Medibase
EN VI JA

Dữ liệu DAV · Đăng ký thuốc

Tra cứu số đăng ký thuốc (DAV)

Tra cứu dữ liệu công bố đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược công bố tại dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc. Medibase mirror và lập chỉ mục lại. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.

Đồng bộ gần nhất
2026-09-01
Số đăng ký lưu hành
54752
Xóa

Tìm thấy 53605 bản ghi. Hiển thị 37001–37050.

Thuốc / Hoạt chất Số ĐK Chi tiết
Trimetazidin
Trimetazidin dihydroclorid 20mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 30 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần TRAPHACO- (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần TRAPHACO (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-06-19
Quyết định
157/QÐ-QLD
VD-19143-13
Truefovir
Tenofovir disoproxil fumarat 300mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty cổ phần Armephaco- Xí nghiệp dược phẩm 120 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Y tế Châu Âu (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-06-19
Quyết định
162/QÐ-QLD
QLĐB-379-13
Tunrit
Vitamin B1; Vitamin B6; Vitamin B12; Sắt (dưới dạng sắt sulfat)
Hàm lượng / Dạng
Viên nén dài
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên. Chai 100 viên, 200 viên, 250 viên, 500 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-06-19 → 2022-05-28
Quyết định
157/QÐ-QLD
VD-18995-13
VT - Lexin
Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) 500 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên, chai 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm TW 25 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm TW 25 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-06-19
Quyết định
157/QÐ-QLD
VD-19050-13
VTCEFIX
Betamethason 0,25mg; Dexclorpheniramin maleat 2mg
Hàm lượng / Dạng
viên nén
Đóng gói
hộp 10 vỉ x 10 viên, chai 500 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm TW 25 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm TW 25 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-06-19 → 2020-09-05
Quyết định
157/QÐ-QLD
VD-19051-13
Vacodomtium 10
Domperidon (dưới dạng Domperidon maleat) 10 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
hộp 25 vỉ x 4 viên, hộp 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ, 100 vỉ x 10 viên, chai 100 viên, 200 viên, 500 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Vacopharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Vacopharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-06-19 → 2020-09-13
Quyết định
157/QÐ-QLD
VD-19075-13
Vacodomtium 20
Domperidon (dưới dạng Domperidon maleat) 20mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
hộp 25 vỉ x 4 viên, hộp 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ, 100 vỉ x 10 viên, chai 100 viên, 200 viên, 500 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Vacopharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Vacopharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-06-19 → 2020-09-13
Quyết định
157/QÐ-QLD
VD-19076-13
Vicenla
Bột trích tinh rau má 100 mg
Hàm lượng / Dạng
kem bôi da
Đóng gói
Hộp 1 tuýp 10g (tuýp nhôm)
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần BV Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần BV Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-06-19
Quyết định
160/QÐ-QLD
V282-H12-13
Viemit
Vitamin B1; B2; B6; E; PP; Calci (dưới dạng Calci glycerophosphat); Acid glycerophosphoric; Lysin hydroclorid
Hàm lượng / Dạng
Thuốc bột uống
Đóng gói
Hộp 10 gói, 20 gói, 30 gói, 50 gói, 100 gói
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-06-19 → 2022-05-14
Quyết định
157/QÐ-QLD
VD-18996-13
Vinathyrox 100 mcg
levothyroxin natri 100 mcg
Hàm lượng / Dạng
viên nén
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 14 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần sinh học dược phẩm Ba Đình (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần sinh học dược phẩm Ba Đình (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-06-19
Quyết định
157/QÐ-QLD
VD-19130-13
Vinphazam
Piracetam 400mg; Cinarizin 25mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-06-19
Quyết định
157/QÐ-QLD
VD-19063-13
Vitamin B1 10 mg
Thiamin mononitrat 10 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Lọ 100 viên, 2000 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 2 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 2 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-06-19 → 2022-02-22
Quyết định
157/QÐ-QLD
VD-19037-13
Vitamin B1-B6-B12
Vitamin B1; Vitamin B6 115 mg; Vitamin B12 50 mcg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-06-19 → 2020-09-20
Quyết định
157/QÐ-QLD
VD-18959-13
Vitamin B12 500 mcg/1 ml
Cyanocobalamin 500 mcg
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch thuốc tiêm (tiêm bắp)
Đóng gói
Hộp 10 ống x 1 ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 2 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 2 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-06-19 → 2022-04-13
Quyết định
157/QÐ-QLD
VD-19038-13
Vitamin B6 250mg
Pyridoxin hydroclorid 250mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 1 chai 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-06-19
Quyết định
157/QÐ-QLD
VD-19014-13
Vương thảo bài thạch
Mỗi viên chứa 220 mg cao khô chiết từ 2600 mg các dược liệu khô sau (Kim tiền thảo 1000 mg; Nhân trần 250 mg; Hoàng cầm 150 mg; Uất kim 250 mg; Binh lang 100 mg; chỉ thực 100 mg; hậu phác 100 mg; Bạch mao căn 500 mg; Mộc hương 100 mg; Đại hoàng 50 mg)
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 1 chai 100 viên (chai nhựa HDPE); Hộp 6 vỉ x 10 viên (vỉ nhôm - nhôm và vỉ nhôm - PVC).
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần BV Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần BV Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-06-19
Quyết định
160/QÐ-QLD
V283-H12-13
Ximedef
Ceftizoxim (Dưới dạng Ceftizoxim natri) 1 g
Hàm lượng / Dạng
Thuốc bột pha tiêm (Tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch)
Đóng gói
Hộp 1 lọ, 10 lọ, 25 lọ
Nhà sản xuất
Công ty Trách nhiệm hữu hạn Dược phẩm Glomed (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Trách nhiệm hữu hạn Dược phẩm Glomed (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-06-19 → 2023-01-20
Quyết định
157/QÐ-QLD
VD-18950-13
Zengesic
Paracetamol 500 mg; Diclofenac natri 50 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 1 chai 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH LD Stada-Việt Nam. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH LD Stada-Việt Nam. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-06-19
Quyết định
157/QÐ-QLD
VD-19193-13
Zidimet
Trimetazidin dihydroclorid 20mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 30 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần công nghệ sinh học dược phẩm ICA (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần công nghệ sinh học dược phẩm ICA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-06-19 → 2022-08-04
Quyết định
157/QÐ-QLD
VD-18897-13
Cồn Iod Coladerm
Povidon Iod 2g; Polyesteramide 1,4g; Natri hydroxyd 0,02g; Di natri hydrophosphat 0,24g; Kali iodid 0,2g; Ethanol 80% 17,5ml; Nước tinh khiết 2,5ml/20 ml
Hàm lượng / Dạng
Cồn thuốc dùng ngoài
Đóng gói
Chai 20ml, 30ml, 50ml, 100ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Hóa dược Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Hóa dược Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-06-06
Quyết định
147/QÐ-QLD
VS-4862-13
Phacogyno
Đồng sulfat 2,5g/100ml; Acid boric 2,5g/100ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch dùng ngoài
Đóng gói
Chai 90 ml; 180 ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược và vật tư y tế Bình Thuận (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược và vật tư y tế Bình Thuận (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-06-06
Quyết định
147/QÐ-QLD
VS-4861-13
Touxirup
Dextromethorphan HBr 5mg/5ml; Clorpheniramin maleat 1,33 mg/5ml; Guaifenesin 33,3 mg/5ml; Natribezoat 50 mg/5ml
Hàm lượng / Dạng
. · Siro
Đóng gói
Hộp 1 chai 30 ml, Hộp 20 gói x 5 ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Bến Tre (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Bến Tre (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-06-06 → 2022-02-24
Quyết định
148/QÐ-QLD
VD-18889-13
Dodevifort
Hydroxocobalamin acetat 10 mg/2 ml;
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 6 ống x 2 ml
Nhà sản xuất
Công ty TNHH sản xuất Dược phẩm Medlac Pharma Italy (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Alfa Intes Industria Terapeutica Splendore S.R.L (Ý)
Cấp / Hết hạn
2013-05-22 → 2022-06-15
Quyết định
129/QÐ-QLD
GC-217-13
4-Epeedo-50
Epirubicin hydrochloride 50mg/lọ
Hàm lượng / Dạng
Bột đông khô pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ bột đông khô pha tiêm
Nhà sản xuất
Naprod Life Sciences Pvt. Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Naprod Life Sciences Pvt. Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2013-04-01
Quyết định
64/QÐ-QLD
VN2-52-13
Abingem 200
Gemcitabine (dưới dạng Gemcitabine hydrochloride) 200mg/lọ
Hàm lượng / Dạng
Bột đông khô pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ bột đông khô pha tiêm
Nhà sản xuất
Naprod Life Sciences Pvt. Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Naprod Life Sciences Pvt. Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2013-04-01
Quyết định
64/QÐ-QLD
VN2-53-13
Adkold-new
Dextromethorphan HBr 10mg; Phenylephrin HCl 5mg; Triprolidin HCl 1,25mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 1 - Pharbaco. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 1 - Pharbaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-04-01
Quyết định
67/QÐ-QLD
VD-18767-13
Agiclovir 5%
Aciclovir 0,25g/ 5g
Hàm lượng / Dạng
Thuốc mỡ bôi da
Đóng gói
Hộp 1 tuýp nhựa 5g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-04-01 → 2022-06-14
Quyết định
67/QÐ-QLD
VD-18693-13
Alascane
Cao bạch quả 80 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-04-01
Quyết định
67/QÐ-QLD
VD-18793-13
Alfachim
Chymotrypsin (tương đương 4200 đơn vị USP) 4,2 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 2 vỉ, 3 vỉ, 20 vỉ, 50 vỉ, 100 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-04-01
Quyết định
67/QÐ-QLD
VD-18712-13
Alpenam 500mg
Meropenem (dưới dạng Meropenem trihydrate) 500mg
Hàm lượng / Dạng
Bột vô khuẩn pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Alembic Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Alembic Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2013-04-01
Quyết định
66/QÐ-QLD
VN-16434-13
Alvofact (Nhà sản xuất dung môi: IDT Biologika GmbH, địa chỉ: Am Pharmapark - 06861 Dessau - RoBlau - Germany; Nhà xuất xưởng: Lyomark Pharma GmbH, địa chỉ: Keltenring 17 - 82041 Oberhaching, Germany)
Phospholipids toàn phần (SF-RI 1) (Phospholipid tách từ phổi bò) 50mg/lọ
Hàm lượng / Dạng
Bột và dung môi để pha hỗn dịch
Đóng gói
Hộp 1 bộ gồm: 1 lọ bột thuốc, 1 ống chứa 1,2ml dung môi, 1 ống thông và 1 ống nối
Nhà sản xuất
BAG Health Care GmbH (Đức)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần xuất nhập khẩu Y Tế Thái An (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-04-01 → 2021-04-15
Quyết định
66/QÐ-QLD
VN-16475-13
Amikacina
amikacin 500mg/2ml
Hàm lượng / Dạng
dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 100 ống
Nhà sản xuất
Laboratorio Sanderson S.A. (Chile)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH DP Việt pháp (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-04-01
Quyết định
66/QÐ-QLD
VN-16464-13
Ammedroxi
roxithromycin 150mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10vỉ x 10viên
Nhà sản xuất
Unimax Laboratories (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Ammedpharmco U.S.A (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-04-01 → 2022-04-24
Quyết định
66/QÐ-QLD
VN-16467-13
Amoxicilin 250mg
Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 250mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-04-01
Quyết định
67/QÐ-QLD
VD-18702-13
Amtanolon 0,1%
Triamcinolon acetonid 10 mg
Hàm lượng / Dạng
Thuốc kem dùng ngoài
Đóng gói
Hộp 1 tuýp x 10 g
Nhà sản xuất
Công ty TNHH liên doanh Hasan-Dermapharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH liên doanh Hasan-Dermapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-04-01
Quyết định
67/QÐ-QLD
VD-18857-13
Amypira
Piracetam
Hàm lượng / Dạng
1g/ 5ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 5 ống 5ml
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty cổ phần Armephaco- Xí nghiệp dược phẩm 120 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Chi nhánh công ty cổ phần Armephaco- Xí nghiệp dược phẩm 120 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-04-01
Quyết định
67/QÐ-QLD
VD-18660-13
Amytren Tab.
Pancreatin 170mg; Simethicone 84,433mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; lọ 50 viên
Nhà sản xuất
Kyung Dong Pharm Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Á Mỹ (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-04-01
Quyết định
66/QÐ-QLD
VN-16466-13
Angidormi
Cao tâm sen 75mg; Cao vông nem 135mg; Cao lạc tiên 120mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai nhựa HD 50 viên, 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-04-01
Quyết định
68/QÐ-QLD
V258-H12-13
Antisamin injection 100mg/ml
Tranexamic acid 250mg/2,5ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 ống x 2,5ml
Nhà sản xuất
Oriental Chemical Works Inc. (Đài Loan)
Nhà đăng ký
Kwan Star Co., Ltd. (Đài Loan)
Cấp / Hết hạn
2013-04-01
Quyết định
66/QÐ-QLD
VN-16502-13
Atdoncam
Piracetam 500 mg; Cinarizin 20 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Thái Bình (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược ATM (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-04-01
Quyết định
67/QÐ-QLD
VD-18676-13
Azyter 15mg/g (xuất xưởng: Laboratories Thea, France)
Azithromycin dihydrate 15mg/g
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch nhỏ mắt
Đóng gói
Hộp 6 lọ 250mg
Nhà sản xuất
Unimed Laboratories (Tunisia)
Nhà đăng ký
PT. Kalbe Farma Tbk (Indonesia)
Cấp / Hết hạn
2013-04-01
Quyết định
65/QÐ-QLD
VN2-65-13
Banfovir Unfilm-Coated Tablet
Adefovir dipivoxil 10mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén không bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Kyung Dong Pharm Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Dong Sung Pharm Co., Ltd (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2013-04-01
Quyết định
63/QÐ-QLD
VN2-54-13
Bestdocel 20
Docetaxel 20mg/0,5ml
Hàm lượng / Dạng
Thuốc tiêm pha truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 1 lọ 0,5ml dung dịch đậm đặc + 1 lọ dung môi 1,83ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-04-01
Quyết định
69/QÐ-QLD
QLĐB-378-13
Bidisamin 250
Glucosamin sulfat (dưới dạng D-Glucosamin sulfat.2KCl) 250mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-04-01 → 2022-03-15
Quyết định
67/QÐ-QLD
VD-18703-13
Bihasal 2.5
Bisoprolol fumarat 2,5 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Ha san-Dermapharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Ha san-Dermapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-04-01
Quyết định
67/QÐ-QLD
VD-18849-13
Bleocip
Bleomycin (dưới dạng Bleomycin sulphate) 15 Units
Hàm lượng / Dạng
Bột đông khô pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ 15 đơn vị
Nhà sản xuất
Cipla Ltd (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Cipla Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2013-04-01 → 2022-03-31
Quyết định
66/QÐ-QLD
VN-16447-13
Bnervit-C
Vitamin C; Vitamin B1; Vitamin B2; Vitamin B6; Vitamin PP
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
hộp 1 chai 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Euvipharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Euvipharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-04-01 → 2022-05-30
Quyết định
67/QÐ-QLD
VD-18717-13
Bocalex
Beta-caroten 3 mg; Vitamin B1 3 mg; Vitamin B2 3 mg; Vitamin B6 1,5 mg; Vitamin C 120 mg; Vitamin E 30 IU; Vitamin PP 22,5 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 5 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Hậu Giang (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Hậu Giang (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-04-01
Quyết định
67/QÐ-QLD
VD-18687-13
Brigheye
Natri chondoitin sulfat 100 mg; Vitamin B1 20 mg; Cholin hydrotartrat 25 mg; Vitamin A 2.500 IU; Vitamin B2 5 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 9 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên.
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-04-01 → 2023-01-17
Quyết định
67/QÐ-QLD
VD-18726-13
Bổ gan tiêu độc Nhất Nhất
462 mg cao khô tương đương với: Bạch thược 420 mg; Bạch truật 420 mg; Cam thảo 420 mg; Diệp hạ châu 840 mg; Đảng sâm 420 mg; Đương quy 420 mg; Nhân trần 840 mg; Phục linh 420 mg; Trần bì 420 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 12 vỉ x 10 viên, hộp 1 lọ 30 viên, hộp 1 lọ 60 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm Nhất Nhất (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Nhất Nhất (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-04-01
Quyết định
68/QÐ-QLD
V268-H12-13

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích pháp lý hoặc thương mại.