Tra cứu dữ liệu công bố đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược công bố tại
dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc.
Medibase mirror và lập chỉ mục lại. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.
Đồng bộ gần nhất
2026-09-01
Số đăng ký lưu hành
54752
Tìm thấy 53605 bản ghi.
Hiển thị 37301–37350.
Thuốc / Hoạt chất
Số ĐK
Hàm lượng / Dạng
Đóng gói
Nhà sản xuất
Nhà đăng ký
Ngày cấp / Hết hạn
Quyết định
Chi tiết
Theophylin 100 mg
Theophylin 100 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Lọ 1000 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 2 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 2 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-03-05
Quyết định
32/QLD-ÐK
VD-18650-13
Viên nén
Lọ 1000 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 2
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 2
Việt Nam
2013-03-05
32/QLD-ÐK
Vitamin B6 25 mg
Pyridoxin hydroclorid 25 mg
Hàm lượng / Dạng
25 mg · Viên nén
Đóng gói
Lọ nhựa 100 viên. Lọ thủy tinh 1500 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 2 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 2 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-03-05 → 2022-06-29
Quyết định
32/QLD-ÐK
VD-18654-13
25 mg
Viên nén
Lọ nhựa 100 viên. Lọ thủy tinh 1500 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 2
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 2
Việt Nam
2013-03-05
→ 2022-06-29
32/QLD-ÐK
Vitamin B6 25 mg/1 ml
Pyridoxin hydroclorid 25 mg
Hàm lượng / Dạng
25 mg/1 ml · Dung dịch thuốc tiêm (tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch)
Đóng gói
Hộp 10 ống, 100 ống x 1 ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 2 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 2 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-03-05 → 2022-05-24
Quyết định
32/QLD-ÐK
VD-18655-13
25 mg/1 ml
Dung dịch thuốc tiêm (tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch)
Hộp 10 ống, 100 ống x 1 ml
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 2
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 2
Việt Nam
2013-03-05
→ 2022-05-24
32/QLD-ÐK
Vitamin C 100 mg
Acid ascorbic 100 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Lọ 100 viên, 1000 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 2 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 2 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-03-05 → 2022-06-29
Quyết định
32/QLD-ÐK
VD-18656-13
Viên nén
Lọ 100 viên, 1000 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 2
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 2
Việt Nam
2013-03-05
→ 2022-06-29
32/QLD-ÐK
Vitamin C 1g/5ml
Acid ascorbic 1g
Hàm lượng / Dạng
1g/5ml · Dung dịch thuốc tiêm (tiêm bắp)
Đóng gói
Hộp 3 ống, 6 ống x 5 ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 2 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 2 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-03-05 → 2022-05-24
Quyết định
32/QLD-ÐK
VD-18657-13
1g/5ml
Dung dịch thuốc tiêm (tiêm bắp)
Hộp 3 ống, 6 ống x 5 ml
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 2
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 2
Việt Nam
2013-03-05
→ 2022-05-24
32/QLD-ÐK
Vitamin C 500 mg/5ml
Acid ascorbic 500 mg
Hàm lượng / Dạng
500 mg/5ml · Dung dịch thuốc tiêm (tiêm bắp)
Đóng gói
Hộp 3 ống, 6 ống x 5 ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 2 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 2 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-03-05 → 2022-05-24
Quyết định
32/QLD-ÐK
VD-18658-13
500 mg/5ml
Dung dịch thuốc tiêm (tiêm bắp)
Hộp 3 ống, 6 ống x 5 ml
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 2
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 2
Việt Nam
2013-03-05
→ 2022-05-24
32/QLD-ÐK
Bivinadol power
paracetamol
Hàm lượng / Dạng
650 mg · viên nén dài bao phim
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên (vỉ nhôm-PVC); Hộp 10 vỉ x 10 viên (vỉ nhôm-PVC); Chai 100, 500, 1000 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần BV Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần BV Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-02-01
Quyết định
25/QÐ-QLD
VD-18601-13
650 mg
viên nén dài bao phim
Hộp 6 vỉ x 10 viên (vỉ nhôm-PVC); Hộp 10 vỉ x 10 viên (vỉ nhôm-PVC); Chai 100, 500, 1000 viên
Công ty Cổ phần BV Pharma
Việt Nam
Công ty Cổ phần BV Pharma
Việt Nam
2013-02-01
25/QÐ-QLD
Mustret 250
Mephenesin
Hàm lượng / Dạng
250 mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 25 viên (vỉ nhôm - PVC), Hộp 1 chai 100 viên, 500 viên, 1000 viên (chai nhựa HDPE).
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần BV Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần BV Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-02-01
Quyết định
25/QÐ-QLD
VD-18605-13
250 mg
Viên nén bao phim
Hộp 2 vỉ x 25 viên (vỉ nhôm - PVC), Hộp 1 chai 100 viên, 500 viên, 1000 viên (chai nhựa HDPE).
Công ty Cổ phần BV Pharma
Việt Nam
Công ty Cổ phần BV Pharma
Việt Nam
2013-02-01
25/QÐ-QLD
SCILIN M30 (30/70)
Recombinant human insulin 40IU/ml
Hàm lượng / Dạng
40IU/ml · Hỗn dịch tiêm.
Đóng gói
Hộp 01 lọ x 10ml
Nhà sản xuất
Bioton S.A (Ba Lan)
Nhà đăng ký
Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm Nam Hà (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-02-01 → 2022-05-31
Quyết định
22/QĐ-QLD · 20BS
QLSP-0648-13
40IU/ml
Hỗn dịch tiêm.
Hộp 01 lọ x 10ml
Bioton S.A
Ba Lan
Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm Nam Hà
Việt Nam
2013-02-01
→ 2022-05-31
22/QĐ-QLD
20BS
SCILIN N
Isophane human insulin 40 IU/ml
Hàm lượng / Dạng
40IU/ml · Hỗn dịch tiêm.
Đóng gói
Hộp 01 lọ x 10ml
Nhà sản xuất
Bioton S.A (Ba Lan)
Nhà đăng ký
Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm Nam Hà (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-02-01 → 2022-05-31
Quyết định
22/QĐ-QLD · 20BS
QLSP-0649-13
40IU/ml
Hỗn dịch tiêm.
Hộp 01 lọ x 10ml
Bioton S.A
Ba Lan
Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm Nam Hà
Việt Nam
2013-02-01
→ 2022-05-31
22/QĐ-QLD
20BS
SCILIN R
Regular human insulin 40IU/ml
Hàm lượng / Dạng
40IU/ml · Dung dịch tiêm.
Đóng gói
Hộp 01 lọ x 10ml
Nhà sản xuất
Bioton S.A (Ba Lan)
Nhà đăng ký
Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm Nam Hà (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-02-01 → 2022-05-31
Quyết định
22/QĐ-QLD · 20BS
QLSP-0650-13
40IU/ml
Dung dịch tiêm.
Hộp 01 lọ x 10ml
Bioton S.A
Ba Lan
Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm Nam Hà
Việt Nam
2013-02-01
→ 2022-05-31
22/QĐ-QLD
20BS
Tenofovir
Tenofovir disoproxil fumarat
Hàm lượng / Dạng
300 mg · viên nén dài bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên (vỉ nhôm-nhôm)
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần BV Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần BV Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-02-01
Quyết định
24/QLD-ÐK
QLĐB-375-13
300 mg
viên nén dài bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên (vỉ nhôm-nhôm)
Công ty Cổ phần BV Pharma
Việt Nam
Công ty Cổ phần BV Pharma
Việt Nam
2013-02-01
24/QLD-ÐK
Visteno
Tenofovir disoproxil fumarat
Hàm lượng / Dạng
300 mg · viên nén dài bao phim
Đóng gói
Hộp 03 vỉ x10 viên (vỉ nhôm - nhôm)
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần BV Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần BV Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-02-01
Quyết định
24/QLD-ÐK
QLĐB-376-13
300 mg
viên nén dài bao phim
Hộp 03 vỉ x10 viên (vỉ nhôm - nhôm)
Công ty Cổ phần BV Pharma
Việt Nam
Công ty Cổ phần BV Pharma
Việt Nam
2013-02-01
24/QLD-ÐK
Botulax inj.
Clostridium botulinum toxin type A 100 đơn vị
Hàm lượng / Dạng
100 đơn vị · Bột đông khô
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
HUGEL, Inc. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
HANA PHARM. Co., Ltd (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2013-01-24
Quyết định
21/QĐ-QLD · 20
QLSP-0641-13
100 đơn vị
Bột đông khô
Hộp 1 lọ
HUGEL, Inc.
Hàn Quốc
HANA PHARM. Co., Ltd
Hàn Quốc
2013-01-24
21/QĐ-QLD
20
FILGEN
Filgrastim (r-met-HuG-CSF) 300mcg
Hàm lượng / Dạng
300mcg · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 01 ống thuốc tiêm đóng sẵn
Nhà sản xuất
LABORATORIOS CLAUSEN SA. (Uruguay)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần hóa dược Hiệp Lực (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-24 → 2022-06-09
Quyết định
21/QĐ-QLD · 20
QLSP-0635-13
300mcg
Dung dịch tiêm
Hộp 01 ống thuốc tiêm đóng sẵn
LABORATORIOS CLAUSEN SA.
Uruguay
Công ty cổ phần hóa dược Hiệp Lực
Việt Nam
2013-01-24
→ 2022-06-09
21/QĐ-QLD
20
GreenGene inj. 500IU
Beroctocog alfa (yếu tố đông máu VIII, tái tổ hợp)