Medibase
EN VI JA

Dữ liệu DAV · Đăng ký thuốc

Tra cứu số đăng ký thuốc (DAV)

Tra cứu dữ liệu công bố đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược công bố tại dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc. Medibase mirror và lập chỉ mục lại. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.

Đồng bộ gần nhất
2026-09-01
Số đăng ký lưu hành
54752
Xóa

Tìm thấy 53605 bản ghi. Hiển thị 37651–37700.

Thuốc / Hoạt chất Số ĐK Chi tiết
Newfactan
Bovine lung surfactant 120mg
Hàm lượng / Dạng
120mg · bột đông khô pha hỗn dịch dùng qua đường phế nang
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Yuhan Corporation (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Đông Đô (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18 → 2022-05-06
Quyết định
13/QÐ-QLD
VN-16295-13
Newunita injection
Methylprednisolone 500mg
Hàm lượng / Dạng
bột đông khô pha tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Reyon Pharmaceutical Co., Ltd (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Kyongbo Pharmaceutical Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
13/QÐ-QLD
VN-16302-13
Nhuận tràng thông táo
Ma nhân 8g; Khổ hạnh nhân 4g; Đại hoàng 8g; Chỉ thực 8g; Hậu phác 4g; Bạch thược 8g; Mật ong 20g
Hàm lượng / Dạng
Siro thuốc
Đóng gói
Hộp 1 lọ 100ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
08/QLD-ÐK
VD-18442-13
Nicobrand Cinnamon 2mg coated gum
Nicotine (dưới dạng Nicotine Polacrilex) 2mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nhai
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Watson Laboratories Inc. (Hoa Kỳ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Khương Duy (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
13/QÐ-QLD
VN-16215-13
Nidal
Ketoprofen 50 mg; Adiphenin hydrochlorid 25 mg; Diphenhydramin hydroclorid 10 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Vỉ Al-PVC. Vỉ 10 viên. Hộp 3 vỉ/ túi nhôm, hộp 10 vỉ/ túi nhôm.
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18 → 2022-08-06
Quyết định
08/QLD-ÐK
VD-18247-13
Nimbex 2mg/ml
Cisatracurium (dưới dạng Cisatracurium besylate) 2mg/ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm hoặc truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 5 ống 2,5ml
Nhà sản xuất
GlaxoSmithKline Manufacturing SpA (Ý)
Nhà đăng ký
GlaxoSmithKline Pte., Ltd. (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
14/QÐ-QLD
VN2-38-13
Nimbex 5mg/ml
Cisatracurium (dưới dạng Cisatracurium besylate) 5mg/ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm hoặc truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 1 lọ 30ml
Nhà sản xuất
GlaxoSmithKline Manufacturing SpA (Ý)
Nhà đăng ký
GlaxoSmithKline Pte., Ltd. (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
14/QÐ-QLD
VN2-39-13
Norash
Dimethicone 20 20%; Zinc oxide 7,5%; Calamine 1,5%; Cetrimide 1,125%
Hàm lượng / Dạng
20g · Kem bôi ngoài
Đóng gói
Hộp 1 tuýp 20g
Nhà sản xuất
Raptakos, Brett & Co., Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Raptakos, Brett & Co., Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18 → 2022-07-28
Quyết định
13/QÐ-QLD
VN-16360-13
Noxibel 30
Mirtazapine 30mg
Hàm lượng / Dạng
30mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 15 viên
Nhà sản xuất
Laboratorios Bago S.A (Argentina)
Nhà đăng ký
Laboratorios Bago S.A (Argentina)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
13/QÐ-QLD
VN-16307-13
Olopat
Olopatadine (dưới dạng Olopatadine Hydrochloride) 1mg/ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch nhỏ mắt
Đóng gói
Hộp 1 lọ 5ml
Nhà sản xuất
Ciron Drugs & Pharmaceuticals Pvt. Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Ajanta Pharma Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
13/QÐ-QLD
VN-16104-13
Omeprazol Normon 40mg
Omeprazole 40mg/lọ
Hàm lượng / Dạng
Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ 40mg
Nhà sản xuất
Laboractorios Normon S.A. (Tây Ban Nha)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược Đại Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18 → 2022-03-09
Quyết định
13/QÐ-QLD
VN-16151-13
Omparis Injection
Omeprazole (dưới dạng Omeprazole sodium) 40mg
Hàm lượng / Dạng
bột đông khô pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ bột + 1 ống dung môi pha tiêm
Nhà sản xuất
Aristopharma Ltd. (Bangladesh)
Nhà đăng ký
Aristopharma Ltd. (Bangladesh)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
13/QÐ-QLD
VN-16123-13
Opelan-10
Olanzapine 10mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10vỉ x 10viên
Nhà sản xuất
Micro Labs Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Micro Labs Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18 → 2022-07-07
Quyết định
13/QÐ-QLD
VN-16333-13
Opelan-5
Olanzapine 5mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10vỉ x 10viên
Nhà sản xuất
Micro Labs Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Micro Labs Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18 → 2022-07-07
Quyết định
13/QÐ-QLD
VN-16334-13
Oracu
Diacerhein 50mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Daewoo Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Philavida (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18 → 2022-11-05
Quyết định
13/QÐ-QLD
VN-16242-13
Orbrexol 27,9 g
Glucose monohydrate; Natri clorid; Natri citrat dihydrat; Kali clorid
Hàm lượng / Dạng
Thuốc bột pha dung dịch uống
Đóng gói
Hộp x 10 gói, 20 gói, 30 gói, 40 gói, 50 gói
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18 → 2022-02-24
Quyết định
08/QLD-ÐK
VD-18338-13
Orbrexol 5,58 g
Glucose monohydrate; Natri clorid; Natri citrat dihydrat; Kali clorid
Hàm lượng / Dạng
Thuốc bột pha dung dịch uống
Đóng gói
Hộp x 10 gói, 20 gói, 30 gói, 40 gói, 50 gói
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18 → 2022-02-24
Quyết định
08/QLD-ÐK
VD-18339-13
Oresol
Glucosamin sulfat natri clorid tương đương Glucosamin 520mg; Natri citrat 580mg; Kali clorid 300mg; Glucose khan 2700mg
Hàm lượng / Dạng
Thuốc bột uống
Đóng gói
hộp 20 gói x 4,1g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
08/QLD-ÐK
VD-18492-13
Osetron 8mg
Ondansetron (dưới dạng Ondansetron hydrochloride) 8mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 5 hộp nhỏ x 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Dr. Reddys Laboratories Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Dr. Reddys Laboratories Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
13/QÐ-QLD
VN-16255-13
Oxaliplatin
Oxaliplatin 5mg/ml
Hàm lượng / Dạng
bột đông khô để pha dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ 50mg để pha 10ml
Nhà sản xuất
S.C.Sindan-Pharma SRL (Romania)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dịch vụ Thương mại Dược phẩm Chánh Đức (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
13/QÐ-QLD
VN-16191-13
Oxaliplatin 100mg
Oxaliplatin 100mg
Hàm lượng / Dạng
Bột đông khô tiêm truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Eurofarma Laboratorios Ltda. (Brazil)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần BT Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
15/QÐ-QLD
VN2-3-13
Oxaliplatin 50mg
Oxaliplatin 50mg
Hàm lượng / Dạng
Bột đông khô tiêm truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Eurofarma Laboratorios Ltda. (Brazil)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần BT Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
15/QÐ-QLD
VN2-4-13
Oxannak
Tobramycin sulphate tương đương Tobramycin 3mg/ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch nhỏ mắt
Đóng gói
Hộp 1 lọ 5ml
Nhà sản xuất
Syncom Formulations (India) Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Syncom Formulations (India) Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
13/QÐ-QLD
VN-16389-13
Oxefam 250
Clarithromycin 250mg
Hàm lượng / Dạng
250mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Bharat Parenterals Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Yeva Therapeutics Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
13/QÐ-QLD
VN-16420-13
Oxy cover
Benzoyl Peroxide (dưới dạng Hydrous Benzoyl Peroxide) 2,5 g
Hàm lượng / Dạng
kem bôi da
Đóng gói
Hộp 1 tuýp 25 g
Nhà sản xuất
Công ty trách nhiệm hữu hạn Rohto - mentholatum Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty trách nhiệm hữu hạn Rohto - mentholatum Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
08/QLD-ÐK
VD-18598-13
Padurone
Pamidronat dinatri 30mg
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch pha truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 1 lọ 10ml
Nhà sản xuất
Strides Arcolab Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Ascent Pharmahealth Limited (Australia)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
13/QÐ-QLD
VN-16124-13
Pamidia 30mg/2ml
Disodium Pamidronate 30mg/2ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 1 ống 2ml
Nhà sản xuất
Holopack Verpackungstecknik GmbH (Đức)
Nhà đăng ký
Công ty Thương mại và Dược phẩm Phương Linh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
13/QÐ-QLD
VN-16185-13
Panacopha
Paracetamol 325mg; Thiamin nitrat 9mg; Clorpheniramin maleat 2mg
Hàm lượng / Dạng
Thuốc cốm
Đóng gói
Hộp 10 gói x 1,5 g; Hộp 12 gói x 1,5 g; Hộp 20 gói x 1,5 g
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty cổ phần Armephaco- Xí nghiệp dược phẩm 150 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Chi nhánh công ty cổ phần Armephaco- Xí nghiệp dược phẩm 150 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18 → 2022-05-29
Quyết định
08/QLD-ÐK
VD-18170-13
Panegasis
Nefopam hydroclorid 30mg
Hàm lượng / Dạng
viên nén
Đóng gói
hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm TW 25 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm TW 25 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
08/QLD-ÐK
VD-18398-13
Panrixim
Pantoprazole (dưới dạng pantoprazole sodium sesquihydrate) 40mg ; Tinidazole 500mg; Clarithromycin 250mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao tan trong ruột, viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 7 hộp nhỏ x 1 vỉ x (2 viên nén bao tan trong ruột pantoprazole, 2 viên nén bao phim Tinidazole,
Nhà sản xuất
Micro Labs Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Micro Labs Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
13/QÐ-QLD
VN-16335-13
Paracetamol
Paracetamol 500mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18 → 2022-02-24
Quyết định
08/QLD-ÐK
VD-18588-13
Paracetamol
Paracetamol 500mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Lọ 200 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
08/QLD-ÐK
VD-18589-13
Paracetamol
Paracetamol 500mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén dài
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Lọ 200 viên, 500 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
08/QLD-ÐK
VD-18590-13
Paracetamol-Bivid (Cơ sở xuất xưởng: Sanavita Pharmaceuticals GmbH; địa chỉ: BrÜder-Grimm-Straβe 121, 36396 Steinau an der straβe, Đức)
Paracetamol 1g/100ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 10 lọ 100ml; hộp 20 lọ 100ml
Nhà sản xuất
Bieffe Medital S.p.A. (Ý)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Bình Việt Đức (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18 → 2022-05-25
Quyết định
13/QÐ-QLD
VN-16186-13
Patylcrem
Clotrimazol 1%
Hàm lượng / Dạng
Thuốc kem dùng ngoài
Đóng gói
Hộp 1 tuýp 10 g
Nhà sản xuất
Công ty TNHH liên doanh Hasan-Dermapharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH liên doanh Hasan-Dermapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18 → 2022-05-14
Quyết định
08/QLD-ÐK
VD-18547-13
Pgiderol
Sắt (dưới dạng Polysaccharid iron) 150mg; Acid Folic 1 mg; Vitamin B12 (Cyanocobalamin) 25mcg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
hộp 3 vỉ x 10 viên, lọ 30 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược TW Mediplantex (Việt nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược TW Mediplantex (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
08/QLD-ÐK
VD-18420-13
Pharmitrole
Itraconazole 100mg
Hàm lượng / Dạng
100mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Pharmaniaga Manufacturing Berhad (Malaysia)
Nhà đăng ký
Pharmaniaga Manufacturing Berhad (Malaysia)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
13/QÐ-QLD
VN-16349-13
Philclobate Solution
Clobetasol propionate 23.3mg/50ml
Hàm lượng / Dạng
23,3mg · Dung dịch dùng ngoài
Đóng gói
Hộp 1 lọ 50ml
Nhà sản xuất
Daewoo Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Daewoo Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
13/QÐ-QLD
VN-16243-13
Philmysolax
Eperison Hydrochloride 50mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao đường
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Daewoo Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Philavida (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18 → 2021-06-01
Quyết định
13/QÐ-QLD
VN-16244-13
Philocle Eye Drops
Tobramycin 3mg/ml
Hàm lượng / Dạng
Thuốc nhỏ mắt
Đóng gói
Hộp 1lọ 5ml
Nhà sản xuất
Hanlim Pharma. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Phil International Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
13/QÐ-QLD
VN-16356-13
Philorpa
L-Ornithine-L-Aspartate 500mg
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 ống
Nhà sản xuất
Daewon Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Daewon Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18 → 2022-07-05
Quyết định
13/QÐ-QLD
VN-16239-13
Phyamino
Cao khô bèo hoa dâu 500mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
hộp 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH một thành viên Dược khoa-Trường Đại học Dược HN (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH một thành viên Dược khoa-Trường Đại học Dược HN (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
09/QLD-ÐK
V253-H12-13
Phì nhi đại bổ - HT
Bạch biển đậu 40 mg; Đương quy 200 mg; Gạo (rang) 100 mg; Hạt sen 30 mg; Hoài sơn 40 mg; Sơn tra 30 mg; Sử quân tử 30 mg; Thần khúc 16 mg; Ý dĩ 40 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên bao đường
Đóng gói
Gói 80 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
09/QLD-ÐK
V245-H12-13
Pidoespa 75mg
Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel bisulphate) 75mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất
Laboratorios Lesvi, S.L. (Tây Ban Nha)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần DP Pha no (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
13/QÐ-QLD
VN-16150-13
Poly-B
Thiamin mononitrat 2 mg; Riboflavin 1 mg; Pyridoxin hydroclorid 1 mg; Calci pantothenat 5 mg; Nicotinamid 15 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao đường
Đóng gói
Hộp 1 lọ 500 viên; Hộp 100 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Danapha (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Danapha (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
08/QLD-ÐK
VD-18189-13
Polyclox
Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 500 mg; Cloxacillin (dưới dạng Cloxacillin Natri) 250 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén dài bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18 → 2023-01-17
Quyết định
08/QLD-ÐK
VD-18290-13
Polydercin
Cloramphenicol, Dexamethason natri phosphat, Naphazolin nitrat, Riboflavin
Hàm lượng / Dạng
20mg, 5mg, 2,5mg, 0,2mg · dung dịch nhỏ mắt, mũi
Đóng gói
Hộp 1 lọ 5 ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Medipharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Medipharco (Việt nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18 → 2022-02-18
Quyết định
08/QLD-ÐK
VD-18471-13
Polytar bar
Polytar A 1%
Hàm lượng / Dạng
0,01 · Xà phòng y khoa
Đóng gói
Hộp 1 bánh 100g
Nhà sản xuất
Manufacturing Services & Trade Corporation (Philippines)
Nhà đăng ký
GlaxoSmithKline Pte., Ltd. (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
13/QÐ-QLD
VN-16268-13
Porison
Ceftriaxone (dưới dạng Ceftriaxone sodium) 1g
Hàm lượng / Dạng
Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Korea Prime Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Young-Il Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
13/QÐ-QLD
VN-16426-13
Postcare
Levonorgestrel 0,75 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 1 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Nghệ An (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Nghệ An (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
10/QLD-ÐK
QLĐB-371-13

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích pháp lý hoặc thương mại.