Medibase
EN VI JA

Dữ liệu DAV · Đăng ký thuốc

Tra cứu số đăng ký thuốc (DAV)

Tra cứu dữ liệu công bố đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược công bố tại dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc. Medibase mirror và lập chỉ mục lại. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.

Đồng bộ gần nhất
2026-09-01
Số đăng ký lưu hành
54752
Xóa

Tìm thấy 53605 bản ghi. Hiển thị 37301–37350.

Thuốc / Hoạt chất Số ĐK Chi tiết
Theophylin 100 mg
Theophylin 100 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Lọ 1000 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 2 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 2 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-03-05
Quyết định
32/QLD-ÐK
VD-18650-13
Vitamin B6 25 mg
Pyridoxin hydroclorid 25 mg
Hàm lượng / Dạng
25 mg · Viên nén
Đóng gói
Lọ nhựa 100 viên. Lọ thủy tinh 1500 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 2 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 2 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-03-05 → 2022-06-29
Quyết định
32/QLD-ÐK
VD-18654-13
Vitamin B6 25 mg/1 ml
Pyridoxin hydroclorid 25 mg
Hàm lượng / Dạng
25 mg/1 ml · Dung dịch thuốc tiêm (tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch)
Đóng gói
Hộp 10 ống, 100 ống x 1 ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 2 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 2 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-03-05 → 2022-05-24
Quyết định
32/QLD-ÐK
VD-18655-13
Vitamin C 100 mg
Acid ascorbic 100 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Lọ 100 viên, 1000 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 2 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 2 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-03-05 → 2022-06-29
Quyết định
32/QLD-ÐK
VD-18656-13
Vitamin C 1g/5ml
Acid ascorbic 1g
Hàm lượng / Dạng
1g/5ml · Dung dịch thuốc tiêm (tiêm bắp)
Đóng gói
Hộp 3 ống, 6 ống x 5 ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 2 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 2 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-03-05 → 2022-05-24
Quyết định
32/QLD-ÐK
VD-18657-13
Vitamin C 500 mg/5ml
Acid ascorbic 500 mg
Hàm lượng / Dạng
500 mg/5ml · Dung dịch thuốc tiêm (tiêm bắp)
Đóng gói
Hộp 3 ống, 6 ống x 5 ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 2 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 2 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-03-05 → 2022-05-24
Quyết định
32/QLD-ÐK
VD-18658-13
Bivinadol power
paracetamol
Hàm lượng / Dạng
650 mg · viên nén dài bao phim
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên (vỉ nhôm-PVC); Hộp 10 vỉ x 10 viên (vỉ nhôm-PVC); Chai 100, 500, 1000 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần BV Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần BV Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-02-01
Quyết định
25/QÐ-QLD
VD-18601-13
Mustret 250
Mephenesin
Hàm lượng / Dạng
250 mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 25 viên (vỉ nhôm - PVC), Hộp 1 chai 100 viên, 500 viên, 1000 viên (chai nhựa HDPE).
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần BV Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần BV Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-02-01
Quyết định
25/QÐ-QLD
VD-18605-13
SCILIN M30 (30/70)
Recombinant human insulin 40IU/ml
Hàm lượng / Dạng
40IU/ml · Hỗn dịch tiêm.
Đóng gói
Hộp 01 lọ x 10ml
Nhà sản xuất
Bioton S.A (Ba Lan)
Nhà đăng ký
Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm Nam Hà (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-02-01 → 2022-05-31
Quyết định
22/QĐ-QLD · 20BS
QLSP-0648-13
SCILIN N
Isophane human insulin 40 IU/ml
Hàm lượng / Dạng
40IU/ml · Hỗn dịch tiêm.
Đóng gói
Hộp 01 lọ x 10ml
Nhà sản xuất
Bioton S.A (Ba Lan)
Nhà đăng ký
Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm Nam Hà (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-02-01 → 2022-05-31
Quyết định
22/QĐ-QLD · 20BS
QLSP-0649-13
SCILIN R
Regular human insulin 40IU/ml
Hàm lượng / Dạng
40IU/ml · Dung dịch tiêm.
Đóng gói
Hộp 01 lọ x 10ml
Nhà sản xuất
Bioton S.A (Ba Lan)
Nhà đăng ký
Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm Nam Hà (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-02-01 → 2022-05-31
Quyết định
22/QĐ-QLD · 20BS
QLSP-0650-13
Tenofovir
Tenofovir disoproxil fumarat
Hàm lượng / Dạng
300 mg · viên nén dài bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên (vỉ nhôm-nhôm)
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần BV Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần BV Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-02-01
Quyết định
24/QLD-ÐK
QLĐB-375-13
Visteno
Tenofovir disoproxil fumarat
Hàm lượng / Dạng
300 mg · viên nén dài bao phim
Đóng gói
Hộp 03 vỉ x10 viên (vỉ nhôm - nhôm)
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần BV Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần BV Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-02-01
Quyết định
24/QLD-ÐK
QLĐB-376-13
Botulax inj.
Clostridium botulinum toxin type A 100 đơn vị
Hàm lượng / Dạng
100 đơn vị · Bột đông khô
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
HUGEL, Inc. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
HANA PHARM. Co., Ltd (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2013-01-24
Quyết định
21/QĐ-QLD · 20
QLSP-0641-13
FILGEN
Filgrastim (r-met-HuG-CSF) 300mcg
Hàm lượng / Dạng
300mcg · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 01 ống thuốc tiêm đóng sẵn
Nhà sản xuất
LABORATORIOS CLAUSEN SA. (Uruguay)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần hóa dược Hiệp Lực (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-24 → 2022-06-09
Quyết định
21/QĐ-QLD · 20
QLSP-0635-13
GreenGene inj. 500IU
Beroctocog alfa (yếu tố đông máu VIII, tái tổ hợp)
Hàm lượng / Dạng
500IU · Bột đông khô
Đóng gói
Hộp 1 lọ 500IU và 01 lọ dung môi 10ml đi kèm
Nhà sản xuất
Green Cross Corporation (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Green Cross Corporation (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2013-01-24
Quyết định
21/QĐ-QLD · 20
QLSP-0640-13
Heberitro
Human recombinant erythropoietin 2000IU
Hàm lượng / Dạng
2000IU · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 01 lọ x 2000IU; Hộp 25 lọ x 2000IU
Nhà sản xuất
National Center for Bioproducts (Cuba)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần y tế Đức Minh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-24 → 2022-07-26
Quyết định
21/QĐ-QLD · 20
QLSP-0627-13
PREGNYL 1500IU
Chorionic gonadotrophin (hCG) 1500IU
Hàm lượng / Dạng
1500IU · Bột pha dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 03 ống bột + 03 ống dung môi
Nhà sản xuất
N.V.Organon (Hà Lan)
Nhà đăng ký
Merck Sharp & Dohme (Asia) Ltd (Hong Kong)
Cấp / Hết hạn
2013-01-24
Quyết định
21/QĐ-QLD · 20
QLSP-0644-13
PREGNYL 5000IU
Chorionic gonadotrophin (hCG) 5000IU
Hàm lượng / Dạng
5000IU · Bột pha dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 01 ống bột + 01 ống dung môi
Nhà sản xuất
N.V.Organon (Hà Lan)
Nhà đăng ký
Merck Sharp & Dohme (Asia) Ltd (Hong Kong)
Cấp / Hết hạn
2013-01-24
Quyết định
21/QĐ-QLD · 20
QLSP-0645-13
SAIZEN
Somatropin 3,33 mg
Hàm lượng / Dạng
3,33 mg · Bột và dung môi pha tiêm
Đóng gói
Hộp 01 lọ x 3,33 mg và 01 lọ dung môi x 05ml
Nhà sản xuất
Merck Serono S.A. (Thụy Sĩ)
Nhà đăng ký
Merck KGaA (Đức)
Cấp / Hết hạn
2013-01-24
Quyết định
21/QĐ-QLD · 20
QLSP-0643-13
VAXIGRIP (0,5ml)
virus cúm, tách ra từ các hạt virion, bất hoạt
Hàm lượng / Dạng
15 mcg HA của mỗi chủng/0,5ml · Hỗn dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 01 bơm tiêm nạp sẵn 0,5ml vắc xin; Hộp 20 bơm tiêm nạp sẵn 0,5ml vắc xin
Nhà sản xuất
Sanofi Pasteur (Pháp)
Nhà đăng ký
Sanofi Pasteur (Pháp)
Cấp / Hết hạn
2013-01-24 → 2021-02-15
Quyết định
21 · 20
QLVX-0646-13
ACEPHIC (đổi tên từ Dacenir)
Cefdinir 300mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Phil Inter Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Phil Inter Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18 → 2022-09-08
Quyết định
08/QLD-ÐK
VD-18561-13
Abhigrel 75
Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel bisulphate) 75mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Medibios Laboratories Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Shine Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
13/QÐ-QLD
VN-16372-13
Ace kid 325
Paracetamol 325mg
Hàm lượng / Dạng
Thuốc bột sủi bọt
Đóng gói
Hộp 12 gói x 3g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
08/QLD-ÐK
VD-18248-13
Aciclovir 5%
Aciclovir 250mg
Hàm lượng / Dạng
Kem bôi da
Đóng gói
Hộp 1 tuýp 5g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18 → 2022-02-17
Quyết định
08/QLD-ÐK
VD-18434-13
Acnekyn 500
Acetaminophen 500 mg
Hàm lượng / Dạng
viên nén dài
Đóng gói
Hộp 3, 6, 10 vỉ x 10 viên; Chai 100, 200, 250, 500 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần sản xuất - thương mại Dược phẩm Đông Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần sản xuất - thương mại Dược phẩm Đông Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
08/QLD-ÐK
VD-18475-13
Actemra (Đóng gói: F. Hoffmann La Roche Ltd., địa chỉ: Kaiseraugst, Switzeland)
Tocilizumab 200mg
Hàm lượng / Dạng
200mg · Dung dịch đậm đặc để tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ 10ml
Nhà sản xuất
Chugai Pharma Manufacturing Co., Ltd. (Nhật Bản)
Nhà đăng ký
F.Hoffmann-La Roche Ltd. (Thụy Sĩ)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
13/QÐ-QLD
VN-16257-13
Adefovir 10 mg
Adefovir dipivoxil 10 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 1 vỉ, 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
11/QLD-ÐK
QLĐB-366-13
Aibezym
Lactobacillus acidophilus; Bacillus subtilis; Kẽm gluconat
Hàm lượng / Dạng
. · Thuốc bột uống
Đóng gói
Hộp 30 gói x 2g
Nhà sản xuất
Công ty TNHH liên doanh Hasan-Dermapharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH liên doanh Hasan-Dermapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
12/QLD-ÐK
QLĐB-367-13
Alegonat
Alendronic Acid (dưới dạng Alendronate sodium) 70mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 4 viên
Nhà sản xuất
West Pharma-Produções de Especialidades Farmacêuticas, S.A (Bồ Đào Nha)
Nhà đăng ký
Jin Yang Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18 → 2021-07-21
Quyết định
13/QÐ-QLD
VN-16414-13
Alembic Roxid-150
roxithromycin 150mg
Hàm lượng / Dạng
viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Alembic Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Alembic Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
13/QÐ-QLD
VN-16107-13
Alenfosa
Acid alendronic (dưới dạng alendronat natri) 70mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 4 viên
Nhà sản xuất
Daewoong Pharmaceutical Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Daewoong Pharmaceutical Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
13/QÐ-QLD
VN-16246-13
Alimpenam-C
Imipenem (dưới dạng Imipenem natri) 500mg; Cilastatin (dưới dạng Cilastatin natri) 500mg
Hàm lượng / Dạng
bột vô khuẩn pha truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Alembic Pharmaceuticals Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Alembic Pharmaceuticals Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
13/QÐ-QLD
VN-16108-13
Allvitamine
Vitamin A (Retinol acetat); Vitamin B1 (Thiamin hydroclorid); Vitamin B2 (Riboflavin); Vitamin B6 (Pyridoxin HCl); Vitamin B5 (Calci pantothenat); Vitamin PP (Nicotiamid); Vitamin E (Alpha tocopherol acetat)
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao đường
Đóng gói
Chai 50 viên, 100 viên
Nhà sản xuất
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM USA - NIC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM USA - NIC (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18 → 2022-05-15
Quyết định
08/QLD-ÐK
VD-18572-13
Alpha Chymotrypsin
Chymotrypsin (tương đương 4200 USP unit) 21 microkatal
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Hậu Giang (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Hậu Giang (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
08/QLD-ÐK
VD-18197-13
Alzole
Omeprazole (dưới dạng vi hạt bao tan trong ruột) 40mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 2 vỉ x 7 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm TV.Pharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18 → 2022-05-31
Quyết định
08/QLD-ÐK
VD-18381-13
Ambroxol Hydrochloride Tablets 30 mg
Ambroxol HCl BP 30mg
Hàm lượng / Dạng
30mg · Viên nén không bao
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Flamingo Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Rotaline Molekule Private Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18 → 2022-11-25
Quyết định
13/QÐ-QLD
VN-16362-13
Amcef-plus
Cefadroxil 500mg
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp lớn 10 vỉ x 6 viên; hộp nhỏ 2 vỉ x6 viên
Nhà sản xuất
Unimax Laboratories (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Ammedpharmco U.S.A (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18 → 2022-04-13
Quyết định
13/QÐ-QLD
VN-16198-13
Aminic
Hỗn hợp Acid amin; ; ;
Hàm lượng / Dạng
dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Túi nhựa 200ml
Nhà sản xuất
AY PHARMACEUTICALS CO., LTD. (Nhật Bản)
Nhà đăng ký
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM AMPHARCO U.S.A (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18 → 2022-05-14
Quyết định
13/QÐ-QLD
VN-16105-13
Aminol 12X Injection "S.T."
L-Isoleucine 5,97mg/ml; L-Leucine 11,38mg/ml; L-Methionine 4,33mg/ml; L-Phenylalamine 9,74mg/ml; L-Threonine 5,04mg/ml; L-Tryptophan 1,87mg/ml; L-Valine 6,90mg/ml; L-Cystine 0,23mg/ml; L-Tyrosine 0,57mg/ml; L-Arginine HCl 14,88mg/ml; L-Histidine HCl 7,06m
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Chai 200ml; chai 500ml
Nhà sản xuất
Taiwan Biotech Co., Ltd. (Đài Loan)
Nhà đăng ký
Kwan Star Co., Ltd. (Đài Loan)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
13/QÐ-QLD
VN-16300-13
Aminol-RF Injection "S.T."
L-Isoleucine 1,44mg/200ml; L-Lysine acetate 2,31mg/200ml; L-Methionine 2,25mg/200ml; L-Phenylalamine 2,25mg/200ml; L-Threonine 1,03mg/200ml; L-Tryptophan 510mg/200ml; L-Valine 1,64mg/200ml; L-Histidine 1,12mg/200ml; L-Leucine 2,25mg/200ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Chai 200ml
Nhà sản xuất
Taiwan Biotech Co., Ltd. (Đài Loan)
Nhà đăng ký
Kwan Star Co., Ltd. (Đài Loan)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
13/QÐ-QLD
VN-16301-13
Amoksiklav 625 mg
Amoxicilline 500mg; Clavulanic acid 125mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 5 viên; Hộp 10 vỉ x 5 viên
Nhà sản xuất
Lek Pharmaceuticals d.d (Slovenia)
Nhà đăng ký
Novartis (Singapore) Pte. Ltd. (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18 → 2022-04-02
Quyết định
13/QÐ-QLD
VN-16309-13
Amoxicilin 250mg
Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 250mg
Hàm lượng / Dạng
Thuốc bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 12 gói x 1,4g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18 → 2022-05-14
Quyết định
08/QLD-ÐK
VD-18249-13
Ampicilin 500mg
Ampicillin (dưới dạng ampicillin trihydrat) 500mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Lọ 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
08/QLD-ÐK
VD-18310-13
Ampicillin & Cloxacilin capsules
Ampicillin (dưới dạng Ampicillin trihydrate) 250mg; Cloxacillin (dưới dạng Cloxacillin sodium) 250mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Micro Labs Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Micro Labs Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
13/QÐ-QLD
VN-16340-13
An thần bổ tâm
Sinh địa; Đảng sâm; Đương quy; Mạch Môn; Thiên môn; Táo nhân; Bá tử nhân; Đan sâm; Phục thần; Huyền sâm; Viễn chí; Cát cánh; Ngũ vị tử
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Chai 30 viên. Hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm Sài Gòn (Sagophar) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Xanh (GRP) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
08/QLD-ÐK
VD-18414-13
Anapa
Tretinoin 2,5mg; Erythromycin 400mg hoạt lực/cho 10g gel
Hàm lượng / Dạng
Gel bôi da
Đóng gói
hộp 1 tuýp 10 gam, 20 gam
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Phil Inter Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Phil Inter Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18 → 2021-07-07
Quyết định
08/QLD-ÐK
VD-18559-13
Anoma
Calcitriol 0,25mcg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Dae Han New Pharm Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Dae Han New Pharm Co., Ltd (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
13/QÐ-QLD
VN-16238-13
Aphagluco
Citicolin natri 1000mg/ 5ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 5 ống
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Armephaco- Xí nghiệp dược phẩm 120 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Armephaco- Xí nghiệp dược phẩm 120 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
08/QLD-ÐK
VD-18173-13
Aphagluco
Citicolin natri 500mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim`
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Armephaco- Xí nghiệp dược phẩm 120 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Armephaco- Xí nghiệp dược phẩm 120 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-01-18
Quyết định
08/QLD-ÐK
VD-18174-13

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích pháp lý hoặc thương mại.