Medibase
EN VI JA

Dữ liệu DAV · Đăng ký thuốc

Tra cứu số đăng ký thuốc (DAV)

Tra cứu dữ liệu công bố đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược công bố tại dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc. Medibase mirror và lập chỉ mục lại. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.

Đồng bộ gần nhất
2026-09-01
Số đăng ký lưu hành
54752
Xóa

Tìm thấy 53605 bản ghi. Hiển thị 37101–37150.

Thuốc / Hoạt chất Số ĐK Chi tiết
Fluconazole
Fluconazole 150mg
Hàm lượng / Dạng
150mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 1 viên; hộp 10 vỉ x 1 viên
Nhà sản xuất
Kausikh Therapeutics (P) Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Tây Sơn (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-04-01 → 2022-07-26
Quyết định
66/QÐ-QLD
VN-16474-13
Flucort-MZ
Fluocinolon Acetonid 0,01% kl/kl; Miconazol nitrat 2,0% kl/kl
Hàm lượng / Dạng
Thuốc mỡ
Đóng gói
Hộp 1 tuýp 15g
Nhà sản xuất
Glenmark Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Glenmark Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2013-04-01 → 2022-05-30
Quyết định
66/QÐ-QLD
VN-16489-13
Folic-Fe
Acid folic 1mg; Sắt fumarat 200mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-04-01
Quyết định
67/QÐ-QLD
VD-18881-13
Formonide 100 Inhaler
Budesonide (Micronised) 100mcg/liều; Formoterol fumarate (dưới dạng Formoterol fumarate dihydrate) 6mcg/liều
Hàm lượng / Dạng
Dạng hít khí dung
Đóng gói
Hộp 1 bình xịt 120 liều
Nhà sản xuất
Cadila Healthcare Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Cadila Healthcare Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2013-04-01 → 2022-07-26
Quyết định
66/QÐ-QLD
VN-16444-13
Formonide 400 Inhaler
Budesonide (Micronised) 400mcg/liều; Formoterol fumarate (dưới dạng Formoterol fumarate dihydrate) 6mcg/liều
Hàm lượng / Dạng
Dạng hít khí dung
Đóng gói
Hộp 1 bình xịt 120 liều
Nhà sản xuất
Cadila Healthcare Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Cadila Healthcare Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2013-04-01
Quyết định
66/QÐ-QLD
VN-16446-13
Foster
Beclometasone dipropionate 100mcg/liều; Formoterol fumarate dihydrate 6mcg/liều
Hàm lượng / Dạng
100mcg; 6mcg · Thuốc phun mù dùng để hít
Đóng gói
Hộp 1 bình 120 liều xịt
Nhà sản xuất
Chiesi Farmaceutici S.p.A. (Ý)
Nhà đăng ký
Abbott Laboratories (Hoa Kỳ)
Cấp / Hết hạn
2013-04-01
Quyết định
65/QÐ-QLD
VN2-56-13
Fugacar (chewable tablet)
Mebendazole 500mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén nhai
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 1 viên nén
Nhà sản xuất
Olic (Thailand) Ltd. (Thái Lan)
Nhà đăng ký
Janssen Cilag Ltd. (Thái Lan)
Cấp / Hết hạn
2013-04-01
Quyết định
66/QÐ-QLD
VN-16499-13
Furosemide Salf
Furosemide 20mg/2ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 5 ống 2ml
Nhà sản xuất
S.A.L.F S.p.A. Laboratorio Farmacologico (Ý)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Sản xuất Dược phẩm Medlac Pharma Italy (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-04-01 → 2022-06-18
Quyết định
66/QÐ-QLD
VN-16437-13
Fyasld
Vitamin A 2500 IU; Vitamin D3 400 IU; Dicalcium phosphat 150 mg; Calcium carbonat 50 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-04-01 → 2022-07-07
Quyết định
67/QÐ-QLD
VD-18794-13
G5 Damamox 625
Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrat) 500 mg; Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat) 125 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 5 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-04-01
Quyết định
67/QÐ-QLD
VD-18727-13
Genxanson
Dexamethason acetat 5mg; Clotrimazol 100 mg; Gentamicin sulfat 10.000IU/10gam kem
Hàm lượng / Dạng
kem bôi da
Đóng gói
hộp 1 tuýp 10 gam
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-04-01
Quyết định
67/QÐ-QLD
VD-18762-13
Glyclamic
Glibenclamid
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 20 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-04-01
Quyết định
67/QÐ-QLD
VD-18704-13
Gpo-L-One
Deferiprone 500mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Lọ nhựa chứa 100 viên
Nhà sản xuất
The Government Pharmaceutical Oraganization (Thái Lan)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH DP Việt pháp (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-04-01
Quyết định
66/QÐ-QLD
VN-16465-13
HD Plus 134 A
Natri Clorid 2106,76 g; Kali Clorid 52,19 g; Calci Clorid. 2H2O 77,19 g; Magnesi Clorid. 6H2O 35,58 g; Acid acetic băng 63,05 g; Glucose. H2O 385,00 g
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc
Đóng gói
Thùng 2 can nhựa 10 lít
Nhà sản xuất
Công ty TNHH B. Braun Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH B. Braun Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-04-01 → 2022-04-24
Quyết định
67/QÐ-QLD
VD-18839-13
HD Plus 144 A
Natri clorid 2708,69 g; Kali clorid 67,10 g; Calci Clorid. 2H2O 99,24g; Magnesi Clorid. 6H2O 45,75 g; Acid acetic băng 81,00 g; Glucose. H2O 494,99 g
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc
Đóng gói
Thùng 2 can nhựa 10 lít
Nhà sản xuất
Công ty TNHH B. Braun Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH B. Braun Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-04-01 → 2022-04-24
Quyết định
67/QÐ-QLD
VD-18840-13
Hacefxone 1g
Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon Natri) 1g
Hàm lượng / Dạng
Thuốc bột pha tiêm (Tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch)
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 1g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-04-01
Quyết định
67/QÐ-QLD
VD-18728-13
Hapacol CS Night
Paracetamol 500 mg; Clorpheniramin maleat 2 mg; Phenylephrin HCl 5 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Hậu Giang (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Hậu Giang (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-04-01
Quyết định
67/QÐ-QLD
VD-18688-13
Harbin Ampicillin
Ampicillin (dưới dạng Ampicillin Sodium) 1g
Hàm lượng / Dạng
Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ hoặc 50 lọ
Nhà sản xuất
Harbin Pharmaceutical Group Co.,Ltd. General Pharm Factory (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Nhà đăng ký
Il-Yang Pharm. Co., Ltd (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2013-04-01 → 2022-05-06
Quyết định
66/QÐ-QLD
VN-16546-13
Hemasite
Bupivacain hydrochloride 21,12mg/4ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 ống x 4ml
Nhà sản xuất
Myung Moon Pharmaceutical., Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Myung Moon Pharmaceutical., Ltd (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2013-04-01
Quyết định
66/QÐ-QLD
VN-16522-13
Henalip
Heparin sodium 25 000 IU/5ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ 5ml
Nhà sản xuất
Panpharma (Pháp)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Bình Việt Đức (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-04-01
Quyết định
66/QÐ-QLD
VN-16460-13
Hepa-extra
Cao actiso 250mg; Cao rau má 50mg; Cao nghệ 50mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần SPM (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần SPM (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-04-01
Quyết định
68/QÐ-QLD
V264-H12-13
Herbesser R100 (đóng gói và xuất xưởng tại P.T. Tanabe Indonesia, địa chỉ: Jl. Rumah Sakit No.104, Ujungberung, Bandung 40612 Indonesia)
Diltiazem Hydrochloride 100mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang giải phóng có kiểm soát
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Mitsubishi Tanabe Pharma Factory Ltd. (Nhật Bản)
Nhà đăng ký
Abbott Laboratories (Singapore) Private Limited (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2013-04-01 → 2022-06-29
Quyết định
66/QÐ-QLD
VN-16506-13
Herbesser R200 (đóng gói và xuất xưởng tại P.T. Tanabe Indonesia, địa chỉ: Jl. Rumah Sakit No.104, Ujungberung, Bandung 40612 Indonesia)
Diltiazem Hydrochloride 200mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang giải phóng có kiểm soát
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Mitsubishi Tanabe Pharma Factory Ltd. (Nhật Bản)
Nhà đăng ký
Abbott Laboratories (Singapore) Private Limited (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2013-04-01 → 2022-06-29
Quyết định
66/QÐ-QLD
VN-16507-13
Hoàn cao trăn
Cao trăn 50 mg; Hy thiêm 100 mg; Ngũ gia bì chân chim 50 mg; Cẩu tích 50 mg; Xuyên khung 25 mg; Trần bì 15 mg; Quế 15 mg
Hàm lượng / Dạng
Thuốc hoàn cứng
Đóng gói
Hộp 1 chai 240 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy dược phẩm OPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-04-01
Quyết định
67/QÐ-QLD
VD-18755-13
Hoàn lục vị bổ thận âm
Thục địa 96 mg; Hoài sơn 48 mg; Sơn thù 48 mg; Mẫu đơn bì 36 mg; Trạch tả 36 mg; Phục linh 36 mg
Hàm lượng / Dạng
Thuốc hoàn cứng
Đóng gói
Hộp 1 chai 240 viên, hộp 1 chai 100 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy dược phẩm OPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-04-01
Quyết định
67/QÐ-QLD
VD-18756-13
Hoạt huyết Tâm Tâm
672 mg cao khô tương đương với: Đương quy 1500 mg; Ích mẫu 1500 mg; Ngưu tất 1500 mg; Thục địa 1500 mg; Xích thược 750 mg; Xuyên khung 750 mg;
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 12 vỉ x 10 viên, hộp 1 lọ 30 viên, hộp 1 lọ 60 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm Nhất Nhất (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Nhất Nhất (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-04-01
Quyết định
68/QÐ-QLD
V273-H12-13
Hydra Cap
Hydroxyurea 500mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Dae Han New Pharm Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Nam Hân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-04-01 → 2023-04-01
Quyết định
66/QÐ-QLD
VN-16526-13
Hải dương bổ thận
Mỗi 500ml chứa: Cá ngựa 2,5g; Tinh hoàn dê 2,5g; Dâm dương hoắc 20,0g; Thục địa 20,0g; Đỗ trọng 15,0g; Đảng sâm 12,5g; Đương quy 10,0g; Xuyên khung 10,0g; Thỏ ty tử 8,0g; Câu kỷ tử 5,0g
Hàm lượng / Dạng
Rượu thuốc
Đóng gói
Hộp 1 chai sứ 500ml; Hộp 1 chai thủy tinh 700ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm đông dược 5 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm đông dược 5 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-04-01
Quyết định
68/QÐ-QLD
V259-H12-13
Ibagalone
Cao Cardus marianus (tương đương 70 mg Silymarin, 30 mg Silybin) 100 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 12 vỉ x 5 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-04-01
Quyết định
68/QÐ-QLD
V261-H12-13
Idolpalivic
Paracetamol 325mg; Ibuprofen 200mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Lọ 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-04-01
Quyết định
67/QÐ-QLD
VD-18882-13
Ilascin
Imipenem 500mg; Cilastatin 500mg (dưới dạng hỗn hợp Imipenem monohydrat, Cilastatin natri và Natri bicarbonat)
Hàm lượng / Dạng
Bột pha tiêm
Đóng gói
hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Euvipharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Euvipharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-04-01 → 2022-06-29
Quyết định
67/QÐ-QLD
VD-18720-13
Iminam
Imipenem 500mg; Cilastatin 500mg (dưới dạng hỗn hợp Imipenem monohydrat, Cilastatin natri và Natri bicarbonat)
Hàm lượng / Dạng
Bột pha tiêm
Đóng gói
hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Phil Inter Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Phil Inter Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-04-01
Quyết định
67/QÐ-QLD
VD-18865-13
Ivermectin Nic 3 mg
Ivermectin 3 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 2 viên
Nhà sản xuất
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM USA - NIC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM USA - NIC (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-04-01 → 2022-05-15
Quyết định
67/QÐ-QLD
VD-18877-13
Ivermectin Nic 6 mg
Ivermectin 6 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 2 viên
Nhà sản xuất
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM USA - NIC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM USA - NIC (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-04-01 → 2022-05-15
Quyết định
67/QÐ-QLD
VD-18878-13
Kafucin
Ginkgo biloba extract 80mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-04-01
Quyết định
68/QÐ-QLD
V257-H12-13
Kepropain injection
Ketoprofen 25mg/ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 ống x 2ml; 10 ống x 3ml; 10 ống x 4ml
Nhà sản xuất
Oriental Chemical Works Inc. (Đài Loan)
Nhà đăng ký
Kwan Star Co., Ltd. (Đài Loan)
Cấp / Hết hạn
2013-04-01
Quyết định
66/QÐ-QLD
VN-16503-13
Ketosteril
Các muối Calci dẫn xuất của acid amin và các acid amin
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 20 viên
Nhà sản xuất
Beijing Fresenius Kabi Pharmaceutical Co., Ltd. (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Nhà đăng ký
Fresenius Kabi Deutschland GmbH (Đức)
Cấp / Hết hạn
2013-04-01
Quyết định
66/QÐ-QLD
VN-16484-13
Khởi đơn dương
Dâm dương hoắc, ; Xuyên tiêu; Ngưu tất; Ba kích; Táo nhân; Phá cố chỉ; Đỗ trọng; Bạch linh; Thỏ ty tử; Đương quy; Câu kỷ tử; Hoài sơn; Thục địa; Bạch thược
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 túi metalight x 2 vỉ bấm x 12 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm đông dược 5 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm đông dược 5 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-04-01
Quyết định
68/QÐ-QLD
V260-H12-13
Kim tiền thảo Vinacare 250
Cao khô kim tiền thảo 250 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 2 vỉ, hộp 3 vỉ, hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-04-01
Quyết định
67/QÐ-QLD
VD-18795-13
Klacid 500mg
Clarithromycin 500mg
Hàm lượng / Dạng
Bột pha dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ 500mg
Nhà sản xuất
Farma L'Aigle (Pháp)
Nhà đăng ký
Abbott Laboratories (Singapore) Private Limited (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2013-04-01 → 2022-03-10
Quyết định
66/QÐ-QLD
VN-16431-13
Kononaz Tab.
Mecobalamin 0,5mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao đường
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Korea Pharma Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Wuhan Grand Pharmaceutical Group Co., Ltd (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Cấp / Hết hạn
2013-04-01
Quyết định
66/QÐ-QLD
VN-16548-13
Konpim inj.
Cefepime (dưới dạng Cefepime hydrochloride) 1g
Hàm lượng / Dạng
Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ 1g
Nhà sản xuất
Hankook Korus Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Pharmaunity Co., Ltd (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2013-04-01
Quyết định
66/QÐ-QLD
VN-16524-13
Kupdina (NQ: Korea United Pharm. Inc. Địa chỉ: 154-8, Nonhyun-Dong, Kangnam-Ku, Seoul, Hàn Quốc)
Danazol 200 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Korea United Pharm. Int' l (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Korea United Pharm. Int' l (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-04-01 → 2022-06-28
Quyết định
67/QÐ-QLD
VD-18808-13
L-Cystine
L-Cystine 500mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang mềm
Đóng gói
hộp 12 vỉ x 5 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Phil Inter Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Phil Inter Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-04-01 → 2022-04-24
Quyết định
67/QÐ-QLD
VD-18867-13
Laxazero 2g
Cefpirome (dưới dạng hỗn hợp Cefpirome sulfat và Natri carbonat) 2g
Hàm lượng / Dạng
Bột pha tiêm
Đóng gói
hộp 1 lọ, 10 lọ
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Phil Inter Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Phil Inter Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-04-01
Quyết định
67/QÐ-QLD
VD-18866-13
Leginin 500 Inj.
Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrate) 500mg/100ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 chai 100ml
Nhà sản xuất
Union Korea Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Pharmix Corporation (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2013-04-01
Quyết định
66/QÐ-QLD
VN-16527-13
Letblood
Piracetam 600 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén dài bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-04-01
Quyết định
67/QÐ-QLD
VD-18729-13
Lidocain Kabi 2%
Lidocain HCl 400mg/20ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ x 20ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược - trang thiết bị y tế Bình Định (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-04-01 → 2022-05-14
Quyết định
67/QÐ-QLD
VD-18804-13
Livporin
Cefoperazone sodium 500mg; Sulbactam sodium 500mg
Hàm lượng / Dạng
Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ + 1 ống nước cất pha tiêm 5ml
Nhà sản xuất
Livzon (Group) Pharmaceutical Factory (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Nhà đăng ký
Livzon Pharmaceutical Group INC. (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Cấp / Hết hạn
2013-04-01
Quyết định
66/QÐ-QLD
VN-16514-13
Lobabrain
Cao ginkgo biloba 60 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty liên doanh Meyer - BPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty liên doanh Meyer - BPC (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-04-01
Quyết định
68/QÐ-QLD
V266-H12-13

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích pháp lý hoặc thương mại.