Artemether nguyên liệu
Artemether
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu
Đóng gói
thùng 20 kg, 30 kg
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Tuấn Tú (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Tuấn Tú (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
08/QLD-ÐK
VD-18378-13
Nguyên liệu
thùng 20 kg, 30 kg
Công ty cổ phần dược phẩm Tuấn Tú
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Tuấn Tú
Việt Nam
2013-01-18
08/QLD-ÐK
Chi tiết
Artesunat nguyên liệu
Artesunat
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu
Đóng gói
thùng 20 kg, 30 kg
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Tuấn Tú (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Tuấn Tú (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
08/QLD-ÐK
VD-18379-13
Nguyên liệu
thùng 20 kg, 30 kg
Công ty cổ phần dược phẩm Tuấn Tú
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Tuấn Tú
Việt Nam
2013-01-18
08/QLD-ÐK
Chi tiết
Arthrigiox
Glucosamin (dưới dạng Glucosamin sulfat natri clorid) 392,5mg; Natri chondroitin sulfat 20mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
hộp 5 vỉ x 12 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
08/QLD-ÐK
VD-18340-13
Viên nang cứng
hộp 5 vỉ x 12 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình
Việt Nam
2013-01-18
08/QLD-ÐK
Chi tiết
Aspirin MKP 81
Acid acetylsalicylic 81 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên bao phim tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 1 chai 100 viên, hộp 10 vỉ bấm 10 viên, hộp 10 vỉ xé 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
08/QLD-ÐK
VD-18458-13
Viên bao phim tan trong ruột
Hộp 1 chai 100 viên, hộp 10 vỉ bấm 10 viên, hộp 10 vỉ xé 10 viên
Công ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar.
Việt Nam
Công ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar.
Việt Nam
2013-01-18
08/QLD-ÐK
Chi tiết
Atitein Inj. 50mg
Oxaliplatin 50mg
Hàm lượng / Dạng
Bột đông khô pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Kuhnil Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Hana Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
15/QÐ-QLD
VN2-18-13
Bột đông khô pha tiêm
Hộp 1 lọ
Kuhnil Pharm. Co., Ltd.
Hàn Quốc
Hana Pharm. Co., Ltd.
Hàn Quốc
2013-01-18
15/QÐ-QLD
Chi tiết
Audocals
Desloratadine 5mg
Hàm lượng / Dạng
5mg/ml Timolol · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Farmak JSC (Ukraine)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm DOHA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18 → 2022-05-14
Quyết định
13/QÐ-QLD
VN-16204-13
5mg/ml Timolol
Viên nén bao phim
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Farmak JSC
Ukraine
Công ty TNHH Dược phẩm DOHA
Việt Nam
2013-01-18
→ 2022-05-14
13/QÐ-QLD
Chi tiết
Aumnata
Natamycin 50mg/ml
Hàm lượng / Dạng
50mg/ml · Hỗn dịch nhỏ mắt
Đóng gói
Hộp 1lọ 5ml
Nhà sản xuất
Reman Drug Laboratories Ltd. (Bangladesh)
Nhà đăng ký
Aum Impex (Pvt) Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
13/QÐ-QLD
VN-16128-13
50mg/ml
Hỗn dịch nhỏ mắt
Hộp 1lọ 5ml
Reman Drug Laboratories Ltd.
Bangladesh
Aum Impex (Pvt) Ltd.
Ấn Độ
2013-01-18
13/QÐ-QLD
Chi tiết
Bacimix-P Inj 500mg
Cilastatin (dưới dạng Cilastatin natri) 500mg; Imipenem (dưới dạng Imipenem monohydrat) 500mg
Hàm lượng / Dạng
Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
BCWorld Pharm.Co.,Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Hanbul Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
13/QÐ-QLD
VN-16279-13
Bột pha tiêm
Hộp 1 lọ
BCWorld Pharm.Co.,Ltd.
Hàn Quốc
Hanbul Pharm. Co., Ltd.
Hàn Quốc
2013-01-18
13/QÐ-QLD
Chi tiết
Bagocit 20
Citalopram (dưới dạng Citalopram hydrobromide) 20mg
Hàm lượng / Dạng
20mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất
Laboratorios Bago S.A (Argentina)
Nhà đăng ký
Laboratorios Bago S.A (Argentina)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
13/QÐ-QLD
VN-16306-13
20mg
Viên nén bao phim
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Laboratorios Bago S.A
Argentina
Laboratorios Bago S.A
Argentina
2013-01-18
13/QÐ-QLD
Chi tiết
Bailuzym-Zn
Lactobacillus acidophilus (tương đương 10.000.000 CFU) 0,7 mg; Kẽm gluconat (tương đương 5 mg Kẽm) 35 mg
Hàm lượng / Dạng
Thuốc bột uống
Đóng gói
Hộp 30 gói x 2g
Nhà sản xuất
Công ty TNHH liên doanh Hasan-Dermapharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH liên doanh Hasan-Dermapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
12/QLD-ÐK
QLĐB-368-13
Thuốc bột uống
Hộp 30 gói x 2g
Công ty TNHH liên doanh Hasan-Dermapharm
Việt Nam
Công ty TNHH liên doanh Hasan-Dermapharm
Việt Nam
2013-01-18
12/QLD-ÐK
Chi tiết
Bambizol-120
Etoricoxib 120mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Lessac Research Laboratories Private Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Y tế Đức Minh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
13/QÐ-QLD
VN-16176-13
Viên nén bao phim
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Lessac Research Laboratories Private Limited
Ấn Độ
Công ty Cổ phần Y tế Đức Minh
Việt Nam
2013-01-18
13/QÐ-QLD
Chi tiết
Bambizol-60
Etoricoxib 60mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Lessac Research Laboratories Private Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Y tế Đức Minh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
13/QÐ-QLD
VN-16177-13
Viên nén bao phim
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Lessac Research Laboratories Private Limited
Ấn Độ
Công ty Cổ phần Y tế Đức Minh
Việt Nam
2013-01-18
13/QÐ-QLD
Chi tiết
Barprod-250
Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrate) 250mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Lessac Research Laboratories Private Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Y tế Đức Minh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
13/QÐ-QLD
VN-16178-13
Viên nén bao phim
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Lessac Research Laboratories Private Limited
Ấn Độ
Công ty Cổ phần Y tế Đức Minh
Việt Nam
2013-01-18
13/QÐ-QLD
Chi tiết
Beeaxadin Cap. 150mg
Nizatidine 150mg
Hàm lượng / Dạng
150mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Kukje Pharma Ind. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Kukje Pharma Ind. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
13/QÐ-QLD
VN-16296-13
150mg
Viên nang cứng
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Kukje Pharma Ind. Co., Ltd.
Hàn Quốc
Kukje Pharma Ind. Co., Ltd.
Hàn Quốc
2013-01-18
13/QÐ-QLD
Chi tiết
Bepanthen 250mg/ml
Dexpanthenol 250mg/ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm bắp
Đóng gói
Hộp 6 ống dung dịch tiêm 2ml
Nhà sản xuất
Cenexi SAS (Pháp)
Nhà đăng ký
Bayer (South East Asia) Pte., Ltd. (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
13/QÐ-QLD
VN-16137-13
Dung dịch tiêm bắp
Hộp 6 ống dung dịch tiêm 2ml
Cenexi SAS
Pháp
Bayer (South East Asia) Pte., Ltd.
Singapore
2013-01-18
13/QÐ-QLD
Chi tiết
Beprosazone
Acid salicylic 0,45g; Betamethason dipropionat 9,6mg (tương ứng với 7,5mg Betamethason)
Hàm lượng / Dạng
3%; 0,05% · Thuốc mỡ dùng ngoài da
Đóng gói
Hộp 1 tuýp x 15g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18 → 2022-06-26
Quyết định
08/QLD-ÐK
VD-18279-13
3%; 0,05%
Thuốc mỡ dùng ngoài da
Hộp 1 tuýp x 15g
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
2013-01-18
→ 2022-06-26
08/QLD-ÐK
Chi tiết
Beritox
Dydrogesterone 10 mg
Hàm lượng / Dạng
10 mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ, 10 vỉ x 20 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần sinh học dược phẩm Ba Đình (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần sinh học dược phẩm Ba Đình (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
08/QLD-ÐK
VD-18481-13
10 mg
Viên nén bao phim
Hộp 1 vỉ, 10 vỉ x 20 viên
Công ty Cổ phần sinh học dược phẩm Ba Đình
Việt Nam
Công ty Cổ phần sinh học dược phẩm Ba Đình
Việt Nam
2013-01-18
08/QLD-ÐK
Chi tiết
Berotamin
Vitamin C 1000mg; Vitamin B1 15mg; Vitamin B2 15mg; Vitamin B5 25mg; Vitamin B6 10mg; Vitamin PP 50mg; Vitamin B12 0,01mg; Biotin 0,15mg; Magnesi 100mg; Calci 100mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén sủi bọt
Đóng gói
Tuýp 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18 → 2021-04-29
Quyết định
08/QLD-ÐK
VD-18382-13
Viên nén sủi bọt
Tuýp 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm
Việt Nam
2013-01-18
→ 2021-04-29
08/QLD-ÐK
Chi tiết
Bestum 1g
Ceftazidime 1g
Hàm lượng / Dạng
1g · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ + 1 ống nước cất 10ml
Nhà sản xuất
Wockhardt Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Wockhardt Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
13/QÐ-QLD
VN-16408-13
1g
Bột pha tiêm
Hộp 1 lọ + 1 ống nước cất 10ml
Wockhardt Ltd.
Ấn Độ
Wockhardt Ltd.
Ấn Độ
2013-01-18
13/QÐ-QLD
Chi tiết
Betamineo
Dexclorpheniramin maleat 2mg; Betamethason 0,25mg
Hàm lượng / Dạng
viên nén
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 15 viên, Hộp 1 chai 100, 500 viên.
Nhà sản xuất
Công ty liên doanh Meyer - BPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty liên doanh Meyer - BPC (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
08/QLD-ÐK
VD-18497-13
viên nén
Hộp 2 vỉ x 15 viên, Hộp 1 chai 100, 500 viên.
Công ty liên doanh Meyer - BPC
Việt Nam
Công ty liên doanh Meyer - BPC
Việt Nam
2013-01-18
08/QLD-ÐK
Chi tiết
Biceflexin powder
Cefalexin 250mg
Hàm lượng / Dạng
Thuốc bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 12 gói x 1,4g thuốc bột
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18 → 2022-05-14
Quyết định
08/QLD-ÐK
VD-18250-13
Thuốc bột pha hỗn dịch uống
Hộp 12 gói x 1,4g thuốc bột
Công ty cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
2013-01-18
→ 2022-05-14
08/QLD-ÐK
Chi tiết
Bicefnir 125
Cefdinir 125mg
Hàm lượng / Dạng
Thuốc bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 10 gói x 1500mg
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha Bình Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương VIDIPHA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18 → 2022-06-29
Quyết định
08/QLD-ÐK
VD-18368-13
Thuốc bột pha hỗn dịch uống
Hộp 10 gói x 1500mg
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha Bình Dương
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương VIDIPHA
Việt Nam
2013-01-18
→ 2022-06-29
08/QLD-ÐK
Chi tiết
Bicric
Bromhexin HCL 8mg
Hàm lượng / Dạng
8mg · Viên nén
Đóng gói
Bổ sung quy cách đóng gói, thay đổi mẫu nhãn, nội dung tờ hướng dẫn sử dụng
Nhà sản xuất
S.C.Slavia Pharm S.R.L. (Romania)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm DOHA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18 → 2020-11-14
Quyết định
13/QÐ-QLD
VN-16206-13
8mg
Viên nén
Bổ sung quy cách đóng gói, thay đổi mẫu nhãn, nội dung tờ hướng dẫn sử dụng
S.C.Slavia Pharm S.R.L.
Romania
Công ty TNHH Dược phẩm DOHA
Việt Nam
2013-01-18
→ 2020-11-14
13/QÐ-QLD
Chi tiết
Bislan 8mg
Bromhexine hydrochloride 8mg
Hàm lượng / Dạng
8mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; lọ 1000 viên
Nhà sản xuất
Y.S.P. Industries (M) Sdn. Bhd. (Malaysia)
Nhà đăng ký
Y.S.P. Industries (M) Sdn. Bhd. (Malaysia)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
13/QÐ-QLD
VN-16416-13
8mg
Viên nén
Hộp 10 vỉ x 10 viên; lọ 1000 viên
Y.S.P. Industries (M) Sdn. Bhd.
Malaysia
Y.S.P. Industries (M) Sdn. Bhd.
Malaysia
2013-01-18
13/QÐ-QLD
Chi tiết
Bisolvon
Bromhexine hydrochloride 8mg
Hàm lượng / Dạng
Viên tan trong nước
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 8 viên, Hộp 1 vỉ x 8 viên
Nhà sản xuất
Delpharm Reims (Pháp)
Nhà đăng ký
Boehringer Ingelheim International GmbH (Đức)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
13/QÐ-QLD
VN-16142-13
Viên tan trong nước
Hộp 2 vỉ x 8 viên, Hộp 1 vỉ x 8 viên
Delpharm Reims
Pháp
Boehringer Ingelheim International GmbH
Đức
2013-01-18
13/QÐ-QLD
Chi tiết
Boogasick
Cao đặc Actiso 150 mg; Cao đặc Biển súc 100 mg; Bột bìm bìm biếc 100 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược ATM (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18 → 2022-02-24
Quyết định
08/QLD-ÐK
VD-18184-13
Viên nang cứng
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược ATM
Việt Nam
2013-01-18
→ 2022-02-24
08/QLD-ÐK
Chi tiết
Breathezy CW 5
Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) 5mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nhai
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
MSN Laboratories Private Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
MI Pharma Private Limited (Hồng Kông)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18 → 2022-07-05
Quyết định
13/QÐ-QLD
VN-16117-13
Viên nhai
Hộp 3 vỉ x 10 viên
MSN Laboratories Private Limited
Ấn Độ
MI Pharma Private Limited
Hồng Kông
2013-01-18
→ 2022-07-05
13/QÐ-QLD
Chi tiết
BromystSaVi 100
Acetylcystein 100mg
Hàm lượng / Dạng
Thuốc bột uống
Đóng gói
Hộp 20 gói x 1g, hộp 24 gói x 1g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Sa Vi. (Savipharm J.S.C) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Sa Vi. (Savipharm J.S.C) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18 → 2021-05-27
Quyết định
08/QLD-ÐK
VD-18342-13
Thuốc bột uống
Hộp 20 gói x 1g, hộp 24 gói x 1g
Công ty cổ phần dược phẩm Sa Vi. (Savipharm J.S.C)
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Sa Vi. (Savipharm J.S.C)
Việt Nam
2013-01-18
→ 2021-05-27
08/QLD-ÐK
Chi tiết
BromystSaVi 200
Acetylcystein 200mg
Hàm lượng / Dạng
Thuốc bột sủi bọt
Đóng gói
Hộp 10 gói x 1g, hộp 24 gói x 1g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Sa Vi. (Savipharm J.S.C) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Sa Vi. (Savipharm J.S.C) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18 → 2021-05-27
Quyết định
08/QLD-ÐK
VD-18343-13
Thuốc bột sủi bọt
Hộp 10 gói x 1g, hộp 24 gói x 1g
Công ty cổ phần dược phẩm Sa Vi. (Savipharm J.S.C)
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Sa Vi. (Savipharm J.S.C)
Việt Nam
2013-01-18
→ 2021-05-27
08/QLD-ÐK
Chi tiết
Budecassa HFA
Budesonide 200mcg/liều
Hàm lượng / Dạng
200mcg/liều xịt · Thuốc hít
Đóng gói
Hộp 1 bình chứa 200 liều xịt
Nhà sản xuất
Laboratorio Pablo Cassará S.R.L (Argentina)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
13/QÐ-QLD
VN-16157-13
200mcg/liều xịt
Thuốc hít
Hộp 1 bình chứa 200 liều xịt
Laboratorio Pablo Cassará S.R.L
Argentina
Công ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân
Việt Nam
2013-01-18
13/QÐ-QLD
Chi tiết
Bát vị quế phụ
Cao khô phụ tử 7,7 mg; Cao khô hỗn hợp (Thục địa, Hoài sơn, Sơn thù, Bạch linh, Trạch tả) 283 mg; Bột mẫu đơn bì 84 mg; Bột quế 28 mg;
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 2 vỉ, 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần TRAPHACO- (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần TRAPHACO (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
09/QLD-ÐK
V251-H12-13
Viên nang cứng
Hộp 2 vỉ, 5 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần TRAPHACO-
Việt Nam
Công ty cổ phần TRAPHACO
Việt Nam
2013-01-18
09/QLD-ÐK
Chi tiết
Bổ khí thông huyết
cao khô dược liệu (chiết từ 1590 mg các dược liệu khô: Hoàng kỳ, Đào nhân, Hồng hoa, Địa long, nhân sâm, Xuyên khung, đương quy, xích thược, bạch thược) 240 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 chai 70 viên, 100 viên (chai thủy tinh màu nâu), Hộp 4 vỉ (vỉ nhôm-PVC) x 18 viên, Hộp 6 vỉ (vỉ nhôm-nhôm) x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần BV Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần BV Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
09/QLD-ÐK
V240-H12-13
Viên nén bao phim
Hộp 1 chai 70 viên, 100 viên (chai thủy tinh màu nâu), Hộp 4 vỉ (vỉ nhôm-PVC) x 18 viên, Hộp 6 vỉ (vỉ nhôm-nhôm) x 10 viên
Công ty Cổ phần BV Pharma
Việt Nam
Công ty Cổ phần BV Pharma
Việt Nam
2013-01-18
09/QLD-ÐK
Chi tiết
Cadigesic 325 mg
Paracetamol 325 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Chai 200 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH US pharma USA (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Cần Giờ (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18 → 2022-08-02
Quyết định
08/QLD-ÐK
VD-18262-13
Viên nén bao phim
Chai 200 viên
Công ty TNHH US pharma USA
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm Cần Giờ
Việt Nam
2013-01-18
→ 2022-08-02
08/QLD-ÐK
Chi tiết
Calci D
Calci gluconat 500mg; Vitamin D3 200IU
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18 → 2021-04-29
Quyết định
08/QLD-ÐK
VD-18383-13
Viên nén bao phim
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên
Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm
Việt Nam
2013-01-18
→ 2021-04-29
08/QLD-ÐK
Chi tiết
Calciumgeral
tricalci phosphat 10g/1000 ml; Vitamin D3 60000 UI/1000 ml
Hàm lượng / Dạng
Hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 20 ống x 5ml, Hộp 20 ống x 10 ml, Hộp 10,20 gói x gói 15ml, Hộp 10,20 gói x gói 20ml, Hộp 1 Chai x 100ml, 150ml, 200ml
Nhà sản xuất
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM USA - NIC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM USA - NIC (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18 → 2022-05-14
Quyết định
08/QLD-ÐK
VD-18573-13
Hỗn dịch uống
Hộp 20 ống x 5ml, Hộp 20 ống x 10 ml, Hộp 10,20 gói x gói 15ml, Hộp 10,20 gói x gói 20ml, Hộp 1 Chai x 100ml, 150ml, 200ml
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM USA - NIC
Việt Nam
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM USA - NIC
Việt Nam
2013-01-18
→ 2022-05-14
08/QLD-ÐK
Chi tiết
Candid
Clotrimazole 1% kl/tt
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch nhỏ tai
Đóng gói
Hộp 1 lọ 15ml
Nhà sản xuất
Glenmark Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Glenmark Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18 → 2022-07-05
Quyết định
13/QÐ-QLD
VN-16269-13
Dung dịch nhỏ tai
Hộp 1 lọ 15ml
Glenmark Pharmaceuticals Ltd.
Ấn Độ
Glenmark Pharmaceuticals Ltd.
Ấn Độ
2013-01-18
→ 2022-07-05
13/QÐ-QLD
Chi tiết
Cantrisol
Clotrimazol 100 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén đặt âm đạo
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 6 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
08/QLD-ÐK
VD-18450-13
Viên nén đặt âm đạo
Hộp 1 vỉ x 6 viên
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá
Việt Nam
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá
Việt Nam
2013-01-18
08/QLD-ÐK
Chi tiết
Cao khô Actisô
cao actisô (1g cao chiết từ 25g Lá tươi Actisô)
Hàm lượng / Dạng
cao khô
Đóng gói
Thùng carton chứa 4 túi x 5 kg, 2 túi x 10 kg, 1 túi 15 kg; bao dệt PP chứa 1 túi 15 kg
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần BV Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần BV Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
08/QLD-ÐK
VD-18179-13
cao khô
Thùng carton chứa 4 túi x 5 kg, 2 túi x 10 kg, 1 túi 15 kg; bao dệt PP chứa 1 túi 15 kg
Công ty Cổ phần BV Pharma
Việt Nam
Công ty Cổ phần BV Pharma
Việt Nam
2013-01-18
08/QLD-ÐK
Chi tiết
Cao linh chi - Nhân sâm Lingzhi - Ginseng extract
Linh chi 50g; Nhân sâm 12,5g
Hàm lượng / Dạng
Cao thuốc
Đóng gói
Hộp 1 chai 50g, 100g
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy dược phẩm OPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
08/QLD-ÐK
VD-18320-13
Cao thuốc
Hộp 1 chai 50g, 100g
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy dược phẩm OPC
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC.
Việt Nam
2013-01-18
08/QLD-ÐK
Chi tiết
Cao linh chi lingzhi extract
Linh chi 50g
Hàm lượng / Dạng
Cao thuốc
Đóng gói
Hộp 1 chai 50g, 100g
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy dược phẩm OPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18 → 2022-06-25
Quyết định
08/QLD-ÐK
VD-18321-13
Cao thuốc
Hộp 1 chai 50g, 100g
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy dược phẩm OPC
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC.
Việt Nam
2013-01-18
→ 2022-06-25
08/QLD-ÐK
Chi tiết
Capecine 500
Capecitabine 500mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 6 viên
Nhà sản xuất
M/s Burgeon Pharmaceuticals Pvt Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
13/QÐ-QLD
VN-16160-13
Viên nén bao phim
Hộp 10 vỉ x 6 viên
M/s Burgeon Pharmaceuticals Pvt Ltd.
Ấn Độ
Công ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân
Việt Nam
2013-01-18
13/QÐ-QLD
Chi tiết
Cardioton
Ubidecarenone 30mg; D-alpha-Tocopherol 6,71mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Lipa Pharmaceuticals Ltd. (Australia)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Một thành viên Dược phẩm Hoa Nhài (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
13/QÐ-QLD
VN-16226-13
Viên nang mềm
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Lipa Pharmaceuticals Ltd.
Australia
Công ty TNHH Một thành viên Dược phẩm Hoa Nhài
Việt Nam
2013-01-18
13/QÐ-QLD
Chi tiết
Cathy-K
Anastrozole 1mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất
Eirgen Pharma Limited (Cộng hòa Ireland)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Fulink Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
15/QÐ-QLD
VN2-8-13
Viên nén bao phim
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Eirgen Pharma Limited
Cộng hòa Ireland
Công ty Cổ phần Fulink Việt Nam
Việt Nam
2013-01-18
15/QÐ-QLD
Chi tiết
Cavepia
Cavedilol 25mg
Hàm lượng / Dạng
25mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Daewoong Pharmaceutical Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Daewoong Pharmaceutical Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
13/QÐ-QLD
VN-16247-13
25mg
Viên nén
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Daewoong Pharmaceutical Co., Ltd.
Hàn Quốc
Daewoong Pharmaceutical Co., Ltd.
Hàn Quốc
2013-01-18
13/QÐ-QLD
Chi tiết
Cefaclor 125mg
Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat) 125 mg
Hàm lượng / Dạng
Thuốc cốm
Đóng gói
Hộp 5 gói x 3 g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Minh Hải (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Minh Hải (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18 → 2022-05-30
Quyết định
08/QLD-ÐK
VD-18201-13
Thuốc cốm
Hộp 5 gói x 3 g
Công ty cổ phần Dược Minh Hải
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược Minh Hải
Việt Nam
2013-01-18
→ 2022-05-30
08/QLD-ÐK
Chi tiết
Cefalexin 500mg
Cefalexin 500mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Syncom Formulations (India) Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Syncom Formulations (India) Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
13/QÐ-QLD
VN-16381-13
Viên nang cứng
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Syncom Formulations (India) Limited
Ấn Độ
Syncom Formulations (India) Limited
Ấn Độ
2013-01-18
13/QÐ-QLD
Chi tiết
Cefdoxm
Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 200mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén dài bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ Alu/Alu x 10 viên; Hộp 2 vỉ Alu/Alu x 10 viên
Nhà sản xuất
Syncom Formulations (India) Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Syncom Formulations (India) Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
13/QÐ-QLD
VN-16383-13
Viên nén dài bao phim
Hộp 1 vỉ Alu/Alu x 10 viên; Hộp 2 vỉ Alu/Alu x 10 viên
Syncom Formulations (India) Limited
Ấn Độ
Syncom Formulations (India) Limited
Ấn Độ
2013-01-18
13/QÐ-QLD
Chi tiết
Cefepime
Cefepim (dưới dạng Cefepim hydroclorid) 1g
Hàm lượng / Dạng
Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ+ 1 ống nước cất pha tiêm 5 ml, hộp 1 lọ, 10 lọ, 20 lọ, 50 lọ, 100 lọ thuốc bột pha tiêm.
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Am Vi (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Am Vi (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18 → 2022-07-12
Quyết định
08/QLD-ÐK
VD-18227-13
Bột pha tiêm
Hộp 1 lọ+ 1 ống nước cất pha tiêm 5 ml, hộp 1 lọ, 10 lọ, 20 lọ, 50 lọ, 100 lọ thuốc bột pha tiêm.
Công ty cổ phần dược phẩm Am Vi
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Am Vi
Việt Nam
2013-01-18
→ 2022-07-12
08/QLD-ÐK
Chi tiết
Cefimen K
Cefepime hydrochloride 1g/lọ
Hàm lượng / Dạng
Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ; hộp 45 lọ
Nhà sản xuất
Klonal S.R.L (Argentina)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
13/QÐ-QLD
VN-16155-13
Bột pha tiêm
Hộp 1 lọ; hộp 45 lọ
Klonal S.R.L
Argentina
Công ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân
Việt Nam
2013-01-18
13/QÐ-QLD
Chi tiết
Cefixime MKP 100
Cefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat) 100mg
Hàm lượng / Dạng
Thuốc bột uống
Đóng gói
Hộp 12 gói x 1,5g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18 → 2022-06-29
Quyết định
08/QLD-ÐK
VD-18459-13
Thuốc bột uống
Hộp 12 gói x 1,5g
Công ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar.
Việt Nam
Công ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar.
Việt Nam
2013-01-18
→ 2022-06-29
08/QLD-ÐK
Chi tiết