Medibase
EN VI JA

Dữ liệu DAV · Đăng ký thuốc

Tra cứu số đăng ký thuốc (DAV)

Tra cứu dữ liệu công bố đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược công bố tại dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc. Medibase mirror và lập chỉ mục lại. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.

Đồng bộ gần nhất
2026-09-01
Số đăng ký lưu hành
54752
Xóa

Tìm thấy 53605 bản ghi. Hiển thị 37601–37650.

Thuốc / Hoạt chất Số ĐK Chi tiết
Lutenyl
Nomegestrol acetat 5mg
Hàm lượng / Dạng
5 mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Laboratoire Theramex (Monaco)
Nhà đăng ký
Laboratoire Theramex (Monaco)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
13/QÐ-QLD
VN-16305-13
Lysroten
Vitamin A (Retinyl palmitat) 2500 IU; Vitamin B1 (Thiamin nitrat); Vitamin B2 (Riboflavin); Vitamin B3 (Niacinamid); Vitamin B6 (Pyridoxin HCl); Vitamin B12; Vitamin D3 (Cholecalciferol); Lysin hydroclorid; Magnesi gluconat; Calci glycerophosphat; Sắt sulfat
Hàm lượng / Dạng
Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 15 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
08/QLD-ÐK
VD-18289-13
Lục khang
Phấn hoa cải dầu (Rape Pollen) 0,5g
Hàm lượng / Dạng
viên nén bao phim
Đóng gói
Chai nhựa 60 viên
Nhà sản xuất
Zhejiang CONBA Pharm., Co. Ltd. (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Y Dược Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18 → 2021-07-13
Quyết định
13/QÐ-QLD
VN-16175-13
Madopar (Đóng gói bởi: F. Hoffmann-La Roche Ltd., địa chỉ: CH-4303 Kaiseraugst, Switzerland)
Levodopar 200mg; Benserazide 50mg
Hàm lượng / Dạng
100mg;25mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 1 lọ 30 viên
Nhà sản xuất
Delpharm Milano S.r.l (Ý)
Nhà đăng ký
F.Hoffmann-La Roche Ltd. (Thụy Sĩ)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18 → 2022-07-05
Quyết định
13/QÐ-QLD
VN-16259-13
Malbutin Tab. 100mg
Trimebutine maleate 100mg
Hàm lượng / Dạng
100mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Union Korea Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Pharmix Corporation (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
13/QÐ-QLD
VN-16351-13
Maravita (Đóng gói bởi: Su Heung Capsule Co., Ltd., địa chỉ: 317 Songnae-1-dong, Sosa-Gu Bucheon city, Kyunggido, Korea)
Vitamin E (dưới dạng Tocopherol acetat 500mg) 500 IU; Magnesi oxyd (tương đương với Magnesi 150,8mg) 250mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 20 vỉ x 5 viên
Nhà sản xuất
New Gene Pharm Inc. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Kukje Pharma Ind. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
13/QÐ-QLD
VN-16297-13
Markfil 50
Sildenafil (dưới dạng Sildenafil citrate) 50mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 4 viên
Nhà sản xuất
Marksans Pharma Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Marksans Pharma Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
13/QÐ-QLD
VN-16319-13
Medatil
Sulpiride 50mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH một thành viên dược phẩm và sinh học y tế (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH một thành viên dược phẩm và sinh học y tế (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
08/QLD-ÐK
VD-18554-13
Medlicet tablets
Cetirizine Dihydrochloride 10 mg
Hàm lượng / Dạng
10mg Cetirizine · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Medley Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Medley Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18 → 2023-03-14
Quyết định
13/QÐ-QLD
VN-16321-13
Megaray
Gadopentetate meglumine 371,4mg/ml; Monomeglumine (Meglumine) 98,6mg/ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ 10ml
Nhà sản xuất
Dongkook pharm Co.,Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Công ty CP Dược và Thiết bị Y tế An Phát (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
13/QÐ-QLD
VN-16184-13
Mekomucosol
Acetylcystein 2000mg/100ml
Hàm lượng / Dạng
Siro
Đóng gói
Hộp 1 chai 100 ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
08/QLD-ÐK
VD-18463-13
Meloxicam 7,5 mg
Meloxicam 7,5mg
Hàm lượng / Dạng
viên nén
Đóng gói
Hộp 1 vỉ, 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
08/QLD-ÐK
VD-18491-13
Mesutyl 1g for inj.
Cefoperazone ( dưới dạng Cefoperazon natri) 500mg; Sulbactam (dưới dạng Sulbactam Natri) 500mg /lọ
Hàm lượng / Dạng
Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ bột pha tiêm + 1 ống dung môi 5ml
Nhà sản xuất
Harbin Pharmaceutical Group Co.,Ltd. (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần tập đoàn Merap (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
13/QÐ-QLD
VN-16173-13
Meyerflam
Diclofenac kali 25 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty liên doanh Meyer - BPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty liên doanh Meyer - BPC (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
08/QLD-ÐK
VD-18500-13
Mibelcam 7,5mg
Meloxicam 7,5mg
Hàm lượng / Dạng
viên nén
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Nobelfarma Ilac Sanayii Ve Ticaret A.S (Thổ Nhĩ Kỳ)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Minh Kỳ (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
13/QÐ-QLD
VN-16165-13
Mibeonate
Betamethason dipropionat 0,064 %
Hàm lượng / Dạng
Kem dùng ngoài
Đóng gói
Hộp 1 tuýp x 10g
Nhà sản xuất
Công ty TNHH liên doanh Hasan-Dermapharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH liên doanh Hasan-Dermapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
08/QLD-ÐK
VD-18539-13
Mibetel
Telmisartan 40 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH liên doanh Hasan-Dermapharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH liên doanh Hasan-Dermapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18 → 2021-04-24
Quyết định
08/QLD-ÐK
VD-18540-13
Mibetel Plus
Telmisartan 40 mg; Hydroclorothiazid 12,5 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH liên doanh Hasan-Dermapharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH liên doanh Hasan-Dermapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
08/QLD-ÐK
VD-18541-13
Mibezin 10 mg
Kẽm gluconat (tương đương 10 mg Kẽm) 70 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH liên doanh Hasan-Dermapharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH liên doanh Hasan-Dermapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
08/QLD-ÐK
VD-18542-13
Mibezin 15 mg
Kẽm gluconat (tương đương 15 mg Kẽm) 105 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH liên doanh Hasan-Dermapharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH liên doanh Hasan-Dermapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
08/QLD-ÐK
VD-18543-13
Micosalderm
Miconazol nitrat 0,2 g
Hàm lượng / Dạng
kem bôi da
Đóng gói
Hộp 1 tuýp x 10g
Nhà sản xuất
Công ty TNHH liên doanh Hasan-Dermapharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH liên doanh Hasan-Dermapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
08/QLD-ÐK
VD-18544-13
Midamox 250
Amoxicillin (dưới dạng Amoxicllin trihydrat) 250mg
Hàm lượng / Dạng
Bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 12 gói 1,4g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
08/QLD-ÐK
VD-18315-13
Midamox 250
Amoxicillin (dưới dạng Amoxicllin trihydrat) 250mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
08/QLD-ÐK
VD-18314-13
Midamox 250mg/ 5ml
Amoxicillin (dưới dạng Amoxicllin trihydrat) 250mg/ 5ml
Hàm lượng / Dạng
Bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 1 lọ 60ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18 → 2022-03-15
Quyết định
08/QLD-ÐK
VD-18316-13
Midamox 500
Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrat) 500mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ thẳng x 10 viên; Hộp 1 vỉ chéo, 2 vỉ chéo, 10 vỉ chéo x 10 viên; Hộp 1 vỉ chéo, 2 vỉ chéo, 5 vỉ chéo x 12 viên; Lọ nhựa 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
08/QLD-ÐK
VD-18317-13
Midantin 250/62,5
Amoxicillin (dưới dạng amoxicillin trihydrat) 250mg; Acid clavulanic (dưới dạng kali clavulanat) 62,5mg
Hàm lượng / Dạng
Thuốc bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 12 gói x 3,5g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18 → 2022-03-15
Quyết định
08/QLD-ÐK
VD-18318-13
Midantin 500/125
Amoxicillin (dưới dạng amoxicillin trihydrat) 500mg; Acid clavulanic (dưới dạng kali clavulanat) 125mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén dài bao phim
Đóng gói
Hộp 1 túi x 2 vỉ x 7 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18 → 2022-03-15
Quyết định
08/QLD-ÐK
VD-18319-13
Mifehep
Mifepriston 10mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 1 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty cổ phần Armephaco- Xí nghiệp dược phẩm 150 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Chi nhánh công ty cổ phần Armephaco- Xí nghiệp dược phẩm 150 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
10/QLD-ÐK
QLĐB-369-13
Mifrednor 10
Mifepriston 10mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 1 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Trung Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
10/QLD-ÐK
QLĐB-372-13
Minioxi
Meloxicam 7,5mg
Hàm lượng / Dạng
7,5mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Minimed Laboratories Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Rotaline Molekule Private Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
13/QÐ-QLD
VN-16368-13
Misanlugel
Nhôm phosphat (dưới dạng Nhôm phosphat gel 20%: 12,4g) 2,48g
Hàm lượng / Dạng
Hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 26 gói x 20g
Nhà sản xuất
Công ty TNHH liên doanh Hasan-Dermapharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH liên doanh Hasan-Dermapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
08/QLD-ÐK
VD-18545-13
Monis 20mg
Isosorbide-5-mononitrate 20mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Maple Pharmaceuticals (Pvt) Ltd. (Pakistan)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Lam sơn (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
13/QÐ-QLD
VN-16216-13
Morecal Soft capsule
Calcium (dưới dạng Calcium carbonate 750mg) 300mg ; Cholecalciferol 1mg (100U.I)
Hàm lượng / Dạng
Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 20 vỉ x 5 viên
Nhà sản xuất
Myung-In Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Hana Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
13/QÐ-QLD
VN-16278-13
Mosothim-10 tablets
Olmesartan medoxomil 10mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp to chứa 10 hộp nhỏ x 1 vỉ x 10 viên; hộp chứa 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Bafna Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Bafna Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
13/QÐ-QLD
VN-16132-13
Mosothim-20 tablets
Olmesartan medoxomil 20mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp to chứa 10 hộp nhỏ x 1 vỉ x 10 viên; hộp chứa 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Bafna Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Bafna Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
13/QÐ-QLD
VN-16133-13
Mosothim-40 tablets
Olmesartan medoxomil 40mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp to chứa 10 hộp nhỏ x 1 vỉ x 10 viên; hộp chứa 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Bafna Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Bafna Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
13/QÐ-QLD
VN-16134-13
Mysobenal
Eperison hydroclorid 50 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao đường
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH liên doanh Hasan-Dermapharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH liên doanh Hasan-Dermapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
08/QLD-ÐK
VD-18546-13
Mát gan giải độc - HT
Diệp hạ châu 600 mg; Nhân trần 500 mg; Nhọ nồi 600 mg; Râu ngô 1g; Kim ngân hoa 600 mg; Nghệ 240 mg
Hàm lượng / Dạng
Siro thuốc
Đóng gói
Hộp 20 ống 10ml, hộp 10 ống 10ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
09/QLD-ÐK
V243-H12-13
Nafasera
Adefovir dipivoxil 10mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương VIDIPHA (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương VIDIPHA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
08/QLD-ÐK
VD-18373-13
Nalidic
Salbutamol (dưới dạng Salbutamol Sulfate) 100mcg/liều; Beclomethason (dưới dạng Beclomethason dipropionate) 50mcg/liều
Hàm lượng / Dạng
Mỗi liều xịt chứa: 100mcg Salbutamol; 50mcg · Thuốc hít
Đóng gói
Hộp 1 bình chứa 250 liều xịt
Nhà sản xuất
Laboratorio Pablo Cassará S.R.L (Argentina)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
13/QÐ-QLD
VN-16158-13
Nasiran
Cao chiết lá cây Táo gai (Crataegus oxycanthae) 50mg; Cao khô lá Tía tô đất (Melissa folium) 10mg; Cao lá bạch quả (Ginkgo biloba) 5mg; Tinh dầu tỏi 150mg
Hàm lượng / Dạng
. · Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
DongBang Future Tech & Life Co., Ltd (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần TM DV Thăng Long (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
13/QÐ-QLD
VN-16174-13
Natri Clorid 0,9%
Natri Clorid 4,5g
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch dùng ngoài
Đóng gói
Chai 500ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
08/QLD-ÐK
VD-18441-13
Navedro Eye Drops
Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrate) 25mg/5ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch nhỏ mắt
Đóng gói
Hộp chứa 1 lọ 5ml
Nhà sản xuất
Hanlim Pharmaceutical Co., Ltd (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Wuhan Grand Pharmaceutical Group Co., Ltd (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
13/QÐ-QLD
VN-16412-13
Necaral 4
Glimepiride 4mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén không bao
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Micro Labs Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Micro Labs Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18 → 2022-06-28
Quyết định
13/QÐ-QLD
VN-16332-13
Nedelin
Oxymetazolin HCl 7,5mg; Dexamethason natri phosphat 15mg
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch thuốc nhỏ mũi
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 15ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hải Phòng (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18 → 2022-08-24
Quyết định
08/QLD-ÐK
VD-18375-13
Nefidoxime
Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100mg
Hàm lượng / Dạng
100mg Cefpodoxime · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1vỉ x 10viên
Nhà sản xuất
Brawn Laboratories Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Brawn Laboratories Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18 → 2022-04-05
Quyết định
13/QÐ-QLD
VN-16143-13
Neotazin
Trimetazidin hydroclorid 20 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
08/QLD-ÐK
VD-18246-13
Neurogesic M
Gabapentin 300mg; Methylcobalamin 500mcg
Hàm lượng / Dạng
300mg;500mcg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Pulse Pharmaceuticals Pvt. Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Y tế Cánh Cửa Việt (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18 → 2022-05-06
Quyết định
13/QÐ-QLD
VN-16237-13
Neurogiloban
Chất chiết xuất Ginkgo Biloba (tương ứng 9,6mg flavonoid toàn phần) 40mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ, hộp 3 vỉ, hộp 6 vỉ x 10 viên, lọ 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
09/QLD-ÐK
V244-H12-13
New bepamin
Paracetamol 400 mg; Clorpheniramin maleat 2 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén hai lớp
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 20 viên
Nhà sản xuất
Công ty liên doanh Meyer - BPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty liên doanh Meyer - BPC (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
08/QLD-ÐK
VD-18501-13

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích pháp lý hoặc thương mại.