Pracetam 1200
Piracetam 1200 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 1 chai 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH LD Stada - Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH LD Stada - Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
08/QLD-ÐK
VD-18537-13
Viên nén bao phim
Hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 1 chai 100 viên
Công ty TNHH LD Stada - Việt Nam
Việt Nam
Công ty TNHH LD Stada - Việt Nam
Việt Nam
2013-01-18
08/QLD-ÐK
Chi tiết
Prazopro 20mg
Esomeprazol (dưới dạng vi hạt bao tan trong ruột) 20mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 2 vỉ x 7 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
08/QLD-ÐK
VD-18388-13
Viên nang cứng
Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 2 vỉ x 7 viên
Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm
Việt Nam
2013-01-18
08/QLD-ÐK
Chi tiết
Prednisolone tablets BP 5mg
Prednisolone 5mg
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nén
Đóng gói
Chai 1000 viên
Nhà sản xuất
Axon Drugs Private Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Phú Sơn (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
13/QÐ-QLD
VN-16219-13
5mg
Viên nén
Chai 1000 viên
Axon Drugs Private Ltd.
Ấn Độ
Công ty TNHH dược phẩm Phú Sơn
Việt Nam
2013-01-18
13/QÐ-QLD
Chi tiết
Procto-Glyvenol
Tribenoside 400mg; Lidocaine 40mg
Hàm lượng / Dạng
Viên đạn
Đóng gói
Hộp 2 vỉ xé x 5 viên
Nhà sản xuất
Novartis Pharma S.A.S (Pháp)
Nhà đăng ký
Novartis Pharma Services AG (Thụy Sĩ)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
13/QÐ-QLD
VN-16345-13
Viên đạn
Hộp 2 vỉ xé x 5 viên
Novartis Pharma S.A.S
Pháp
Novartis Pharma Services AG
Thụy Sĩ
2013-01-18
13/QÐ-QLD
Chi tiết
Psycholanz-10
Olanzapine 10mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Ipca Laboratories Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Ipca Laboratories Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18 → 2022-02-08
Quyết định
13/QÐ-QLD
VN-16287-13
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Ipca Laboratories Ltd.
Ấn Độ
Ipca Laboratories Ltd.
Ấn Độ
2013-01-18
→ 2022-02-08
13/QÐ-QLD
Chi tiết
Psycholanz-5
Olanzapine 5mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Ipca Laboratories Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Ipca Laboratories Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18 → 2022-02-08
Quyết định
13/QÐ-QLD
VN-16288-13
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Ipca Laboratories Ltd.
Ấn Độ
Ipca Laboratories Ltd.
Ấn Độ
2013-01-18
→ 2022-02-08
13/QÐ-QLD
Chi tiết
Purecare
Erythromycin 400mg hoạt lực/10g gel
Hàm lượng / Dạng
Gel bôi da
Đóng gói
hộp 1 tuýp 10 gam, 20 gam
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Phil Inter Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Phil Inter Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
08/QLD-ÐK
VD-18563-13
Gel bôi da
hộp 1 tuýp 10 gam, 20 gam
Công ty TNHH Phil Inter Pharma
Việt Nam
Công ty TNHH Phil Inter Pharma
Việt Nam
2013-01-18
08/QLD-ÐK
Chi tiết
Qlaira
Viên vàng thẫm (Estradiol valerate 3mg); Viên đỏ vừa (Estradiol valerate 2mg + Dienogest 2mg); Viên vàng nhạt (Estradiol valerate 2mg + Dienogest 3mg); Viên đỏ thẫm (Estradiol valerate 1mg); Viên màu trắng (không chứa hormon)
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ X 28 viên
Nhà sản xuất
Bayer Weimar GmbH und Co. KG (Đức)
Nhà đăng ký
Bayer (South East Asia) Pte., Ltd. (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
17/QÐ-QLD
VN2-47-13
Viên nén bao phim
Hộp 1 vỉ X 28 viên
Bayer Weimar GmbH und Co. KG
Đức
Bayer (South East Asia) Pte., Ltd.
Singapore
2013-01-18
17/QÐ-QLD
Chi tiết
Quaneuron
Cao đặc đinh lăng 300mg; Cao bạch quả 100 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên, hộp 2 vỉ x 15 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
08/QLD-ÐK
VD-18444-13
Viên nang mềm
Hộp 5 vỉ x 10 viên, hộp 2 vỉ x 15 viên
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương
Việt Nam
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương
Việt Nam
2013-01-18
08/QLD-ÐK
Chi tiết
R-Tist
Cefdinir 125mg/5ml
Hàm lượng / Dạng
Bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 1 chai
Nhà sản xuất
Lupin Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Reliv Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18 → 2022-05-14
Quyết định
13/QÐ-QLD
VN-16115-13
Bột pha hỗn dịch uống
Hộp 1 chai
Lupin Ltd.
Ấn Độ
Công ty TNHH Reliv Pharma
Việt Nam
2013-01-18
→ 2022-05-14
13/QÐ-QLD
Chi tiết
R-Tist
Cefdinir 300mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Lupin Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Reliv Healthcare (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18 → 2022-05-14
Quyết định
13/QÐ-QLD
VN-16116-13
Viên nang cứng
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Lupin Ltd.
Ấn Độ
Công ty TNHH Reliv Healthcare
Việt Nam
2013-01-18
→ 2022-05-14
13/QÐ-QLD
Chi tiết
Ranilex
Ranitidin HCl (tương đương 8,227 mg ranitidin ) 31,5 mg; Magnesi oxyd 50 mg; Magnesi Aluminosilicat (tương đương nhôm III oxyd 38,31 mg; magnesi oxyd 30,13 mg) 125 mg; Magnesi Alumin Hydrat (tương đương nhôm III oxyd 30 mg, magnesi oxyd 30 mg) 100 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 5 vỉ xé x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Korea United Pharm. Int' l (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Korea United Pharm. Int' l (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
08/QLD-ÐK
VD-18469-13
Viên nén bao phim
Hộp 5 vỉ xé x 10 viên
Công ty cổ phần Korea United Pharm. Int' l
Việt Nam
Công ty cổ phần Korea United Pharm. Int' l
Việt Nam
2013-01-18
08/QLD-ÐK
Chi tiết
Ranitidin
Ranitidin (dưới dạng Ranitidin hydroclorid) 300 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty liên doanh Meyer - BPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty liên doanh Meyer - BPC (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
08/QLD-ÐK
VD-18502-13
Viên nén bao phim
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty liên doanh Meyer - BPC
Việt Nam
Công ty liên doanh Meyer - BPC
Việt Nam
2013-01-18
08/QLD-ÐK
Chi tiết
Ranitidin 50mg/2ml
Ranitidin (dưới dạng Ranitidin hydroclorid) 50 mg/2 ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm (tiêm bắp, tiêm truyền tĩnh mạch)
Đóng gói
Hộp 10 ống x 2ml dung dịch tiêm
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Danapha (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Danapha (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
08/QLD-ÐK
VD-18190-13
Dung dịch tiêm (tiêm bắp, tiêm truyền tĩnh mạch)
Hộp 10 ống x 2ml dung dịch tiêm
Công ty cổ phần dược Danapha
Việt Nam
Công ty cổ phần dược Danapha
Việt Nam
2013-01-18
08/QLD-ÐK
Chi tiết
Ranocid 300
Ranitidine (dưới dạng Ranitidine hydrochloride) 300mg
Hàm lượng / Dạng
Viên bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
RPG Life Sciences Limited. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
RPG Life Sciences Limited. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
13/QÐ-QLD
VN-16369-13
Viên bao phim
Hộp 10 vỉ x 10 viên
RPG Life Sciences Limited.
Ấn Độ
RPG Life Sciences Limited.
Ấn Độ
2013-01-18
13/QÐ-QLD
Chi tiết
Regen-D 150
Yếu tố kích thích tăng trưởng biểu bì người tái tổ hợp (Rh EGF) 150mcg/g gel
Hàm lượng / Dạng
Gel bôi da
Đóng gói
Hộp 1 tuýp 7,5g; hộp 1 tuýp 15g
Nhà sản xuất
Bharat Biotech International Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Biển Loan (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18 → 2020-12-26
Quyết định
13/QÐ-QLD
VN-16200-13
Gel bôi da
Hộp 1 tuýp 7,5g; hộp 1 tuýp 15g
Bharat Biotech International Ltd.
Ấn Độ
Công ty TNHH Dược phẩm Biển Loan
Việt Nam
2013-01-18
→ 2020-12-26
13/QÐ-QLD
Chi tiết
Relifpen tablet 500mg
Nabumetone 500mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
08/QLD-ÐK
VD-18354-13
Viên nén bao phim
Hộp 5 vỉ x 10 viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco
Việt Nam
2013-01-18
08/QLD-ÐK
Chi tiết
Retento-800
Piracetam 800mg
Hàm lượng / Dạng
800mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
XL Laboratories Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18 → 2022-05-14
Quyết định
13/QÐ-QLD
VN-16154-13
800mg
Viên nén bao phim
Hộp 10 vỉ x 10 viên
XL Laboratories Pvt., Ltd.
Ấn Độ
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long
Việt Nam
2013-01-18
→ 2022-05-14
13/QÐ-QLD
Chi tiết
Rifaxon
Paracetamol 1g
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 10 lọ x 100ml
Nhà sản xuất
Solupharm Pharmazeutische Erzeugnisse GmbH (Đức)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Bình Việt Đức (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18 → 2022-05-14
Quyết định
13/QÐ-QLD
VN-16188-13
Dung dịch tiêm truyền
Hộp 10 lọ x 100ml
Solupharm Pharmazeutische Erzeugnisse GmbH
Đức
Công ty TNHH Bình Việt Đức
Việt Nam
2013-01-18
→ 2022-05-14
13/QÐ-QLD
Chi tiết
Rivadem 4.5
Rivastigmine hydrogen tartrate tương đương 4,5mg Rivastigmine 4,5mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Torrent Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Torrent Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
13/QÐ-QLD
VN-16398-13
Viên nang cứng
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Torrent Pharmaceuticals Ltd.
Ấn Độ
Torrent Pharmaceuticals Ltd.
Ấn Độ
2013-01-18
13/QÐ-QLD
Chi tiết
Rivadem-6
Rivastigmine (dưới dạng Rivastigmine hydrogen tartrate) 6mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Torrent Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Torrent Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
13/QÐ-QLD
VN-16399-13
Viên nang cứng
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Torrent Pharmaceuticals Ltd.
Ấn Độ
Torrent Pharmaceuticals Ltd.
Ấn Độ
2013-01-18
13/QÐ-QLD
Chi tiết
Robogen
Rabeprazole Sodium 20mg
Hàm lượng / Dạng
20mg · Viên nang cứng chứa pellet tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 3vỉ x 10viên
Nhà sản xuất
Medibios Laboratories Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Shine Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
13/QÐ-QLD
VN-16373-13
20mg
Viên nang cứng chứa pellet tan trong ruột
Hộp 3vỉ x 10viên
Medibios Laboratories Pvt., Ltd.
Ấn Độ
Shine Pharmaceuticals Ltd.
Ấn Độ
2013-01-18
13/QÐ-QLD
Chi tiết
Rocine
Spiramycin 1.500.000IU
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 2 vỉ x 8 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm TV.Pharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18 → 2022-05-26
Quyết định
08/QLD-ÐK
VD-18389-13
Viên nén bao phim
Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 2 vỉ x 8 viên
Công ty Cổ phần Dược phẩm TV.Pharm
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm
Việt Nam
2013-01-18
→ 2022-05-26
08/QLD-ÐK
Chi tiết
Rocine
Spiramycin 3.000.000IU
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 2 vỉ x 5 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm TV.Pharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18 → 2022-05-31
Quyết định
08/QLD-ÐK
VD-18390-13
Viên nén bao phim
Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 2 vỉ x 5 viên
Công ty Cổ phần Dược phẩm TV.Pharm
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm
Việt Nam
2013-01-18
→ 2022-05-31
08/QLD-ÐK
Chi tiết
Rogyllaf
Acetylspiramycin 100 mg; Metronidazol 125 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
08/QLD-ÐK
VD-18291-13
Viên nén bao phim
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
2013-01-18
08/QLD-ÐK
Chi tiết
Rosepire
Drospirenone 3mg; Ethinylestradiol 0,03mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x21 viên hoặc hộp 1 vỉ x 28 viên (21 viên có hoạt chất +7 viên giả dược)
Nhà sản xuất
Laboratorios León Farma, S.A (Tây Ban Nha)
Nhà đăng ký
Laboratorios Liconsa, S.A. (Tây Ban Nha)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
17/QÐ-QLD
VN2-48-13
Viên nén bao phim
Hộp 1 vỉ x21 viên hoặc hộp 1 vỉ x 28 viên (21 viên có hoạt chất +7 viên giả dược)
Laboratorios León Farma, S.A
Tây Ban Nha
Laboratorios Liconsa, S.A.
Tây Ban Nha
2013-01-18
17/QÐ-QLD
Chi tiết
Rupafin
Rupatadine (dưới dạng Rupatadine Fumarate) 10mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x10 viên
Nhà sản xuất
J.Uriach and Cía., S.A. (Tây Ban Nha)
Nhà đăng ký
Hyphens Pharma Pte. Ltd (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
14/QÐ-QLD
VN2-40-13
Viên nén
Hộp 1 vỉ x10 viên
J.Uriach and Cía., S.A.
Tây Ban Nha
Hyphens Pharma Pte. Ltd
Singapore
2013-01-18
14/QÐ-QLD
Chi tiết
Rượu trừ phong thấp
Thục địa 13g; Huyết giác 6,5g; Ngũ gia bì 6,5g; Thổ phục linh 6,5g; Ngưu tất 6,5g; Tang chi 19,5g; Cẩu tích 19,5g; Thiên niên kiện 19,5g; Hy thiêm 19,5g; Kê huyết đằng 26,0g; Hà thủ ô đỏ 26,0g; Tục đoạn 13,0g
Hàm lượng / Dạng
Rượu thuốc
Đóng gói
Thùng 15 chai x 650ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
08/QLD-ÐK
VD-18445-13
Rượu thuốc
Thùng 15 chai x 650ml
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương
Việt Nam
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương
Việt Nam
2013-01-18
08/QLD-ÐK
Chi tiết
SV-Cefta
Ceftazidim (dưới dạng ceftazidime Buffered) 1 g
Hàm lượng / Dạng
Thuốc bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ kèm ống nước cất pha tiêm
Nhà sản xuất
Công ty TNHH US pharma USA (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Cần Giờ (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
08/QLD-ÐK
VD-18266-13
Thuốc bột pha tiêm
Hộp 1 lọ kèm ống nước cất pha tiêm
Công ty TNHH US pharma USA
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm Cần Giờ
Việt Nam
2013-01-18
08/QLD-ÐK
Chi tiết
SaVi Calcium 500
Calcium lactate gluconate 2940 mg; Calcium carbonate 300 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén sủi
Đóng gói
Hộp 1 tuýp 20 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Sa Vi. (Savipharm J.S.C) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Sa Vi. (Savipharm J.S.C) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
08/QLD-ÐK
VD-18345-13
Viên nén sủi
Hộp 1 tuýp 20 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Sa Vi. (Savipharm J.S.C)
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Sa Vi. (Savipharm J.S.C)
Việt Nam
2013-01-18
08/QLD-ÐK
Chi tiết
SaViLope 2
Loperamid HCl 2 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 1 chai 200 viên, hộp 1 chai 500 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Sa Vi. (Savipharm J.S.C) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Sa Vi. (Savipharm J.S.C) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
08/QLD-ÐK
VD-18347-13
Viên nang cứng
Hộp 5 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 1 chai 200 viên, hộp 1 chai 500 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Sa Vi. (Savipharm J.S.C)
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Sa Vi. (Savipharm J.S.C)
Việt Nam
2013-01-18
08/QLD-ÐK
Chi tiết
SaViZentac
Ranitidin (dưới dạng Ranitidin hydroclorid) 150 mg
Hàm lượng / Dạng
viên nén dài bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Sa Vi. (Savipharm J.S.C) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Sa Vi. (Savipharm J.S.C) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
08/QLD-ÐK
VD-18348-13
viên nén dài bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 5 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Sa Vi. (Savipharm J.S.C)
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Sa Vi. (Savipharm J.S.C)
Việt Nam
2013-01-18
08/QLD-ÐK
Chi tiết
Safebo 62,5
Bosentan (dưới dạng Bosentan monohydrat) 62,5mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
MSN Laboratories Private Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
MI Pharma Private Limited (Hồng Kông)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18 → 2022-07-05
Quyết định
13/QÐ-QLD
VN-16118-13
Viên nén bao phim
Hộp 1 vỉ x 10 viên
MSN Laboratories Private Limited
Ấn Độ
MI Pharma Private Limited
Hồng Kông
2013-01-18
→ 2022-07-05
13/QÐ-QLD
Chi tiết
Safepride-5
Mosapride Citrate 5mg
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Glenmark Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Glenmark Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
13/QÐ-QLD
VN-16271-13
5mg
Viên nén bao phim
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Glenmark Pharmaceuticals Ltd.
Ấn Độ
Glenmark Pharmaceuticals Ltd.
Ấn Độ
2013-01-18
13/QÐ-QLD
Chi tiết
Salbutamol 4mg
Salbutamol (dưới dạng Salbutamol sulfat) 4mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 30 viên; Lọ 100 viên, 1000 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 1 - Pharbaco. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 1 - Pharbaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18 → 2022-06-14
Quyết định
08/QLD-ÐK
VD-18361-13
Viên nén
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 30 viên; Lọ 100 viên, 1000 viên
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 1 - Pharbaco.
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 1 - Pharbaco
Việt Nam
2013-01-18
→ 2022-06-14
08/QLD-ÐK
Chi tiết
Salbuthepharm
Salbutamol (dưới dạng Salbutamol sulfat) 0,5mg/1ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch thuốc tiêm
Đóng gói
Hộp 6 ống x 1ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18 → 2022-07-18
Quyết định
08/QLD-ÐK
VD-18454-13
Dung dịch thuốc tiêm
Hộp 6 ống x 1ml
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá
Việt Nam
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá
Việt Nam
2013-01-18
→ 2022-07-18
08/QLD-ÐK
Chi tiết
Sanbeclaneksi
Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin natri) 1000mg; Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat) 200mg
Hàm lượng / Dạng
Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 6 lọ
Nhà sản xuất
PT. Sanbe Farma (Indonesia)
Nhà đăng ký
APC Pharmaceuticals & Chemical Ltd. (Hồng Kông)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
13/QÐ-QLD
VN-16119-13
Bột pha tiêm
Hộp 6 lọ
PT. Sanbe Farma
Indonesia
APC Pharmaceuticals & Chemical Ltd.
Hồng Kông
2013-01-18
13/QÐ-QLD
Chi tiết
Sanbeclaneksi
Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrate) 125mg/5ml; Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat) 31,25mg/5ml
Hàm lượng / Dạng
Bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 1 chai 60ml
Nhà sản xuất
PT. Sanbe Farma (Indonesia)
Nhà đăng ký
Mi Pharma Private Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18 → 2022-07-23
Quyết định
13/QÐ-QLD
VN-16120-13
Bột pha hỗn dịch uống
Hộp 1 chai 60ml
PT. Sanbe Farma
Indonesia
Mi Pharma Private Limited
Ấn Độ
2013-01-18
→ 2022-07-23
13/QÐ-QLD
Chi tiết
Sanbeclaneksi
Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrate) 500mg; Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat ) 125mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 6 viên
Nhà sản xuất
PT. Sanbe Farma (Indonesia)
Nhà đăng ký
Mi Pharma Private Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18 → 2022-07-23
Quyết định
13/QÐ-QLD
VN-16121-13
Viên nén bao phim
Hộp 5 vỉ x 6 viên
PT. Sanbe Farma
Indonesia
Mi Pharma Private Limited
Ấn Độ
2013-01-18
→ 2022-07-23
13/QÐ-QLD
Chi tiết
Sanbepelastin
Imipenem (dưới dạng Imipenem monohydrat) 500mg; Cilastatin (dưới dạng Cilastatin natri) 500mg
Hàm lượng / Dạng
Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
PT. Sanbe Farma (Indonesia)
Nhà đăng ký
APC Pharmaceuticals & Chemical Ltd. (Hồng Kông)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18 → 2022-05-12
Quyết định
13/QÐ-QLD
VN-16122-13
Bột pha tiêm
Hộp 1 lọ
PT. Sanbe Farma
Indonesia
APC Pharmaceuticals & Chemical Ltd.
Hồng Kông
2013-01-18
→ 2022-05-12
13/QÐ-QLD
Chi tiết
Sancuso
Granisetron 34,3mg
Hàm lượng / Dạng
34,3mg · miếng dán để thấm qua da
Đóng gói
hộp 1 miếng dán
Nhà sản xuất
Aveva Drug Delivery Systems Inc., (Hoa Kỳ)
Nhà đăng ký
Invida (Singapore) Private Limited (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
14/QÐ-QLD
VN2-41-13
34,3mg
miếng dán để thấm qua da
hộp 1 miếng dán
Aveva Drug Delivery Systems Inc.,
Hoa Kỳ
Invida (Singapore) Private Limited
Singapore
2013-01-18
14/QÐ-QLD
Chi tiết
Sanosat Inj.
Metronidazole 0,5g/100ml
Hàm lượng / Dạng
0,5g/100ml · Dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ 100 ml
Nhà sản xuất
Hebei Tiancheng Pharmaceutical Co., Ltd (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Fulink Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
13/QÐ-QLD
VN-16172-13
0,5g/100ml
Dung dịch tiêm truyền
Hộp 1 lọ 100 ml
Hebei Tiancheng Pharmaceutical Co., Ltd
Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa
Công ty Cổ phần Fulink Việt Nam
Việt Nam
2013-01-18
13/QÐ-QLD
Chi tiết
Sanrabe-10
Rabeprazole sodium 10mg
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén bao tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Acme Formulation Pvt. Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Yeva Therapeutics Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
13/QÐ-QLD
VN-16418-13
10mg
Viên nén bao tan trong ruột
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Acme Formulation Pvt. Ltd.
Ấn Độ
Yeva Therapeutics Pvt., Ltd.
Ấn Độ
2013-01-18
13/QÐ-QLD
Chi tiết
Sanrabe-20
Rabeprazole sodium 20mg
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén bao tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Acme Formulation Pvt. Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Yeva Therapeutics Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
13/QÐ-QLD
VN-16419-13
10mg
Viên nén bao tan trong ruột
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Acme Formulation Pvt. Ltd.
Ấn Độ
Yeva Therapeutics Pvt., Ltd.
Ấn Độ
2013-01-18
13/QÐ-QLD
Chi tiết
Sartinlo-50
Losartan Potassium 50mg
Hàm lượng / Dạng
25mg · viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Aurochem Pharmaceuticals (I) Pvt.Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Myung Moon Pharmaceutical., Ltd (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
13/QÐ-QLD
VN-16341-13
25mg
viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Aurochem Pharmaceuticals (I) Pvt.Ltd.
Ấn Độ
Myung Moon Pharmaceutical., Ltd
Hàn Quốc
2013-01-18
13/QÐ-QLD
Chi tiết
Secnol 2g
Secnidazole 2g
Hàm lượng / Dạng
Thuốc cốm
Đóng gói
Hộp 1 gói 4,181g
Nhà sản xuất
Macors (Pháp)
Nhà đăng ký
Tedis S.A. (Pháp)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
13/QÐ-QLD
VN-16394-13
Thuốc cốm
Hộp 1 gói 4,181g
Macors
Pháp
Tedis S.A.
Pháp
2013-01-18
13/QÐ-QLD
Chi tiết
Seocelis Injection
Methocarbamol 1000mg/10ml
Hàm lượng / Dạng
500mg · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 ống
Nhà sản xuất
Huons Co. Ltd (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Dong Sung Pharm Co., Ltd (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
13/QÐ-QLD
VN-16254-13
500mg
Dung dịch tiêm
Hộp 10 ống
Huons Co. Ltd
Hàn Quốc
Dong Sung Pharm Co., Ltd
Hàn Quốc
2013-01-18
13/QÐ-QLD
Chi tiết
Seocem Capsule
Diacerhein 50mg
Hàm lượng / Dạng
50mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Guju Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ DƯỢC PHẨM T&T (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18 → 2022-05-21
Quyết định
13/QÐ-QLD
VN-16252-13
50mg
Viên nang cứng
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Guju Pharm. Co., Ltd.
Hàn Quốc
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ DƯỢC PHẨM T&T
Việt Nam
2013-01-18
→ 2022-05-21
13/QÐ-QLD
Chi tiết
Serviflox 500mg
Ciprofloxacin (dưới dạng ciprofloxacin hydrochloride monohydrate) 500mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Salutas Pharma GmbH (Đức)
Nhà đăng ký
Hexal AG. (Đức)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
13/QÐ-QLD
VN-16284-13
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Salutas Pharma GmbH
Đức
Hexal AG.
Đức
2013-01-18
13/QÐ-QLD
Chi tiết
Shinacin
Amoxicillin 200mg; Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat ) 50mg
Hàm lượng / Dạng
. · Viên nén phân tán
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 6viên
Nhà sản xuất
SHIN POONG PHARMACEUTICAL CO., LTD (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Công Ty TNHH Dược Phẩm Shinpoong Daewoo (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18 → 2022-12-20
Quyết định
13/QÐ-QLD
VN-16371-13
.
Viên nén phân tán
Hộp 5 vỉ x 6viên
SHIN POONG PHARMACEUTICAL CO., LTD
Hàn Quốc
Công Ty TNHH Dược Phẩm Shinpoong Daewoo
Việt Nam
2013-01-18
→ 2022-12-20
13/QÐ-QLD
Chi tiết