Medibase
EN VI JA

Dữ liệu DAV · Đăng ký thuốc

Tra cứu số đăng ký thuốc (DAV)

Tra cứu dữ liệu công bố đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược công bố tại dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc. Medibase mirror và lập chỉ mục lại. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.

Đồng bộ gần nhất
2026-08-30
Số đăng ký lưu hành
54752
Xóa

Tìm thấy 53605 bản ghi. Hiển thị 36601–36650.

Thuốc / Hoạt chất Số ĐK Chi tiết
Diraxib capsule
Diacerhein 50mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; lọ 100 viên
Nhà sản xuất
Aprogen Pharmaceuticals, Inc (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Jin Yang Pharm. Co., Ltd (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2013-07-05 → 2023-02-18
Quyết định
184/QÐ-QLD
VN-16928-13
Dixapim
Cefepime (dưới dạng Cefepime hydrochloride) 1g
Hàm lượng / Dạng
Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1lọ + 1 ống 10ml nước cất pha tiêm
Nhà sản xuất
Brawn Laboratories Ltd (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Brawn Laboratories Ltd (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2013-07-05
Quyết định
184/QÐ-QLD
VN-16593-13
Dloe 4
Ondansetron (dưới dạng Ondansetron hydrochloride dihydrate) 4mg/2ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp lớn chứa 2 hộp nhỏ x 5 vỉ x 5 ống 2 ml. Hộp 5 vỉ x 5 ống x 2ml
Nhà sản xuất
Laboratorios Lesvi, S.L. (Tây Ban Nha)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm DO HA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-07-05 → 2022-03-29
Quyết định
184/QÐ-QLD
VN-16669-13
Docetere 80
Docetaxel (dưới dạng Docetaxel trihydrate) 80mg/2ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch đậm đặc pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ 2ml
Nhà sản xuất
Dr. Reddys Laboratories Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Dr. Reddys Laboratories Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2013-07-05
Quyết định
184/QÐ-QLD
VN-16745-13
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch 5D
D-Glucose 25g/500ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Chai nhựa 500ml
Nhà sản xuất
OTSUKA PHARMACEUTICAL INDIA PRIVATE LIMITED. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
OTSUKA PHARMACEUTICAL INDIA PRIVATE LIMITED. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2013-07-05 → 2022-04-13
Quyết định
184/QÐ-QLD
VN-16607-13
Efferex 500
Deferiprone 500mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
APC Pharmaceuticals & Chemical (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
APC Pharmaceuticals & Chemical Ltd. (Hồng Kông)
Cấp / Hết hạn
2013-07-05
Quyết định
184/QÐ-QLD
VN-16566-13
Efulep
Pefloxacin (dưới dạng Pefloxacin mesylate dihydrate) 400mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
M/s Bio-Labs (Pvt) Ltd. (Pakistan)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm DO HA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-07-05
Quyết định
184/QÐ-QLD
VN-16671-13
Emtaxol
Betamethasone (dưới dạng Betamethasone valerate) 1mg/g
Hàm lượng / Dạng
Mỡ bôi da
Đóng gói
Hộp 1 tuýp 15g
Nhà sản xuất
M/s Bio-Labs (Pvt) Ltd. (Pakistan)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm DO HA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-07-05 → 2020-12-17
Quyết định
184/QÐ-QLD
VN-16672-13
Enarenal
Enalapril maleate 5mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Pharmaceutical Works Polpharma S.A. (Ba Lan)
Nhà đăng ký
Pharmaceutical Works Polpharma S.A. (Ba Lan)
Cấp / Hết hạn
2013-07-05 → 2022-04-05
Quyết định
184/QÐ-QLD
VN-16860-13
Epibra
Epirubicin hydrochloride 10mg/5ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ 5ml
Nhà sản xuất
Thymoorgan Pharmazie GmbH (Đức)
Nhà đăng ký
APC Pharmaceuticals & Chemical Ltd. (Hồng Kông)
Cấp / Hết hạn
2013-07-05
Quyết định
184/QÐ-QLD
VN2-69-13
Erabru
Cefazolin (dưới dạng Cefazolin sodium) 1g
Hàm lượng / Dạng
Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ + 1 ống 5ml nước cất pha tiêm
Nhà sản xuất
Brawn Laboratories Ltd (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Brawn Laboratories Ltd (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2013-07-05
Quyết định
184/QÐ-QLD
VN-16594-13
Erimcan Tablet
Calcium lactate 271,8mg; Calcium gluconate 240mg; Calcium carbonate kết tinh 240mg; Ergocalciferol 0,118mg (100IU)
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Korea Prime Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Nam Hân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-07-05 → 2023-04-05
Quyết định
184/QÐ-QLD
VN-16934-13
Erolin
Loratadine 10mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên; hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Egis Pharmaceuticals Private Limited Company (Hungary)
Nhà đăng ký
Egis Pharmaceuticals Private Limited Company (Hungary)
Cấp / Hết hạn
2013-07-05 → 2022-02-25
Quyết định
184/QÐ-QLD
VN-16747-13
Esafosfina
Fructose-1, 6-diphosphoric (dưới dạng Fructose-1, 6-diphosphate sodium 5,0g) 3,75g
Hàm lượng / Dạng
Bột đông khô pha dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 1 lọ bột đông khô + 1 lọ 50ml dung môi + 1 bộ truyền dịch
Nhà sản xuất
Biomedica Foscama Industria Chimico Farmaceutica S.p.A. (Ý)
Nhà đăng ký
Growena Impex Company (Hồng Kông)
Cấp / Hết hạn
2013-07-05
Quyết định
184/QÐ-QLD
VN-16777-13
Esmo
Zoledronic acid (dưới dạng Zoledronic acid monohydrate) 4mg
Hàm lượng / Dạng
Bột đông khô pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Venus Remedies Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Hiền Vĩ (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-07-05 → 2020-12-12
Quyết định
184/QÐ-QLD
VN-16691-13
Evatos
Hỗn hợp các vitamin và khoáng chất
Hàm lượng / Dạng
Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Celogen Pharma Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Thương mại dược phẩm Vân Hồ (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-07-05 → 2022-04-02
Quyết định
184/QÐ-QLD
VN-16723-13
Evtrine
Levocetirizine (dưới dạng Levocetirizine. 2HCl) 4.2mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Synthon Hispania, SL (Tây Ban Nha)
Nhà đăng ký
Hexal AG. (Đức)
Cấp / Hết hạn
2013-07-05
Quyết định
184/QÐ-QLD
VN-16785-13
Fedmen
Fexofenadine hydrochloride 180mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
M/s Bio-Labs (Pvt) Ltd. (Pakistan)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm DO HA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-07-05
Quyết định
184/QÐ-QLD
VN-16673-13
Fenspirol
Fenspiride hydrochloride 2mg/1ml
Hàm lượng / Dạng
Si rô
Đóng gói
Hộp 1 lọ chứa 150ml
Nhà sản xuất
Polfarmex S.A (Ba Lan)
Nhà đăng ký
Polfarmex S.A (Ba Lan)
Cấp / Hết hạn
2013-07-05
Quyết định
184/QÐ-QLD
VN-16884-13
Fexofree-120
Fexofenadine Hydrochloride 120mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Plethico Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Plethico Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2013-07-05
Quyết định
184/QÐ-QLD
VN-16881-13
Fipharle-D
Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrate) 25mg/5ml; Dexamethasone phosphate (dưới dạng Dexamethasone sodium phosphate) 5mg/5ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch nhỏ mắt
Đóng gói
Hộp 1 lọ 5ml
Nhà sản xuất
Bharat Parenterals Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Gelnova Laboratories (Ind) Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2013-07-05
Quyết định
184/QÐ-QLD
VN-16759-13
Floxcin-200 Tablets
Ofloxacin 200mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Maxtar Bio-Genics (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Maxtar Bio-Genics (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2013-07-05
Quyết định
184/QÐ-QLD
VN-16827-13
Flucort
Fluocinolon acetonid
Hàm lượng / Dạng
Kem
Đóng gói
Hộp 1 tuýp 15g
Nhà sản xuất
Glenmark Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Glenmark Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2013-07-05 → 2022-02-17
Quyết định
184/QÐ-QLD
VN-16771-13
Fogum
Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 500mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
M/S Stallion Laboratories Pvt. Ltd (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Khang An (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-07-05
Quyết định
184/QÐ-QLD
VN-16698-13
Fosamax Plus (đóng gói: Merck sharp & Dohme (Australia) Pty..Ltd, Australia)
Alendronic Acid (dưới dạng Alendronate sodium trihydrate) 70mg; Vitamin D3 (dưới dạng vitamin D3 100.000IU/g) 5600IU
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 4 viên
Nhà sản xuất
Frosst Iberica, S.A (Tây Ban Nha)
Nhà đăng ký
Merck Sharp & Dohme (Asia) Ltd. (Hồng Kông)
Cấp / Hết hạn
2013-07-05
Quyết định
184/QÐ-QLD
VN-16834-13
Fresofol 1%
Propofol 10mg/ml (1%)
Hàm lượng / Dạng
Nhũ tương tiêm hoặc tiêm truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 5 ống 20ml; hộp 1 lọ 50ml
Nhà sản xuất
Fresenius Kabi Austria GmbH. (Áo)
Nhà đăng ký
Fresenius Kabi Deutschland GmbH. (Đức)
Cấp / Hết hạn
2013-07-05
Quyết định
184/QÐ-QLD
VN-16758-13
Gabanad 300
Gabapentin 300mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Norris Medicine Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Hanbul Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2013-07-05
Quyết định
184/QÐ-QLD
VN-16784-13
Gabantin 300
Gabapentin 300mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Sun Pharmaceutical Industries Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Sun Pharmaceutical Industries Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2013-07-05 → 2022-04-01
Quyết định
184/QÐ-QLD
VN-16909-13
Galvus Met 50mg/500mg
Vildagliptin 50mg; Metformin hydrochloride 500mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Novartis Pharma Stein AG (Thụy Sĩ)
Nhà đăng ký
Novartis Pharma Services AG (Thụy Sĩ)
Cấp / Hết hạn
2013-07-05
Quyết định
184/QÐ-QLD
VN2-117-13
Genestron 0,75mg
Levonorgestrel 0,75mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 2 viên
Nhà sản xuất
Laboratorios Recalcine S.A (Chile)
Nhà đăng ký
Laboratorios Recalcine S.A. (Chile)
Cấp / Hết hạn
2013-07-05
Quyết định
184/QÐ-QLD
VN-16820-13
Gentamycin Sulfate
Gentamicin (dưới dạng Gentamycin sulphat) 80mg/2ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 ống x 2ml
Nhà sản xuất
Tsinghua Unisplendour Guhan Bio-Pharmaceutical Corporation Ltd. (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Thủ Đô (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-07-05
Quyết định
184/QÐ-QLD
VN-16706-13
Gitrabin 1g
Gemcitabine 1000mg
Hàm lượng / Dạng
Bột pha dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ 1g
Nhà sản xuất
Actavis Italy S.p.A.-Nerviano Plant (Ý)
Nhà đăng ký
Actavis International Ltd (Malta)
Cấp / Hết hạn
2013-07-05
Quyết định
184/QÐ-QLD
VN2-66-13
Gitrabin 200mg
Gemcitabine 200mg
Hàm lượng / Dạng
Bột pha dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ 200mg
Nhà sản xuất
Actavis Italy S.p.A.-Nerviano Plant (Ý)
Nhà đăng ký
Actavis International Ltd (Malta)
Cấp / Hết hạn
2013-07-05
Quyết định
184/QÐ-QLD
VN2-67-13
Gujus Injection
Citicolin (dưới dạng Citicolin natri) 1g/4ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 ống tiêm 4ml
Nhà sản xuất
BTO Pharmaceutical Co., Ltd (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần thiết bị T&T (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-07-05 → 2022-04-13
Quyết định
184/QÐ-QLD
VN-16734-13
Harzime
Ceftazidime (dưới dạng Ceftazidime pentahydrate) 1g
Hàm lượng / Dạng
Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1lọ + 1 ống nước cất pha tiêm 5ml
Nhà sản xuất
Harbin Pharmaceutical Group Co.,Ltd. (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Nhà đăng ký
Wuhan Grand Pharmaceutical Group Co., Ltd (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Cấp / Hết hạn
2013-07-05
Quyết định
184/QÐ-QLD
VN-16926-13
Healift Skin Ointment
Mỗi 1g thuốc mỡ chứa: Bacitracin 500 đơn vị; Polymyxin B Sulphat 5000 đơn vị; Neomycin (dưới dạng Neomycin sulphat) 3,5mg; Lidocaine 40mg
Hàm lượng / Dạng
thuốc mỡ bôi ngoài da
Đóng gói
Hộp 1 tuýp 10g thuốc mỡ
Nhà sản xuất
Atco Laboratories Ltd. (Pakistan)
Nhà đăng ký
Atco Laboratories Ltd. (Pakistan)
Cấp / Hết hạn
2013-07-05 → 2022-07-05
Quyết định
184/QÐ-QLD
VN-16578-13
Helmadol
Sắt nguyên tố (dưới dạng phức hợp Sắt (III) hydroxid polymaltose) 100mg; Folic acid 0,35mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
M/s Bio-Labs (Pvt) Ltd. (Pakistan)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm DO HA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-07-05 → 2020-12-17
Quyết định
184/QÐ-QLD
VN-16674-13
Hezoy
Sắt nguyên tố (dưới dạng phức hợp Sắt (III) hydroxid polymaltose) 100mg; Folic acid 0,35mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén nhai
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
M/s Bio-Labs (Pvt) Ltd. (Pakistan)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm DO HA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-07-05 → 2022-03-23
Quyết định
184/QÐ-QLD
VN-16675-13
Hyzaar Plus (Cơ sở đóng gói: Merck Sharp & Dohme B.V, đ/c: Waarderweg 39, NL-2031 BN Haarlem, The Netherlands)
Losartan potassium 100mg; Hydrochlorothiazide 12,5mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Merck Sharp & Dohme Ltd. (Anh)
Nhà đăng ký
Merck Sharp & Dohme (Asia) Ltd. (Hồng Kông)
Cấp / Hết hạn
2013-07-05
Quyết định
184/QÐ-QLD
VN-16838-13
Ictit
Desloratadine 5mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên; 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Delta Pharma Limited (Bangladesh)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm DO HA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-07-05 → 2023-04-01
Quyết định
184/QÐ-QLD
VN-16665-13
Ilfola Unfilm-Coated Tablet
Adefovir dipivoxil 10mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén không bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Kyung Dong Pharm Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Il Hwa Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2013-07-05
Quyết định
184/QÐ-QLD
VN2-97-13
Implanon NXT
Etonogestrel 68mg/1 que cấy
Hàm lượng / Dạng
Que cấy dưới da
Đóng gói
Hộp 1 que cấy
Nhà sản xuất
N.V. Organon (Hà Lan)
Nhà đăng ký
Merck Sharp & Dohme (Asia) Ltd. (Hồng Kông)
Cấp / Hết hạn
2013-07-05
Quyết định
184/QÐ-QLD
VN2-93-13
Irwin 150
Irbersartan 150mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất
Laboratorios Lesvi, S.L. (Tây Ban Nha)
Nhà đăng ký
Công ty CPDP Ta Da (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-07-05
Quyết định
184/QÐ-QLD
VN-16642-13
Ivyra
Ibuprofen 2% (w/v)
Hàm lượng / Dạng
Hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 1 lọ 60ml; hộp 1 lọ 90ml
Nhà sản xuất
M/s Bio-Labs (Pvt) Ltd. (Pakistan)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm DO HA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-07-05 → 2022-03-01
Quyết định
184/QÐ-QLD
VN-16676-13
Kamox DS Amoxicillin For oral suspension USP 250mg
Amoxicillin 250mg
Hàm lượng / Dạng
Bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 10 gói
Nhà sản xuất
Flamingo Pharmaceuticals Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Rotaline Molekule Private Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2013-07-05
Quyết định
184/QÐ-QLD
VN-16893-13
Kanamycin Sulfate for injection
Kanamycin (dưới dạng Kanamycin sulphate) 1g
Hàm lượng / Dạng
Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Zhongnuo Pharmaceutical (Shijia Zhuang) Co., Ltd. (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Nhà đăng ký
Young-Il Pharm. Co., Ltd (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2013-07-05
Quyết định
184/QÐ-QLD
VN-16933-13
Katrapa
Tramadol hydrochloride 37,5 mg; Paracetamol 325 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
The Madras Pharmaceuticals (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Kiến Việt (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-07-05
Quyết định
184/QÐ-QLD
VN-16710-13
Klotacef
Ceftriaxone (dưới dạng Ceftriaxone natri) 1g
Hàm lượng / Dạng
Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 25 lọ; hộp 100 lọ
Nhà sản xuất
Klonal S.R.L. (Argentina)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-07-05
Quyết định
184/QÐ-QLD
VN-16619-13
Korucal
Calcium (dưới dạng Precipitated Calcium carbonate 750mg) 300mg ; Cholecalciferol (dưới dạng Cholecalciferol concentrate 0,1mg) 100 I.U.
Hàm lượng / Dạng
Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 20 vỉ x 5 viên
Nhà sản xuất
Hankook Korus Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Hana Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2013-07-05
Quyết định
184/QÐ-QLD
VN-16780-13
Kovent SF - 250 Inhaler
Salmeterol (dưới dạng Salmeterol xinafoate) 25mcg/liều xịt; Fluticasone propionate 250mcg/liều xịt
Hàm lượng / Dạng
Thuốc phun mù để hít qua đường miệng
Đóng gói
Hộp 1 bình 120 liều
Nhà sản xuất
Kopran Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Trường Sơn (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-07-05
Quyết định
184/QÐ-QLD
VN-16726-13

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích pháp lý hoặc thương mại.