Medibase
EN VI JA

Dữ liệu DAV · Đăng ký thuốc

Tra cứu số đăng ký thuốc (DAV)

Tra cứu dữ liệu công bố đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược công bố tại dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc. Medibase mirror và lập chỉ mục lại. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.

Đồng bộ gần nhất
2026-09-01
Số đăng ký lưu hành
54752
Xóa

Tìm thấy 53605 bản ghi. Hiển thị 37751–37800.

Thuốc / Hoạt chất Số ĐK Chi tiết
Shindocef
Cefamandol (dưới dạng Cefamandol nafat) 1g
Hàm lượng / Dạng
Bột pha tiêm
Đóng gói
hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Dược phẩm Shinpoong Daewoo (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Shinpoong Daewoo (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
08/QLD-ÐK
VD-18525-13
Sindroxocin 50mg
Doxorubicin hydrochloride 2mg/ml
Hàm lượng / Dạng
10mg/5ml · Bột pha dung dịch truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ 50mg
Nhà sản xuất
S.C.Sindan-Pharma SRL (Romania)
Nhà đăng ký
PT Actavis Indonesia (Indonesia)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
15/QÐ-QLD
VN2-20-13
Siro tiêu độc H-D
Sài đất 10 g; Kim ngân hoa 6,6 g; Bồ công anh 6,6 g; Kinh giới 5,3 g; Thương nhĩ tử 4 g; Thổ phục linh 4 g
Hàm lượng / Dạng
Siro thuốc
Đóng gói
Hộp 1 chai 100 ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
08/QLD-ÐK
VD-18446-13
Sizoca-10
Olanzapine 10mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3vỉ x 10viên
Nhà sản xuất
Micro Labs Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Micro Labs Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18 → 2022-07-07
Quyết định
13/QÐ-QLD
VN-16336-13
Sizoca-5
Olanzapine 5mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3vỉ x 10viên
Nhà sản xuất
Micro Labs Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Micro Labs Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18 → 2022-07-07
Quyết định
13/QÐ-QLD
VN-16337-13
Smixtal
Dioctahedral smectite 3g
Hàm lượng / Dạng
Thuốc bột
Đóng gói
Hộp 30 gói x 3,7g
Nhà sản xuất
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM USA - NIC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM USA - NIC (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18 → 2022-05-15
Quyết định
08/QLD-ÐK
VD-18579-13
Sodium Chloride Intravenous infusion 0,9% w/v
Sodium chloride 4,5g/500ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Chai 500ml dung dịch
Nhà sản xuất
Shree Krishnakeshav Laboratories Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Rồng Vàng (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
13/QÐ-QLD
VN-16222-13
Somargen
somatostatin (dưới dạng somatostatin acetate) 3mg/lọ
Hàm lượng / Dạng
bột đông khô pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ bột đông khô + 1 ống dung môi
Nhà sản xuất
Anfarm Hellas S.A. (Hy lạp)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Nội (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18 → 2022-11-19
Quyết định
13/QÐ-QLD
VN-16163-13
Spreadim
Ceftazidim (dưới dạng Ceftazidim pentahydrat + Natri carbonat) 1g
Hàm lượng / Dạng
Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ + 1 ống nước cất pha tiêm 5 ml. Hộp 1 lọ, hộp 10 lọ, hộp 20 lọ, hộp 50 lọ, hộp 100 lọ
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Am Vi (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Am Vi (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18 → 2022-07-12
Quyết định
08/QLD-ÐK
VD-18238-13
Subaraz
Cefoperazone ( dưới dạng Cefoperazon natri) 500mg; Sulbactam (dưới dạng Sulbactam Natri) 500mg
Hàm lượng / Dạng
Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ + 1 ống nước cất pha tiêm 5ml
Nhà sản xuất
Makcur Laboratories Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Yeva Therapeutics Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
13/QÐ-QLD
VN-16422-13
Suctison
Ceftriaxone (dưới dạng Ceftriaxone sodium hydrate) 1g
Hàm lượng / Dạng
1g Ceftriaxone · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 10lọ
Nhà sản xuất
Alpha Pharm. Co,. Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Pharmix Corporation (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
13/QÐ-QLD
VN-16350-13
Sunoxiplat 50
Oxaliplatin
Hàm lượng / Dạng
50mg · Bột đông khô để pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1lọ
Nhà sản xuất
Sun Pharmaceutical Industries Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Sun Pharmaceutical Industries Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
15/QÐ-QLD · Đợt 80
VN2-24-13
Supoxim 100
Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100 mg
Hàm lượng / Dạng
Bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
hộp 10 gói x 3 gam
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Am Vi (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Am Vi (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18 → 2022-07-12
Quyết định
08/QLD-ÐK
VD-18241-13
Supoxim 50
Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 50 mg
Hàm lượng / Dạng
Bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
hộp 10 gói x 3 gam
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Am Vi (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Am Vi (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
08/QLD-ÐK
VD-18242-13
Swich-200 Tablets
Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 200mg
Hàm lượng / Dạng
viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Alkem Laboratories Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
M/s. Alkem Laboratories Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
13/QÐ-QLD
VN-16317-13
Sympal inject
Dexketoprofen trometamol 50mg/2ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm hoặc truyền tĩnh mạch sau khi pha loãng
Đóng gói
Hộp 5 ống x 2ml
Nhà sản xuất
A.Menarini Manufacturing Logistics and Services S.r.l (Ý)
Nhà đăng ký
Berlin Chemie AG (Menarini Group) (Đức)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
14/QÐ-QLD
VN2-28-13
TV-Zidim 1g
Ceftazidim 1g
Hàm lượng / Dạng
Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ + 1 ống nước cất pha tiêm 10ml; Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm TV.Pharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18 → 2022-05-30
Quyết định
08/QLD-ÐK
VD-18396-13
TV-Zidim 2g
Ceftazidim 2g
Hàm lượng / Dạng
Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ + 1 ống nước cất pha tiêm 10ml; Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm TV.Pharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18 → 2022-06-29
Quyết định
08/QLD-ÐK
VD-18397-13
TV. Cefalexin
Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) 500 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 2 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên, 200 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm TV.Pharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18 → 2022-05-31
Quyết định
08/QLD-ÐK
VD-18392-13
TV. Cefalexin 250mg
Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) 250 mg
Hàm lượng / Dạng
Bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 10 gói x 2g
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm TV.Pharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18 → 2022-05-31
Quyết định
08/QLD-ÐK
VD-18393-13
TV. Sulpiride
Sulpiride 50mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ nhôm/ PVC x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm TV.Pharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18 → 2022-05-31
Quyết định
08/QLD-ÐK
VD-18394-13
TabvitaminAD
Vitamin A 2500 IU; Vitamin D3 250 IU
Hàm lượng / Dạng
Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
08/QLD-ÐK
VD-18292-13
Tadadecon
Mephenesin 250mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 25 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty cổ phần Armephaco- Xí nghiệp dược phẩm 150 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Chi nhánh công ty cổ phần Armephaco- Xí nghiệp dược phẩm 150 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
08/QLD-ÐK
VD-18171-13
Tafurex inj.
Cefuroxime (dưới dạng Cefuroxime sodium) 750mg
Hàm lượng / Dạng
Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ, hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Dae Han Pharm Co., Ltd (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Hana Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
13/QÐ-QLD
VN-16276-13
Tahana
Đinh lăng (tương đương 0,2g cao khô đinh lăng) 1,32 g; Lá bạch quả (tương đương 0.033g cao khô bạch quả) 0,33 g; Cao đậu tương lên men 0,083 g
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 2 vỉ, hộp 3 vỉ, hộp 5 vỉ x 6 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Sao Thái Dương. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Sao Thái Dương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
09/QLD-ÐK
V249-H12-13
Takiqui
Tetryzoline hydrochloride 0,5mg/ml
Hàm lượng / Dạng
5mg/ml Timolol · Dung dịch nhỏ mắt vô khuẩn
Đóng gói
Hộp 1 lọ 10ml
Nhà sản xuất
Farmak JSC (Ukraine)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm DOHA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18 → 2022-07-05
Quyết định
13/QÐ-QLD
VN-16205-13
Tam thất OPC
Tam thất 750mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy dược phẩm OPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18 → 2022-06-25
Quyết định
08/QLD-ÐK
VD-18325-13
Tamiflu
Oseltamivir phosphate 75mg
Hàm lượng / Dạng
30mg oseltamivir · viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Roche S.p.A (Ý)
Nhà đăng ký
F.Hoffmann-La Roche Ltd. (Thụy Sĩ)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
13/QÐ-QLD
VN-16262-13
Tanvari
Clotrimazole 100mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén đặt âm đạo
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 6 viên
Nhà sản xuất
Polipharm Co., Ltd. (Thái Lan)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Nova (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18 → 2021-04-23
Quyết định
13/QÐ-QLD
VN-16169-13
Taxewell-120
Docetaxel (dưới dạng Docetaxel Trihydrate) 120mg/3ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch đậm đặc để pha dịch truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 1 lọ dung dịch thuốc + 1 lọ dung môi pha loãng
Nhà sản xuất
M/s Getwell Pharmaceuticals (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Kiến Việt (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
15/QÐ-QLD
VN2-13-13
Taxewell-20
Docetaxel (dưới dạng Docetaxel Trihydrate) 20mg/0,5ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch đậm đặc để pha dịch truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 1 lọ dung dịch thuốc + 1 lọ dung môi pha loãng
Nhà sản xuất
M/s Getwell Pharmaceuticals (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Kiến Việt (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
15/QÐ-QLD
VN2-14-13
Taxewell-80
Docetaxel (dưới dạng Docetaxel Trihydrate) 80mg/2ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch đậm đặc để pha dịch truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 1 lọ dung dịch thuốc + 1 lọ dung môi pha loãng
Nhà sản xuất
M/s Getwell Pharmaceuticals (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Kiến Việt (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
15/QÐ-QLD
VN2-15-13
Terpin benzoat
Terpin hydrat 100mg; Natri benzoat 50mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao đường
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18 → 2022-03-26
Quyết định
08/QLD-ÐK
VD-18591-13
Tesrax
Tenofovir disoproxil fumarat 300mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 7 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
08/QLD-ÐK
VD-18517-13
Tetracyclin 500mg
Tetracyclin HCl 500mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng (cam-đen)
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; hộp 50 vỉ x 10 viên; chai 100 viên; chai 200 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương VIDIPHA (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương VIDIPHA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
08/QLD-ÐK
VD-18374-13
Thalapas
Methyl salicylate 6% (w/w); Ethylene Glycol Monosalicylate 2% (w/w)
Hàm lượng / Dạng
Miếng dán thấm qua da
Đóng gói
Hộp 20 túi x 10 miếng dán
Nhà sản xuất
3 M Thailand Co., Ltd. (Thái Lan)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Thương mại Minh An (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
13/QÐ-QLD
VN-16233-13
Thanh khai linh
Rễ đại thanh 800mg; Kim ngân hoa 240mg; Bột trân châu mẫu 200mg; Sơn chi tử 100mg; Thủy ngưu 100mg; Baicalin 20mg; Hyodeoxycholic acid 15mg; Cholic acid 13mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 12 viên
Nhà sản xuất
Shineway Pharmaceuticals Co., Ltd. (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Nhà đăng ký
Shineway Pharmaceuticals Co., Ltd. (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
13/QÐ-QLD
VN-16375-13
Thập toàn đại bổ gia vị
Đảng sâm 10g; Bạch linh 10g; Bạch truật 8g; Xuyên Khung 8g; Đương quy 10g; Thục địa 20g; Bạch thược 8g; Đại táo 20g; Đỗ trọng 4g; Kỷ tử 8g; Quế chi 10g; Bạch chỉ nam 50g; Dây đau xương 60g; Thổ phục linh 50g; Ngưu tất 14g; Cẩu tích 50g; Huyết đằng 50g; Liên nhục 8g; Hoàng kỳ 12g; Sơn tra 30g; Cam thảo 10g
Hàm lượng / Dạng
Thuốc thang
Đóng gói
Gói 450g
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất - bào chế thuốc y học cổ truyền (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Cơ sở sản xuất - bào chế thuốc y học cổ truyền (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
09/QLD-ÐK
V237-H12-13
Ticarcilin 1g
Ticarcilin (dưới dạng ticarcilin dinatri) 1 g
Hàm lượng / Dạng
Thuốc bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ, 50 lọ
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm VCP (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm VCP (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18 → 2022-06-09
Quyết định
08/QLD-ÐK
VD-18405-13
Ticarcilin VCP
Ticarcilin (dưới dạng ticarcilin dinatri) 1 g
Hàm lượng / Dạng
Thuốc bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ , 50 lọ
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm VCP (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm VCP (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18 → 2022-06-09
Quyết định
08/QLD-ÐK
VD-18406-13
Timi Roitin
Chondroitin sulfat natri 90mg; Fursultiamin 50mg; Riboflavin 6mg; Pyridoxin hydroclorid 25mg; Nicotinamid 50mg; Calci pantothenat 15mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang mềm
Đóng gói
hộp 12 vỉ, 24 vỉ x 5 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Phil Inter Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Phil Inter Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
08/QLD-ÐK
VD-18564-13
Tipem 500mg
Cilastatin (dưới dạng Cilastatin natri) 500mg; Imipenem (dưới dạng Imipenem monohydrat) 500mg
Hàm lượng / Dạng
Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ, 10 lọ
Nhà sản xuất
Myung Moon Pharmaceutical., Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Hanbul Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
13/QÐ-QLD
VN-16280-13
Tiphadol 325
Paracetamol 325mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén dài
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; hộp 1 chai x 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18 → 2022-06-17
Quyết định
08/QLD-ÐK
VD-18355-13
Toconat
D-anpha-Tocopherol 400IU
Hàm lượng / Dạng
Viên nang mềm
Đóng gói
hộp 6 vỉ x 5 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Phil Inter Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Phil Inter Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18 → 2022-05-06
Quyết định
08/QLD-ÐK
VD-18565-13
Tonadione Inj
Phytonadione 10mg/ml
Hàm lượng / Dạng
10mg/ml · Nhũ dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 ống x 1ml, Hộp 50 ống x 1ml
Nhà sản xuất
Daewon Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Daewon Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18 → 2021-06-01
Quyết định
13/QÐ-QLD
VN-16240-13
Tozam
Piracetam 400mg; Cinnarizin 25mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 6 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18 → 2022-06-29
Quyết định
08/QLD-ÐK
VD-18377-13
Trenoyn 20
Isotretinoin 20mg
Hàm lượng / Dạng
viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
M/S Oliver Healthcare (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Nai (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
13/QÐ-QLD
VN-16218-13
Triamgol
Triamcinolone
Hàm lượng / Dạng
4 mg · viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên (vỉ PVC/Al)
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
08/QLD-ÐK
VD-18195-13
Trimalact 100/300
Artesunate 100mg; Amodiaquine (Amodiaquine HCl) 300mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén dài
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 6 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Sao Kim (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Sao Kim (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18 → 2022-05-14
Quyết định
08/QLD-ÐK
VD-18353-13
Trixicam
Meloxicam
Hàm lượng / Dạng
7,5mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Syncom Formulations (India) Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Syncom Formulations (India) Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
13/QÐ-QLD
VN-16390-13

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích pháp lý hoặc thương mại.