Kyungwell Inj. 2g
Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri) 2g
Hàm lượng / Dạng
Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Kyongbo Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Dong Sung Pharm Co., Ltd (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2013-07-05
Quyết định
184/QÐ-QLD
VN-16739-13
Bột pha tiêm
Hộp 10 lọ
Kyongbo Pharm. Co., Ltd.
Hàn Quốc
Dong Sung Pharm Co., Ltd
Hàn Quốc
2013-07-05
184/QÐ-QLD
Chi tiết
Laroscorbine
Acid ascorbic (vitamin C) 500mg/5ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 6 ống tiêm 5ml
Nhà sản xuất
Cenexi (Pháp)
Nhà đăng ký
Công Ty TNHH Bayer Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-07-05 → 2022-02-22
Quyết định
184/QÐ-QLD
VN-16585-13
Dung dịch tiêm
Hộp 6 ống tiêm 5ml
Cenexi
Pháp
Công Ty TNHH Bayer Việt Nam
Việt Nam
2013-07-05
→ 2022-02-22
184/QÐ-QLD
Chi tiết
Lefrocix Injection
Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrate) 5mg/ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ 100ml
Nhà sản xuất
Ahn Gook Pharmaceutical Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần ứng dụng & Phát triển Công nghệ Y học Sao Việt (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-07-05
Quyết định
184/QÐ-QLD
VN-16637-13
Dung dịch tiêm
Hộp 1 lọ 100ml
Ahn Gook Pharmaceutical Co., Ltd.
Hàn Quốc
Công ty Cổ phần ứng dụng & Phát triển Công nghệ Y học Sao Việt
Việt Nam
2013-07-05
184/QÐ-QLD
Chi tiết
Lesulpin
Sulpiride 50mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
New Gene Pharm Inc. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Kukje Pharma Ind. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2013-07-05
Quyết định
184/QÐ-QLD
VN-16810-13
Viên nang cứng
Hộp 10 vỉ x 10 viên
New Gene Pharm Inc.
Hàn Quốc
Kukje Pharma Ind. Co., Ltd.
Hàn Quốc
2013-07-05
184/QÐ-QLD
Chi tiết
Letristan 250
Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrate) 250mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
M/s Bio-Labs (Pvt) Ltd. (Pakistan)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm DO HA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-07-05
Quyết định
184/QÐ-QLD
VN-16677-13
Viên nén bao phim
Hộp 1 vỉ x 10 viên
M/s Bio-Labs (Pvt) Ltd.
Pakistan
Công ty TNHH Dược phẩm DO HA
Việt Nam
2013-07-05
184/QÐ-QLD
Chi tiết
Letristan 500
Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrate) 500mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
M/s Bio-Labs (Pvt) Ltd. (Pakistan)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm DO HA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-07-05
Quyết định
184/QÐ-QLD
VN-16678-13
Viên nén bao phim
Hộp 1 vỉ x 10 viên
M/s Bio-Labs (Pvt) Ltd.
Pakistan
Công ty TNHH Dược phẩm DO HA
Việt Nam
2013-07-05
184/QÐ-QLD
Chi tiết
Letrozole Stada 2.5mg
Letrozole 2,5mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Haupt Pharma Munster GmbH (Đức)
Nhà đăng ký
Stada Arzneimittel AG (Đức)
Cấp / Hết hạn
2013-07-05
Quyết định
184/QÐ-QLD
VN2-90-13
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Haupt Pharma Munster GmbH
Đức
Stada Arzneimittel AG
Đức
2013-07-05
184/QÐ-QLD
Chi tiết
Levcet Tablets
Levocetirizine (dưới dạng Levocetirizine. 2HCl) 5mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Synmedic Laboratories (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Synmedic Laboratories (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2013-07-05
Quyết định
184/QÐ-QLD
VN-16914-13
Viên nén bao phim
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Synmedic Laboratories
Ấn Độ
Synmedic Laboratories
Ấn Độ
2013-07-05
184/QÐ-QLD
Chi tiết
Levitra ODT
Vardenafil (dưới dạng Vardenafil HCl trihydrate) 10mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén tan trong miệng
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 2 viên
Nhà sản xuất
Bayer Pharma AG (Đức)
Nhà đăng ký
Bayer (South East Asia) Pte., Ltd. (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2013-07-05
Quyết định
184/QÐ-QLD
VN2-107-13
Viên nén tan trong miệng
Hộp 1 vỉ x 2 viên
Bayer Pharma AG
Đức
Bayer (South East Asia) Pte., Ltd.
Singapore
2013-07-05
184/QÐ-QLD
Chi tiết
Levomels Infusion
L-Ornithine-L-Aspartate 500mg/5ml
Hàm lượng / Dạng
Thuốc tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 10 ống 5ml
Nhà sản xuất
Myung-In Pharm. Co., Ltd. (Republic of Korea)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Nam Hân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-07-05 → 2021-06-17
Quyết định
184/QÐ-QLD
VN-16871-13
Thuốc tiêm truyền
Hộp 10 ống 5ml
Myung-In Pharm. Co., Ltd.
Republic of Korea
Công ty TNHH Dược phẩm Nam Hân
Việt Nam
2013-07-05
→ 2021-06-17
184/QÐ-QLD
Chi tiết
Liapom
Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calcium) 10mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
M/s Bio-Labs (Pvt) Ltd. (Pakistan)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm DO HA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-07-05
Quyết định
184/QÐ-QLD
VN-16679-13
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên
M/s Bio-Labs (Pvt) Ltd.
Pakistan
Công ty TNHH Dược phẩm DO HA
Việt Nam
2013-07-05
184/QÐ-QLD
Chi tiết
Likiep 10
Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calcium) 10mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Delta Pharma Limited (Bangladesh)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm DO HA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-07-05
Quyết định
184/QÐ-QLD
VN-16666-13
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Delta Pharma Limited
Bangladesh
Công ty TNHH Dược phẩm DO HA
Việt Nam
2013-07-05
184/QÐ-QLD
Chi tiết
Livran-500 Tablets
Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 500mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp lớn chứa 10 hộp nhỏ gồm 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
M/s Maxtar Bio-Genics (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Maxtar Bio-Genics (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2013-07-05
Quyết định
184/QÐ-QLD
VN-16826-13
Viên nén bao phim
Hộp lớn chứa 10 hộp nhỏ gồm 1 vỉ x 10 viên
M/s Maxtar Bio-Genics
Ấn Độ
Maxtar Bio-Genics
Ấn Độ
2013-07-05
184/QÐ-QLD
Chi tiết
Lobonxol
Ambroxol HCl 30mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x10 viên
Nhà sản xuất
S.C. Laropharm S.R.L (Romania)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH AC pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-07-05 → 2022-05-04
Quyết định
184/QÐ-QLD
VN-16707-13
Viên nén
Hộp 2 vỉ x10 viên
S.C. Laropharm S.R.L
Romania
Công ty TNHH AC pharma
Việt Nam
2013-07-05
→ 2022-05-04
184/QÐ-QLD
Chi tiết
Lodnets 500
Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 500mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên; hộp 5 vỉ x 4 viên
Nhà sản xuất
Delta Pharma Limited (Bangladesh)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm DO HA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-07-05 → 2022-07-05
Quyết định
184/QÐ-QLD
VN-16667-13
Viên nén bao phim
Hộp 2 vỉ x 10 viên; hộp 5 vỉ x 4 viên
Delta Pharma Limited
Bangladesh
Công ty TNHH Dược phẩm DO HA
Việt Nam
2013-07-05
→ 2022-07-05
184/QÐ-QLD
Chi tiết
Lormeg
Loratadine 10mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp lớn gồm 10 hộp nhỏ x 01 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Alembic Pharmaceuticals Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Alembic Pharmaceuticals Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2013-07-05
Quyết định
184/QÐ-QLD
VN-16562-13
Viên nén
Hộp lớn gồm 10 hộp nhỏ x 01 vỉ x 10 viên
Alembic Pharmaceuticals Limited
Ấn Độ
Alembic Pharmaceuticals Limited
Ấn Độ
2013-07-05
184/QÐ-QLD
Chi tiết
Lucentis
Ranibizumab 2,3mg/0,23ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ chứa 0,23ml
Nhà sản xuất
Novartis Pharma Stein AG (Thụy Sĩ)
Nhà đăng ký
Novartis Pharma Services AG (Thụy Sĩ)
Cấp / Hết hạn
2013-07-05
Quyết định
184/QÐ-QLD
VN-16852-13
Dung dịch tiêm
Hộp 1 lọ chứa 0,23ml
Novartis Pharma Stein AG
Thụy Sĩ
Novartis Pharma Services AG
Thụy Sĩ
2013-07-05
184/QÐ-QLD
Chi tiết
Lufi-500
Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 500mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp to x 10 hộp nhỏ x 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Ipca Laboratories Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Ipca Laboratories Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2013-07-05
Quyết định
184/QÐ-QLD
VN-16799-13
Viên nén bao phim
Hộp to x 10 hộp nhỏ x 1 vỉ x 10 viên
Ipca Laboratories Ltd.
Ấn Độ
Ipca Laboratories Ltd.
Ấn Độ
2013-07-05
184/QÐ-QLD
Chi tiết
Lycocin Injection 1.0g
Capreomycin (dưới dạng Capreomycin sulphate) 1g
Hàm lượng / Dạng
Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Lyka Labs Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
APC Pharmaceuticals & Chemical Ltd. (Hồng Kông)
Cấp / Hết hạn
2013-07-05 → 2022-07-22
Quyết định
184/QÐ-QLD
VN-16568-13
Bột pha tiêm
Hộp 1 lọ
Lyka Labs Ltd.
Ấn Độ
APC Pharmaceuticals & Chemical Ltd.
Hồng Kông
2013-07-05
→ 2022-07-22
184/QÐ-QLD
Chi tiết
Lykarab (NSX dung môi: Nirma Ltd., đ/c: Village - Sachana, Tal-Viramgam, City: Sachana - 382 150, Dist. Ahmedabad, India)
Rabeprazole natri 20mg
Hàm lượng / Dạng
Bột đông khô pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ + 1 ống 10 ml dung môi NaCl 0,9%
Nhà sản xuất
Lyka Labs Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
APC Pharmaceuticals & Chemical Ltd. (Hồng Kông)
Cấp / Hết hạn
2013-07-05 → 2022-05-06
Quyết định
184/QÐ-QLD
VN-16569-13
Bột đông khô pha tiêm
Hộp 1 lọ + 1 ống 10 ml dung môi NaCl 0,9%
Lyka Labs Ltd.
Ấn Độ
APC Pharmaceuticals & Chemical Ltd.
Hồng Kông
2013-07-05
→ 2022-05-06
184/QÐ-QLD
Chi tiết
Lypime
Cefepime (dưới dạng Cefepime hydrochloride) 1g
Hàm lượng / Dạng
Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ; Hộp 10 lọ; Hộp 20 lọ
Nhà sản xuất
Lyka Labs Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
APC Pharmaceuticals & Chemicals Ltd (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2013-07-05 → 2022-08-02
Quyết định
184/QÐ-QLD
VN-16586-13
Bột pha tiêm
Hộp 1 lọ; Hộp 10 lọ; Hộp 20 lọ
Lyka Labs Ltd.
Ấn Độ
APC Pharmaceuticals & Chemicals Ltd
Ấn Độ
2013-07-05
→ 2022-08-02
184/QÐ-QLD
Chi tiết
Lyrab (NSX dung môi: Nirma Ltd., đ/c: Village - Sachana, Tal-Viramgam, City: Sachana - 382 150, Dist. Ahmedabad, India)
Rabeprazole natri 20mg
Hàm lượng / Dạng
Bột đông khô pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ + 1 ống 10 ml dung môi NaCl 0,9%
Nhà sản xuất
Lyka Labs Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
APC Pharmaceuticals & Chemical Ltd. (Hồng Kông)
Cấp / Hết hạn
2013-07-05 → 2022-05-06
Quyết định
184/QÐ-QLD
VN-16570-13
Bột đông khô pha tiêm
Hộp 1 lọ + 1 ống 10 ml dung môi NaCl 0,9%
Lyka Labs Ltd.
Ấn Độ
APC Pharmaceuticals & Chemical Ltd.
Hồng Kông
2013-07-05
→ 2022-05-06
184/QÐ-QLD
Chi tiết
Markfil 100
Sildenafil (dưới dạng Sildenafil citrate) 100mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 4 viên
Nhà sản xuất
Marksans Pharma Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Marksans Pharma Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2013-07-05
Quyết định
184/QÐ-QLD
VN-16825-13
Viên nén bao phim
Hộp 1 vỉ x 4 viên
Marksans Pharma Ltd.
Ấn Độ
Marksans Pharma Ltd.
Ấn Độ
2013-07-05
184/QÐ-QLD
Chi tiết
Merulo
Meloxicam 7,5mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x20 viên
Nhà sản xuất
S.C. Laropharm S.R.L (Romania)
Nhà đăng ký
công ty TNHH AC pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-07-05 → 2022-05-04
Quyết định
184/QÐ-QLD
VN-16708-13
Viên nén
Hộp 1 vỉ x20 viên
S.C. Laropharm S.R.L
Romania
công ty TNHH AC pharma
Việt Nam
2013-07-05
→ 2022-05-04
184/QÐ-QLD
Chi tiết
Metalosa
Tramadol hydrochloride 37,5 mg; Acetaminophen 325mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; lọ 100 viên
Nhà sản xuất
Korea Pharma Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Wuhan Grand Pharmaceutical Group Co., Ltd (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Cấp / Hết hạn
2013-07-05
Quyết định
184/QÐ-QLD
VN-16927-13
Viên nén bao phim
Hộp 10 vỉ x 10 viên; lọ 100 viên
Korea Pharma Co., Ltd.
Hàn Quốc
Wuhan Grand Pharmaceutical Group Co., Ltd
Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa
2013-07-05
184/QÐ-QLD
Chi tiết
Metasone
Betamethasone 0,5mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Brawn Laboratories Ltd (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Brawn Laboratories Ltd (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2013-07-05 → 2022-07-07
Quyết định
184/QÐ-QLD
VN-16595-13
Viên nén
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Brawn Laboratories Ltd
Ấn Độ
Brawn Laboratories Ltd
Ấn Độ
2013-07-05
→ 2022-07-07
184/QÐ-QLD
Chi tiết
Micro Celecoxib-100
Celecoxib 100mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Micro Labs Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Micro Labs Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2013-07-05 → 2022-02-24
Quyết định
184/QÐ-QLD
VN-16841-13
Viên nang cứng
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Micro Labs Limited
Ấn Độ
Micro Labs Limited
Ấn Độ
2013-07-05
→ 2022-02-24
184/QÐ-QLD
Chi tiết
Micro Celecoxib-200
Celecoxib 200mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Micro Labs Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Micro Labs Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2013-07-05 → 2022-02-24
Quyết định
184/QÐ-QLD
VN-16842-13
Viên nang cứng
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Micro Labs Limited
Ấn Độ
Micro Labs Limited
Ấn Độ
2013-07-05
→ 2022-02-24
184/QÐ-QLD
Chi tiết
Minata Inj. 1g
Cefpirome (dưới dạng Cefpirome sulfate) 1g
Hàm lượng / Dạng
Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Kyongbo Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Dong Sung Pharm Co., Ltd (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2013-07-05
Quyết định
184/QÐ-QLD
VN-16740-13
Bột pha tiêm
Hộp 10 lọ
Kyongbo Pharm. Co., Ltd.
Hàn Quốc
Dong Sung Pharm Co., Ltd
Hàn Quốc
2013-07-05
184/QÐ-QLD
Chi tiết
Mircera
Methoxy polyethylene glycol - epoetin beta 120mcg/0,3ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 bơm tiêm đóng sẵn 0,3ml
Nhà sản xuất
Roche Diagnostics GmbH (Đức)
Nhà đăng ký
F.Hoffmann-La Roche Ltd. (Thụy Sĩ)
Cấp / Hết hạn
2013-07-05
Quyết định
184/QÐ-QLD
VN2-110-13
Dung dịch tiêm
Hộp 1 bơm tiêm đóng sẵn 0,3ml
Roche Diagnostics GmbH
Đức
F.Hoffmann-La Roche Ltd.
Thụy Sĩ
2013-07-05
184/QÐ-QLD
Chi tiết
Mircera
Methoxy polyethylene glycol - epoetin beta 30mcg/0,3ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 bơm tiêm đóng sẵn 0,3ml
Nhà sản xuất
Roche Diagnostics GmbH (Đức)
Nhà đăng ký
F.Hoffmann-La Roche Ltd. (Thụy Sĩ)
Cấp / Hết hạn
2013-07-05
Quyết định
184/QÐ-QLD
VN2-111-13
Dung dịch tiêm
Hộp 1 bơm tiêm đóng sẵn 0,3ml
Roche Diagnostics GmbH
Đức
F.Hoffmann-La Roche Ltd.
Thụy Sĩ
2013-07-05
184/QÐ-QLD
Chi tiết
Misoplus injection
Methylprednisolone (dưới dạng Methylprednisolone sodium succinate) 125mg
Hàm lượng / Dạng
Bột đông khô pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ; hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Reyon Pharmaceutical Co., Ltd (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Kyongbo Pharmaceutical Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2013-07-05
Quyết định
184/QÐ-QLD
VN-16815-13
Bột đông khô pha tiêm
Hộp 1 lọ; hộp 10 lọ
Reyon Pharmaceutical Co., Ltd
Hàn Quốc
Kyongbo Pharmaceutical Co., Ltd.
Hàn Quốc
2013-07-05
184/QÐ-QLD
Chi tiết
Moktin Injection
Ranitidine (dưới dạng Ranitidine hydrochloride) 50mg/2ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 ống 2ml
Nhà sản xuất
BCWorld Pharm.Co.,Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Pharmaunity Co.,Ltd (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2013-07-05 → 2020-11-20
Quyết định
184/QÐ-QLD
VN-16778-13
Dung dịch tiêm
Hộp 10 ống 2ml
BCWorld Pharm.Co.,Ltd.
Hàn Quốc
Pharmaunity Co.,Ltd
Hàn Quốc
2013-07-05
→ 2020-11-20
184/QÐ-QLD
Chi tiết
Montexin Film Coated Tablets 10mg (Montelukast)
Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) 10mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 7 viên
Nhà sản xuất
Taiwan Biotech Co., Ltd. (Đài Loan)
Nhà đăng ký
Kwan Star Co., Ltd. (Đài Loan)
Cấp / Hết hạn
2013-07-05
Quyết định
184/QÐ-QLD
VN-16814-13
Viên nén bao phim
Hộp 4 vỉ x 7 viên
Taiwan Biotech Co., Ltd.
Đài Loan
Kwan Star Co., Ltd.
Đài Loan
2013-07-05
184/QÐ-QLD
Chi tiết
Moxflo
Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin hydrochloride) 400mg
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 chai 100ml
Nhà sản xuất
Amanta Healthcare Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
MI Pharma Private Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2013-07-05 → 2022-04-01
Quyết định
184/QÐ-QLD
VN-16572-13
Dung dịch tiêm truyền
Hộp 1 chai 100ml
Amanta Healthcare Limited
Ấn Độ
MI Pharma Private Limited
Ấn Độ
2013-07-05
→ 2022-04-01
184/QÐ-QLD
Chi tiết
Mucosolvan
Ambroxol hydrochloride 30mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x10 viên
Nhà sản xuất
Delpharm Reims (Pháp)
Nhà đăng ký
Sanofi-Aventis Singapore Pte. Ltd. (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2013-07-05 → 2020-09-27
Quyết định
184/QÐ-QLD
VN-16588-13
Viên nén
Hộp 2 vỉ x10 viên
Delpharm Reims
Pháp
Sanofi-Aventis Singapore Pte. Ltd.
Singapore
2013-07-05
→ 2020-09-27
184/QÐ-QLD
Chi tiết
Mybacin Lozenges Lemon
Neomycin base (dưới dạng Neomycin sulfate) 2,5mg; Kẽm bacitracin 100,0 IU; Amylocaine HCl 0,5mg
Hàm lượng / Dạng
Viên ngậm
Đóng gói
Hộp 40 gói x 10 viên
Nhà sản xuất
Greater Pharma Manufacturing Co., Ltd. (Thái Lan)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH DKSH Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-07-05
Quyết định
184/QÐ-QLD
VN-16652-13
Viên ngậm
Hộp 40 gói x 10 viên
Greater Pharma Manufacturing Co., Ltd.
Thái Lan
Công ty TNHH DKSH Việt Nam
Việt Nam
2013-07-05
184/QÐ-QLD
Chi tiết
Mybacin Lozenges Mint
Neomycin base (dưới dạng Neomycin sulfate) 2,5mg; Kẽm bacitracin 100,0 IU; Amylocaine HCl 0,5mg
Hàm lượng / Dạng
Viên ngậm
Đóng gói
Hộp 40 gói x 10 viên
Nhà sản xuất
Greater Pharma Manufacturing Co., Ltd. (Thái Lan)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH DKSH Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-07-05
Quyết định
184/QÐ-QLD
VN-16653-13
Viên ngậm
Hộp 40 gói x 10 viên
Greater Pharma Manufacturing Co., Ltd.
Thái Lan
Công ty TNHH DKSH Việt Nam
Việt Nam
2013-07-05
184/QÐ-QLD
Chi tiết
Mystrep
Streptomycin base (dưới dạng Streptomycin sulfate) (1g) 1.000.000 IU
Hàm lượng / Dạng
Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 50 lọ
Nhà sản xuất
Shenzhen South China Pharmaceutical (NCPC) Co., Ltd (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH DP Hiệp Thuận Thành (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-07-05 → 2022-05-05
Quyết định
184/QÐ-QLD
VN-16659-13
Bột pha tiêm
Hộp 50 lọ
Shenzhen South China Pharmaceutical (NCPC) Co., Ltd
Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa
Công ty TNHH DP Hiệp Thuận Thành
Việt Nam
2013-07-05
→ 2022-05-05
184/QÐ-QLD
Chi tiết
Nacadio Plus Film Coated Tablet
Irbersartan 150mg; Hydrochlorothiazide 12,5mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x14 viên
Nhà sản xuất
Laboratorios Lesvi, S.L. (Tây Ban Nha)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Nhất Anh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-07-05 → 2020-11-01
Quyết định
184/QÐ-QLD
VN-16703-13
Viên nén bao phim
Hộp 2 vỉ x14 viên
Laboratorios Lesvi, S.L.
Tây Ban Nha
Công ty TNHH Dược phẩm Nhất Anh
Việt Nam
2013-07-05
→ 2020-11-01
184/QÐ-QLD
Chi tiết
Nancifam
Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin hydrochlorid) 3mg/ml (0,3%w/v)
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch nhỏ mắt
Đóng gói
Hộp 1 lọ 5ml
Nhà sản xuất
Farmak JSC. (Ukraine)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Fulink Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-07-05
Quyết định
184/QÐ-QLD
VN-16634-13
Dung dịch nhỏ mắt
Hộp 1 lọ 5ml
Farmak JSC.
Ukraine
Công ty Cổ phần Fulink Việt Nam
Việt Nam
2013-07-05
184/QÐ-QLD
Chi tiết
Necpod-100
Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
M/s Nectar Lifescience Limited. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH DP Đời sống Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-07-05
Quyết định
184/QÐ-QLD
VN-16655-13
Viên nén bao phim
Hộp 10 vỉ x 10 viên
M/s Nectar Lifescience Limited.
Ấn Độ
Công ty TNHH DP Đời sống Việt Nam
Việt Nam
2013-07-05
184/QÐ-QLD
Chi tiết
Neoaxon Inj 1g
Cefoperazone ( dưới dạng Cefoperazon natri) 1g
Hàm lượng / Dạng
Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Samchundang Pharm Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Phil International Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2013-07-05
Quyết định
184/QÐ-QLD
VN-16878-13
Bột pha tiêm
Hộp 10 lọ
Samchundang Pharm Co., Ltd.
Hàn Quốc
Phil International Co., Ltd.
Hàn Quốc
2013-07-05
184/QÐ-QLD
Chi tiết
Newpudox inj.
Pralidoxime chloride 500mg/lọ
Hàm lượng / Dạng
Bột đông khô pha tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Binex Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Pharmaunity Co., Ltd (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2013-07-05 → 2022-08-27
Quyết định
184/QÐ-QLD
VN-16864-13
Bột đông khô pha tiêm
Hộp 10 lọ
Binex Co., Ltd.
Hàn Quốc
Pharmaunity Co., Ltd
Hàn Quốc
2013-07-05
→ 2022-08-27
184/QÐ-QLD
Chi tiết
Norfdexca
Dexamethasone 5mg/5ml; Neomycin (dưới dạng Neomycin sulphate) 17,5mg/5ml; Polymycin B sulfate 30.000 IU/5ml
Hàm lượng / Dạng
Hỗn dịch nhỏ mắt/nhỏ tai
Đóng gói
Hộp 1 lọ 5ml
Nhà sản xuất
Egyptian International Pharmaceutical Industries Conpany (EIPICO.) (Ai Cập)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH TMDP Minh Quân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-07-05
Quyết định
184/QÐ-QLD
VN-16725-13
Hỗn dịch nhỏ mắt/nhỏ tai
Hộp 1 lọ 5ml
Egyptian International Pharmaceutical Industries Conpany (EIPICO.)
Ai Cập
Công ty TNHH TMDP Minh Quân
Việt Nam
2013-07-05
184/QÐ-QLD
Chi tiết
Novellzamel Syrup
Các vitamin và muối khoáng
Hàm lượng / Dạng
Si rô
Đóng gói
Hộp 1 chai 60 ml
Nhà sản xuất
P.T. Novell Pharmaceutical Laboratories (Indonesia)
Nhà đăng ký
Pharmaunity Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2013-07-05 → 2022-09-03
Quyết định
184/QÐ-QLD
VN-16865-13
Si rô
Hộp 1 chai 60 ml
P.T. Novell Pharmaceutical Laboratories
Indonesia
Pharmaunity Co., Ltd.
Hàn Quốc
2013-07-05
→ 2022-09-03
184/QÐ-QLD
Chi tiết
Omacor (Cơ sở xuất xưởng lô: Pronova BioPharma Norge AS, đ/c: Framnesveien 41, 3222 Sandelfjord, Norway; Cơ sở đóng gói: GMPack ApS, đ/c: Plastvaenget 9, 9560 Hadsund, Denmark)
Omega-3-acid ethyl esters 90 (chứa eicosapentaenoic acid (EPA) ethyl ester 460mg, docosahexaenoic acid (DHA) ethyl ester 380mg) 1000mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 1 lọ 28 viên; hộp 1 lọ 100 viên
Nhà sản xuất
Banner Pharmacaps Europe B.V (Hà Lan)
Nhà đăng ký
Abbott Products GmbH (Đức)
Cấp / Hết hạn
2013-07-05
Quyết định
184/QÐ-QLD
VN2-102-13
Viên nang mềm
Hộp 1 lọ 28 viên; hộp 1 lọ 100 viên
Banner Pharmacaps Europe B.V
Hà Lan
Abbott Products GmbH
Đức
2013-07-05
184/QÐ-QLD
Chi tiết
Oncodocel 20mg/0,5ml
Docetaxel 20mg/0,5ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 1 lọ 0,5ml + 1 lọ dung môi 1,83ml
Nhà sản xuất
S.C. Sindan-Pharma S.R.L. (Romania)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH DP Bách Việt (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-07-05
Quyết định
184/QÐ-QLD
VN2-71-13
Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch truyền tĩnh mạch
Hộp 1 lọ 0,5ml + 1 lọ dung môi 1,83ml
S.C. Sindan-Pharma S.R.L.
Romania
Công ty TNHH DP Bách Việt
Việt Nam
2013-07-05
184/QÐ-QLD
Chi tiết
Oncodocel 80mg/2ml
Docetaxel 80mg/2ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 1 lọ 2ml + 1 lọ dung môi 6,5ml
Nhà sản xuất
S.C. Sindan-Pharma S.R.L. (Romania)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH DP Bách Việt (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-07-05
Quyết định
184/QÐ-QLD
VN2-72-13
Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch truyền tĩnh mạch
Hộp 1 lọ 2ml + 1 lọ dung môi 6,5ml
S.C. Sindan-Pharma S.R.L.
Romania
Công ty TNHH DP Bách Việt
Việt Nam
2013-07-05
184/QÐ-QLD
Chi tiết
Ondem Tablets 4 mg
Ondansetron (dưới dạng Ondansetron hydrochloride) 4mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Alkem Laboratories Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Alkem Laboratories Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2013-07-05
Quyết định
184/QÐ-QLD
VN-16564-13
Viên nén bao phim
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Alkem Laboratories Ltd.
Ấn Độ
Alkem Laboratories Ltd.
Ấn Độ
2013-07-05
184/QÐ-QLD
Chi tiết