Medibase
EN VI JA

Dữ liệu DAV · Đăng ký thuốc

Tra cứu số đăng ký thuốc (DAV)

Tra cứu dữ liệu công bố đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược công bố tại dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc. Medibase mirror và lập chỉ mục lại. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.

Đồng bộ gần nhất
2026-09-01
Số đăng ký lưu hành
54752
Xóa

Tìm thấy 53605 bản ghi. Hiển thị 36701–36750.

Thuốc / Hoạt chất Số ĐK Chi tiết
Oratid
Cefaclor 250mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
XL Laboratories Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-07-05
Quyết định
184/QÐ-QLD
VN-16615-13
Oratid-500
Cefaclor 500mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
XL Laboratories Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-07-05
Quyết định
184/QÐ-QLD
VN-16616-13
Ori-decamin injection
Dexamethasone sodium phosphate 4mg/1ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 ống x 1ml
Nhà sản xuất
Oriental Chemical Works Inc. (Đài Loan)
Nhà đăng ký
Kwan Star Co., Ltd. (Đài Loan)
Cấp / Hết hạn
2013-07-05
Quyết định
184/QÐ-QLD
VN-16812-13
Oxaliplatin
Oxaliplatin 5mg/ml
Hàm lượng / Dạng
Bột đông khô để pha dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ 100mg
Nhà sản xuất
S.C.Sindan-Pharma SRL (Romania)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dịch vụ Thương mại Dược phẩm Chánh Đức (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-07-05
Quyết định
184/QÐ-QLD
VN-16651-13
Oxaliplatin Medac (Cơ sở đóng gói: Medac Gesellschaft fur Klinische Spezialpraparate mbH, đ/c: Theaterstrasse 6, 22880 Wedel, Germany)
Oxaliplatin 100mg
Hàm lượng / Dạng
Bột đông khô pha truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Oncotec Pharma Produktion GmbH (Đức)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Bách Việt (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-07-05
Quyết định
184/QÐ-QLD
VN2-74-13
Oxaliplatin Medac (Cơ sở đóng gói: Medac Gesellschaft fur Klinische Spezialpraparate mbH, đ/c: Theaterstrasse 6, 22880 Wedel, Germany)
Oxaliplatin 150mg
Hàm lượng / Dạng
Bột đông khô pha truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Oncotec Pharma Produktion GmbH (Đức)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Bách Việt (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-07-05
Quyết định
184/QÐ-QLD
VN2-75-13
Oxaliplatin Medac (Cơ sở đóng gói: Medac Gesellschaft fur Klinische Spezialpraparate mbH, đ/c: Theaterstrasse 6, 22880 Wedel, Germany)
Oxaliplatin 50mg
Hàm lượng / Dạng
Bột đông khô pha truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Oncotec Pharma Produktion GmbH (Đức)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Bách Việt (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-07-05
Quyết định
184/QÐ-QLD
VN2-76-13
Oxaliplatino Actavis
Oxaliplatin 50mg
Hàm lượng / Dạng
Bột đông khô để pha tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Actavis Italy S.p.A.-Nerviano Plant (Ý)
Nhà đăng ký
Công ty CP dược phẩm Pha No (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-07-05
Quyết định
184/QÐ-QLD
VN2-70-13
Oxatalis
Oxacilin (dưới dạng Oxacilin natri) 1g
Hàm lượng / Dạng
Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Vitrofarma S.A. Plant 1 (Colombia)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-07-05
Quyết định
184/QÐ-QLD
VN-16621-13
Oxitan 100mg/20ml
Oxaliplatin 5mg/ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 1 lọ 20ml
Nhà sản xuất
Fresenius Kabi Oncology Ltd (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Fresenius Kabi Deutschland GmbH (Đức)
Cấp / Hết hạn
2013-07-05
Quyết định
184/QÐ-QLD
VN2-82-13
Oxitan 50mg/10ml
Oxaliplatin 5mg/ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 1 lọ 10ml
Nhà sản xuất
Fresenius Kabi Oncology Ltd (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Fresenius Kabi Deutschland GmbH (Đức)
Cấp / Hết hạn
2013-07-05
Quyết định
184/QÐ-QLD
VN2-83-13
Oxytocin injection
Oxytocin 5IU/1ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 ống 1 ml
Nhà sản xuất
Oriental Chemical Works Inc. (Đài Loan)
Nhà đăng ký
Kwan Star Co., Ltd. (Đài Loan)
Cấp / Hết hạn
2013-07-05
Quyết định
184/QÐ-QLD
VN-16813-13
Peliva tablet
Adefovir dipivoxil 10mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 1 lọ 30 viên
Nhà sản xuất
Samjin Pharmaceutical Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Kolon I Networks Corporation (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2013-07-05
Quyết định
184/QÐ-QLD
VN2-98-13
Pentacillin Injection 1.5g
Ampicilin (dưới dạng Ampicillin sodium 1,063g) 1g; Sulbactam (dưới dạng Sulbactam sodium 0,547g) 0,5g
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Penmix Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Pharmix Corporation (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2013-07-05
Quyết định
184/QÐ-QLD
VN-16874-13
Phabico Injection
Citicolin (dưới dạng Citicolin natri) 1g/4ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 ống tiêm 4ml
Nhà sản xuất
BTO Pharmaceutical Co., Ltd (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Dong Sung Pharm Co., Ltd (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2013-07-05
Quyết định
184/QÐ-QLD
VN-16735-13
Pharmadronate FC
Alendronic Acid (dưới dạng Alendronate sodium) 70mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 4 viên
Nhà sản xuất
Cipla Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Pharmascience Inc. (Canada)
Cấp / Hết hạn
2013-07-05
Quyết định
184/QÐ-QLD
VN-16861-13
Pharmapar
Paroxetine base (dưới dạng Paroxetine hydrocloride Anhydrous) 20mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao đường
Đóng gói
Hộp 1 vỉ 30 viên, lọ 100 viên
Nhà sản xuất
Pharmascience Inc. (Canada)
Nhà đăng ký
Pharmascience Inc. (Canada)
Cấp / Hết hạn
2013-07-05 → 2021-04-15
Quyết định
184/QÐ-QLD
VN-16862-13
Piezi
Pantoprazole (dưới dạng Pantoprazole sodium) 40mg
Hàm lượng / Dạng
Bột đông khô pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ bột đông khô + 1 ống 10 ml dung môi pha tiêm
Nhà sản xuất
The Acme Laboratories Ltd. (Bangladesh)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm DO HA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-07-05
Quyết định
184/QÐ-QLD
VN-16689-13
Plitaz-10
Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) 10mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
XL Laboratories Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Kiến Việt (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-07-05
Quyết định
184/QÐ-QLD
VN-16715-13
Prednichem 40mg injection
Methylprednisolone (dưới dạng Methylprednisolone sodium succinate) 40mg
Hàm lượng / Dạng
Bột đông khô pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 ống bột đông khô + 1 ống dung môi 2ml
Nhà sản xuất
Mustafa Nevzat Ilac Sanayii A.S. (Thổ Nhĩ Kỳ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Hóa dược hợp tác (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-07-05
Quyết định
184/QÐ-QLD
VN-16709-13
Progesterone injection BP 25mg
Progesterone 25mg
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 ống 1ml
Nhà sản xuất
Panpharma GmbH (Đức)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Kỹ thuật Đức Việt (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-07-05 → 2022-03-02
Quyết định
184/QÐ-QLD
VN-16898-13
Proginale
L-Cystine 500mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 12 vỉ x 5 viên
Nhà sản xuất
Kolmar Pharma Co., Ltd (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Saint Corporation (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2013-07-05 → 2022-02-24
Quyết định
184/QÐ-QLD
VN-16596-13
Protovan Injection
Propofol 10mg/ml
Hàm lượng / Dạng
Hỗn dịch tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 5 ống x 20ml
Nhà sản xuất
Dongkook pharm Co.,Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Hanbul Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2013-07-05
Quyết định
184/QÐ-QLD
VN-16783-13
Qcolin Capsule
Citicolin sodium 100mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 12 viên
Nhà sản xuất
Qilu Pharmaceutical Co., Ltd. (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH thương mại Nam Đồng (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-07-05
Quyết định
184/QÐ-QLD
VN-16724-13
Rapiclav-375
Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrate) 250mg; Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat ) 125mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 7 vỉ x 3 viên
Nhà sản xuất
Ipca Laboratories Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Ipca Laboratories Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2013-07-05 → 2022-07-26
Quyết định
184/QÐ-QLD
VN-16800-13
Rasanvisc
Sodium hyaluronate 20mg/2ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1ống 2ml
Nhà sản xuất
IDT Biologika GmbH (Đức)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Bình Việt Đức (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-07-05 → 2022-03-01
Quyết định
184/QÐ-QLD
VN-16647-13
Raxadoni
Ranitidine (dưới dạng Ranitidine hydrochloride) 25mg/1ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 5 ống 2ml
Nhà sản xuất
Demo S.A. Pharmaceutical Industry (Hy lạp)
Nhà đăng ký
Demo S.A. Pharmaceutical Industry (Hy lạp)
Cấp / Hết hạn
2013-07-05
Quyết định
184/QÐ-QLD
VN-16732-13
Rebure-10
Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calcium) 10mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Micro Labs Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Micro Labs Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2013-07-05 → 2022-07-07
Quyết định
184/QÐ-QLD
VN-16844-13
Rebure-20
Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calcium) 20mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Micro Labs Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Micro Labs Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2013-07-05 → 2022-07-07
Quyết định
184/QÐ-QLD
VN-16845-13
Recormon
Epoetin Beta 4000IU/0,3ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 6 bơm tiêm đóng sẵn 0,3ml
Nhà sản xuất
Roche Diagnostics GmbH (Đức)
Nhà đăng ký
F.Hoffmann-La Roche Ltd. (Thụy Sĩ)
Cấp / Hết hạn
2013-07-05 → 2020-10-31
Quyết định
184/QÐ-QLD
VN-16757-13
Redbama
Pantoprazole (dưới dạng Pantoprazole sodium sesquihydrate) 40mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén kháng dịch dạ dày
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x10 viên
Nhà sản xuất
Atlantic Pharma- Producoes Farmaceuticas S.A (Bồ Đào Nha)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Đại Bắc (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-07-05 → 2022-02-25
Quyết định
184/QÐ-QLD
VN-16650-13
Redlip
Fenofibrate 160mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Inventia Healthcare Private Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Inventia Healthcare Private Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2013-07-05
Quyết định
184/QÐ-QLD
VN-16795-13
Repampia
Rebamipid 100mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Daewoong Pharmaceutical Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Daewoong Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2013-07-05
Quyết định
184/QÐ-QLD
VN-16727-13
Retrovir 100mg
Zidovudine 100mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
S.C. Europharm S.A. (Romania)
Nhà đăng ký
GlaxoSmithKline Pte., Ltd. (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2013-07-05
Quyết định
184/QÐ-QLD
VN-16769-13
Reumoxicam
Meloxicam 7,5mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên; hộp 9 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Farmak JSC (Ukraine)
Nhà đăng ký
Wuhan Grand Pharmaceutical Group Co., Ltd (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Cấp / Hết hạn
2013-07-05
Quyết định
184/QÐ-QLD
VN-16925-13
Rhumenol D 500 NK
Acetaminophen 500mg; Dextromethophan HBr 15mg; Pseudoephedrine HCl 30mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 25 vỉ x 4 viên
Nhà sản xuất
Medopharm (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
S.I.A. (Tenamyd Canada) Inc. (Canada)
Cấp / Hết hạn
2013-07-05
Quyết định
184/QÐ-QLD
VN-16900-13
Ritozol 40mg Capsules
Esomeprazole (dưới dạng Esomeprazole magnesium dihydrate) 40mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng (chứa dạng hạt cải bao tan trong ruột)
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 7 viên
Nhà sản xuất
Bosch Pharmaceuticals (PVT) Ltd. (Pakistan)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Huy Cường (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-07-05 → 2022-02-09
Quyết định
184/QÐ-QLD
VN-16694-13
Ropenem 1g
Meropenem 1g
Hàm lượng / Dạng
Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Sun Pharmaceutical Industries Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Sun Pharmaceutical Industries Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2013-07-05 → 2020-10-18
Quyết định
184/QÐ-QLD
VN-16891-13
Ropenem 500mg
Meropenem 500mg
Hàm lượng / Dạng
Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Sun Pharmaceutical Industries Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Sun Pharmaceutical Industries Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2013-07-05 → 2020-10-18
Quyết định
184/QÐ-QLD
VN-16892-13
Roschem-10
Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calcium) 10mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Lessac Research Laboratories Private Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Y tế Đức Minh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-07-05
Quyết định
184/QÐ-QLD
VN-16639-13
Roschem-20
Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calcium) 20mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Lessac Research Laboratories Private Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Y tế Đức Minh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-07-05
Quyết định
184/QÐ-QLD
VN-16640-13
Rosepire
Drospirenone 3mg; Ethinylestradiol 0,02mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x21 viên hoặc hộp 1 vỉ x 28 viên (21 viên có hoạt chất +7 viên giả dược)
Nhà sản xuất
Laboratorios León Farma, S.A (Tây Ban Nha)
Nhà đăng ký
Laboratorios Liconsa, S.A. (Tây Ban Nha)
Cấp / Hết hạn
2013-07-05
Quyết định
184/QÐ-QLD
VN2-92-13
Rumacerin Cap
Diacerhein 50mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Samchundang Pharm Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Phil International Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2013-07-05 → 2022-06-28
Quyết định
184/QÐ-QLD
VN-16880-13
Salbules
Salbutamol (dưới dạng Salbutamol sulfate)
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch khí dung
Đóng gói
Hộp 50 ống 2,5ml
Nhà sản xuất
Amanta Healthcare Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
APC Pharmaceuticals & Chemical Ltd. (Hồng Kông)
Cấp / Hết hạn
2013-07-05 → 2022-06-06
Quyết định
184/QÐ-QLD
VN-16573-13
Selazn
Betacaroten (dưới dạng hỗn dịch Betacaroten 30%) 15mg; Selen (dưới dạng nấm men Selen) 50mcg; Vitamin E (DL-alpha-Tocopherol) 400IU; Vitamin C (Acid ascorbic) 500mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Korea E-Pharm Inc. Korea (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Minh Tiến (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-07-05 → 2022-02-24
Quyết định
184/QÐ-QLD
VN-16701-13
Seo-B Inj. 1g
Cefpirome (dưới dạng Cefpirome sulfate) 1g
Hàm lượng / Dạng
Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Kyongbo Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Dong Sung Pharm Co., Ltd (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2013-07-05
Quyết định
184/QÐ-QLD
VN-16741-13
Seoimta Injectiion
Aminophylline hydrate 250mg/10ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 ống
Nhà sản xuất
Huons Co., Ltd (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Dong Sung Pharm Co., Ltd (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2013-07-05
Quyết định
184/QÐ-QLD
VN-16737-13
Seophacal tablet
Rebamipid 100mg
Hàm lượng / Dạng
Viên bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ 10 viên
Nhà sản xuất
Huons Co., Ltd (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Dong Sung Pharm Co., Ltd (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2013-07-05
Quyết định
184/QÐ-QLD
VN-16738-13
Singdot 10
Montelukast (dưới dạng Montelukast sodium) 10mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất
M/s Bio-Labs (Pvt) Ltd. (Pakistan)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm DO HA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-07-05 → 2022-03-23
Quyết định
184/QÐ-QLD
VN-16680-13
Singdot 5
Montelukast (dưới dạng Montelukast sodium) 5mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén nhai
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất
M/s Bio-Labs (Pvt) Ltd. (Pakistan)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm DO HA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-07-05 → 2022-03-12
Quyết định
184/QÐ-QLD
VN-16681-13

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích pháp lý hoặc thương mại.