Medibase
EN VI JA

Dữ liệu DAV · Đăng ký thuốc

Tra cứu số đăng ký thuốc (DAV)

Tra cứu dữ liệu công bố đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược công bố tại dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc. Medibase mirror và lập chỉ mục lại. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.

Đồng bộ gần nhất
2026-08-30
Số đăng ký lưu hành
54752
Xóa

Tìm thấy 53605 bản ghi. Hiển thị 36451–36500.

Thuốc / Hoạt chất Số ĐK Chi tiết
Telfor 180
Fexofenadin hydroclorid 180mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Hậu Giang (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Hậu Giang (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-09-10
Quyết định
240/QLD-ÐK
VD-19287-13
Thuốc bổ phế Yinphan
Cao đặc Yinphan (tương đương với Thục địa 24g, Hoài sơn 12g, Sơn thù 12g, Mẫu đơn bì 9g, Bạch linh 9g, Trạch tả 9g, Mạch môn 9g, Ngũ Vị tử 6g) 20 g
Hàm lượng / Dạng
Siro
Đóng gói
hộp 1 lọ 100 ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần TRAPHACO (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-09-10
Quyết định
240/QLD-ÐK
VD-19623-13
Thuốc bột dùng ngoài Thống cốt tán
Quế thanh, Thiên niên kiện, Đại hồi, Long não
Hàm lượng / Dạng
Thuốc bột dùng ngoài
Đóng gói
Túi chứa 65g
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất, kinh doanh thuốc YHCT Phúc Long (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Cơ sở sản xuất, kinh doanh thuốc YHCT Phúc Long (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-09-10
Quyết định
246/QLD-ÐK
V299-H12-13
Thập toàn đại bổ - BVP
Mỗi 100 ml cao lỏng được chiết xuất từ 76 g dược liệu khô: bạch thược 8g; phục linh 8g; Bạch truật 8g; Quế 4g; Cam thảo 2g; Thục địa 12g; Nhân sâm 8g; Xuyên Khung 6g; Đương quy 12g; Hoàng kỳ 8g
Hàm lượng / Dạng
cao lỏng
Đóng gói
Hộp 1 chai 100 ml
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần BV Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần BV Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-09-10
Quyết định
246/QLD-ÐK
V302-H12-13
Thục địa
Thục địa
Hàm lượng / Dạng
dược liệu chế
Đóng gói
Túi 1 kg
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược TW Mediplantex (Việt nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược TW Mediplantex (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-09-10 → 2021-03-23
Quyết định
240/QLD-ÐK
VD-19538-13
Tiphadeltacil
Dexamethason (dưới dạng Dexamethason acetat) 0,5mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén tròn
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 15 viên; hộp 10 vỉ x 30 viên; hộp 100 vỉ x 30 viên; hộp 1 chai 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-09-10
Quyết định
240/QLD-ÐK
VD-19460-13
Tiphadol 80
Paracetamol 80mg
Hàm lượng / Dạng
Thuốc bột sủi
Đóng gói
Hộp 20 gói x 1,5g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-09-10
Quyết định
240/QLD-ÐK
VD-19461-13
Tiphanicef
Cefdinir 300mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 4 viên; hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-09-10
Quyết định
240/QLD-ÐK
VD-19462-13
Tiphaprim 960
Sulfamethoxazol 800mg; Trimethoprim 160mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén dài
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 1 chai 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-09-10
Quyết định
240/QLD-ÐK
VD-19463-13
Tixemed
Cefotaxim (dưới dạng Cefotaxim natri) 1 g
Hàm lượng / Dạng
Thuốc bột pha tiêm (tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch)
Đóng gói
Hộp 1lọ, 10 lọ, 25 lọ
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Glomed (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Glomed (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-09-10
Quyết định
240/QLD-ÐK
VD-19347-13
Tiêu ban lộ
Mỗi 40 ml cao lỏng được chiết xuất từ: Hoàng cầm 4,0g; Sài hồ 3,2g; Khương hoạt 2,4g; Ma hoàng 2,0g; Thiên hoa phấn 2,0g; Kinh giới 2,0g; Kim ngân hoa 1,6g; Bạch chỉ 1,6g; Tri mẫu 1,6g; Cát căn 1,6g
Hàm lượng / Dạng
cao lỏng
Đóng gói
Hộp 1 chai 40 ml
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất thuốc YHCT Thế Cường (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Cơ sở sản xuất thuốc YHCT Thế Cường (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-09-10
Quyết định
246/QLD-ÐK
V297-H12-13
Tiểu nhi bảo long hoàn
Bạc hà 0,24g; Hương phụ 0,24g; Phòng phong 0,24g; Trần bì 0,24g; Hoàng cầm 0,24g; Xác ve sầu 0,16g; Tiền hồ 0,16g; Cam thảo 0,16g; Chỉ xác 0,24g; Hoắc hương 0,16g; Cát cánh 0,16g; Natri benzoat 0,008g; Mật ong vừa đủ 4g
Hàm lượng / Dạng
viên hoàn mềm
Đóng gói
Hộp 50 hoàn x 4g
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất thuốc YHCT Ngũ Châu Thị (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Cơ sở sản xuất thuốc YHCT Ngũ Châu Thị (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-09-10
Quyết định
246/QLD-ÐK
V296-H12-13
Toginko
Cao khô chiết từ lá cây Bạch quả 80 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-09-10
Quyết định
246/QLD-ÐK
V316-H12-13
Tramadol
Tramadol HCl 50mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ (nhôm/ PVC) x 10 viên; Hộp 10 vỉ (nhôm/ nhôm) x 10 viên; Chai 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-09-10 → 2020-10-18
Quyết định
240/QLD-ÐK
VD-19500-13
Travinat 500mg
Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 500mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén dài bao phim
Đóng gói
Hộp 01 vỉ x 10 viên, Hộp 02 vỉ x 5 viên, Chai 100 viên, chai 200 viên, Hộp 02 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-09-10 → 2022-02-22
Quyết định
240/QLD-ÐK
VD-19501-13
Tridecoughtana
Mỗi viên chứa: Terpin hydrat 100mg; Dextromethorphan. HBr 5mg; Natri benzoat 150mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao đường
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-09-10 → 2022-06-29
Quyết định
240/QLD-ÐK
VD-19742-13
Trivamid (SXNQ Daewoo Pharm Co., Ltd; địa chỉ: 579, Shinpyung-Dong, Pusan- City, Korea)
Natri fusidat 100mg
Hàm lượng / Dạng
Mỡ bôi da
Đóng gói
hộp 1 tuýp 5 gam, 10 gam
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Phil Inter Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Phil Inter Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-09-10 → 2022-11-23
Quyết định
240/QLD-ÐK
VD-19714-13
Táo nhân chế
Táo nhân
Hàm lượng / Dạng
dược liệu chế
Đóng gói
Túi 1 kg
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược TW Mediplantex (Việt nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược TW Mediplantex (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-09-10 → 2021-03-23
Quyết định
240/QLD-ÐK
VD-19537-13
Tần giao
Tần giao
Hàm lượng / Dạng
dược liệu chế
Đóng gói
Túi 1 kg
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược TW Mediplantex (Việt nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược TW Mediplantex (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-09-10 → 2021-03-23
Quyết định
240/QLD-ÐK
VD-19536-13
Tục đoạn phiến
Tục đoạn
Hàm lượng / Dạng
dược liệu chế
Đóng gói
Túi 1kg
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược TW Mediplantex (Việt nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược TW Mediplantex (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-09-10 → 2021-03-23
Quyết định
240/QLD-ÐK
VD-19539-13
Usccefaclor 125
Cefaclor 125 mg
Hàm lượng / Dạng
Thuốc bột uống
Đóng gói
Hộp 10 gói x 3 gam , 20 gói x 3 gam
Nhà sản xuất
CÔNG TY CỔ PHẦN US PHARMA USA (Việt Nam)
Nhà đăng ký
CÔNG TY CỔ PHẦN US PHARMA USA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-09-10 → 2022-03-04
Quyết định
240/QLD-ÐK
VD-19752-13
VTSones
Betamethason 0,5mg
Hàm lượng / Dạng
viên nén
Đóng gói
chai 500 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm TW 25 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm TW 25 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-09-10
Quyết định
240/QLD-ÐK
VD-19506-13
Vaco-Pola 6
Dexclorpheniramin maleat 6mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
hộp 25 vỉ x 4 viên, hộp 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ, 100 vỉ x 10 viên, chai 100 viên, 200 viên, 500 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Vacopharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Vacopharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-09-10 → 2022-03-11
Quyết định
240/QLD-ÐK
VD-19544-13
Vacomuc 200
Acetylcystein 200mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
hộp 5 vỉ, 10 vỉ, 20 vỉ x 10 viên, chai 50 viên, 100 viên, 200 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Vacopharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Vacopharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-09-10 → 2022-03-11
Quyết định
240/QLD-ÐK
VD-19543-13
Vadol 325 caps
Paracetamol 325mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
hộp 5 vỉ ,10 vỉ, 50 vỉ x 10 viên, chai 100 viên, 200 viên, 500 viên, 1000 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Vacopharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Vacopharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-09-10
Quyết định
240/QLD-ÐK
VD-19545-13
Vagicare
Promestriene 10mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang mềm đặt âm đạo
Đóng gói
hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Phil Inter Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Phil Inter Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-09-10
Quyết định
240/QLD-ÐK
VD-19715-13
Varucefa
Ceftizoxim (dưới dạng Ceftizoxim natri) 2g
Hàm lượng / Dạng
Bột pha tiêm
Đóng gói
hộp 1 lọ, 10 lọ
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Dược phẩm Shinpoong Daewoo (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Shinpoong Daewoo (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-09-10
Quyết định
240/QLD-ÐK
VD-19683-13
Vatalizel
Trimetazidin dihydrochlorid 20 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 30 viên
Nhà sản xuất
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM USA - NIC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM USA - NIC (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-09-10 → 2022-03-12
Quyết định
240/QLD-ÐK
VD-19724-13
Venrozin
Aspirin 81 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 30 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Hậu Giang (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Hậu Giang (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-09-10
Quyết định
240/QLD-ÐK
VD-19288-13
Vichosa
Tinh dầu gừng 30mg; Tinh dầu trần bì 30mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang mềm
Đóng gói
hộp 2 vỉ ,4 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Nature Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Nature Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-09-10 → 2022-12-06
Quyết định
240/QLD-ÐK
VD-19295-13
Vicoxib 100
Celecoxib 100 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng (trắng-trắng)
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-09-10 → 2022-03-18
Quyết định
240/QLD-ÐK
VD-19335-13
Vicoxib 200
Celecoxib 200 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng (trắng-trắng)
Đóng gói
Họp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-09-10 → 2022-04-13
Quyết định
240/QLD-ÐK
VD-19336-13
Vidumiton
Lysin hydroclorid; Calci glycerophosphat; Acid glycerophosphoric; Vitamin B1; B2; B6; E; PP
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-09-10
Quyết định
240/QLD-ÐK
VD-19365-13
Vidutamol
Paracetamol 250 mg
Hàm lượng / Dạng
Thuốc bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 24 gói x 1,5g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-09-10
Quyết định
240/QLD-ÐK
VD-19366-13
Vidutamol
Paracetamol 500mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 8 vỉ x 12 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-09-10
Quyết định
240/QLD-ÐK
VD-19367-13
Viduximox
Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 500 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 8 vỉ x 12 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-09-10
Quyết định
240/QLD-ÐK
VD-19368-13
Vinberi
Thiamin mononitrat 250mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Lọ 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-09-10
Quyết định
240/QLD-ÐK
VD-19511-13
Vinbrex 80
Tobramycin (dưới dạng tobramycin sulfat) 80mg/2ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 5 ống x 2ml, Hộp 5 vỉ x 10 ống x 2ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-09-10 → 2022-04-13
Quyết định
240/QLD-ÐK
VD-19512-13
Vinphacol
Tolazolin HCl 10mg/1ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 ống x 1ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-09-10
Quyết định
240/QLD-ÐK
VD-19514-13
Vitamin B1-B6-B12
Vitamin B1 115 mg; Vitamin B6 115 mg; Vitamin B12 50 mcg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-09-10 → 2022-05-14
Quyết định
240/QLD-ÐK
VD-19370-13
Vitamin B12 1000 mcg/1ml
Cyanocobalamin 1000 mcg/ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch thuốc tiêm
Đóng gói
Hộp 100 ống x 1 ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-09-10 → 2022-02-05
Quyết định
240/QLD-ÐK
VD-19563-13
Vitamin B6
Pyridoxin HCl 100mg/ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch thuốc tiêm
Đóng gói
Hộp 100 ống x 1 ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-09-10 → 2022-02-05
Quyết định
240/QLD-ÐK
VD-19564-13
Vitaneurin
Fursultiamin 50 mg; Pyridoxin HCl 250 mg; Cyanocobalamin 0,25 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Ha san - Dermapharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Ha san - Dermapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-09-10
Quyết định
240/QLD-ÐK
VD-19689-13
Viêm đại tràng
Mỗi 50 ml cao lỏng được chiết xuất từ: Kha tử 6g; Hoàng liên 6g; Bạch truật 5g; Mộc hương 4g; Cam thảo 4g
Hàm lượng / Dạng
cao lỏng
Đóng gói
Hộp 1 chai 50 ml
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất thuốc YHCT Thế Cường (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Cơ sở sản xuất thuốc YHCT Thế Cường (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-09-10
Quyết định
246/QLD-ÐK
V298-H12-13
Vị trường hoàn
Bạch truật; Mộc hương; Hoàng đằng; Hoài sơn; Trần bì; Hoàng liên; Bạch linh; Sa nhân; Bạch thược; Cam thảo; Đảng sâm
Hàm lượng / Dạng
Viên hoàn cứng
Đóng gói
hộp 10 lọ x 2 gam
Nhà sản xuất
Cơ sở Dân Lợi (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Cơ sở Dân Lợi (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-09-10
Quyết định
246/QLD-ÐK
V295-H12-13
Xelocapec
Capecitabin 500mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ nhôm/ PVC x 10 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm Phong Phú- Nhà máy sản xuất dược phẩm Usarichpharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Shine Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-09-10
Quyết định
244/QÐ-QLD
QLĐB-399-13
Ytecopredni
Prednisolon 5 mg
Hàm lượng / Dạng
viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH US pharma USA (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Cần Giờ (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-09-10
Quyết định
240/QLD-ÐK
VD-19329-13
ZENTOZIN
Lactobacillus acidophilus ≥ 108 CFU; Thiamin nitrat 0,3mg
Hàm lượng / Dạng
Dạng bột
Đóng gói
Hộp 15 gói, hộp 20 gói, hộp 30 gói x 1 gam
Nhà sản xuất
Công ty liên doanh dược phẩm MEBIPHAR-AUSTRAPHARM (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty liên doanh dược phẩm MEBIPHAR-AUSTRAPHARM (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-09-10 → 2022-11-09
Quyết định
247/QĐ-QLD · 22
QLSP-0745-13
Zolasdon 200 mg
Fenofibrat. 200 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3, 6, 10 vỉ x 10 viên, chai 30, 60, 100, 250, 500 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần sản xuất - thương mại Dược phẩm Đông Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần sản xuất - thương mại Dược phẩm Đông Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-09-10 → 2022-03-12
Quyết định
240/QLD-ÐK
VD-19601-13
pms - Atorvastatin 20 mg
Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci) 20mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3, 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-09-10
Quyết định
240/QLD-ÐK
VD-19379-13

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích pháp lý hoặc thương mại.