Tra cứu dữ liệu công bố đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược công bố tại
dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc.
Medibase mirror và lập chỉ mục lại. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.
Đồng bộ gần nhất
2026-09-01
Số đăng ký lưu hành
54752
Tìm thấy 53605 bản ghi.
Hiển thị 37001–37050.
Thuốc / Hoạt chất
Số ĐK
Hàm lượng / Dạng
Đóng gói
Nhà sản xuất
Nhà đăng ký
Ngày cấp / Hết hạn
Quyết định
Chi tiết
Trimetazidin
Trimetazidin dihydroclorid 20mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 30 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần TRAPHACO- (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần TRAPHACO (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-06-19
Quyết định
157/QÐ-QLD
VD-19143-13
Viên nén bao phim
Hộp 2 vỉ x 30 viên
Công ty cổ phần TRAPHACO-
Việt Nam
Công ty cổ phần TRAPHACO
Việt Nam
2013-06-19
157/QÐ-QLD
Truefovir
Tenofovir disoproxil fumarat 300mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty cổ phần Armephaco- Xí nghiệp dược phẩm 120 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Y tế Châu Âu (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-06-19
Quyết định
162/QÐ-QLD
QLĐB-379-13
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Chi nhánh công ty cổ phần Armephaco- Xí nghiệp dược phẩm 120
Công ty Cổ phần sinh học dược phẩm Ba Đình (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần sinh học dược phẩm Ba Đình (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-06-19
Quyết định
157/QÐ-QLD
VD-19130-13
viên nén
Hộp 2 vỉ x 14 viên nén
Công ty Cổ phần sinh học dược phẩm Ba Đình
Việt Nam
Công ty Cổ phần sinh học dược phẩm Ba Đình
Việt Nam
2013-06-19
157/QÐ-QLD
Vinphazam
Piracetam 400mg; Cinarizin 25mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-06-19
Quyết định
157/QÐ-QLD
VD-19063-13
Viên nang cứng
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
2013-06-19
157/QÐ-QLD
Vitamin B1 10 mg
Thiamin mononitrat 10 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Lọ 100 viên, 2000 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 2 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 2 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-06-19 → 2022-02-22
Quyết định
157/QÐ-QLD
VD-19037-13
Viên nén
Lọ 100 viên, 2000 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 2
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 2
Việt Nam
2013-06-19
→ 2022-02-22
157/QÐ-QLD
Vitamin B1-B6-B12
Vitamin B1; Vitamin B6 115 mg; Vitamin B12 50 mcg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-06-19 → 2020-09-20
Quyết định
157/QÐ-QLD
VD-18959-13
Viên nang mềm
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
2013-06-19
→ 2020-09-20
157/QÐ-QLD
Vitamin B12 500 mcg/1 ml
Cyanocobalamin 500 mcg
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch thuốc tiêm (tiêm bắp)
Đóng gói
Hộp 10 ống x 1 ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 2 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 2 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-06-19 → 2022-04-13
Quyết định
157/QÐ-QLD
VD-19038-13
Dung dịch thuốc tiêm (tiêm bắp)
Hộp 10 ống x 1 ml
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 2
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 2
Việt Nam
2013-06-19
→ 2022-04-13
157/QÐ-QLD
Vitamin B6 250mg
Pyridoxin hydroclorid 250mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 1 chai 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-06-19
Quyết định
157/QÐ-QLD
VD-19014-13
Viên nang cứng
Hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 1 chai 100 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco
Việt Nam
2013-06-19
157/QÐ-QLD
Vương thảo bài thạch
Mỗi viên chứa 220 mg cao khô chiết từ 2600 mg các dược liệu khô sau (Kim tiền thảo 1000 mg; Nhân trần 250 mg; Hoàng cầm 150 mg; Uất kim 250 mg; Binh lang 100 mg; chỉ thực 100 mg; hậu phác 100 mg; Bạch mao căn 500 mg; Mộc hương 100 mg; Đại hoàng 50 mg)
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 1 chai 100 viên (chai nhựa HDPE); Hộp 6 vỉ x 10 viên (vỉ nhôm - nhôm và vỉ nhôm - PVC).
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần BV Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần BV Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-06-19
Quyết định
160/QÐ-QLD
V283-H12-13
Viên nang cứng
Hộp 1 chai 100 viên (chai nhựa HDPE); Hộp 6 vỉ x 10 viên (vỉ nhôm - nhôm và vỉ nhôm - PVC).
Công ty Cổ phần BV Pharma
Việt Nam
Công ty Cổ phần BV Pharma
Việt Nam
2013-06-19
160/QÐ-QLD
Ximedef
Ceftizoxim (Dưới dạng Ceftizoxim natri) 1 g
Hàm lượng / Dạng
Thuốc bột pha tiêm (Tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch)
Đóng gói
Hộp 1 lọ, 10 lọ, 25 lọ
Nhà sản xuất
Công ty Trách nhiệm hữu hạn Dược phẩm Glomed (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Trách nhiệm hữu hạn Dược phẩm Glomed (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-06-19 → 2023-01-20
Quyết định
157/QÐ-QLD
VD-18950-13
Thuốc bột pha tiêm (Tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch)
Hộp 1 lọ, 10 lọ, 25 lọ
Công ty Trách nhiệm hữu hạn Dược phẩm Glomed
Việt Nam
Công ty Trách nhiệm hữu hạn Dược phẩm Glomed
Việt Nam
2013-06-19
→ 2023-01-20
157/QÐ-QLD
Zengesic
Paracetamol 500 mg; Diclofenac natri 50 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 1 chai 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH LD Stada-Việt Nam. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH LD Stada-Việt Nam. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-06-19
Quyết định
157/QÐ-QLD
VD-19193-13
Viên nén bao phim
Hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 1 chai 100 viên
Công ty TNHH LD Stada-Việt Nam.
Việt Nam
Công ty TNHH LD Stada-Việt Nam.
Việt Nam
2013-06-19
157/QÐ-QLD
Zidimet
Trimetazidin dihydroclorid 20mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 30 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần công nghệ sinh học dược phẩm ICA (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần công nghệ sinh học dược phẩm ICA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-06-19 → 2022-08-04
Quyết định
157/QÐ-QLD
VD-18897-13
Viên nén bao phim
Hộp 2 vỉ x 30 viên
Công ty cổ phần công nghệ sinh học dược phẩm ICA
Việt Nam
Công ty cổ phần công nghệ sinh học dược phẩm ICA
Việt Nam
2013-06-19
→ 2022-08-04
157/QÐ-QLD
Cồn Iod Coladerm
Povidon Iod 2g; Polyesteramide 1,4g; Natri hydroxyd 0,02g; Di natri hydrophosphat 0,24g; Kali iodid 0,2g; Ethanol 80% 17,5ml; Nước tinh khiết 2,5ml/20 ml
Hàm lượng / Dạng
Cồn thuốc dùng ngoài
Đóng gói
Chai 20ml, 30ml, 50ml, 100ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Hóa dược Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Hóa dược Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-06-06
Quyết định
147/QÐ-QLD
VS-4862-13
Cồn thuốc dùng ngoài
Chai 20ml, 30ml, 50ml, 100ml
Công ty cổ phần Hóa dược Việt Nam
Việt Nam
Công ty cổ phần Hóa dược Việt Nam
Việt Nam
2013-06-06
147/QÐ-QLD
Phacogyno
Đồng sulfat 2,5g/100ml; Acid boric 2,5g/100ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch dùng ngoài
Đóng gói
Chai 90 ml; 180 ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược và vật tư y tế Bình Thuận (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược và vật tư y tế Bình Thuận (Việt Nam)
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 1 - Pharbaco. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 1 - Pharbaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-04-01
Quyết định
67/QÐ-QLD
VD-18767-13
Viên nén bao phim
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 1 - Pharbaco.
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 1 - Pharbaco
Việt Nam
2013-04-01
67/QÐ-QLD
Agiclovir 5%
Aciclovir 0,25g/ 5g
Hàm lượng / Dạng
Thuốc mỡ bôi da
Đóng gói
Hộp 1 tuýp nhựa 5g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-04-01 → 2022-06-14
Quyết định
67/QÐ-QLD
VD-18693-13
Thuốc mỡ bôi da
Hộp 1 tuýp nhựa 5g
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm
Việt Nam
2013-04-01
→ 2022-06-14
67/QÐ-QLD
Alascane
Cao bạch quả 80 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-04-01
Quyết định
67/QÐ-QLD
VD-18793-13
Viên nang mềm
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương
Việt Nam
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương
Việt Nam
2013-04-01
67/QÐ-QLD
Alfachim
Chymotrypsin (tương đương 4200 đơn vị USP) 4,2 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 2 vỉ, 3 vỉ, 20 vỉ, 50 vỉ, 100 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-04-01
Quyết định
67/QÐ-QLD
VD-18712-13
Viên nén
Hộp 2 vỉ, 3 vỉ, 20 vỉ, 50 vỉ, 100 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long
Việt Nam
2013-04-01
67/QÐ-QLD
Alpenam 500mg
Meropenem (dưới dạng Meropenem trihydrate) 500mg
Hàm lượng / Dạng
Bột vô khuẩn pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Alembic Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Alembic Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2013-04-01
Quyết định
66/QÐ-QLD
VN-16434-13
Bột vô khuẩn pha tiêm
Hộp 1 lọ
Alembic Limited
Ấn Độ
Alembic Limited
Ấn Độ
2013-04-01
66/QÐ-QLD
Alvofact (Nhà sản xuất dung môi: IDT Biologika GmbH, địa chỉ: Am Pharmapark - 06861 Dessau - RoBlau - Germany; Nhà xuất xưởng: Lyomark Pharma GmbH, địa chỉ: Keltenring 17 - 82041 Oberhaching, Germany)
Phospholipids toàn phần (SF-RI 1) (Phospholipid tách từ phổi bò) 50mg/lọ
Hàm lượng / Dạng
Bột và dung môi để pha hỗn dịch
Đóng gói
Hộp 1 bộ gồm: 1 lọ bột thuốc, 1 ống chứa 1,2ml dung môi, 1 ống thông và 1 ống nối
Nhà sản xuất
BAG Health Care GmbH (Đức)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần xuất nhập khẩu Y Tế Thái An (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-04-01 → 2021-04-15
Quyết định
66/QÐ-QLD
VN-16475-13
Bột và dung môi để pha hỗn dịch
Hộp 1 bộ gồm: 1 lọ bột thuốc, 1 ống chứa 1,2ml dung môi, 1 ống thông và 1 ống nối
BAG Health Care GmbH
Đức
Công ty Cổ phần xuất nhập khẩu Y Tế Thái An
Việt Nam
2013-04-01
→ 2021-04-15
66/QÐ-QLD
Amikacina
amikacin 500mg/2ml
Hàm lượng / Dạng
dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 100 ống
Nhà sản xuất
Laboratorio Sanderson S.A. (Chile)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH DP Việt pháp (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-04-01
Quyết định
66/QÐ-QLD
VN-16464-13
dung dịch tiêm
Hộp 100 ống
Laboratorio Sanderson S.A.
Chile
Công ty TNHH DP Việt pháp
Việt Nam
2013-04-01
66/QÐ-QLD
Ammedroxi
roxithromycin 150mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10vỉ x 10viên
Nhà sản xuất
Unimax Laboratories (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Ammedpharmco U.S.A (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-04-01 → 2022-04-24
Quyết định
66/QÐ-QLD
VN-16467-13
Viên nén bao phim
Hộp 10vỉ x 10viên
Unimax Laboratories
Ấn Độ
Công ty TNHH Ammedpharmco U.S.A
Việt Nam
2013-04-01
→ 2022-04-24
66/QÐ-QLD
Amoxicilin 250mg
Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 250mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-04-01
Quyết định
67/QÐ-QLD
VD-18702-13
Viên nang cứng
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1
Việt Nam
2013-04-01
67/QÐ-QLD
Amtanolon 0,1%
Triamcinolon acetonid 10 mg
Hàm lượng / Dạng
Thuốc kem dùng ngoài
Đóng gói
Hộp 1 tuýp x 10 g
Nhà sản xuất
Công ty TNHH liên doanh Hasan-Dermapharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH liên doanh Hasan-Dermapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-04-01
Quyết định
67/QÐ-QLD
VD-18857-13
Thuốc kem dùng ngoài
Hộp 1 tuýp x 10 g
Công ty TNHH liên doanh Hasan-Dermapharm
Việt Nam
Công ty TNHH liên doanh Hasan-Dermapharm
Việt Nam
2013-04-01
67/QÐ-QLD
Amypira
Piracetam
Hàm lượng / Dạng
1g/ 5ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 5 ống 5ml
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty cổ phần Armephaco- Xí nghiệp dược phẩm 120 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Chi nhánh công ty cổ phần Armephaco- Xí nghiệp dược phẩm 120 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-04-01
Quyết định
67/QÐ-QLD
VD-18660-13
1g/ 5ml
Dung dịch tiêm
Hộp 2 vỉ x 5 ống 5ml
Chi nhánh công ty cổ phần Armephaco- Xí nghiệp dược phẩm 120
Việt Nam
Chi nhánh công ty cổ phần Armephaco- Xí nghiệp dược phẩm 120
Việt Nam
2013-04-01
67/QÐ-QLD
Amytren Tab.
Pancreatin 170mg; Simethicone 84,433mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; lọ 50 viên
Nhà sản xuất
Kyung Dong Pharm Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Á Mỹ (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-04-01
Quyết định
66/QÐ-QLD
VN-16466-13
Viên nén bao tan trong ruột
Hộp 10 vỉ x 10 viên; lọ 50 viên
Kyung Dong Pharm Co., Ltd.
Hàn Quốc
Công ty TNHH Dược phẩm Á Mỹ
Việt Nam
2013-04-01
66/QÐ-QLD
Angidormi
Cao tâm sen 75mg; Cao vông nem 135mg; Cao lạc tiên 120mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai nhựa HD 50 viên, 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-04-01
Quyết định
68/QÐ-QLD
V258-H12-13
Viên nang cứng
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai nhựa HD 50 viên, 100 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm
Việt Nam
2013-04-01
68/QÐ-QLD
Antisamin injection 100mg/ml
Tranexamic acid 250mg/2,5ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 ống x 2,5ml
Nhà sản xuất
Oriental Chemical Works Inc. (Đài Loan)
Nhà đăng ký
Kwan Star Co., Ltd. (Đài Loan)
Cấp / Hết hạn
2013-04-01
Quyết định
66/QÐ-QLD
VN-16502-13
Dung dịch tiêm
Hộp 10 ống x 2,5ml
Oriental Chemical Works Inc.
Đài Loan
Kwan Star Co., Ltd.
Đài Loan
2013-04-01
66/QÐ-QLD
Atdoncam
Piracetam 500 mg; Cinarizin 20 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Thái Bình (Việt Nam)