Medibase
EN VI JA

Dữ liệu DAV · Đăng ký thuốc

Tra cứu số đăng ký thuốc (DAV)

Tra cứu dữ liệu công bố đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược công bố tại dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc. Medibase mirror và lập chỉ mục lại. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.

Đồng bộ gần nhất
2026-09-01
Số đăng ký lưu hành
54752
Xóa

Tìm thấy 53605 bản ghi. Hiển thị 37801–37850.

Thuốc / Hoạt chất Số ĐK Chi tiết
Tufsine 100
Acetylcystein 100mg
Hàm lượng / Dạng
Thuốc bột uống
Đóng gói
Hộp 20 gói x 1g, hộp 24 gói x 1g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Sa Vi. (Savipharm J.S.C) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Sa Vi. (Savipharm J.S.C) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
08/QLD-ÐK
VD-18349-13
Tufsine 200
Acetylcystein 200mg
Hàm lượng / Dạng
thuốc bột sủi bọt
Đóng gói
Hộp 10 gói x 1g, hộp 24 gói x 1g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Sa Vi. (Savipharm J.S.C) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Sa Vi. (Savipharm J.S.C) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18 → 2021-05-27
Quyết định
08/QLD-ÐK
VD-18350-13
Tuần hoàn não Thái Dương
Đinh lăng (tương đương 0,2g cao khô đinh lăng) 1,32 g; Lá bạch quả (tương đương 0.033g cao khô bạch quả) 0,33 g; Cao đậu tương lên men 0,083 g
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 2 vỉ, hộp 3 vỉ, hộp 5 vỉ x 6 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Sao Thái Dương. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Sao Thái Dương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
09/QLD-ÐK
V250-H12-13
Tô hiệp hoàn
Bạch truật; Bạch chỉ; Khương hoạt; Thăng ma; Bạc hà; Tất bát; Xuyên Khung; Trầm hương; Mộc hương; Hương phụ ; Tô diệp; Hoắc hương; Ô dược.; Phòng phong; Nhục đậu khấu; Tế tân
Hàm lượng / Dạng
viên hoàn mềm
Đóng gói
Hộp 10 hoàn x 5,5g
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất thuốc YHCT Thế Cường (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Cơ sở sản xuất thuốc YHCT Thế Cường (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
09/QLD-ÐK
V239-H12-13
Tư âm bổ thận Thiên Quang
Thục địa; Hoài sơn; Sơn thù; Mẫu đơn bì; phục linh; Trạch tả
Hàm lượng / Dạng
Viên hoàn cứng
Đóng gói
hộp 1 lọ 50 gam hoàn cứng
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất thuốc đông y dược Thiên Quang (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Cơ sở sản xuất thuốc đông y dược Thiên Quang (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
09/QLD-ÐK
V238-H12-13
Ulcilo-20
Rabeprazole sodium 20mg
Hàm lượng / Dạng
20mg · Viên nén bao tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Medchem International (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Amtec Healthcare Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
13/QÐ-QLD
VN-16112-13
Ulsotac
Pantoprazole (dưới dạng pantoprazole sodium sesquihydrate) 40mg
Hàm lượng / Dạng
40mg Pantoprazole · Viên nén bao tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Medchem International (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Amtec Healthcare Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
13/QÐ-QLD
VN-16113-13
Umecorn
Hydrocortisone (dưới dạng Hydrocortisone natri succinate)
Hàm lượng / Dạng
100mg · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ 100mg
Nhà sản xuất
Umedica Laboratories Pvt. Ltd. (India)
Nhà đăng ký
Amoli Enterprises Ltd. (Hong Kong)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
13/QĐ-QLD, ngày 18/01/2013 · 80
VN-16110-13
Unilimadin 150mg
Clindamycin (dưới dạng Clindamycin hydrochloride) 150mg
Hàm lượng / Dạng
150mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Union Korea Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Pharmix Corporation (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
13/QÐ-QLD
VN-16352-13
Unilimadin 300mg
Clindamycin (dưới dạng Clindamycin hydrochloride) 300mg
Hàm lượng / Dạng
300mg Clindamycin · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Union Korea Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Pharmix Corporation (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
13/QÐ-QLD
VN-16353-13
Unitoba-D
Tobramycin 15mg; Dexamethasone 1mg
Hàm lượng / Dạng
. · Hỗn dịch nhỏ mắt
Đóng gói
Hộp 1 lọ 5ml
Nhà sản xuất
Unimed Pharmaceuticals Inc. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Unimed Pharmaceuticals Inc. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
13/QÐ-QLD
VN-16405-13
Usacumine
Curcuminoid 250mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH một thành viên Dược khoa-Trường Đại học Dược HN (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH một thành viên Dược khoa-Trường Đại học Dược HN (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
09/QLD-ÐK
V254-H12-13
Usaneton
Cao bạch quả; Vitamin A; Vitamin B1; Vitamin B2; Vitamin B6; Vitamin C; Vitamin D3; Vitamin E; Vitamin B12; Vitamin PP; Acid Folic
Hàm lượng / Dạng
Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
08/QLD-ÐK
VD-18294-13
Vaco Allerf PE
Phenylephrin hydroclorid 5mg; Clorpheniramin maleat 4 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
hộp 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ, 100 vỉ x 10 viên, chai 100 viên, 200 viên, 500 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Vacopharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Vacopharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
08/QLD-ÐK
VD-18427-13
Vacoflox L
Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 500mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
hộp 2 vỉ, 3 vỉ, 5 vỉ x 10 viên, hộp 2 vỉ, 3 vỉ, 5 vỉ x 7 viên, chai 30 viên, 50 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Vacopharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Vacopharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
08/QLD-ÐK
VD-18428-13
Vacoridex 10
Dextromethorphan HBr 10mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
hộp 25 vỉ x 4 viên, hộp 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ, 100 vỉ x 10 viên, chai 100 viên, 200 viên, 500 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Vacopharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Vacopharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18 → 2022-03-11
Quyết định
08/QLD-ÐK
VD-18429-13
Vacoridex 15
Dextromethorphan. HBr 15mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
hộp 25 vỉ x 4 viên, hộp 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ, 100 vỉ x 10 viên, chai 100 viên, 200 viên, 500 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Vacopharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Vacopharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18 → 2022-03-11
Quyết định
08/QLD-ÐK
VD-18430-13
Vacoridex 30
Dextromethorphan.HBr 30mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
hộp 25 vỉ x 4 viên, hộp 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ, 100 vỉ x 10 viên, chai 100 viên, 200 viên, 500 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Vacopharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Vacopharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18 → 2022-03-11
Quyết định
08/QLD-ÐK
VD-18431-13
Vacosulfa-B
Natri sulfacetamid 1g; Xanh methylen 0,2mg/10ml
Hàm lượng / Dạng
dung dịch nhỏ mắt
Đóng gói
hộp 1 chai 10 ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Vacopharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Vacopharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
08/QLD-ÐK
VD-18432-13
Vadol PE
Paracetamol 500 mg; Dextromethorphan HBr 15mg; Phenylephrin hydroclorid 10mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén dài bao phim
Đóng gói
hộp 25 vỉ x 4 viên, hộp 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ, 100 vỉ x 10 viên, chai 100 viên, 200 viên, 500 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Vacopharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Vacopharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18 → 2022-03-29
Quyết định
08/QLD-ÐK
VD-18433-13
Vaklonal
Vancomycin (dưới dạng Vancomycin hydrochloride) 500mg
Hàm lượng / Dạng
500mg Vancomycin · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 25 lọ x 500mg Vancomycin
Nhà sản xuất
Klonal S.R.L (Argentina)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18 → 2022-05-14
Quyết định
13/QÐ-QLD
VN-16156-13
Valizyg Eczema Cream
Betamethasone (dưới dạng Betamethasone Valerate) 0,1%
Hàm lượng / Dạng
0,1% Betamethasone · Kem bôi ngoài da
Đóng gói
Hộp 1 tuýp 15g
Nhà sản xuất
Zyg Pharma Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Psychotropics India Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
13/QÐ-QLD
VN-16358-13
Vancomycin 1g Teva
Vancomycin (dưới dạng Vancomycin hydrochloride) 1000mg/lọ
Hàm lượng / Dạng
1g · Bột đông khô để pha tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Teva Pharmaceutical Works Private Limited Company (Hungary)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
13/QÐ-QLD
VN-16161-13
Vancomycin 500mg Teva
Vancomycin (dưới dạng Vancomycin hydrochloride) 500mg/lọ
Hàm lượng / Dạng
500mg · Bột đông khô pha tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Teva Pharmaceutical Works Private Limited Company (Hungary)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
13/QÐ-QLD
VN-16162-13
Vasranta
Trimetazidin hydroclorid 20 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 30 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18 → 2021-04-23
Quyết định
08/QLD-ÐK
VD-18468-13
Ventinat 1g
Sucralfate 1g/gói
Hàm lượng / Dạng
Dạng hạt cốm
Đóng gói
Hộp 50 gói
Nhà sản xuất
krka (Slovenia)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH thương mại Nam Đồng (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
13/QÐ-QLD
VN-16235-13
Vesicare 10mg
Solifenacin succinate
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Astellas Pharma Europe B.V. (Hà Lan)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH DKSH Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
14/QÐ-QLD
VN2-29-13
Vicitarcin
Ticarcilin (dưới dạng ticarcilin dinatri) 1 g
Hàm lượng / Dạng
Thuốc bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ, 50 lọ
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm VCP (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm VCP (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18 → 2022-06-29
Quyết định
08/QLD-ÐK
VD-18408-13
Viducefdin
Ceftazidim (dưới dạng Ceftazidim pentahydrat + Natri carbonat) 1g
Hàm lượng / Dạng
Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ + 1 ống nước cất pha tiêm 5 ml. Hộp 1 lọ, hộp 10 lọ, hộp 20 lọ, hộp 50 lọ, hộp 100 lọ
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Am Vi (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Am Vi (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18 → 2022-07-12
Quyết định
08/QLD-ÐK
VD-18243-13
Vilosporin 100
Ciclosporin 100mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần SPM (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần SPM (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18 → 2022-06-29
Quyết định
08/QLD-ÐK
VD-18485-13
Vimovo (đóng gói: AstraZeneca Pharmaceutical Co., Ltd., No.2 Huang Shan Road, Wuxi Jiangsu, China)
Naproxen, Esomeprazole (dưới dạng Esomeprazole magnesium trihydrate) 500mg/20mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén phóng thích chậm
Đóng gói
Hộp 1 lọ 60 viên
Nhà sản xuất
Patheon Pharmaceuticals Inc. (Hoa Kỳ)
Nhà đăng ký
AstraZeneca Singapore Pte., Ltd. (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
14/QÐ-QLD
VN2-27-13
Vincystin
Acetylcystein 100mg
Hàm lượng / Dạng
Bột pha dung dịch uống
Đóng gói
Hộp 25 gói x 1,5g bột thuốc
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
08/QLD-ÐK
VD-18411-13
Vincystin
Acetylcystein 200mg
Hàm lượng / Dạng
Bột pha dung dịch uống
Đóng gói
Hộp 25 gói x 1,5g bột thuốc
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
08/QLD-ÐK
VD-18412-13
Virzaf
Adefovir dipivoxil 10mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 7 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
08/QLD-ÐK
VD-18519-13
Visoftgel
Lysin hydroclorid; Vitamin B1; Vitamin B2 (Riboflavin); Vitamin B6; Vitamin PP (Nicotiamid); Vitamin E; Calci glycerophosphat; Acid glycerophosphoric
Hàm lượng / Dạng
Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; Hộp 2 vỉ x 15 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
08/QLD-ÐK
VD-18295-13
Vitamin B6 250mg
Pyridoxin HCl 250mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao đường
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18 → 2022-02-24
Quyết định
08/QLD-ÐK
VD-18592-13
Vitamin Complex Injection
Chai 500ml có chứa: Ascobic Acid 500mg; Thiamine HCl 125mg; Riboflavin-5'-Phosphate Sodium 25mg; Niacinamide 625mg; Pyridoxine HCl 25mg; d-Panthenol 250mg; Dextrose monohydrate 25g
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Chai thủy tinh 500ml
Nhà sản xuất
Hebei Tiancheng Pharmaceutical Co., Ltd (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần DP Pha no (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
13/QÐ-QLD
VN-16149-13
Vitamin PP 500mg
Nicotinamid 500mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18 → 2022-06-17
Quyết định
08/QLD-ÐK
VD-18356-13
Vitamount
Vitamin A Palmitate; Vitamin E; Vitamin C; Vitamin B1; Vitamin B2; Vitamin B12; Vitamin D2; Biotin; Calcium pantothenate; Iodine; Iron; Zinc oxide; Manganse; Chromium
Hàm lượng / Dạng
Si rô
Đóng gói
Hộp 1 lọ 60ml
Nhà sản xuất
Amoun Pharmaceuticals Co. A. R.E (Ai Cập)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Thương mại CG Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
13/QÐ-QLD
VN-16230-13
Vithalivermin
Dịch chiết Cardus marianus 200mg; Thiamin nitrat 8mg; Riboflavin 8mg; Pyridoxin HCl 8mg; Nicotinamid 24mg; Calci Pantothenat 16mg
Hàm lượng / Dạng
. · Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 02 túi x 6 vỉ x 5 viên
Nhà sản xuất
GR Scherer Korea Limited (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH thương mại dược phẩm Việt Thành (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18 → 2022-03-25
Quyết định
13/QÐ-QLD
VN-16232-13
Vixbarin 400mg
Ribavirin 400 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 5 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
08/QLD-ÐK
VD-18474-13
Vomitamine
Diphenynhydramin diacefyllin 90 mg
Hàm lượng / Dạng
viên nén
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 20 viên
Nhà sản xuất
Công ty liên doanh Meyer - BPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty liên doanh Meyer - BPC (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
08/QLD-ÐK
VD-18503-13
Votrient 200mg (Cơ sở đóng gói (cấp 1 & cấp 2) & xuất xưởng thành phẩm: Glaxo Wellcome, S.A.; đ/c: Avda. de Extremadura, 3, 09400 - Aranda de Duero (Burgos), Spain)
Pazopanib (dưới dạng Pazopanib hydrochloride) 200mg
Hàm lượng / Dạng
600mg/300mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 lọ 30 viên
Nhà sản xuất
Glaxo Operations UK Ltd. (trading as Glaxo Wellcome Operations) (Anh)
Nhà đăng ký
GlaxoSmithKline Pte., Ltd. (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
14/QÐ-QLD
VN2-34-13
Votrient 400mg (Cơ sở đóng gói (cấp 1 & cấp 2) & xuất xưởng thành phẩm: Glaxo Wellcome, S.A.; đ/c: Avda. de Extremadura, 3, 09400 - Aranda de Duero (Burgos), Spain)
Pazopanib (dưới dạng Pazopanib hydrochloride) 400mg
Hàm lượng / Dạng
600mg/300mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 lọ 30 viên
Nhà sản xuất
Glaxo Operations UK Ltd. (trading as Glaxo Wellcome Operations) (Anh)
Nhà đăng ký
GlaxoSmithKline Pte., Ltd. (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
14/QÐ-QLD
VN2-35-13
Wilfen 100
Oxaliplatin 100mg
Hàm lượng / Dạng
dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Mustafa Nevzat Ilac Sanayii A.S. (Thổ Nhĩ Kỳ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Hóa dược hợp tác (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
15/QÐ-QLD
VN2-11-13
Wilfen 50
Oxaliplatin 50mg
Hàm lượng / Dạng
dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Mustafa Nevzat Ilac Sanayii A.S. (Thổ Nhĩ Kỳ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Hóa dược hợp tác (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
15/QÐ-QLD
VN2-12-13
Xedulas
Edotolac 200mg
Hàm lượng / Dạng
200mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Hawon Pharmaceutical Corporation (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Hawon Pharmaceutical Corporation (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
13/QÐ-QLD
VN-16283-13
Xelopes 40 Injection
Omeprazole (dưới dạng Omeprazole natri) 40mg
Hàm lượng / Dạng
Bột đông khô pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ bột đông khô + 1 ống 10ml dung môi NaCl + 1 xi lanh
Nhà sản xuất
Beacon Pharmaceuticals Ltd. (Bangladesh)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH sản xuất kinh doanh dược phẩm Phượng Hoàng (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
13/QÐ-QLD
VN-16228-13
Xilonibsa 2%
Lidocain HCl 36mg/1,8ml; Epinephrine tartate 0,0225/1,8ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm bắp hoặc tiêm dưới da
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x10 ống 1,8ml
Nhà sản xuất
Laboratorios Inibsa, S.A. (Tây Ban Nha)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH N.K. May mắn (N.K.Luck) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18 → 2022-12-08
Quyết định
13/QÐ-QLD
VN-16227-13
Xonadin-180
Fexofenadine Hydrochloride 180mg
Hàm lượng / Dạng
180mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Micro Labs Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Micro Labs Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18 → 2022-07-07
Quyết định
13/QÐ-QLD
VN-16338-13

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích pháp lý hoặc thương mại.