Medibase
EN VI JA

Dữ liệu DAV · Đăng ký thuốc

Tra cứu số đăng ký thuốc (DAV)

Tra cứu dữ liệu công bố đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược công bố tại dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc. Medibase mirror và lập chỉ mục lại. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.

Đồng bộ gần nhất
2026-09-01
Số đăng ký lưu hành
54752
Xóa

Tìm thấy 53605 bản ghi. Hiển thị 37451–37500.

Thuốc / Hoạt chất Số ĐK Chi tiết
Darius 1
Acenocoumarol 1mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần SPM (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần SPM (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
08/QLD-ÐK
VD-18483-13
Dark
Tenofovir disoproxil fumarat 300mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 7 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
08/QLD-ÐK
VD-18509-13
Dasrabene
Rabeprazole sodium 20mg
Hàm lượng / Dạng
20mg · Viên nén bao tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
XL Laboratories Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Đại Bắc (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
13/QÐ-QLD
VN-16190-13
Daufen Tablet
Ibuprofen 200mg
Hàm lượng / Dạng
125mg/ viên · Viên nén bao phim
Đóng gói
Chai nhựa 100 viên
Nhà sản xuất
Korea Arlico Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Su-Heung Capsule Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
13/QÐ-QLD
VN-16378-13
Deca-Durabolin
Nandrolone decanoate 50mg
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch dầu
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
N.V. Organon (Hà Lan)
Nhà đăng ký
Merck Sharp & Dohme (Asia) Ltd. (Hồng Kông)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
13/QÐ-QLD
VN-16327-13
Decozaxtyl
Mephenesin 250 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao đường
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 25 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH SX-TM dược phẩm NIC (NIC Pharma) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH SX-TM dược phẩm NIC (NIC Pharma) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
08/QLD-ÐK
VD-18576-13
Dexamethasone injection
Dexamethason natri phosphat
Hàm lượng / Dạng
5mg · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 50 ống x 1ml
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha Bình Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương VIDIPHA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18 → 2022-05-14
Quyết định
08/QLD-ÐK
VD-18371-13
Dextromethorphan 10
Dextromethorphan HBr 10mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Lọ 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
08/QLD-ÐK
VD-18582-13
Diamtion
Vitamin A; Vitamin B1; Vitamin B2 ; Vitamn B3; Vitamin B6; Vitamin B12; vitamin D3; Magnesi gluconat; Sắt sulfat; Lysin hydroclorid; Calci glycerophosphat
Hàm lượng / Dạng
Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
08/QLD-ÐK
VD-18283-13
Diamtion
Vitamin A; Vitamin B1; Vitamin B6; Vitamin B12; Vitamin D3; Vitamin B2; Vitamin B3; Lysin hydroclorid; Magnesi gluconat; Sắt sulfat; Calci glycerophosphat
Hàm lượng / Dạng
Siro
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 60 ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
08/QLD-ÐK
VD-18284-13
Diclofenac 50
Diclofenac natri 50mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên; Lọ 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
08/QLD-ÐK
VD-18583-13
Diclofenac 75
Diclofenac natri 75mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Lọ 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18 → 2022-02-24
Quyết định
08/QLD-ÐK
VD-18584-13
Diflazone 150mg
Fluconazole 150mg
Hàm lượng / Dạng
viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 1 viên
Nhà sản xuất
krka (Slovenia)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH thương mại Nam Đồng (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
13/QÐ-QLD
VN-16234-13
Dihydroartemisin nguyên liệu
Dihydroartemisinin
Hàm lượng / Dạng
nguyên liêu
Đóng gói
thùng 10 kg, 20 kg
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Tuấn Tú (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Tuấn Tú (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
08/QLD-ÐK
VD-18380-13
Diosmectit
Diosmectit 3g
Hàm lượng / Dạng
Thuốc bột
Đóng gói
hộp 10 gói, 20 gói, 30 gói, 50 gói x 3g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Vacopharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Vacopharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18 → 2022-03-10
Quyết định
08/QLD-ÐK
VD-18426-13
Divara
Tenofovir disoproxil fumarat 300mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 7 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
08/QLD-ÐK
VD-18510-13
Dnacodein
Codein phosphat, Ephedrin hydroclorid, Clorpheniramin maleat
Hàm lượng / Dạng
10 mg; 10 mg; 2 mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Nghệ An (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Nghệ An (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
08/QLD-ÐK
VD-18449-13
Doadefo 10 mg
Adefovir dipivoxil 10 mg
Hàm lượng / Dạng
viên nén
Đóng gói
Hộp 3, 6, 10 vỉ x 10 viên; Hộp 30, 60, 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần sản xuất - thương mại Dược phẩm Đông Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần sản xuất - thương mại Dược phẩm Đông Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18 → 2022-03-12
Quyết định
08/QLD-ÐK
VD-18476-13
Docimax 100 mg
Cefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat) 100mg
Hàm lượng / Dạng
Bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 10 gói x 2g, hộp 12 gói x 2g, hộp 60 gói x 2g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18 → 2022-08-03
Quyết định
08/QLD-ÐK
VD-18489-13
Dogood - F
Vitamin E; Vitamin B1; Vitamin B2; Vitamin B6; Vitamin PP; Calci glycerophosphat; Acid glycerophossphoric; Lysin hydroclorid
Hàm lượng / Dạng
Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 12 vỉ, 20 vỉ x 5 viên; Hộp 3, 6, 10, 30, 50 vỉ x 10 viên; Chai 60, 100, 200, 250, 500 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần sản xuất - thương mại Dược phẩm Đông Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần sản xuất - thương mại Dược phẩm Đông Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
08/QLD-ÐK
VD-18477-13
Domepra 20 mg
Omeprazole (dưới dạng vi hạt bao tan trong ruột) 20 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang chứa vi hạt bao tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 3, 6, 10 vỉ x 10 viên; chai 30, 60, 100, 200, 250, 500 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần sản xuất - thương mại Dược phẩm Đông Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần sản xuất - thương mại Dược phẩm Đông Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18 → 2022-03-12
Quyết định
08/QLD-ÐK
VD-18478-13
Domperidon
Domperidon maleat 12,73mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18 → 2022-02-24
Quyết định
08/QLD-ÐK
VD-18585-13
Doraval 160 mg
Valsartan 160mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
08/QLD-ÐK
VD-18490-13
Doxopeg
Doxorubicin hydrochloride 2mg/ml
Hàm lượng / Dạng
Doxorubicin HCl 2,0mg/ml · Hỗn dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 1 lọ hỗn dịch 10ml
Nhà sản xuất
Farmaceutica Paraguay S.A (Paraguay)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH DP Việt pháp (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
13/QÐ-QLD
VN-16195-13
Droxule
Cefadroxil 500mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ bấm x 10 viên; Hộp 10 vỉ Alu/Alu x 10 viên
Nhà sản xuất
Syncom Formulations (India) Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Syncom Formulations (India) Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
13/QÐ-QLD
VN-16386-13
Dung dịch rửa vết thương Natri clorid 0,9%
Natri Clorid 0,9g/100ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch
Đóng gói
Chai 500ml, chai 1000ml
Nhà sản xuất
Công ty TNHH B. Braun Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH B. Braun Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18 → 2022-04-10
Quyết định
08/QLD-ÐK
VD-18504-13
Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc HDM 4
Natri Clorid 2219,0g; Kali Clorid 52,2g; Calci Clorid. 2H2O 90g; Magnesi Clorid. 6H2O 71,2g; Natri acetat. 3H2O 1501,0g
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc
Đóng gói
Thùng 2 can nhựa 10 lít
Nhà sản xuất
Công ty TNHH B. Braun Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH B. Braun Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
08/QLD-ÐK
VD-18505-13
Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc HDM 6
Natri Clorid 2106,8 g; Kali Clorid 52,18 g; Calci Clorid. 2H2O 90,04 g; Magnesi Clorid. 6H2O 53,37g; Natri acetat. 3H2O 1667,2g
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc
Đóng gói
Thùng 2 can nhựa 10 lít
Nhà sản xuất
Công ty TNHH B. Braun Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH B. Braun Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
08/QLD-ÐK
VD-18506-13
Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc HDM 8
Natri Clorid 2147,7 g; Kali Clorid 52,2 g; Calci Clorid. 2H2O 90g; Magnesi Clorid. 6H2O 71,2g; Natri acetat. 3H2O 1667,2g; Glucose monohydrate 847,0g
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc
Đóng gói
Thùng 2 can nhựa 10 lít
Nhà sản xuất
Công ty TNHH B. Braun Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH B. Braun Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
08/QLD-ÐK
VD-18507-13
Durumed
Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel bisulphate) 75mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Lessac Research Laboratories Private Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Y tế Đức Minh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
13/QÐ-QLD
VN-16183-13
Dynapar EC
Diclofenac Natri 50mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Troikaa Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Troikaa Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18 → 2020-08-26
Quyết định
13/QÐ-QLD
VN-16404-13
Dưỡng huyết thanh não
Đương quy, xuyên khung, bạch thược, thục địa hoàng, câu đằng, kê huyết đằng, hạ khô thảo, quyết minh tử, trân châu mẫu, diên hồ sách, tế tân
Hàm lượng / Dạng
. · Cốm
Đóng gói
Hộp 9 gói 4g
Nhà sản xuất
Tasly Pharmaceutical Group Co.,Ltd (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Nhà đăng ký
Tasly Pharmaceutical Group Co.,Ltd (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18 → 2021-04-10
Quyết định
13/QÐ-QLD
VN-16395-13
Dầu gan cá
Dầu gan cá (tương ứng vitamin A 1000 IU)
Hàm lượng / Dạng
Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 50 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
08/QLD-ÐK
VD-18282-13
Dầu gió xanh Vim II
Menthol 0,2760g; Methyl salicylat 0,0184g/1ml dầu xoa
Hàm lượng / Dạng
Dầu xoa
Đóng gói
hộp 1 chai 10 ml, 12 ml, 24 ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Nature Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Nature Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
08/QLD-ÐK
VD-18205-13
Dầu khuynh diệp lòng mẹ
Eucalyptol 5,6g; Camphor 0,8g/10 ml dầu xoa
Hàm lượng / Dạng
Dầu xoa
Đóng gói
hộp 1 chai 10 ml, vỉ 1 chai 24 ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Nature Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Nature Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
08/QLD-ÐK
VD-18206-13
Dầu xoa Siang Pure Oil
Menthol 0,386g/ml; Peppermint Oil 0,396ml/ml; Camphor 0,069g/ml
Hàm lượng / Dạng
Mỗi ml chứa: 0,386g; 0,396ml; 0,069g · Dầu bôi ngoài da
Đóng gói
Hộp 1 lọ 3ml; hộp 1 lọ 7ml; hộp 1 lọ 25ml
Nhà sản xuất
Bertram Chemical (1982) Co., Ltd. (Thái Lan)
Nhà đăng ký
Bertram Chemical (1982) Co., Ltd. (Thái Lan)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
13/QÐ-QLD
VN-16138-13
Eludril
Mỗi 90ml chứa: Chlorhexidin digluconat 0,09g; Chlorobutanol hemihydrat 0,45g
Hàm lượng / Dạng
Nước súc miệng
Đóng gói
Hộp 1 chai 90ml
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Pierre Fabre Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Pierre Fabre Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
08/QLD-ÐK
VD-18567-13
Enceld
Sắt Fumarat (tương đương 32,87mg sắt) 100 mg; Vitamin B9 (Acid folic) 0,75 mg; Vitamin B12 (Cyanocobalamin) 7,5 mcg; Vitamin B6 (Pyridoxin.HCl) 7,5 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18 → 2022-07-07
Quyết định
08/QLD-ÐK
VD-18436-13
Encorate
Natri Valproate 200mg
Hàm lượng / Dạng
200mg · Viên nén bao phim tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Sun Pharmaceutical Industries Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Sun Pharmaceutical Industries Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18 → 2022-07-25
Quyết định
13/QÐ-QLD
VN-16379-13
Enpovid folic
Acid Folic 5mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên, chai 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần SPM (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần SPM (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18 → 2022-06-29
Quyết định
08/QLD-ÐK
VD-18484-13
Erihos 10.000IU
Erythropoietin người tái tổ hợp 10.000IU
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 6 bơm tiêm x 1ml
Nhà sản xuất
Daewoong Pharmaceutical Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Daewoong Bio Inc. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
13/QÐ-QLD
VN-16245-13
Erythromycin - Nghệ
Erythromycin (dưới dạng Erythromycin stearat) 500mg; Nghệ tươi (dưới dạng Dịch chiết nghệ) 2,5g
Hàm lượng / Dạng
kem bôi da
Đóng gói
hộp 1 tuýp 10 gam
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
08/QLD-ÐK
VD-18341-13
Erythromycin 500mg
Erythromycin (dưới dạng Erythromycin stearat) 500mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén dài bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18 → 2022-02-24
Quyết định
08/QLD-ÐK
VD-18586-13
Eskafoxim
Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100mg
Hàm lượng / Dạng
100mg Cefpodoxime · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 4 viên
Nhà sản xuất
Eskayef Bangladesh Limited (Bangladesh)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Tú Uyên (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
13/QÐ-QLD
VN-16224-13
Esomeprazole SaVi
Esomeprazol (dưới dạng Esomeprazol magnesium dihydrate (vi hạt bao tan trong ruột 8.5%)) 20 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang chứa vi hạt bao tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 1 vỉ, hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Sa Vi. (Savipharm J.S.C) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Sa Vi. (Savipharm J.S.C) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
08/QLD-ÐK
VD-18344-13
Esrisone tablet
Eperisone HCl 50mg
Hàm lượng / Dạng
50mg · Viên bao đường
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Young Il Pharm Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Pharmix Corporation (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
13/QÐ-QLD
VN-16354-13
Ethambutol
Ethambutol 400mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 12 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18 → 2021-04-29
Quyết định
08/QLD-ÐK
VD-18385-13
Eurocaljium
Calci nguyên tố (dưới dạng Calci carbonat 625mg) 250mg
Hàm lượng / Dạng
650mg · Viên nén nhai
Đóng gói
10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Navana Pharmaceuticals Ltd. (Bangladesh)
Nhà đăng ký
CÔNG TY CP SẢN XUẤT VÀ THƯƠNG MẠI SONG SƠN (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18 → 2022-03-29
Quyết định
13/QÐ-QLD
VN-16210-13
Europanta
Pantoprazole (dưới dạng pantoprazole natri sesquihydrate) 40mg
Hàm lượng / Dạng
40mg Pantoprazole · Viên nén bao tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Navana Pharmaceuticals Ltd. (Bangladesh)
Nhà đăng ký
CÔNG TY CP SẢN XUẤT VÀ THƯƠNG MẠI SONG SƠN (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18 → 2022-03-29
Quyết định
13/QÐ-QLD
VN-16211-13
Euroseafox Suspension
Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 40mg/5ml
Hàm lượng / Dạng
sau khi pha: 40mg Cefpodoxime/ 5ml · Bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 1 chai bột pha 50ml hỗn dịch uống
Nhà sản xuất
Navana Pharmaceuticals Ltd. (Bangladesh)
Nhà đăng ký
CÔNG TY CP SẢN XUẤT VÀ THƯƠNG MẠI SONG SƠN (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18 → 2022-03-29
Quyết định
13/QÐ-QLD
VN-16212-13

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích pháp lý hoặc thương mại.