Medibase
EN VI JA

Dữ liệu DAV · Đăng ký thuốc

Tra cứu số đăng ký thuốc (DAV)

Tra cứu dữ liệu công bố đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược công bố tại dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc. Medibase mirror và lập chỉ mục lại. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.

Đồng bộ gần nhất
2026-09-01
Số đăng ký lưu hành
54752
Xóa

Tìm thấy 53605 bản ghi. Hiển thị 37051–37100.

Thuốc / Hoạt chất Số ĐK Chi tiết
Bổ thận dương Nhất Nhất
504 mg cao khô tương đương với: Thục địa 1050 mg; Đương quy 630 mg; Đỗ trọng 630 mg; Cam thảo 315 mg; Nhân sâm 840 mg; Hoài sơn 630 mg; Câu kỷ tử 630 mg; Sơn thù 315 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 12 vỉ x 10 viên, hộp 1 lọ 30 viên, hộp 1 lọ 60 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm Nhất Nhất (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Nhất Nhất (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-04-01
Quyết định
68/QÐ-QLD
V270-H12-13
Bổ thận âm Nhất Nhất
520mg cao khô tương đương với: Thục địa 1500 mg; Sơn thù 750 mg; Hoài sơn 750 mg; Mẫu đơn bì 600 mg; Trạch tả 600 mg; Phục linh 600 mg; Mạch môn 600 mg; Thạch hộc 450 mg; Đỗ trọng 450 mg; Ngưu tất 450 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 12 vỉ x 10 viên, hộp 1 lọ 30 viên, hộp 1 lọ 60 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm Nhất Nhất (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Nhất Nhất (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-04-01
Quyết định
68/QÐ-QLD
V269-H12-13
Calcium corbiere D
Calci glucoheptonat 550mg/5ml; Vitamin C 22,5mg/5ml; Vitamin PP 8mg/5ml; Cholecalciferol (vitamin D3) 200IU/5ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch uống
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 8 ống 5ml; hộp 3 vỉ x 8 ống 10ml; hộp 1 vỉ x 10 ống 10ml
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Sanofi-Synthelabo Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Sanofi-Synthelabo Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-04-01
Quyết định
67/QÐ-QLD
VD-18763-13
Calcium+D
Calcium Gluconate BP 500mg; Cholecalciferol (Vitamin D3) BP 200IU
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Flamingo Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Rotaline Molekule Private Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2013-04-01
Quyết định
66/QÐ-QLD
VN-16536-13
Calibin Soft cap.
Calcitriol 0,25mcg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Dae Han New Pharm Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Hana Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2013-04-01
Quyết định
66/QÐ-QLD
VN-16492-13
Canasone C.B.
Betamethasone (dưới dạng Betamethasone dipropionate) 0,1% (w/w); Clotrimazole 1% (w/w)
Hàm lượng / Dạng
Kem
Đóng gói
Hộp 12 tuýp 5g; hộp 12 tuýp 15g
Nhà sản xuất
Thai Nakorn Patana Co., Ltd. (Thái Lan)
Nhà đăng ký
Thai Nakorn Patana Co., Ltd. (Thái Lan)
Cấp / Hết hạn
2013-04-01
Quyết định
66/QÐ-QLD
VN-16541-13
Cao xoa Hiệu con công
Menthol; Long não; Tinh dầu Bạch đàn; Tinh dầu Bạc hà
Hàm lượng / Dạng
Cao xoa
Đóng gói
Chai 20g, 40g. Hộp thiếc 8g
Nhà sản xuất
Cơ sở Hồng Phúc (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Cơ sở Hồng Phúc (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-04-01
Quyết định
68/QÐ-QLD
V255-H12-13
Captussin New
Paracetamol 325 mg; Phenylephrin. HCl 10 mg; Clorpheniramin maleat 2 mg; Dextromethorphan HBr 15 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Danapha (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Danapha (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-04-01
Quyết định
67/QÐ-QLD
VD-18678-13
Cefam
Cefamandole 1g
Hàm lượng / Dạng
Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Mitim S.R.L (Ý)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Việt Pháp (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-04-01
Quyết định
66/QÐ-QLD
VN-16476-13
Ceftizoxim
Ceftizoxim 1g
Hàm lượng / Dạng
Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ kèm 1 ống nước cất pha tiêm 10ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-04-01
Quyết định
67/QÐ-QLD
VD-18775-13
Ceritine
Cetirizine dihydrochloride
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; hộp 50 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Unimax Laboratories (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Ammedpharmco U.S.A (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-04-01 → 2022-04-24
Quyết định
66/QÐ-QLD
VN-16468-13
Cervi-Ginseng viên sâm nhung
Nhân sâm 240mg, Nhung hươu 42mg
Hàm lượng / Dạng
Viên bao phim
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy dược phẩm OPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm OPC (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-04-01
Quyết định
67/QÐ-QLD
VD-18753-13
Cervidil
Dinoprostone 10mg / hệ phân phối thuốc
Hàm lượng / Dạng
10mg / hệ phân phối thuốc · Hệ phân phối thuốc đặt âm đạo
Đóng gói
Hộp 1 túi chứa 1 hệ phân phối thuốc
Nhà sản xuất
Controlled Therapeutics (Scotland) Limited (Anh)
Nhà đăng ký
Hyphens Marketing & Technical Services Pte. Ltd. (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2013-04-01
Quyết định
65/QÐ-QLD
VN2-59-13
Cetirizine Hydrochloride
Cetirizine hydrochloride 10mg
Hàm lượng / Dạng
150mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 20 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Kausikh Therapeutics (P) Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Thương mại dược phẩm Vân Hồ (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-04-01 → 2022-07-26
Quyết định
66/QÐ-QLD
VN-16473-13
Chemacin
Amikacin (dưới dạng Amikacin sulphat) 500mg/2ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 5 ống 2ml
Nhà sản xuất
Laboratorio Farmaceutico C.T.s.r.l. (Ý)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Sản xuất Dược phẩm Medlac Pharma Italy (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-04-01 → 2022-09-23
Quyết định
66/QÐ-QLD
VN-16436-13
Cilost
Cilostazol 50mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Daewoong Pharmaceutical Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Daewoong Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2013-04-01
Quyết định
66/QÐ-QLD
VN-16478-13
Clariles
Ampicillin (dưới dạng Ampicillin trihydrate) 250mg; Cloxacillin (dưới dạng Cloxacillin sodium) 250mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Micro Labs Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Micro Labs Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2013-04-01
Quyết định
66/QÐ-QLD
VN-16521-13
Codusol 8
Bromhexin HCl 8mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-04-01
Quyết định
67/QÐ-QLD
VD-18764-13
Coldtacin Extra
Paracetamol 500 mg; Phenylephrin hydroclorid 10 mg; Clorpheniramin maleat 4 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ, 20 vỉ x 20 viên
Nhà sản xuất
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM USA - NIC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM USA - NIC (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-04-01 → 2022-05-15
Quyết định
67/QÐ-QLD
VD-18873-13
Cozaar (Cơ sở đóng gói: Merck Sharp & Dohme Ltd, đ/c: 54-68 Ferndell Street, South Granville, N.S.W. 2142, Australia)
Losartan potassium 100mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Merck Sharp & Dohme Ltd. (Anh)
Nhà đăng ký
Merck Sharp & Dohme (Asia) Ltd. (Hồng Kông)
Cấp / Hết hạn
2013-04-01
Quyết định
66/QÐ-QLD
VN-16518-13
Dafxime Inj
Ceftazidime 1g
Hàm lượng / Dạng
Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ x 1g
Nhà sản xuất
Chunggei Pharma. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Đại Bắc (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-04-01
Quyết định
66/QÐ-QLD
VN-16461-13
Damrin
Diacerhein 50mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x10 viên
Nhà sản xuất
Gracure Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Gracure Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2013-04-01
Quyết định
66/QÐ-QLD
VN-16490-13
Darius 4
Acenocoumarol 4mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần SPM (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần SPM (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-04-01
Quyết định
67/QÐ-QLD
VD-18821-13
Dasavit
Vitamin B1; Vitamin B2; Vitamin B5; Vitamin B6; Vitamin PP
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Chai 200 viên, 400 viên, 500 viên
Nhà sản xuất
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM USA - NIC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM USA - NIC (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-04-01 → 2022-05-15
Quyết định
67/QÐ-QLD
VD-18874-13
Daxas
Roflumilast 500mcg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên; 3 vỉ x 10 viên; 9 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Nycomed GmbH (Đức)
Nhà đăng ký
Nycomed GmbH (Đức)
Cấp / Hết hạn
2013-04-01
Quyết định
65/QÐ-QLD
VN2-63-13
Degasgel
Guaiazulen 4mg; Simethicon (dưới dạng Simethicon 90%) 3g
Hàm lượng / Dạng
Gel uống
Đóng gói
Hộp 30 gói x 10g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần SPM (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần SPM (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-04-01 → 2022-06-29
Quyết định
67/QÐ-QLD
VD-18822-13
Diclofenac sodium injection
Diclofenac natri 75mg
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 50 ống x 2ml
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha Bình Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương VIDIPHA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-04-01 → 2022-02-24
Quyết định
67/QÐ-QLD
VD-18770-13
Dolcelox-100
Celecoxib 100mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3vỉ x 10viên
Nhà sản xuất
Medchem International (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Amtec Healthcare Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2013-04-01
Quyết định
66/QÐ-QLD
VN-16438-13
Dolcelox-200
Celecoxib 200mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Medchem International (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Amtec Healthcare Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2013-04-01
Quyết định
66/QÐ-QLD
VN-16439-13
Doxycyclin 100 mg
Doxycyclin (dưới dạng Doxycyclin hydroclorid) 100 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM USA - NIC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM USA - NIC (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-04-01 → 2022-05-15
Quyết định
67/QÐ-QLD
VD-18875-13
Draopha fort Eye Drops
Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrate) 25mg
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch nhỏ mắt
Đóng gói
Hộp 1 lọ chứa 5ml
Nhà sản xuất
Hanlim Pharmaceutical Co., Ltd (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Wuhan Grand Pharmaceutical Group Co., Ltd (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Cấp / Hết hạn
2013-04-01
Quyết định
66/QÐ-QLD
VN-16545-13
Dạ dày tâm tâm
370mg cao khô tương đương với: Bán hạ 270 mg; Cam thảo 630 mg; Chè dây 945 mg; Can khương 360 mg; Hương phụ 720 mg; Mộc hương 45 mg; Trần bì 90 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 12 vỉ x 10 viên, hộp 1 lọ 30 viên, hộp 1 lọ 60 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm Nhất Nhất (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Nhất Nhất (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-04-01
Quyết định
68/QÐ-QLD
V271-H12-13
Dầu gió đỏ
Mỗi 3ml chứa: Tinh dầu bạc hà 1,92ml; Menthol 0,48g; Camphor 0,3g; Tinh dầu hương nhu 0,15ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch dầu xoa
Đóng gói
Hộp 1 chai 3ml
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm Fito Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Fito Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-04-01
Quyết định
68/QÐ-QLD
V267-H12-13
Eighteengel
Erythomycin 400mg (hoạt lực)/10g gel
Hàm lượng / Dạng
Gel bôi da
Đóng gói
hộp 1 tuýp 10 gam, 20 gam
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Phil Inter Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Phil Inter Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-04-01 → 2022-03-31
Quyết định
67/QÐ-QLD
VD-18863-13
Endix-G (SXNQ: của Daewoo Pharm. Co., Ltd)
Econazol nitrat 100mg; Triamcinolon acetonid 10mg; Gentamicin sulfat 10mg (hoạt lực)/10g kem
Hàm lượng / Dạng
kem bôi da
Đóng gói
hộp 1 tuýp 10 gam
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Phil Inter Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Phil Inter Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-04-01 → 2022-03-12
Quyết định
67/QÐ-QLD
VD-18864-13
Entero-caps
Nifuroxazid 200mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-04-01
Quyết định
67/QÐ-QLD
VD-18830-13
Enzoxid 5 Antiacne Gel
anhydrous Benzoyl Peroxide (dưới dạng hydrous Benzoyl Peroxide) 5%
Hàm lượng / Dạng
kem bôi ngoài da
Đóng gói
Hộp 1 tuýp 20g
Nhà sản xuất
Zyg Pharma Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Psychotropics India Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2013-04-01
Quyết định
66/QÐ-QLD
VN-16530-13
Eretab
Eperisone Hydrochloride 50mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao đường
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên, lọ 200 viên
Nhà sản xuất
Hutecs Korea Pharmaceutical Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Jin Yang Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2013-04-01 → 2021-07-21
Quyết định
66/QÐ-QLD
VN-16547-13
Erythromycin 250 mg
Erythromycin (dưới dạng Erythromycin stearat) 250 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên. Chai 100 viên
Nhà sản xuất
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM USA - NIC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM USA - NIC (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-04-01 → 2022-05-15
Quyết định
67/QÐ-QLD
VD-18876-13
Eurolocin
Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrate) 500mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Globe Pharmaceuticals Ltd. (Bangladesh)
Nhà đăng ký
CÔNG TY CP SẢN XUẤT VÀ THƯƠNG MẠI SONG SƠN (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-04-01 → 2022-05-12
Quyết định
66/QÐ-QLD
VN-16471-13
Evaldez
Levosulpirid 50mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-04-01 → 2021-04-23
Quyết định
67/QÐ-QLD
VD-18841-13
Exzoxim 1g
Ceftizoxim (Dưới dạng Ceftizoxim natri). 1g
Hàm lượng / Dạng
Bột pha tiêm
Đóng gói
hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Euvipharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Euvipharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-04-01 → 2022-05-30
Quyết định
67/QÐ-QLD
VD-18719-13
Farmazoline
Xylometazoline hydrochloride 1mg/ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch nhỏ mũi
Đóng gói
Hộp 1 lọ 10ml
Nhà sản xuất
Farmak JSC (Ukraine)
Nhà đăng ký
Wuhan Grand Pharmaceutical Group Co., Ltd (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Cấp / Hết hạn
2013-04-01
Quyết định
66/QÐ-QLD
VN-16543-13
Femygood
Sắt fumarat 200 mg; Acid folic 1 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-04-01
Quyết định
67/QÐ-QLD
VD-18798-13
Ferimond
Ferrous gluconate 200mg/10ml; Manganese gluconate 20mg/10ml; Copper gluconate 1mg/10ml
Hàm lượng / Dạng
Siro
Đóng gói
Hộp 20 ống x 10ml
Nhà sản xuất
Cho-A Pharm Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Phil International Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2013-04-01 → 2022-05-30
Quyết định
66/QÐ-QLD
VN-16528-13
Feroze
Sắt sucrose 20mg
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 5 ống x 5ml
Nhà sản xuất
Swiss Parentals Pvt. Ltd (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
APC Pharmaceuticals & Chemicals Ltd. (Hồng Kông)
Cấp / Hết hạn
2013-04-01
Quyết định
66/QÐ-QLD
VN-16440-13
Ferti-C
Chorionic gonadotrophin 1000IU
Hàm lượng / Dạng
Bột đông khô pha tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Livzon (Group) Pharmaceutical Factory (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Nhà đăng ký
Livzon Pharmaceutical Group INC. (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Cấp / Hết hạn
2013-04-01
Quyết định
66/QÐ-QLD
VN-16511-13
Ferti-C
Chorionic gonadotrophin 5000IU
Hàm lượng / Dạng
Bột đông khô pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ + 1 ống dung môi 2ml NaCl 0,9%
Nhà sản xuất
Livzon (Group) Pharmaceutical Factory (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Nhà đăng ký
Livzon Pharmaceutical Group INC. (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Cấp / Hết hạn
2013-04-01
Quyết định
66/QÐ-QLD
VN-16512-13
Ferti-M
Menotropins 75IU
Hàm lượng / Dạng
Bột đông khô pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ + 1 ống dung môi 2ml NaCl 0,9%
Nhà sản xuất
Livzon (Group) Pharmaceutical Factory (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Nhà đăng ký
Livzon Pharmaceutical Group INC. (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Cấp / Hết hạn
2013-04-01
Quyết định
66/QÐ-QLD
VN-16513-13
Fitogra- H
Mỗi viên chứa: 260mg cao khô dược liệu tương ứng: Câu kỷ tử 823mg; Thỏ ty tử 723mg; Phúc bồn tử 345mg; Xa tiền tử 156mg; Ngũ vị tử 80mg; Bột mịn dược liệu gồm: Thỏ ty tử 100mg; Phúc bồn tử 67mg; Xa tiền tử 50mg; Ngũ vị tử 23mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Chai 40 viên; Hộp 2 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm Fito Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Fito Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-04-01 → 2021-04-01
Quyết định
67/QÐ-QLD
VD-18843-13

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích pháp lý hoặc thương mại.