Medibase
EN VI JA

Dữ liệu DAV · Đăng ký thuốc

Tra cứu số đăng ký thuốc (DAV)

Tra cứu dữ liệu công bố đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược công bố tại dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc. Medibase mirror và lập chỉ mục lại. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.

Đồng bộ gần nhất
2026-09-01
Số đăng ký lưu hành
54752
Xóa

Tìm thấy 53605 bản ghi. Hiển thị 36751–36800.

Thuốc / Hoạt chất Số ĐK Chi tiết
Sinraci Inj. 500mg
Imipenem (dưới dạng Imipenem monohydrat) 500mg; Cilastatin (dưới dạng Cilastatin natri) 500mg
Hàm lượng / Dạng
Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1lọ, hộp 10lọ
Nhà sản xuất
BCWorld Pharm.Co.,Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Hana Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2013-07-05
Quyết định
184/QÐ-QLD
VN-16779-13
Sintanvil oral gel
Sildenafil (dưới dạng Sildenafil citrate) 100mg
Hàm lượng / Dạng
Gel uống
Đóng gói
Hộp 10 gói
Nhà sản xuất
Unijules Life Sciences Ltd (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Yeva Therapeutics Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2013-07-05
Quyết định
184/QÐ-QLD
VN-16930-13
Skidin
Betamethason (dưới dạng betamethason valerat) 0,1% (w/w), Neomycin sulphat 0,5% (w/w)
Hàm lượng / Dạng
Mỡ bôi ngoài da
Đóng gói
Hộp 1 tuýp 15g
Nhà sản xuất
M/s Bio-Labs (Pvt) Ltd. (Pakistan)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm DO HA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-07-05 → 2022-03-23
Quyết định
184/QÐ-QLD
VN-16682-13
Skyclamos
Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrate) 500mg; Acid clavulanic (dưới dạng clavulanat potassium) 125mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 6 viên
Nhà sản xuất
M/s Brooks Laboratories Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
KHS Synchemica Corp. (Đài Loan)
Cấp / Hết hạn
2013-07-05
Quyết định
184/QÐ-QLD
VN-16805-13
Skypodox 100
Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén phân tán
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Health Care Formulations Pvt. Ltd (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Prime Pharmaceuticals Private Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2013-07-05 → 2022-03-01
Quyết định
184/QÐ-QLD
VN-16804-13
Sofkof
Dextromethorphan HBr 10mg; Phenylephrin HCl 5mg; Chlorpheniramine maleate 2mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
XL Laboratories Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-07-05 → 2021-04-15
Quyết định
184/QÐ-QLD
VN-16617-13
Speedfen
Dexibuprofen 300mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 1vỉ x 10viên
Nhà sản xuất
R&P Korea Co.,Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Daewoong Pharmaceutical Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2013-07-05
Quyết định
184/QÐ-QLD
VN-16729-13
Sulperazone
Sulbactam (dưới dạng Sulbactam natri) 500mg ; Cefoperazone (dưới dạng Cefoperazone natri) 500mg
Hàm lượng / Dạng
Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Haupt Pharma Latina S.r.l (Ý)
Nhà đăng ký
Pfizer (Thailand) Ltd. (Thái Lan)
Cấp / Hết hạn
2013-07-05 → 2022-02-09
Quyết định
184/QÐ-QLD
VN-16853-13
Suncardivas 12.5
Carvedilol 12,5mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Sun Pharmaceutical Industries Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Sun Pharmaceutical Industries Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2013-07-05 → 2022-04-01
Quyết định
184/QÐ-QLD · Đợt 86
VN-16910-13
Suncardivas 6.25
Carvedilol 6,25mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Sun Pharmaceutical Industries Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Sun Pharmaceutical Industries Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2013-07-05 → 2022-04-01
Quyết định
184/QÐ-QLD · Đợt 82
VN-16911-13
Sunirovel 150
Irbersartan 150mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Sun Pharmaceutical Industries Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Sun Pharmaceutical Industries Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2013-07-05 → 2022-03-02
Quyết định
184/QÐ-QLD · Đợt 82
VN-16912-13
Synmeton
Nabumeton 500mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp lớn chứa 5 hộp nhỏ x 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Synmedic Laboratories (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Synmedic Laboratories (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2013-07-05
Quyết định
184/QÐ-QLD
VN-16915-13
Tarka
Verapamil hydrochloride 180mg; Trandolapril 2mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim phóng thích có kiểm soát
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất
Abbott GmbH & Co. KG. (Đức)
Nhà đăng ký
Abbott Laboratories (Hoa Kỳ)
Cấp / Hết hạn
2013-07-05
Quyết định
184/QÐ-QLD
VN2-100-13
Tarka
Verapamil hydrochloride 240mg; Trandolapril 4mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim phóng thích có kiểm soát
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất
Abbott GmbH & Co. KG. (Đức)
Nhà đăng ký
Abbott Laboratories (Hoa Kỳ)
Cấp / Hết hạn
2013-07-05
Quyết định
184/QÐ-QLD
VN2-101-13
Tenifo
Tenofovir disoproxil fumarate 300mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Atra Pharmaceuticals Pvt. Ltd (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
APC Pharmaceuticals & Chemicals Ltd. (Hồng Kông)
Cấp / Hết hạn
2013-07-05
Quyết định
184/QÐ-QLD
VN2-95-13
Tenifo E
Tenofovir disoproxil fumarate 300mg; Emtricitabine 200mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
APC Pharmaceuticals & Chemicals (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
APC Pharmaceuticals & Chemical Ltd. (Hồng Kông)
Cấp / Hết hạn
2013-07-05
Quyết định
184/QÐ-QLD
VN2-94-13
Tenofovir Disoproxil Fumarate Tablets 300mg
Tenofovir disoproxil fumarate 300mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Macleods Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Tây Huy (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-07-05
Quyết định
184/QÐ-QLD
VN2-96-13
Terpin - Codein
Terpin hydrat 100 mg; Codein base 5 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ, hộp 20 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-07-05
Quyết định
189/QÐ-QLD
VD-19248-13
Terpine Gonnon
Terpin 100mg; Codein 15mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Farmar Lyon (Pháp)
Nhà đăng ký
Merck Sante s.a.s (Pháp)
Cấp / Hết hạn
2013-07-05 → 2021-04-09
Quyết định
184/QÐ-QLD
VN-16832-13
Tevir 300
Tenofovir disoproxil fumarate 300mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 chai 30 viên
Nhà sản xuất
Ranbaxy Laboratories Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Ranbaxy Laboratories Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2013-07-05
Quyết định
184/QÐ-QLD
VN2-99-13
Thuốc tiêm Kfur 1,5g
Cefuroxime (dưới dạng Cefuroxime natri) 1,5g
Hàm lượng / Dạng
Bột đông khô pha tiêm tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 1 lọ 1,5g
Nhà sản xuất
Aristo Laboratories Pvt. Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Aristo Pharmaceuticals limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2013-07-05
Quyết định
184/QÐ-QLD
VN-16576-13
Tipakwell-100mg/17ml
Paclitaxel USP 6mg/ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch đậm đặc để pha dịch truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 1 lọ 17ml
Nhà sản xuất
M/s Getwell Pharmaceuticals (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Kiến Việt (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-07-05
Quyết định
184/QÐ-QLD
VN2-78-13
Tipakwell-260mg/43.4ml
Paclitaxel USP 6mg/ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch đậm đặc để pha dịch truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 1 lọ 43,4ml
Nhà sản xuất
M/s Getwell Pharmaceuticals (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Kiến Việt (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-07-05
Quyết định
184/QÐ-QLD
VN2-79-13
Tipakwell-30mg/5ml
Paclitaxel USP 30mg/5ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch đậm đặc để pha dịch truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 1 lọ 5ml
Nhà sản xuất
M/s Getwell Pharmaceuticals (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Kiến Việt (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-07-05
Quyết định
184/QÐ-QLD
VN2-80-13
Torvalipin 10mg
Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calcium) 10mg
Hàm lượng / Dạng
10mg Atorvastatin · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Actavis HF (Iceland)
Nhà đăng ký
Actavis International Ltd (Malta)
Cấp / Hết hạn
2013-07-05
Quyết định
184/QÐ-QLD
VN-16556-13
Torvalipin 20mg
Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calcium) 20mg
Hàm lượng / Dạng
20mg Atorvastatin · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Actavis HF (Iceland)
Nhà đăng ký
Actavis International Ltd (Malta)
Cấp / Hết hạn
2013-07-05
Quyết định
184/QÐ-QLD
VN-16557-13
Trap
Tramadol hydrochloride 37,5 mg; Paracetamol 325 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Cadila Healthcare Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Cadila Healthcare Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2013-07-05
Quyết định
184/QÐ-QLD
VN-16599-13
Trifamox IBL 500
Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrate) 250mg; Sulbactam (dưới dạng Pivsulbactam) 250mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 8 viên
Nhà sản xuất
Laboratorios Bago S.A (Argentina)
Nhà đăng ký
Laboratorios Bago S.A (Argentina)
Cấp / Hết hạn
2013-07-05
Quyết định
184/QÐ-QLD
VN-16819-13
Trileptal
Oxcarbazepin 60mg/ml
Hàm lượng / Dạng
Hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 1chai 100ml
Nhà sản xuất
Delpharm Huningue S.A.S (Pháp)
Nhà đăng ký
Novartis Pharma Services AG (Thụy Sĩ)
Cấp / Hết hạn
2013-07-05
Quyết định
184/QÐ-QLD
VN-16846-13
Trivastal Retard
Piribedil 50mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao đường giải phóng chậm
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 15 viên
Nhà sản xuất
Les Laboratoires Servier Industrie (Pháp)
Nhà đăng ký
Les Laboratoires Servier (Pháp)
Cấp / Hết hạn
2013-07-05
Quyết định
184/QÐ-QLD
VN-16822-13
Troypofol
Propofol 200mg/20ml
Hàm lượng / Dạng
Nhũ tương tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ 20ml
Nhà sản xuất
Troikaa Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Troikaa Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2013-07-05 → 2022-02-05
Quyết định
184/QÐ-QLD
VN-16922-13
Trozal 250mg
Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrate) 250mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
S.C. Antibiotice S.A. (Romania)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm DO HA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-07-05
Quyết định
184/QÐ-QLD
VN-16687-13
Tubenarine
Cycloserine 250mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Dong-A Pharmaceutical Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Dong-A Pharmceutical Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2013-07-05
Quyết định
184/QÐ-QLD
VN-16743-13
Tusiquin
Pseudoephedrin hydrochlorid 30mg/5ml; Chlorpheniramin maleat 2mg/5ml
Hàm lượng / Dạng
Si rô
Đóng gói
Hộp 1 lọ 100ml
Nhà sản xuất
AS "Grindeks" (Latvia)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm DO HA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-07-05
Quyết định
184/QÐ-QLD
VN-16664-13
Ultracet
Tramadol hydrochloride 37,5mg; Paracetamol 325mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Janssen Korea Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Janssen Cilag Ltd. (Thái Lan)
Cấp / Hết hạn
2013-07-05
Quyết định
184/QÐ-QLD
VN-16803-13
Unihylon - Dispo
Natri hyaluronat 25mg/2,5ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 bơm tiêm đóng sẵn 2,5ml
Nhà sản xuất
Unimed Pharmaceuticals Inc. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Unimed Pharmaceuticals Inc. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2013-07-05
Quyết định
184/QÐ-QLD
VN-16923-13
Uznar 100
Celecoxib 100mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
M/s Bio-Labs (Pvt) Ltd. (Pakistan)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm DO HA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-07-05
Quyết định
184/QÐ-QLD
VN-16683-13
Vammybivid’s (Cơ sở xuất xưởng: Sanavita Pharmaceuticals GmbH; địa chỉ: BrÜder-Grimm-Straβe 121, 36396 Steinau an der straβe, Đức)
Vancomycin (dưới dạng Vancomycin hydrochlorid) 1g/lọ
Hàm lượng / Dạng
Thuốc bột đông khô pha tiêm
Đóng gói
Hộp 5 lọ
Nhà sản xuất
Thymoorgan Pharmazie GmbH (Đức)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Bình Việt Đức (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-07-05 → 2022-02-18
Quyết định
184/QÐ-QLD
VN-16648-13
Vammybivid’s (Cơ sở xuất xưởng: Sanavita Pharmaceuticals GmbH; địa chỉ: BrÜder-Grimm-Straβe 121, 36396 Steinau an der straβe, Đức)
Vancomycin (dưới dạng Vancomycin hydrochloride) 500mg
Hàm lượng / Dạng
Thuốc bột đông khô pha tiêm
Đóng gói
Hộp 5 lọ
Nhà sản xuất
Thymoorgan Pharmazie GmbH (Đức)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Bình Việt Đức (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-07-05 → 2022-02-18
Quyết định
184/QÐ-QLD
VN-16649-13
Vancomycin Normon 1g
Vancomycin (dưới dạng Vancomycin hydrochlorid) 1g/lọ
Hàm lượng / Dạng
Bột pha dung dịch truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Laboratorios Normon, S.A. (Tây Ban Nha)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược Đại Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-07-05 → 2022-05-06
Quyết định
184/QÐ-QLD
VN-16610-13
Vancomycin Normon 500mg
Vancomycin (dưới dạng Vancomycin hydrochloride) 500mg/lọ
Hàm lượng / Dạng
Bột pha dung dịch truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Laboratorios Normon, S.A. (Tây Ban Nha)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược Đại Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-07-05 → 2022-05-06
Quyết định
184/QÐ-QLD
VN-16611-13
Verist-8mg
Betahistidine dihydrochloride 8mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Synmedic Laboratories (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Synmedic Laboratories (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2013-07-05
Quyết định
184/QÐ-QLD
VN-16916-13
Victrelis (Cơ sở đóng gói: Schering-Plough Labo N.V., đ/c: Industriepark 30, 2220 Heist-op-den-Berg, Belgium)
Boceprevir 200mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp lớn x 4 hộp nhỏ x 7 vỉ x 12 viên
Nhà sản xuất
Schering-Plough (Singapore) Pte. Ltd. (Singapore)
Nhà đăng ký
Merck Sharp & Dohme (Asia) Ltd. (Hồng Kông)
Cấp / Hết hạn
2013-07-05
Quyết định
184/QÐ-QLD
VN2-116-13
Vifepime
Cefepim (dưới dạng Cefepim hydroclorid) 1g
Hàm lượng / Dạng
Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Vitrofarma S.A. Plant 6 (Colombia)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-07-05
Quyết định
184/QÐ-QLD
VN-16625-13
Vinorelsin 10mg/1ml
Vinorellbine base (dưới dạng Vinorelbine tartrate) 10mg/1ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 ống
Nhà sản xuất
S.C.Sindan-Pharma SRL (Romania)
Nhà đăng ký
Actavis International Ltd (Malta)
Cấp / Hết hạn
2013-07-05 → 2022-05-14
Quyết định
184/QÐ-QLD
VN2-68-13
Viprazo
Omeprazol (dưới dạng Omeprazol natri) 40mg
Hàm lượng / Dạng
Bột đông khô pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Vitrofarma S.A. Plant No. 3 (Colombia)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-07-05
Quyết định
184/QÐ-QLD
VN-16627-13
Viramune XR
Nevirapine 400mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén giải phóng chậm
Đóng gói
Hộp 1 chai 30 viên
Nhà sản xuất
Boehringer Ingelheim Roxane Inc (Hoa Kỳ)
Nhà đăng ký
Boehringer Ingelheim International GmbH (Đức)
Cấp / Hết hạn
2013-07-05
Quyết định
184/QÐ-QLD
VN2-108-13
Virless tablet 200mg
Acyclovir 200mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 5vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Y.S.P. Industries (M) Sdn (Malaysia)
Nhà đăng ký
Y.S.P. Industries (M) Sdn. Bhd. (Malaysia)
Cấp / Hết hạn
2013-07-05
Quyết định
184/QÐ-QLD
VN-16929-13
Vitaroxima
Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim natri) 750mg
Hàm lượng / Dạng
Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Vitrofarma S.A. Plant 6 (Colombia)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-07-05
Quyết định
184/QÐ-QLD
VN-16626-13
Viên nang Gynophilus
Môi trường nuôi cấy đông khô Lactobacillus casei thứ rhamnosus Doderleini 341mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang đặt âm đạo
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 14 viên
Nhà sản xuất
Laboratoires Lyocentre (Pháp)
Nhà đăng ký
Hyphens Pharma Pte. Ltd (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2013-07-05
Quyết định
184/QÐ-QLD
VN-16790-13

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích pháp lý hoặc thương mại.