóng gói
Bìa kẹp 1 vỉ, Hộp 1 vỉ, 5 vỉ x 4 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-12-20
Quyết định
330/QÐ-QLD
VD-17883-12
Anacegine
Paracetamol, codein phosphat
Hàm lượng / Dạng
500mg; 30mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-12-20
Quyết định
330/QÐ-QLD
VD-17954-12
Angobin (Gia han lần 1)
Cao Đương quy, bột Đương quy, tinh dầu lá Đương quy
Hàm lượng / Dạng
0,13g, 0,14g, 0,0013g · Viên nén bao đường
Đóng gói
hộp 1 lọ 60 viên, 100 viên
Nhà sản xuất
Viện Dược liệu (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Viện Dược liệu (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-12-20
Quyết định
328/QÐ-QLD
NC45-H12-14
Antalgine
Diclofenac natri
Hàm lượng / Dạng
75mg/3ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 ống x 3ml
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Fresenius Kabi Bidiphar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Fresenius Kabi Bidiphar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-12-20
Quyết định
330/QÐ-QLD
VD-18041-12
Artenfed New
Triprolidin HCl; Pseudoephedrin HCl
Hàm lượng / Dạng
1,5 mg; 30 mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 12 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Minh Hải (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Minh Hải (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-12-20
Quyết định
330/QÐ-QLD
VD-17857-12
Aspilets EC
Acid acetylsalicylic
Hàm lượng / Dạng
80 mg · Viên nén bao phim tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 1 vỉ, 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH United International Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH United International Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-12-20 → 2022-06-13
Quyết định
330/QÐ-QLD
VD-17816-12

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích pháp lý hoặc thương mại.