Medibase
EN VI JA

Dữ liệu DAV · Đăng ký thuốc

Tra cứu số đăng ký thuốc (DAV)

Tra cứu dữ liệu công bố đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược công bố tại dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc. Medibase mirror và lập chỉ mục lại. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.

Đồng bộ gần nhất
2026-09-01
Số đăng ký lưu hành
54752
Xóa

Tìm thấy 53605 bản ghi. Hiển thị 37401–37450.

Thuốc / Hoạt chất Số ĐK Chi tiết
Cefnirvid 125
Cefdinir 125mg
Hàm lượng / Dạng
Thuốc bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 10 gói x 1500mg
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha Bình Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương VIDIPHA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18 → 2022-07-21
Quyết định
08/QLD-ÐK
VD-18369-13
Cefnixal
Cefdinir 300mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 1 vỉ nhôm-nhôm x 10 viên
Nhà sản xuất
Syncom Formulations (India) Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Syncom Formulations (India) Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
13/QÐ-QLD
VN-16384-13
Cefotaxime sodium for Inj
Cefotaxime (dưới dạng Cefotaxime sodium) 1g
Hàm lượng / Dạng
1g Cefotaxime · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ + 1 ống dung môi 5ml
Nhà sản xuất
Shandong Reyoung Pharmaceutical Co., Ltd. (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Nhà đăng ký
Wuhan Grand Pharmaceutical Group Co., Ltd (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
13/QÐ-QLD
VN-16413-13
Ceftriaxon Stragen 1g
Ceftriaxone (dưới dạng Ceftriaxone sodium) 1g
Hàm lượng / Dạng
2g Ceftriaxone · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ 1,193g
Nhà sản xuất
Mitim s.r.l. (Ý)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược và thiết bị y tế Việt Nam-VINAP (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
13/QÐ-QLD
VN-16171-13
Ceftriaxone
Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon Natri) 1g
Hàm lượng / Dạng
Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ+ 1 ống nước cất pha tiêm 5 ml, hộp 1 lọ, 10 lọ, 20 lọ, 50 lọ, 100 lọ thuốc bột pha tiêm.
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Am Vi (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Am Vi (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18 → 2022-07-12
Quyết định
08/QLD-ÐK
VD-18231-13
Ceginkton
Cao đặc đinh lăng 250 mg; Cao bạch quả 100 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên, hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
08/QLD-ÐK
VD-18435-13
Celebid-100
Celecoxib 100mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3vỉ x 10viên
Nhà sản xuất
Micro Labs Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Micro Labs Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18 → 2022-06-28
Quyết định
13/QÐ-QLD
VN-16329-13
Celivite
Vitamin A; Vitamin D; Vitamin B1; Vitamin B2; Vitamin B6; Vitamin B12; Nicotinamide; Calcium pantothenate; Anhydrous calcium hydrogen phoshate; Kali sulfate; Đồng sulfate; Magnesium sulfate monohydrate; Kẽm sulfate
Hàm lượng / Dạng
Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Celogen Pharma Pvt. Ltd (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Thương mại dược phẩm Vân Hồ (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18 → 2022-05-30
Quyết định
13/QÐ-QLD
VN-16231-13
Cellartbone-A (đóng gói: Sky New Pharm. Co., Ltd địa chỉ 1234-3 Jeongwang-dong, Siheung-si, Gyeonggi-do Korea)
Calcitriol 0,25mcg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Suheung Capsule Co., Ltd (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Young-Il Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
13/QÐ-QLD
VN-16428-13
Cenerta
Magnesi lactat dihydrat 470 mg; Pyridoxin HCl 5mg
Hàm lượng / Dạng
viên nén dài bao phim
Đóng gói
Hộp 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH một thành viên Dược Trung ương 3 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH một thành viên Dược Trung ương 3 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18 → 2022-09-05
Quyết định
08/QLD-ÐK
VD-18556-13
Cenloper
Loperamide 2 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH một thành viên Dược Trung ương 3 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH một thành viên Dược Trung ương 3 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18 → 2022-11-19
Quyết định
08/QLD-ÐK
VD-18557-13
Cessnari
Ceftriaxone (dưới dạng Ceftriaxone natri) 1g
Hàm lượng / Dạng
1g Ceftriaxone · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ + 1 ống nước pha tiêm 10ml
Nhà sản xuất
Minimed Laboratories Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Rotaline Molekule Private Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
13/QÐ-QLD
VN-16365-13
Chemdrox - 100
Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100mg
Hàm lượng / Dạng
1500mg/gói · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Lessac Research Laboratories Private Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Y tế Đức Minh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
13/QÐ-QLD
VN-16179-13
Chemdrox - 200
Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 200mg
Hàm lượng / Dạng
1500mg/gói · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Lessac Research Laboratories Private Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Y tế Đức Minh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
13/QÐ-QLD
VN-16180-13
Chemtel-40
Telmisartan 40mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Lessac Research Laboratories Private Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Y tế Đức Minh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
13/QÐ-QLD
VN-16181-13
Chlorpheniramin
Clorpheniramin maleat 4mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén dài
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 20 viên; Lọ 500 viên, 1000 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
08/QLD-ÐK
VD-18580-13
Cimetidin 300mg
Cimetidin 300mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Lọ 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18 → 2022-02-24
Quyết định
08/QLD-ÐK
VD-18581-13
Cimetidine
Cimetidine 300 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; chai 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược và vật tư y tế Bình Thuận (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược và vật tư y tế Bình Thuận (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
08/QLD-ÐK
VD-18425-13
Cimetidine Injection 150mg/ml Y.Y
Cimetidine (dưới dạng Cimetidine hydrochloride) 150mg/ml
Hàm lượng / Dạng
Cimetidine 150mg/ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 2 vỉ chứa 5 ống thủy tinh chứa 2ml dung dịch thuốc
Nhà sản xuất
Ying Yuan Chemical Pharmaceutical Co., Ltd. (Đài Loan)
Nhà đăng ký
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - THIẾT BỊ Y TẾ ĐÀ NẴNG (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18 → 2022-05-29
Quyết định
13/QÐ-QLD
VN-16423-13
Cimrinat 500
Clarithromycin 500mg
Hàm lượng / Dạng
250mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Bharat Parenterals Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH SRS Lifesciences Việt Nam (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18 → 2022-04-05
Quyết định
13/QÐ-QLD
VN-16421-13
Cipeye
Ciprofloxacin hydroclorid tương đương Ciprofloxacin 0,3% w/v
Hàm lượng / Dạng
0,3% · Dung dịch nhỏ mắt
Đóng gói
Hộp 1 lọ 10 ml, hộp 1 lọ 5ml
Nhà sản xuất
Syncom Formulations (India) Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Syncom Formulations (India) Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
13/QÐ-QLD
VN-16385-13
Citicoline Sodium injection 100ml
Citicoline 0,25g
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Chai 100ml
Nhà sản xuất
Shijiazhuang No. 4 Pharmaceutical Co., Ltd. (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH DP Châu Á - Thái Bình Dương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
13/QÐ-QLD
VN-16194-13
Cleafex
Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel hydrogen sulphate) 75mg
Hàm lượng / Dạng
75mg Clopidogrel · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất
Atlantic Pharma- Producoes Farmaceuticas S.A (Fab. Abrunheira) (Bồ Đào Nha)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm An sinh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
13/QÐ-QLD
VN-16197-13
Clomifene
Clomifene citrate 50 mg
Hàm lượng / Dạng
50 mg · viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần sinh học dược phẩm Ba Đình (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần sinh học dược phẩm Ba Đình (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
08/QLD-ÐK
VD-18482-13
Clomistal
Loratadin 5 mg; Pseudoephedrin HCl 30 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên, Hộp 1 chai 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty liên doanh Meyer - BPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty liên doanh Meyer - BPC (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
08/QLD-ÐK
VD-18498-13
Clorpheniramin 4 mg
Clorpheniramin maleat 4 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén dài
Đóng gói
Chai 500 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH SX-TM dược phẩm NIC (NIC Pharma) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH SX-TM dược phẩm NIC (NIC Pharma) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18 → 2022-06-16
Quyết định
08/QLD-ÐK
VD-18574-13
Clotrimark cream
Clotrimazole 1%
Hàm lượng / Dạng
Kem
Đóng gói
Hộp 1 tuýp 15g
Nhà sản xuất
Marksans Pharma Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Marksans Pharma Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
13/QÐ-QLD
VN-16318-13
Cloviracinob 200
Acyclovir 200mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Quy cách đóng gói đã được duyệt: Hộp 10 vỉ x 10 viên; Quy cách đóng gói bổ sung: Hộp 05 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Mepro Pharmaceuticals Pvt. Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Tên công ty đăng ký đã được duyệt: Công ty TNHH DP Hiền Vĩ; Tên công ty đăng ký thay đổi: Noble Wellness Private Limited (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18 → 2022-05-14
Quyết định
13/QÐ-QLD
VN-16207-13
Cloviracinob 400
Acyclovir 400mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Quy cách đóng gói đã được duyệt: Hộp 10 vỉ x 10 viên; Quy cách đóng gói bổ sung: Hộp 05 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Mepro Pharmaceuticals Pvt. Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Tên công ty đăng ký đã được duyệt: Công ty TNHH DP Hiền Vĩ; Tên công ty đăng ký thay đổi: Noble Wellness Private Limited (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18 → 2022-05-14
Quyết định
13/QÐ-QLD
VN-16208-13
Coctical
Cloramphenicol; Dexamethason acetat
Hàm lượng / Dạng
0,16g/8g; 0,004g/8g · Kem bôi da
Đóng gói
Hộp 1 chai x 8g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương VIDIPHA (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương VIDIPHA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
08/QLD-ÐK
VD-18370-13
Coflun
Fluconazole 150mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp to x 10 hộp nhỏ x 1 vỉ x 1 viên
Nhà sản xuất
Lessac Research Laboratories Private Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Y tế Đức Minh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
13/QÐ-QLD
VN-16182-13
Colmax
Paracetamol 325mg; Clorpheniramin maleat 4mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 20 vỉ x 10 viên; Chai 200 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18 → 2022-03-11
Quyết định
08/QLD-ÐK
VD-18384-13
Colpotrophine
Promestriene 1% (w/w)
Hàm lượng / Dạng
0,01 · Kem bôi dùng trong phụ khoa
Đóng gói
Hộp 1 tuýp 15 g
Nhà sản xuất
Laboratoire Theramex (Monaco)
Nhà đăng ký
Laboratoire Theramex (Monaco)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
13/QÐ-QLD
VN-16304-13
Concerta 18mg (Đóng gói: Anderson Packaging, Inc., đ/c: 4545 Assembly Drive, Rockford, IL 61109, USA; Xuất xưởng: Janssen Ortho LLC, đ/c: State Road 933, KM 0.1, Mamey Ward, Gurabo 00778, Puerto Rico)
Methylphenidate hydrochloride 18mg
Hàm lượng / Dạng
2mg/ ml · Viên nén phóng thích kéo dài
Đóng gói
Chai HDPE 30 viên
Nhà sản xuất
Janssen-Cilag Manufacturing, L.L.C (Puerto Rico)
Nhà đăng ký
Janssen Cilag Ltd. (Thái Lan)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
14/QÐ-QLD
VN2-42-13
Concerta 27mg (Đóng gói: Anderson Packaging, Inc., đ/c: 4545 Assembly Drive, Rockford, IL 61109, USA; Xuất xưởng: Janssen Ortho LLC, đ/c: State Road 933, KM 0.1, Mamey Ward, Gurabo 00778, Puerto Rico)
Methylphenidate hydrochloride 27mg
Hàm lượng / Dạng
2mg/ ml · Viên nén phóng thích kéo dài
Đóng gói
Chai HDPE 30 viên
Nhà sản xuất
Janssen-Cilag Manufacturing, L.L.C (Puerto Rico)
Nhà đăng ký
Janssen Cilag Ltd. (Thái Lan)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
14/QÐ-QLD
VN2-43-13
Concerta 36mg (Đóng gói: Anderson Packaging, Inc., đ/c: 4545 Assembly Drive, Rockford, IL 61109, USA; Xuất xưởng: Janssen Ortho LLC, đ/c: State Road 933, KM 0.1, Mamey Ward, Gurabo 00778, Puerto Rico)
Methylphenidate hydrochloride 36mg
Hàm lượng / Dạng
2mg/ ml · Viên nén phóng thích kéo dài
Đóng gói
Chai HDPE 30 viên
Nhà sản xuất
Janssen-Cilag Manufacturing, L.L.C (Puerto Rico)
Nhà đăng ký
Janssen Cilag Ltd. (Thái Lan)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
14/QÐ-QLD
VN2-44-13
Concerta 54mg (Đóng gói: Anderson Packaging, Inc., đ/c: 4545 Assembly Drive, Rockford, IL 61109, USA; Xuất xưởng: Janssen Ortho LLC, đ/c: State Road 933, KM 0.1, Mamey Ward, Gurabo 00778, Puerto Rico)
Methylphenidate hydrochloride 54mg
Hàm lượng / Dạng
2mg/ ml · Viên nén phóng thích kéo dài
Đóng gói
Chai HDPE 30 viên
Nhà sản xuất
Janssen-Cilag Manufacturing, L.L.C (Puerto Rico)
Nhà đăng ký
Janssen Cilag Ltd. (Thái Lan)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
14/QÐ-QLD
VN2-45-13
Conoges 100
Celecoxib 100mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Bos Ton Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Bos Ton Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
08/QLD-ÐK
VD-18256-13
Cophalgan 325
Paracetamol 325mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén dài bao phim
Đóng gói
Chai 200 viên, 500 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty cổ phần Armephaco- Xí nghiệp dược phẩm 150 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Chi nhánh công ty cổ phần Armephaco- Xí nghiệp dược phẩm 150 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18 → 2022-04-05
Quyết định
08/QLD-ÐK
VD-18167-13
Cophatrim 480
Sulfamethoxazol 400mg; Trimethoprim 80mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Chai 100 viên, 500 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty cổ phần Armephaco- Xí nghiệp dược phẩm 150 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Chi nhánh công ty cổ phần Armephaco- Xí nghiệp dược phẩm 150 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
08/QLD-ÐK
VD-18168-13
Cophatrim 480
Sulfamethoxazol 400mg; Trimethoprim 80mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty cổ phần Armephaco- Xí nghiệp dược phẩm 150 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Chi nhánh công ty cổ phần Armephaco- Xí nghiệp dược phẩm 150 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
08/QLD-ÐK
VD-18169-13
Corinell
L-Cystine 250mg; Choline Hydrogen Tartrate 250mg
Hàm lượng / Dạng
. · Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 60 túi x 1 viên
Nhà sản xuất
Hawon Pharmaceutical Corporation (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Hawon Pharmaceutical Corporation (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
13/QÐ-QLD
VN-16282-13
Cotrimoxazol 960
Trimethoprim 160mg; Sulfamethoxazol 800mg
Hàm lượng / Dạng
viên nén
Đóng gói
hộp 10 vỉ, 60 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược TW Mediplantex (Việt nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược TW Mediplantex (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
08/QLD-ÐK
VD-18418-13
Coversyl
Perindopril (dưới dạng perindopri arginine) 10mg; Amlodipine(dưới dạng amlodipin besilate) 5mg;
Hàm lượng / Dạng
Viên nén tròn
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 30 viên
Nhà sản xuất
Les Laboratoires Servier Industrie (Pháp)
Nhà đăng ký
Les Laboratoires Servier (Pháp)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
13/QÐ-QLD
VN-16310-13
Cozytal
Paracetamol 500 mg; Dextromethorphan HBr 10mg; Clorpheniramin maleat 2 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH SX-TM dược phẩm NIC (NIC Pharma) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH SX-TM dược phẩm NIC (NIC Pharma) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
08/QLD-ÐK
VD-18575-13
Cyclorin
Cycloserine 250mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Bổ sung quy cách hộp 10 vỉ x 10 viên nang cứng.
Nhà sản xuất
Lupin Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
APC Pharmaceuticals & Chemical Ltd. (Hồng Kông)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18 → 2022-05-06
Quyết định
13/QÐ-QLD
VN-16114-13
Cốm Bình vị
Thương truật; Trần bì; Hậu phác; Cam thảo; Đại táo; Gừng
Hàm lượng / Dạng
Thuốc cốm
Đóng gói
hộp 10 túi x 5 gam
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần TRAPHACO (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18 → 2021-04-23
Quyết định
08/QLD-ÐK
VD-18487-13
D-lor
Desloratadine 5mg
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Global Pharma Healthcare Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Global Pharma Healthcare Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
13/QÐ-QLD
VN-16273-13
Dahamic Injection
L-Ornithine-L-Aspartate 5g/10ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 ống
Nhà sản xuất
Huons Co. Ltd (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Dong Sung Pharm Co., Ltd (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
13/QÐ-QLD
VN-16253-13
Dapa-tabs
Indapamide hemihydrate 2,5mg
Hàm lượng / Dạng
2,5mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 30 viên
Nhà sản xuất
Alphapharm Pty., Ltd. (Australia)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH DKSH Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
13/QÐ-QLD
VN-16192-13

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích pháp lý hoặc thương mại.