Medibase
EN VI JA

Dữ liệu DAV · Đăng ký thuốc

Tra cứu số đăng ký thuốc (DAV)

Tra cứu dữ liệu công bố đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược công bố tại dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc. Medibase mirror và lập chỉ mục lại. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.

Đồng bộ gần nhất
2026-09-01
Số đăng ký lưu hành
54752
Xóa

Tìm thấy 53605 bản ghi. Hiển thị 37701–37750.

Thuốc / Hoạt chất Số ĐK Chi tiết
Pracetam 1200
Piracetam 1200 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 1 chai 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH LD Stada - Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH LD Stada - Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
08/QLD-ÐK
VD-18537-13
Prazopro 20mg
Esomeprazol (dưới dạng vi hạt bao tan trong ruột) 20mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 2 vỉ x 7 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
08/QLD-ÐK
VD-18388-13
Prednisolone tablets BP 5mg
Prednisolone 5mg
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nén
Đóng gói
Chai 1000 viên
Nhà sản xuất
Axon Drugs Private Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Phú Sơn (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
13/QÐ-QLD
VN-16219-13
Procto-Glyvenol
Tribenoside 400mg; Lidocaine 40mg
Hàm lượng / Dạng
Viên đạn
Đóng gói
Hộp 2 vỉ xé x 5 viên
Nhà sản xuất
Novartis Pharma S.A.S (Pháp)
Nhà đăng ký
Novartis Pharma Services AG (Thụy Sĩ)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
13/QÐ-QLD
VN-16345-13
Psycholanz-10
Olanzapine 10mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Ipca Laboratories Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Ipca Laboratories Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18 → 2022-02-08
Quyết định
13/QÐ-QLD
VN-16287-13
Psycholanz-5
Olanzapine 5mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Ipca Laboratories Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Ipca Laboratories Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18 → 2022-02-08
Quyết định
13/QÐ-QLD
VN-16288-13
Purecare
Erythromycin 400mg hoạt lực/10g gel
Hàm lượng / Dạng
Gel bôi da
Đóng gói
hộp 1 tuýp 10 gam, 20 gam
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Phil Inter Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Phil Inter Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
08/QLD-ÐK
VD-18563-13
Qlaira
Viên vàng thẫm (Estradiol valerate 3mg); Viên đỏ vừa (Estradiol valerate 2mg + Dienogest 2mg); Viên vàng nhạt (Estradiol valerate 2mg + Dienogest 3mg); Viên đỏ thẫm (Estradiol valerate 1mg); Viên màu trắng (không chứa hormon)
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ X 28 viên
Nhà sản xuất
Bayer Weimar GmbH und Co. KG (Đức)
Nhà đăng ký
Bayer (South East Asia) Pte., Ltd. (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
17/QÐ-QLD
VN2-47-13
Quaneuron
Cao đặc đinh lăng 300mg; Cao bạch quả 100 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên, hộp 2 vỉ x 15 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
08/QLD-ÐK
VD-18444-13
R-Tist
Cefdinir 125mg/5ml
Hàm lượng / Dạng
Bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 1 chai
Nhà sản xuất
Lupin Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Reliv Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18 → 2022-05-14
Quyết định
13/QÐ-QLD
VN-16115-13
R-Tist
Cefdinir 300mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Lupin Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Reliv Healthcare (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18 → 2022-05-14
Quyết định
13/QÐ-QLD
VN-16116-13
Ranilex
Ranitidin HCl (tương đương 8,227 mg ranitidin ) 31,5 mg; Magnesi oxyd 50 mg; Magnesi Aluminosilicat (tương đương nhôm III oxyd 38,31 mg; magnesi oxyd 30,13 mg) 125 mg; Magnesi Alumin Hydrat (tương đương nhôm III oxyd 30 mg, magnesi oxyd 30 mg) 100 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 5 vỉ xé x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Korea United Pharm. Int' l (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Korea United Pharm. Int' l (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
08/QLD-ÐK
VD-18469-13
Ranitidin
Ranitidin (dưới dạng Ranitidin hydroclorid) 300 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty liên doanh Meyer - BPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty liên doanh Meyer - BPC (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
08/QLD-ÐK
VD-18502-13
Ranitidin 50mg/2ml
Ranitidin (dưới dạng Ranitidin hydroclorid) 50 mg/2 ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm (tiêm bắp, tiêm truyền tĩnh mạch)
Đóng gói
Hộp 10 ống x 2ml dung dịch tiêm
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Danapha (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Danapha (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
08/QLD-ÐK
VD-18190-13
Ranocid 300
Ranitidine (dưới dạng Ranitidine hydrochloride) 300mg
Hàm lượng / Dạng
Viên bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
RPG Life Sciences Limited. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
RPG Life Sciences Limited. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
13/QÐ-QLD
VN-16369-13
Regen-D 150
Yếu tố kích thích tăng trưởng biểu bì người tái tổ hợp (Rh EGF) 150mcg/g gel
Hàm lượng / Dạng
Gel bôi da
Đóng gói
Hộp 1 tuýp 7,5g; hộp 1 tuýp 15g
Nhà sản xuất
Bharat Biotech International Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Biển Loan (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18 → 2020-12-26
Quyết định
13/QÐ-QLD
VN-16200-13
Relifpen tablet 500mg
Nabumetone 500mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
08/QLD-ÐK
VD-18354-13
Retento-800
Piracetam 800mg
Hàm lượng / Dạng
800mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
XL Laboratories Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18 → 2022-05-14
Quyết định
13/QÐ-QLD
VN-16154-13
Rifaxon
Paracetamol 1g
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 10 lọ x 100ml
Nhà sản xuất
Solupharm Pharmazeutische Erzeugnisse GmbH (Đức)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Bình Việt Đức (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18 → 2022-05-14
Quyết định
13/QÐ-QLD
VN-16188-13
Rivadem 4.5
Rivastigmine hydrogen tartrate tương đương 4,5mg Rivastigmine 4,5mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Torrent Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Torrent Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
13/QÐ-QLD
VN-16398-13
Rivadem-6
Rivastigmine (dưới dạng Rivastigmine hydrogen tartrate) 6mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Torrent Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Torrent Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
13/QÐ-QLD
VN-16399-13
Robogen
Rabeprazole Sodium 20mg
Hàm lượng / Dạng
20mg · Viên nang cứng chứa pellet tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 3vỉ x 10viên
Nhà sản xuất
Medibios Laboratories Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Shine Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
13/QÐ-QLD
VN-16373-13
Rocine
Spiramycin 1.500.000IU
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 2 vỉ x 8 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm TV.Pharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18 → 2022-05-26
Quyết định
08/QLD-ÐK
VD-18389-13
Rocine
Spiramycin 3.000.000IU
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 2 vỉ x 5 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm TV.Pharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18 → 2022-05-31
Quyết định
08/QLD-ÐK
VD-18390-13
Rogyllaf
Acetylspiramycin 100 mg; Metronidazol 125 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
08/QLD-ÐK
VD-18291-13
Rosepire
Drospirenone 3mg; Ethinylestradiol 0,03mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x21 viên hoặc hộp 1 vỉ x 28 viên (21 viên có hoạt chất +7 viên giả dược)
Nhà sản xuất
Laboratorios León Farma, S.A (Tây Ban Nha)
Nhà đăng ký
Laboratorios Liconsa, S.A. (Tây Ban Nha)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
17/QÐ-QLD
VN2-48-13
Rupafin
Rupatadine (dưới dạng Rupatadine Fumarate) 10mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x10 viên
Nhà sản xuất
J.Uriach and Cía., S.A. (Tây Ban Nha)
Nhà đăng ký
Hyphens Pharma Pte. Ltd (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
14/QÐ-QLD
VN2-40-13
Rượu trừ phong thấp
Thục địa 13g; Huyết giác 6,5g; Ngũ gia bì 6,5g; Thổ phục linh 6,5g; Ngưu tất 6,5g; Tang chi 19,5g; Cẩu tích 19,5g; Thiên niên kiện 19,5g; Hy thiêm 19,5g; Kê huyết đằng 26,0g; Hà thủ ô đỏ 26,0g; Tục đoạn 13,0g
Hàm lượng / Dạng
Rượu thuốc
Đóng gói
Thùng 15 chai x 650ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
08/QLD-ÐK
VD-18445-13
SV-Cefta
Ceftazidim (dưới dạng ceftazidime Buffered) 1 g
Hàm lượng / Dạng
Thuốc bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ kèm ống nước cất pha tiêm
Nhà sản xuất
Công ty TNHH US pharma USA (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Cần Giờ (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
08/QLD-ÐK
VD-18266-13
SaVi Calcium 500
Calcium lactate gluconate 2940 mg; Calcium carbonate 300 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén sủi
Đóng gói
Hộp 1 tuýp 20 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Sa Vi. (Savipharm J.S.C) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Sa Vi. (Savipharm J.S.C) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
08/QLD-ÐK
VD-18345-13
SaViLope 2
Loperamid HCl 2 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 1 chai 200 viên, hộp 1 chai 500 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Sa Vi. (Savipharm J.S.C) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Sa Vi. (Savipharm J.S.C) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
08/QLD-ÐK
VD-18347-13
SaViZentac
Ranitidin (dưới dạng Ranitidin hydroclorid) 150 mg
Hàm lượng / Dạng
viên nén dài bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Sa Vi. (Savipharm J.S.C) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Sa Vi. (Savipharm J.S.C) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
08/QLD-ÐK
VD-18348-13
Safebo 62,5
Bosentan (dưới dạng Bosentan monohydrat) 62,5mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
MSN Laboratories Private Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
MI Pharma Private Limited (Hồng Kông)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18 → 2022-07-05
Quyết định
13/QÐ-QLD
VN-16118-13
Safepride-5
Mosapride Citrate 5mg
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Glenmark Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Glenmark Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
13/QÐ-QLD
VN-16271-13
Salbutamol 4mg
Salbutamol (dưới dạng Salbutamol sulfat) 4mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 30 viên; Lọ 100 viên, 1000 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 1 - Pharbaco. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 1 - Pharbaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18 → 2022-06-14
Quyết định
08/QLD-ÐK
VD-18361-13
Salbuthepharm
Salbutamol (dưới dạng Salbutamol sulfat) 0,5mg/1ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch thuốc tiêm
Đóng gói
Hộp 6 ống x 1ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18 → 2022-07-18
Quyết định
08/QLD-ÐK
VD-18454-13
Sanbeclaneksi
Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin natri) 1000mg; Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat) 200mg
Hàm lượng / Dạng
Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 6 lọ
Nhà sản xuất
PT. Sanbe Farma (Indonesia)
Nhà đăng ký
APC Pharmaceuticals & Chemical Ltd. (Hồng Kông)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
13/QÐ-QLD
VN-16119-13
Sanbeclaneksi
Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrate) 125mg/5ml; Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat) 31,25mg/5ml
Hàm lượng / Dạng
Bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 1 chai 60ml
Nhà sản xuất
PT. Sanbe Farma (Indonesia)
Nhà đăng ký
Mi Pharma Private Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18 → 2022-07-23
Quyết định
13/QÐ-QLD
VN-16120-13
Sanbeclaneksi
Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrate) 500mg; Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat ) 125mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 6 viên
Nhà sản xuất
PT. Sanbe Farma (Indonesia)
Nhà đăng ký
Mi Pharma Private Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18 → 2022-07-23
Quyết định
13/QÐ-QLD
VN-16121-13
Sanbepelastin
Imipenem (dưới dạng Imipenem monohydrat) 500mg; Cilastatin (dưới dạng Cilastatin natri) 500mg
Hàm lượng / Dạng
Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
PT. Sanbe Farma (Indonesia)
Nhà đăng ký
APC Pharmaceuticals & Chemical Ltd. (Hồng Kông)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18 → 2022-05-12
Quyết định
13/QÐ-QLD
VN-16122-13
Sancuso
Granisetron 34,3mg
Hàm lượng / Dạng
34,3mg · miếng dán để thấm qua da
Đóng gói
hộp 1 miếng dán
Nhà sản xuất
Aveva Drug Delivery Systems Inc., (Hoa Kỳ)
Nhà đăng ký
Invida (Singapore) Private Limited (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
14/QÐ-QLD
VN2-41-13
Sanosat Inj.
Metronidazole 0,5g/100ml
Hàm lượng / Dạng
0,5g/100ml · Dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ 100 ml
Nhà sản xuất
Hebei Tiancheng Pharmaceutical Co., Ltd (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Fulink Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
13/QÐ-QLD
VN-16172-13
Sanrabe-10
Rabeprazole sodium 10mg
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén bao tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Acme Formulation Pvt. Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Yeva Therapeutics Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
13/QÐ-QLD
VN-16418-13
Sanrabe-20
Rabeprazole sodium 20mg
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén bao tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Acme Formulation Pvt. Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Yeva Therapeutics Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
13/QÐ-QLD
VN-16419-13
Sartinlo-50
Losartan Potassium 50mg
Hàm lượng / Dạng
25mg · viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Aurochem Pharmaceuticals (I) Pvt.Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Myung Moon Pharmaceutical., Ltd (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
13/QÐ-QLD
VN-16341-13
Secnol 2g
Secnidazole 2g
Hàm lượng / Dạng
Thuốc cốm
Đóng gói
Hộp 1 gói 4,181g
Nhà sản xuất
Macors (Pháp)
Nhà đăng ký
Tedis S.A. (Pháp)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
13/QÐ-QLD
VN-16394-13
Seocelis Injection
Methocarbamol 1000mg/10ml
Hàm lượng / Dạng
500mg · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 ống
Nhà sản xuất
Huons Co. Ltd (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Dong Sung Pharm Co., Ltd (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
13/QÐ-QLD
VN-16254-13
Seocem Capsule
Diacerhein 50mg
Hàm lượng / Dạng
50mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Guju Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ DƯỢC PHẨM T&T (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18 → 2022-05-21
Quyết định
13/QÐ-QLD
VN-16252-13
Serviflox 500mg
Ciprofloxacin (dưới dạng ciprofloxacin hydrochloride monohydrate) 500mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Salutas Pharma GmbH (Đức)
Nhà đăng ký
Hexal AG. (Đức)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
13/QÐ-QLD
VN-16284-13
Shinacin
Amoxicillin 200mg; Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat ) 50mg
Hàm lượng / Dạng
. · Viên nén phân tán
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 6viên
Nhà sản xuất
SHIN POONG PHARMACEUTICAL CO., LTD (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Công Ty TNHH Dược Phẩm Shinpoong Daewoo (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18 → 2022-12-20
Quyết định
13/QÐ-QLD
VN-16371-13

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích pháp lý hoặc thương mại.