Medibase
EN VI JA

Dữ liệu DAV · Đăng ký thuốc

Tra cứu số đăng ký thuốc (DAV)

Tra cứu dữ liệu công bố đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược công bố tại dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc. Medibase mirror và lập chỉ mục lại. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.

Đồng bộ gần nhất
2026-09-01
Số đăng ký lưu hành
54752
Xóa

Tìm thấy 53605 bản ghi. Hiển thị 37901–37950.

Thuốc / Hoạt chất Số ĐK Chi tiết
Atalzan
Paracetamol, Ibuprofen
Hàm lượng / Dạng
325 mg, 200 mg · viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên, Hộp 5 vỉ x 20 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược và vật tư y tế Bình Thuận (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược và vật tư y tế Bình Thuận (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-12-20
Quyết định
330/QÐ-QLD
VD-18028-12
Aticef 250
Cefadroxil 250mg (dưới dạng Cefadroxil monohydrat)
Hàm lượng / Dạng
250 mg · Thuốc bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 24 gói x 1,5 g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Hậu Giang (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Hậu Giang (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-12-20
Quyết định
330/QÐ-QLD
VD-17843-12
Atmerein
Diacerein
Hàm lượng / Dạng
50 mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Thái Bình (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược ATM (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-12-20
Quyết định
330/QÐ-QLD
VD-17828-12
Atnoflu
Paracetamol; Dextromethorphan HBr; Loratadin
Hàm lượng / Dạng
500 mg; 15 mg; 5 mg · Viên nén dài bao phim
Đóng gói
Hộp 25 vỉ x 4 viên. Hộp 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-12-20
Quyết định
330/QÐ-QLD
VD-17900-12
Augxicine 250mg/31,25mg
Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 250mg; Acid Clavulanic (dưới dạng Kali clavulant kết hợp với silicon dioxid) 31,25mg
Hàm lượng / Dạng
Amoxicilin 250mg; acid clavulanic 31,25mg · Thuốc bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 10 gói x 800mg
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha Bình Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương VIDIPHA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-12-20 → 2022-05-14
Quyết định
330/QÐ-QLD
VD-17976-12
Babesoft
Vitamin B1, B6, B12
Hàm lượng / Dạng
115 mg, 115 mg, 50 mcg · Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 3, 6, 10 vỉ x 10 viên, Chai 30, 60, 100, 200, 500 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần sản xuất - thương mại Dược phẩm Đông Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần sản xuất - thương mại Dược phẩm Đông Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-12-20
Quyết định
330/QÐ-QLD
VD-18059-12
Bermoric
Loperamide HCl, Berberin clorid, Mộc hương
Hàm lượng / Dạng
1 mg, 50 mg, 100 mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên, Hộp 25 vỉ x 4 viên (vỉ PVC/Al), Hộp 1 lọ 20 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-12-20
Quyết định
330/QÐ-QLD
VD-17838-12
Bevitin
Vitamin B1
Hàm lượng / Dạng
250 mg · Viên nén bao đường
Đóng gói
Hộp 1 chai x 20 viên. Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-12-20 → 2022-03-26
Quyết định
330/QÐ-QLD
VD-18132-12
Bidiplex
Vitamin C, D2, B2, B1, PP, A
Hàm lượng / Dạng
Vitamin C, D2, B2, B1, PP, A · Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-12-20
Quyết định
330/QÐ-QLD
VD-17891-12
Bigemax 1g
Gemcitabin HCl
Hàm lượng / Dạng
Gemcitabin 1000mg · Thuốc tiêm đông khô
Đóng gói
Hộp 1 lọ thuốc tiêm đông khô
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-12-20
Quyết định
327/QÐ-QLD
QLĐB-360-12
Bigemax 200
Gemcitabin HCl
Hàm lượng / Dạng
Gemcitabin 200mg · Thuốc tiêm đông khô
Đóng gói
Hộp 1 lọ thuốc tiêm đông khô + 1 ống dung môi 5ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-12-20
Quyết định
327/QÐ-QLD
QLĐB-361-12
Butocox
Nabumeton
Hàm lượng / Dạng
500mg/ viên · Viên nén dài bao phim
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-12-20 → 2020-12-17
Quyết định
330/QÐ-QLD
VD-17881-12
Bạc hà
Menthol
Hàm lượng / Dạng
1,2mg · Viên nén ngậm
Đóng gói
Lọ 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-12-20
Quyết định
330/QÐ-QLD
VD-17890-12
Bổ khí thông huyết
cao khô dược liệu (chiết từ 1590 mg các dược liệu khô: Hoàng kỳ, Đào nhân, Hồng hoa, Địa long, nhân sâm, Xuyên khung, đương quy, xích thược, bạch thược) 240 mg
Hàm lượng / Dạng
240 mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 chai 70 viên, 100 viên (chai thủy tinh màu nâu), Hộp 4 vỉ (vỉ nhôm-PVC) x 18 viên, Hộp 6 vỉ (vỉ nhôm-nhôm) x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần BV Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần BV Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-12-20
Quyết định
323/QÐ-QLD
V208-H12-13
CERATEX
Cetirizin hydroclorid
Hàm lượng / Dạng
10 mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2, 5 vỉ x 10 viên Chai 100, 500 viên
Nhà sản xuất
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM USA-NIC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM USA-NIC (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-12-20 → 2022-04-09
Quyết định
330/QÐ-QLD
VD-18133-12
Cadipiride
Sulpiride
Hàm lượng / Dạng
50 mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH US pharma USA (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Cần Giờ (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-12-20 → 2022-07-05
Quyết định
330/QÐ-QLD
VD-17893-12
Cadirovib
Acyclovir
Hàm lượng / Dạng
200 mg · viên nén
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH US pharma USA (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Cần Giờ (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-12-20 → 2022-07-05
Quyết định
330/QÐ-QLD
VD-17894-12
Calci D
Calci gluconat 500mg, Vitamin D3 200IU
Hàm lượng / Dạng
. · viên nén dài bao phim
Đóng gói
hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược TW Mediplantex (Việt nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược TW Mediplantex (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-12-20
Quyết định
330/QÐ-QLD
VD-18010-12
Camat
Cà độc dược, Mã tiền chế, Sa sâm, Bạch thược, Cam thảo, Thần sa, Long nhãn, Tục đoạn, ý dĩ, Hoài sơn, Kỷ tử, Thạch hộc
Hàm lượng / Dạng
. · Viên nang cứng
Đóng gói
hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Bệnh viện y học cổ truyền Trung ương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Bệnh viện y học cổ truyền Trung ương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-12-20
Quyết định
324/QÐ-QLD
QLĐB-364-12
Cao khô diệp hạ châu
Diệp hạ châu
Hàm lượng / Dạng
7 g diệp hạ châu/1g cao khô · cao khô
Đóng gói
Túi 5 kg, 10 kg, 15 kg
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần BV Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần BV Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-12-20
Quyết định
323/QÐ-QLD
V209-H12-13
Cao khô rau má
Rau má
Hàm lượng / Dạng
7g rau má/1 g cao khô · cao khô
Đóng gói
Túi 5 kg, 10 kg, 15 kg
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần BV Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần BV Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-12-20
Quyết định
323/QÐ-QLD
V211-H12-13
Cao khô ích mẫu
Ích mẫu
Hàm lượng / Dạng
6,5g ích mẫu/1g cao khô · cao khô
Đóng gói
Túi 5 kg, 10 kg, 15 kg
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần BV Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần BV Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-12-20
Quyết định
323/QÐ-QLD
V210-H12-13
Capflam
Diclofenac kali
Hàm lượng / Dạng
25mg/ viên · Viên bao đường
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-12-20
Quyết định
330/QÐ-QLD
VD-17984-12
Capime 1g
Cefepim 1gam (dưới dạng cefepim hydroclorid)
Hàm lượng / Dạng
1g · Thuốc bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ thuốc bột pha tiêm
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-12-20 → 2022-12-20
Quyết định
330/QÐ-QLD
VD-18046-12
Captopril
Captopril
Hàm lượng / Dạng
25mg · viên nén
Đóng gói
hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hoà (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hoà (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-12-20
Quyết định
330/QÐ-QLD
VD-17928-12
Cefazolin 1g
Cefazolin 1g dưới dạng Cefazolin Natri
Hàm lượng / Dạng
1 g · Thuốc bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ, 10 lọ thuốc bột tiêm; hộp 01 lọ thuốc bột tiêm+ 01 ống nước cất pha tiêm 5ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm VCP (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm VCP (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-12-20
Quyết định
330/QÐ-QLD
VD-17994-12
Cefdinir
Cefdinir
Hàm lượng / Dạng
300mg/ viên · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
công ty cổ phần dược phẩm TV.PHARM (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-12-20 → 2021-04-29
Quyết định
330/QÐ-QLD
VD-17986-12
Cefdinir
Cefdinir
Hàm lượng / Dạng
100mg/ viên · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
công ty cổ phần dược phẩm TV.PHARM (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-12-20 → 2021-04-29
Quyết định
330/QÐ-QLD
VD-17985-12
Cefoperazon 1g
Cefoperazon 1g dưới dạng Cefoperazon Natri
Hàm lượng / Dạng
1 g · Thuốc bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ, 10 lọ thuốc bột tiêm; hộp 01 lọ thuốc bột tiêm+ 01 ống nước cất pha tiêm 5ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm VCP (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm VCP (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-12-20
Quyết định
330/QÐ-QLD
VD-17995-12
Cefoperazone
Cefoperazon natri
Hàm lượng / Dạng
Cefoperazone 1g · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Công ty liên doanh TNHH Farmapex Tranet (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty liên doanh TNHH Farmapex Tranet (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-12-20
Quyết định
330/QÐ-QLD
VD-18084-12
Ceftazidime
Ceftazidime
Hàm lượng / Dạng
1000mg · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Công ty liên doanh TNHH Farmapex Tranet (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty liên doanh TNHH Farmapex Tranet (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-12-20
Quyết định
330/QÐ-QLD
VD-18085-12
Ceftriaxone Farmapex
Ceftriaxon natri
Hàm lượng / Dạng
Ceftriaxone 1g · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Công ty liên doanh TNHH Farmapex Tranet (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty liên doanh TNHH Farmapex Tranet (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-12-20
Quyết định
330/QÐ-QLD
VD-18086-12
Cefuroxim 250mg
Cefuroxim axetil
Hàm lượng / Dạng
Cefuroxim 250mg · Viên nén dài bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 5 viên; hộp 3 vỉ x 5 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-12-20
Quyết định
330/QÐ-QLD
VD-17955-12
Cefuroxim 500 mg
Cefuroxim 500 mg (dưới dạng Cefuroxim Natri)
Hàm lượng / Dạng
Thuốc bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 5 lọ, 10 lọ thuốc bột tiêm; Hộp 1 lọ thuốc bột tiêm + 1 ống nước cất pha tiêm 5 ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm VCP (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm VCP (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-12-20
Quyết định
330/QÐ-QLD
VD-17997-12
Cefuroxim 750mg
Cefuroxim 750 mg (dưới dạng cefuroxim natri)
Hàm lượng / Dạng
750 mg · Thuốc bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ, 10 lọ thuốc bột tiêm; hộp 01 lọ thuốc bột tiêm+ 01 ống nước cất pha tiêm 5ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm VCP (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm VCP (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-12-20
Quyết định
330/QÐ-QLD
VD-17998-12
Cefuroxim VCP
Cefuroxim 0,75 g (dưới dạng cefuroxim natri)
Hàm lượng / Dạng
0,75 g · Thuốc bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ, 10 lọ thuốc bột tiêm; hộp 01 lọ thuốc bột tiêm+ 01 ống nước cất pha tiêm 5ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm VCP (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm VCP (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-12-20
Quyết định
330/QÐ-QLD
VD-17999-12
Celesmine
Betamethason, Dexchlorpheniramin maleat
Hàm lượng / Dạng
0,25mg, 2mg · Viên nén
Đóng gói
hộp 2 vỉ x 15 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược TW Mediplantex (Việt nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược TW Mediplantex (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-12-20
Quyết định
330/QÐ-QLD
VD-18011-12
Cenofxin
Ofloxacin
Hàm lượng / Dạng
200 mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Lọ 100 viên, 200 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH một thành viên Dược Trung ương 3 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH một thành viên Dược Trung ương 3 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-12-20 → 2022-07-05
Quyết định
330/QÐ-QLD
VD-18124-12
Cenpro
Ciprofloxacin
Hàm lượng / Dạng
500 mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên, lọ 100 viên, 500 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH một thành viên Dược Trung ương 3 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH một thành viên Dược Trung ương 3 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-12-20
Quyết định
330/QÐ-QLD
VD-18125-12
Cetirizine Stada 10 mg
Cetirizin dihydrochlorid
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên, hộp 5 vỉ x 10 viên, hộp 1 chai 500 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH LD Stada - Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH LD Stada - Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-12-20
Quyết định
330/QÐ-QLD
VD-18108-12
Chlorpheniramin maleat
Chlorpheniramin maleat
Hàm lượng / Dạng
4mg · viên nén dài bao phim
Đóng gói
hộp 10 vỉ x 20 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược TW Mediplantex (Việt nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược TW Mediplantex (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-12-20
Quyết định
330/QÐ-QLD
VD-18013-12
Chlorpheniramin maleat
Chlorpheniramin maleat
Hàm lượng / Dạng
4mg · viên nén dài bao phim
Đóng gói
hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược TW Mediplantex (Việt nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược TW Mediplantex (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-12-20
Quyết định
330/QÐ-QLD
VD-18012-12
Chlorpheniramin maleat
Clopheniramin maleat
Hàm lượng / Dạng
4mg · Viên nén tròn bao phim
Đóng gói
hộp 10 vỉ x 20 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược TW Mediplantex (Việt nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược TW Mediplantex (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-12-20
Quyết định
330/QÐ-QLD
VD-18014-12
Cholestin
Ngưu tất 500 mg (tương ứng 200 mg cao khô), Nghệ 500 mg (tương ứng 5 mg Curcumin), Rutin 100 mg
Hàm lượng / Dạng
. · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 1 lọ 50 viên, hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Danapha (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Danapha (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-12-20 → 2022-02-17
Quyết định
330/QÐ-QLD
VD-17830-12
Ciel EC 25
Mifepristone
Hàm lượng / Dạng
25 mg · viên nén
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 1 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần sinh học dược phẩm Ba Đình (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần sinh học dược phẩm Ba Đình (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-12-20
Quyết định
330/QÐ-QLD
VD-18066-12
Cimetidin 300mg
Cimetidin
Hàm lượng / Dạng
300 mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên. Chai 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-12-20 → 2022-06-16
Quyết định
330/QÐ-QLD
VD-18134-12
Cinnarizin
Cinarizin 25mg
Hàm lượng / Dạng
25mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 50 vỉ x 25 viên; hộp 10 vỉ x 25 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hải Phòng (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hải Phòng (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-12-20
Quyết định
330/QÐ-QLD
VD-17925-12
Clindamycin 150mg
Clindamycin HCl 178,5mg
Hàm lượng / Dạng
Clindamycin 150mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-12-20
Quyết định
330/QÐ-QLD
VD-17956-12
Cloramphenicol
Cloramphenicol
Hàm lượng / Dạng
250mg/ viên · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 1 chai 80 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm 2/9 - Nadyphar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm 2/9- Nadyphar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-12-20
Quyết định
330/QÐ-QLD
VD-17866-12
Cloramphenicol
Cloramphenicol
Hàm lượng / Dạng
250 mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên. Chai 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-12-20 → 2022-03-29
Quyết định
330/QÐ-QLD
VD-18135-12

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích pháp lý hoặc thương mại.