Xorunwell 10mg/5ml
Doxorubicin hydrochloride 2mg/ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ 5ml
Nhà sản xuất
M/s Getwell Pharmaceuticals (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Kiến Việt (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
15/QÐ-QLD
VN2-16-13
Dung dịch tiêm
Hộp 1 lọ 5ml
M/s Getwell Pharmaceuticals
Ấn Độ
Công ty TNHH Kiến Việt
Việt Nam
2013-01-18
15/QÐ-QLD
Chi tiết
Xorunwell 50mg/25ml
Doxorubicin hydrochloride 2mg/ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ 25ml
Nhà sản xuất
M/s Getwell Pharmaceuticals (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Kiến Việt (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
15/QÐ-QLD
VN2-17-13
Dung dịch tiêm
Hộp 1 lọ 25ml
M/s Getwell Pharmaceuticals
Ấn Độ
Công ty TNHH Kiến Việt
Việt Nam
2013-01-18
15/QÐ-QLD
Chi tiết
YSPFrotin 250mg
Metronidazole 250mg
Hàm lượng / Dạng
250mg · Viên đặt âm đạo
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Y.S.P. Industries (M) Sdn. Bhd. (Malaysia)
Nhà đăng ký
Y.S.P. Industries (M) Sdn. Bhd. (Malaysia)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
13/QÐ-QLD
VN-16417-13
250mg
Viên đặt âm đạo
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Y.S.P. Industries (M) Sdn. Bhd.
Malaysia
Y.S.P. Industries (M) Sdn. Bhd.
Malaysia
2013-01-18
13/QÐ-QLD
Chi tiết
Yahosi
Imipenem 500mg; Cilastatin 500mg (dưới dạng hỗn hợp Imipenem monohydrat, Cilastatin natri và Natri bicarbonat)
Hàm lượng / Dạng
Bột pha tiêm
Đóng gói
hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Phil Inter Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Phil Inter Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
08/QLD-ÐK
VD-18566-13
Bột pha tiêm
hộp 1 lọ
Công ty TNHH Phil Inter Pharma
Việt Nam
Công ty TNHH Phil Inter Pharma
Việt Nam
2013-01-18
08/QLD-ÐK
Chi tiết
Zafenak 50 mg
Natri diclofenac 50 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 3, 6, 10 vỉ x 10 viên; Chai 60, 100, 200, 250, 500 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần sản xuất - thương mại Dược phẩm Đông Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần sản xuất - thương mại Dược phẩm Đông Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18 → 2022-03-12
Quyết định
08/QLD-ÐK
VD-18480-13
Viên nén bao phim tan trong ruột
Hộp 3, 6, 10 vỉ x 10 viên; Chai 60, 100, 200, 250, 500 viên
Công ty cổ phần sản xuất - thương mại Dược phẩm Đông Nam
Việt Nam
Công ty cổ phần sản xuất - thương mại Dược phẩm Đông Nam
Việt Nam
2013-01-18
→ 2022-03-12
08/QLD-ÐK
Chi tiết
Zaverucin
Idarubicin hydrochloride 5mg
Hàm lượng / Dạng
1g/lọ · Bột đông khô pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Korea United Pharm. Inc. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Korea United Pharm. Inc. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
15/QÐ-QLD
VN2-19-13
1g/lọ
Bột đông khô pha tiêm
Hộp 1 lọ
Korea United Pharm. Inc.
Hàn Quốc
Korea United Pharm. Inc.
Hàn Quốc
2013-01-18
15/QÐ-QLD
Chi tiết
Zecard-50
Losartan Kali 50mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Micro Labs Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Micro Labs Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18 → 2022-06-28
Quyết định
13/QÐ-QLD
VN-16339-13
Viên nén bao phim
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Micro Labs Limited
Ấn Độ
Micro Labs Limited
Ấn Độ
2013-01-18
→ 2022-06-28
13/QÐ-QLD
Chi tiết
Zenalb 20
Human Albumin 20% kl/tt (10g/50ml)
Hàm lượng / Dạng
500IU · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 chai 50ml
Nhà sản xuất
Bio Products Laboratory Limited (Anh)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Việt Pháp (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18 → 2021-04-15
Quyết định
13/QÐ-QLD
VN-16189-13
500IU
Dung dịch tiêm
Hộp 1 chai 50ml
Bio Products Laboratory Limited
Anh
Công ty TNHH Dược phẩm Việt Pháp
Việt Nam
2013-01-18
→ 2021-04-15
13/QÐ-QLD
Chi tiết
Zepradon - 20
Ziprasidone (dưới dạng Ziprasidone HCl) 20mg
Hàm lượng / Dạng
Ziprasidone 20mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Torrent Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Torrent Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
13/QÐ-QLD
VN-16402-13
Ziprasidone 20mg
Viên nang cứng
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Torrent Pharmaceuticals Ltd.
Ấn Độ
Torrent Pharmaceuticals Ltd.
Ấn Độ
2013-01-18
13/QÐ-QLD
Chi tiết
Zepradon - 40
Ziprasidone (dưới dạng Ziprasidone HCl) 40mg
Hàm lượng / Dạng
Ziprasidone 40mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Torrent Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Torrent Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
13/QÐ-QLD
VN-16403-13
Ziprasidone 40mg
Viên nang cứng
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Torrent Pharmaceuticals Ltd.
Ấn Độ
Torrent Pharmaceuticals Ltd.
Ấn Độ
2013-01-18
13/QÐ-QLD
Chi tiết
Zevid-200 Tablets
Ofloxacin 200mg
Hàm lượng / Dạng
200mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Zee Laboratories (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Zee Laboratories (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
13/QÐ-QLD
VN-16430-13
200mg
Viên nén bao phim
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Zee Laboratories
Ấn Độ
Zee Laboratories
Ấn Độ
2013-01-18
13/QÐ-QLD
Chi tiết
Zifam PTZ
Piperacillin (dưới dạng Piperacillin Sodium) 4,0g; Tazobactam (dưới dạng Tazobactam Sodium) 0,5g
Hàm lượng / Dạng
Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ bột pha tiêm + 1 ống nhựa trắng chứa nước pha tiêm
Nhà sản xuất
Galpha Laboratories Ltd (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Sai Mirra Innopharm Pvt. Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
13/QÐ-QLD
VN-16370-13
Bột pha tiêm
Hộp 1 lọ bột pha tiêm + 1 ống nhựa trắng chứa nước pha tiêm
Galpha Laboratories Ltd
Ấn Độ
Sai Mirra Innopharm Pvt. Ltd.
Ấn Độ
2013-01-18
13/QÐ-QLD
Chi tiết
Zinecox 200
Cefditoren (dưới dạng Cefditoren Pivoxil) 200mg
Hàm lượng / Dạng
400mg Cefditoren · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Maxim Pharmaceuticals Pvt. Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Yeva Therapeutics Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
14/QÐ-QLD
VN2-46-13
400mg Cefditoren
Viên nén bao phim
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Maxim Pharmaceuticals Pvt. Ltd.
Ấn Độ
Yeva Therapeutics Pvt., Ltd.
Ấn Độ
2013-01-18
14/QÐ-QLD
Chi tiết
Zinvel
Zoledronic acid (dưới dạng Zoledronic acid monohydrate) 4mg/5ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch pha tiêm truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 1 lọ 5ml
Nhà sản xuất
Gland Pharma Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
MEGA LIFESCIENCES PUBLIC COMPANY LIMITED (Thái Lan)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18 → 2022-12-06
Quyết định
13/QÐ-QLD
VN-16326-13
Dung dịch pha tiêm truyền tĩnh mạch
Hộp 1 lọ 5ml
Gland Pharma Limited
Ấn Độ
MEGA LIFESCIENCES PUBLIC COMPANY LIMITED
Thái Lan
2013-01-18
→ 2022-12-06
13/QÐ-QLD
Chi tiết
pms - Moprazol
Omeprazol (dưới dạng pellet Omeprazol 8,5%) 20 mg
Hàm lượng / Dạng
20 mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 1 vỉ xé, 10 vỉ xé x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
08/QLD-ÐK
VD-18296-13
20 mg
Viên nang cứng
Hộp 1 vỉ xé, 10 vỉ xé x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM
Việt Nam
2013-01-18
08/QLD-ÐK
Chi tiết
pms - Opxil 250 mg
Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) 250 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng (xanh-trắng)
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
08/QLD-ÐK
VD-18297-13
Viên nang cứng (xanh-trắng)
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM
Việt Nam
2013-01-18
08/QLD-ÐK
Chi tiết
pms - Opxil 250 mg
Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) 250 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng (đen - xanh)
Đóng gói
Chai 200 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
08/QLD-ÐK
VD-18298-13
Viên nang cứng (đen - xanh)
Chai 200 viên
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM
Việt Nam
2013-01-18
08/QLD-ÐK
Chi tiết
pms - Pharmox 250 mg
Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 250mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng (nâu - kem)
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
08/QLD-ÐK
VD-18301-13
Viên nang cứng (nâu - kem)
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM
Việt Nam
2013-01-18
08/QLD-ÐK
Chi tiết
pms - Pharmox 250 mg
Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrat) 250 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng (nâu - cam)
Đóng gói
Chai 200 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
08/QLD-ÐK
VD-18303-13
Viên nang cứng (nâu - cam)
Chai 200 viên
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM
Việt Nam
2013-01-18
08/QLD-ÐK
Chi tiết
pms - Pharmox 500 mg
Amoxicillin (dưới dạng amoxicillin trihydrat) 500mg
Hàm lượng / Dạng
viên nang cứng (xám-cam)
Đóng gói
Chai 200 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
08/QLD-ÐK
VD-18304-13
viên nang cứng (xám-cam)
Chai 200 viên
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM
Việt Nam
2013-01-18
08/QLD-ÐK
Chi tiết
pms - Pharmox 500 mg
Amoxicillin (dưới dạng amoxicillin trihydrat) 500mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng (cam - trắng)
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
08/QLD-ÐK
VD-18305-13
Viên nang cứng (cam - trắng)
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM
Việt Nam
2013-01-18
08/QLD-ÐK
Chi tiết
Ống hít Siang Pure Inhaler
Menthol 0,559g/ml; Peppermint Oil 0,03727ml/ml; Camphor 0,04969g/ml
Hàm lượng / Dạng
Mỗi ml chứa: 0,559g; 0,03727ml; 0,04969g · Ống hít chứa dung dịch dầu lỏng
Đóng gói
Ống hít 2 đầu: 1 đầu chứa 1,3ml; 1 đầu chứa 0,7ml dung dịch thuốc
Nhà sản xuất
Bertram Chemical (1982) Co., Ltd. (Thái Lan)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18 → 2021-07-21
Quyết định
13/QÐ-QLD
VN-16139-13
Mỗi ml chứa: 0,559g; 0,03727ml; 0,04969g
Ống hít chứa dung dịch dầu lỏng
Ống hít 2 đầu: 1 đầu chứa 1,3ml; 1 đầu chứa 0,7ml dung dịch thuốc
Bertram Chemical (1982) Co., Ltd.
Thái Lan
Công ty cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế Việt Nam
Việt Nam
2013-01-18
→ 2021-07-21
13/QÐ-QLD
Chi tiết
VAXIGRIP (0,25ml)
virus cúm, tách ra từ các hạt virion, bất hoạt
Hàm lượng / Dạng
7,5 mcg HA/0,25ml · Hỗn dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 01 bơm tiêm nạp sẵn 0,25ml vắc xin;
Nhà sản xuất
Sanofi Pasteur (Pháp)
Nhà đăng ký
Sanofi Pasteur (Pháp)
Cấp / Hết hạn
2013-01-02 → 2021-02-10
Quyết định
22 · 20BS
QLVX-0652-13
7,5 mcg HA/0,25ml
Hỗn dịch tiêm
Hộp 01 bơm tiêm nạp sẵn 0,25ml vắc xin;
Sanofi Pasteur
Pháp
Sanofi Pasteur
Pháp
2013-01-02
→ 2021-02-10
22
20BS
Chi tiết
REDITUX
Rituximab 100mg/10ml
Hàm lượng / Dạng
100mg/10ml · Dung dịch đậm đặc
Đóng gói
Hộp 01 Lọ x 10ml
Nhà sản xuất
Dr. Reddy’s Laboratories Ltd.
() (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Dr. Reddy’s laboratories Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2012-12-26
Quyết định
356/QĐ-QLD · 19
QLSP-H01-0605-12
100mg/10ml
Dung dịch đậm đặc
Hộp 01 Lọ x 10ml
Dr. Reddy’s Laboratories Ltd.
()
Ấn Độ
Dr. Reddy’s laboratories Ltd.
Ấn Độ
2012-12-26
356/QĐ-QLD
19
Chi tiết
REDITUX
Rituximab 500mg/50ml
Hàm lượng / Dạng
500mg/50ml · Dung dịch đậm đặc
Đóng gói
Hộp 01 Lọ x 50ml
Nhà sản xuất
Dr. Reddy’s Laboratories Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Dr. Reddy’s laboratories Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2012-12-26
Quyết định
356/QĐ-QLD · 19
QLSP-H01-0606-12
500mg/50ml
Dung dịch đậm đặc
Hộp 01 Lọ x 50ml
Dr. Reddy’s Laboratories Ltd.
Ấn Độ
Dr. Reddy’s laboratories Ltd.
Ấn Độ
2012-12-26
356/QĐ-QLD
19
Chi tiết
ATP
Dinatri adenosin triphosphat
Hàm lượng / Dạng
20 mg · Viên bao tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-12-20 → 2021-06-16
Quyết định
330/QÐ-QLD
VD-17911-12
20 mg
Viên bao tan trong ruột
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
2012-12-20
→ 2021-06-16
330/QÐ-QLD
Chi tiết
Ace kid 150
Paracetamol. vitamin C
Hàm lượng / Dạng
150mg; 75mg · Thuốc bột sủi bọt
Đóng gói
Hộp 12 gói x 1,5g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-12-20
Quyết định
330/QÐ-QLD
VD-17887-12
150mg; 75mg
Thuốc bột sủi bọt
Hộp 12 gói x 1,5g
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1
Việt Nam
2012-12-20
330/QÐ-QLD
Chi tiết
Acemuc
Acetylcystein
Hàm lượng / Dạng
200mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Sanofi-Aventis Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Sanofi-Aventis Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-12-20
Quyết định
330/QÐ-QLD
VD-18156-12
200mg
Viên nang cứng
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Công ty TNHH Sanofi-Aventis Việt Nam
Việt Nam
Công ty TNHH Sanofi-Aventis Việt Nam
Việt Nam
2012-12-20
330/QÐ-QLD
Chi tiết
Acetalvic codein 30
Paracetamol; Codein phosphat
Hàm lượng / Dạng
500mg; 30mg · Viên nén dài bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; chai 200 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương VIDIPHA (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương VIDIPHA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-12-20
Quyết định
330/QÐ-QLD
VD-17975-12
500mg; 30mg
Viên nén dài bao phim
Hộp 10 vỉ x 10 viên; chai 200 viên
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương VIDIPHA
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương VIDIPHA
Việt Nam
2012-12-20
330/QÐ-QLD
Chi tiết
Acetylcystein
Acetylcystein
Hàm lượng / Dạng
200mg/ viên · Thuốc bột
Đóng gói
Hộp 30 gói x 1g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm 2/9 - Nadyphar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
công ty cổ phần dược phẩm 2/9 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-12-20 → 2022-06-14
Quyết định
330/QÐ-QLD
VD-17864-12
200mg/ viên
Thuốc bột
Hộp 30 gói x 1g
Công ty cổ phần dược phẩm 2/9 - Nadyphar
Việt Nam
công ty cổ phần dược phẩm 2/9
Việt Nam
2012-12-20
→ 2022-06-14
330/QÐ-QLD
Chi tiết
Acetylcysteine 200mg
Acetylcystein
Hàm lượng / Dạng
200 mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên. Lọ 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-12-20 → 2021-06-16
Quyết định
330/QÐ-QLD
VD-17908-12
200 mg
Viên nang cứng
Hộp 10 vỉ x 10 viên. Lọ 100 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
2012-12-20
→ 2021-06-16
330/QÐ-QLD
Chi tiết
Agludril
Glimepirid granul tương đương glimepirid 2mg
Hàm lượng / Dạng
. · viên nén
Đóng gói
hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm 3/2 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-12-20
Quyết định
330/QÐ-QLD
VD-17869-12
.
viên nén
hộp 3 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm 3/2
Việt Nam
2012-12-20
330/QÐ-QLD
Chi tiết
Airtaline (NQ: Korea United Pharm. Inc, Địa chỉ: 154-8, Nonhyun-Dong, Kangnam-Ku, Seoul, Hàn Quốc)
Loratadin
Hàm lượng / Dạng
10 mg · viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Korea United Pharm. Int' l (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Korea United Pharm. Int' l (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-12-20
Quyết định
330/QÐ-QLD
VD-18051-12
10 mg
viên nén
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần Korea United Pharm. Int' l
Việt Nam
Công ty cổ phần Korea United Pharm. Int' l
Việt Nam
2012-12-20
330/QÐ-QLD
Chi tiết
Akedim
Ceftazidim pentahydrat tương đương Ceftazidim 0,5
Hàm lượng / Dạng
Ceftazidim 0,5g · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ, 10 lọ, Hộp 1 lọ + 1 ống nước cất pha tiêm 5 ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần tập đoàn Merap (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần tập đoàn Merap (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-12-20
Quyết định
330/QÐ-QLD
VD-18067-12
Ceftazidim 0,5g
Bột pha tiêm
Hộp 1 lọ, 10 lọ, Hộp 1 lọ + 1 ống nước cất pha tiêm 5 ml
Công ty cổ phần tập đoàn Merap
Việt Nam
Công ty cổ phần tập đoàn Merap
Việt Nam
2012-12-20
330/QÐ-QLD
Chi tiết
Alphadeka DK
Alphachymotrypsin
Hàm lượng / Dạng
6,3 mg (tương ứng 6300 đơn vị Chymotrypsin USP) · Viên nén
Đóng gói
Hộp 2 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-12-20
Quyết định
330/QÐ-QLD
VD-17910-12
6,3 mg (tương ứng 6300 đơn vị Chymotrypsin USP)
Viên nén
Hộp 2 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
2012-12-20
330/QÐ-QLD
Chi tiết
Alphadeka DK
Alphachymotrypsin
Hàm lượng / Dạng
8,4 mg (tươgn ứng 8400 đơn vị Chymotrypsin USP) · Viên nén
Đóng gói
Hộp 2 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-12-20
Quyết định
330/QÐ-QLD
VD-17909-12
8,4 mg (tươgn ứng 8400 đơn vị Chymotrypsin USP)
Viên nén
Hộp 2 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
2012-12-20
330/QÐ-QLD
Chi tiết
Amitriptylin 25mg
Amitriptylin HCL
Hàm lượng / Dạng
Amitriptylin 25 mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Danapha (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Danapha (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-12-20
Quyết định
330/QÐ-QLD
VD-17829-12
Amitriptylin 25 mg
Viên nén bao phim
Hộp 1 lọ x 100 viên
Công ty cổ phần dược Danapha
Việt Nam
Công ty cổ phần dược Danapha
Việt Nam
2012-12-20
330/QÐ-QLD
Chi tiết
Amorvita Multi
Vitamin B1, vitamin B6, Vitamin B12
Hàm lượng / Dạng
115 mg, 115 mg, 50 mcg · Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Traphaco Hưng Yên (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần TRAPHACO (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-12-20 → 2020-12-20
Quyết định
330/QÐ-QLD
VD-18073-12
115 mg, 115 mg, 50 mcg
Viên nang mềm
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty TNHH Traphaco Hưng Yên
Việt Nam
Công ty cổ phần TRAPHACO
Việt Nam
2012-12-20
→ 2020-12-20
330/QÐ-QLD
Chi tiết
Amoxicilin 500
Amoxicilin 500mg (dưới dạng Amoxicilin trihydrat)
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên, chai 200 viên, chai 500 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Hậu Giang (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Hậu Giang (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-12-20
Quyết định
330/QÐ-QLD
VD-17842-12
500mg
Viên nang cứng
Hộp 10 vỉ x 10 viên, chai 200 viên, chai 500 viên
Công ty cổ phần dược Hậu Giang
Việt Nam
Công ty cổ phần dược Hậu Giang
Việt Nam
2012-12-20
330/QÐ-QLD
Chi tiết
Amoxicilin 500mg
Amoxicilin trihydrat
Hàm lượng / Dạng
Amoxicilin 500mg · Viên nang cứng (đỏ- vàng)
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-12-20
Quyết định
330/QÐ-QLD
VD-17888-12
Amoxicilin 500mg
Viên nang cứng (đỏ- vàng)
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1
Việt Nam
2012-12-20
330/QÐ-QLD
Chi tiết
Amoxicilin 500mg
Amoxicilin trihydrat
Hàm lượng / Dạng
Amoxicilin 500mg · Viên nang cứng (nâu-hồng)
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-12-20
Quyết định
330/QÐ-QLD
VD-17889-12
Amoxicilin 500mg
Viên nang cứng (nâu-hồng)
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1
Việt Nam
2012-12-20
330/QÐ-QLD
Chi tiết
Amoxicilin 500mg
Amoxicillin trihydrat
Hàm lượng / Dạng
Amoxicicillin 500mg/ viên · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ thẳng x 10 viên; Hộp 1 vỉ, 2 vỉ, 4 vỉ, 10 vỉ chéo x 10 viên; Hộp 1 vỉ, 2 vỉ, 5 vỉ chéo x 12 viên; Lọ nhựa 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-12-20 → 2022-06-14
Quyết định
330/QÐ-QLD
VD-17932-12
Amoxicicillin 500mg/ viên
Viên nang cứng
Hộp 10 vỉ thẳng x 10 viên; Hộp 1 vỉ, 2 vỉ, 4 vỉ, 10 vỉ chéo x 10 viên; Hộp 1 vỉ, 2 vỉ, 5 vỉ chéo x 12 viên; Lọ nhựa 100 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân
Việt Nam
2012-12-20
→ 2022-06-14
330/QÐ-QLD
Chi tiết
Amp - Ginine
Arginin HCl
Hàm lượng / Dạng
200mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Đồng Nai. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Đồng Nai. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-12-20 → 2022-07-05
Quyết định
330/QÐ-QLD
VD-17834-12
200mg
Viên nang cứng
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần Dược Đồng Nai.
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược Đồng Nai.
Việt Nam
2012-12-20
→ 2022-07-05
330/QÐ-QLD
Chi tiết
Ampelop
Cao Chè dây
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nang cứng
Đóng gói
hộp 9 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần TRAPHACO (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-12-20 → 2022-05-12
Quyết định
330/QÐ-QLD
VD-18072-12
500mg
Viên nang cứng
hộp 9 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco
Việt Nam
Công ty cổ phần TRAPHACO
Việt Nam
2012-12-20
→ 2022-05-12
330/QÐ-QLD
Chi tiết
Ampharco Omeprazole
Omeprazol (dạng vi hạt tan trong ruột 8,5%)
Hàm lượng / Dạng
20 mg · Viên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruột
Đóng gói
Bìa kẹp 1 vỉ, Hộp 1 vỉ, 5 vỉ x 4 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-12-20
Quyết định
330/QÐ-QLD
VD-17883-12
20 mg
Viên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruột
Bìa kẹp 1 vỉ, Hộp 1 vỉ, 5 vỉ x 4 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A
Việt Nam
2012-12-20
330/QÐ-QLD
Chi tiết
Anacegine
Paracetamol, codein phosphat
Hàm lượng / Dạng
500mg; 30mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-12-20
Quyết định
330/QÐ-QLD
VD-17954-12
500mg; 30mg
Viên nén
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco
Việt Nam
2012-12-20
330/QÐ-QLD
Chi tiết
Angobin (Gia han lần 1)
Cao Đương quy, bột Đương quy, tinh dầu lá Đương quy
Hàm lượng / Dạng
0,13g, 0,14g, 0,0013g · Viên nén bao đường
Đóng gói
hộp 1 lọ 60 viên, 100 viên
Nhà sản xuất
Viện Dược liệu (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Viện Dược liệu (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-12-20
Quyết định
328/QÐ-QLD
NC45-H12-14
0,13g, 0,14g, 0,0013g
Viên nén bao đường
hộp 1 lọ 60 viên, 100 viên
Viện Dược liệu
Việt Nam
Viện Dược liệu
Việt Nam
2012-12-20
328/QÐ-QLD
Chi tiết
Antalgine
Diclofenac natri
Hàm lượng / Dạng
75mg/3ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 ống x 3ml
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Fresenius Kabi Bidiphar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Fresenius Kabi Bidiphar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-12-20
Quyết định
330/QÐ-QLD
VD-18041-12
75mg/3ml
Dung dịch tiêm
Hộp 1 vỉ x 10 ống x 3ml
Công ty Cổ phần Fresenius Kabi Bidiphar
Việt Nam
Công ty Cổ phần Fresenius Kabi Bidiphar
Việt Nam
2012-12-20
330/QÐ-QLD
Chi tiết
Artenfed New
Triprolidin HCl; Pseudoephedrin HCl
Hàm lượng / Dạng
1,5 mg; 30 mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 12 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Minh Hải (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Minh Hải (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-12-20
Quyết định
330/QÐ-QLD
VD-17857-12
1,5 mg; 30 mg
Viên nén
Hộp 2 vỉ x 12 viên
Công ty cổ phần Dược Minh Hải
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược Minh Hải
Việt Nam
2012-12-20
330/QÐ-QLD
Chi tiết
Aspilets EC
Acid acetylsalicylic
Hàm lượng / Dạng
80 mg · Viên nén bao phim tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 1 vỉ, 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH United International Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH United International Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-12-20 → 2022-06-13
Quyết định
330/QÐ-QLD
VD-17816-12
80 mg
Viên nén bao phim tan trong ruột
Hộp 1 vỉ, 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Công ty TNHH United International Pharma
Việt Nam
Công ty TNHH United International Pharma
Việt Nam
2012-12-20
→ 2022-06-13
330/QÐ-QLD
Chi tiết