Medibase
EN VI JA

Dữ liệu DAV · Đăng ký thuốc

Tra cứu số đăng ký thuốc (DAV)

Tra cứu dữ liệu công bố đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược công bố tại dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc. Medibase mirror và lập chỉ mục lại. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.

Đồng bộ gần nhất
2026-08-30
Số đăng ký lưu hành
54752
Xóa

Tìm thấy 53605 bản ghi. Hiển thị 36401–36450.

Thuốc / Hoạt chất Số ĐK Chi tiết
Nước oxy già 10 thể tích (3%)
Nước oxy già đậm đặc (30%) 6,03g/60ml
Hàm lượng / Dạng
Thuốc nước dùng ngoài
Đóng gói
Chai 60ml, chai 90ml
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy dược phẩm OPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-09-10 → 2022-03-03
Quyết định
240/QLD-ÐK
VD-19403-13
Opeatrop 250
Azithromycin 250mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén dài bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 6 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-09-10
Quyết định
240/QLD-ÐK
VD-19412-13
Opeatrop 500
Azithromycin 500mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén dài bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 3 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-09-10
Quyết định
240/QLD-ÐK
VD-19413-13
Orihepa 300mg
Tenofovir disoproxil fumarat 300mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén dài bao phim
Đóng gói
Hộp 2, 3, 6, 10 vỉ x 10 viên, Chai 30, 60, 90, 100, 250 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần sản xuất - thương mại Dược phẩm Đông Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần sản xuất - thương mại Dược phẩm Đông Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-09-10
Quyết định
243/QÐ-QLD
QLĐB-387-13
PROGASTIL 200
Progesterone 200mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần SPM (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần SPM (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-09-10 → 2022-02-17
Quyết định
240/QLD-ÐK
VD-19613-13
Pancidol
Paracetamol 500mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén dài bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-09-10 → 2022-02-24
Quyết định
240/QLD-ÐK
VD-19497-13
Penicilin V kali
Penicilin (dưới dạng Phenoxymethylpenicilin Kali) 1.000.000 IU
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-09-10 → 2021-01-20
Quyết định
240/QLD-ÐK
VD-19363-13
Pharextra
Lysin HCl 12,5g; Vitamin A 1000 IU; Vitamin B1 10 mg; Vitamin B2 1 mg; Vitamin B3 10 mg; Vitamin B6 5 mg; Vitamin B12 50 mcg; Vitamin D3 200 IU; Calci glycerophosphat 12,5 mg; Sắt (II) sulfat 15 mg; Magnesi gluconat 4 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Thái Bình (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược ATM (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-09-10
Quyết định
240/QLD-ÐK
VD-19265-13
Pharnaraton ginseng
Cao Nhân sâm; Vitamin A; B1; B2; B5; B6; C; D3; E; PP; Acid folic
Hàm lượng / Dạng
Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 12 vỉ x 5 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 12 vỉ x 15 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-09-10 → 2022-12-27
Quyết định
240/QLD-ÐK
VD-19361-13
Philtenafin (SXNQ của Daewoo pharm Co., Ltd; địa chỉ: 579, Shinpyung-Dong, Pusan-City, Korea)
Terbinafin hydroclorid 50mg/5g
Hàm lượng / Dạng
kem bôi da
Đóng gói
hộp 1 tuýp 5 gam, 15 gam
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Phil Inter Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Phil Inter Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-09-10
Quyết định
240/QLD-ÐK
VD-19710-13
Phong tê thấp
Cao đặc tổng hợp (tương ứng với các dược liệu: độc hoạt, phòng phong, tang ký sinh, đỗ trọng, ngưu tất, tần giao, sinh địa, bạch thược, cam thảo, tế tân, quế nhục, nhân sâm, đương quy, xuyên khung) 170mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
hộp 1 lọ 40 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm Hà Thành (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Hà Thành (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-09-10 → 2021-05-27
Quyết định
246/QLD-ÐK
V320-H12-13
Phòng phong
Phòng phong .
Hàm lượng / Dạng
dược liệu chế
Đóng gói
Túi 1 kg
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược TW Mediplantex (Việt nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược TW Mediplantex (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-09-10 → 2021-03-23
Quyết định
240/QLD-ÐK
VD-19531-13
Piracetam
Piracetam 1g/5ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch thuốc tiêm
Đóng gói
Hộp 5 ống x 5ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-09-10 → 2022-03-12
Quyết định
240/QLD-ÐK
VD-19560-13
Piracetam 800
Piracetam 800 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén dài bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Ha san - Dermapharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Ha san - Dermapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-09-10
Quyết định
240/QLD-ÐK
VD-19687-13
Pirovacin Sachet 1.5MIU
Spiramycin 1.500.000IU
Hàm lượng / Dạng
Thuốc cốm
Đóng gói
Hộp 20 gói x 3g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Sao Kim (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Sao Kim (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-09-10 → 2022-03-15
Quyết định
240/QLD-ÐK
VD-19435-13
Pirovacin sachet 0.75MIU
Spiramycin 750.000UI
Hàm lượng / Dạng
Thuốc cốm
Đóng gói
Hộp 20 gói x 3g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Sao Kim (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Sao Kim (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-09-10 → 2022-03-15
Quyết định
240/QLD-ÐK
VD-19434-13
Poema
Neomycin sulfat 34.000IU; Dexamethason natri phosphat 10mg
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch nhỏ mắt, mũi, tai
Đóng gói
hộp 1 lọ 10 ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần tập đoàn Merap (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần tập đoàn Merap (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-09-10
Quyết định
240/QLD-ÐK
VD-19619-13
Probio IMP
Lactobacillus acidophilus ≥ 10^8 vi sinh sống
Hàm lượng / Dạng
108 vi sinh sống · Dạng cốm
Đóng gói
Hộp 14 gói x 1 gam
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-09-10 → 2022-02-22
Quyết định
247/QĐ-QLD · 22
QLSP-0737-13
Profentana
Ibuprofen 400mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-09-10 → 2022-04-13
Quyết định
240/QLD-ÐK
VD-19735-13
Quanatonic
Vitamin A 1000 IU; Vitamin D3 200 IU; Vitamin B1 5 mg; Vitamin B2 5 mg; Vitamin B3 10 mg; Vitamin B6 5 mg; Vitamin B12 50 mcg; Magnesi gluconat 39,82 mg; Calci glycerophosphat 50 mg; Sắt sulfat 15 mg; L-Lysin HCl 15 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên, hộp 2 vỉ x 15 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-09-10
Quyết định
240/QLD-ÐK
VD-19549-13
RUMEDNIC EXTRA
Paracetamol 500 mg; Clorpheniramin maleat 4 mg; Phenylephrin HCl 10 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên; Chai 200 viên
Nhà sản xuất
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM USA - NIC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM USA - NIC (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-09-10 → 2022-03-12
Quyết định
240/QLD-ÐK
VD-19720-13
Ramitrez-F
Etoricoxib 120mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén dài bao phim
Đóng gói
Hộp 03 vỉ (Nhôm - Nhôm) x 10 viên ; Hộp 06 vỉ ( PVC- NHÔM) x viên
Nhà sản xuất
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM ĐẠT VI PHÚ (Việt Nam)
Nhà đăng ký
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM ĐẠT VI PHÚ (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-09-10 → 2022-03-10
Quyết định
240/QLD-ÐK
VD-19668-13
Repamax P
Paracetamol 500mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x10 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty Roussel Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Roussel Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-09-10 → 2021-01-09
Quyết định
240/QLD-ÐK
VD-19651-13
Risperidon 2
Risperidon 2 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén dài bao phim
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Ha san - Dermapharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Ha san - Dermapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-09-10
Quyết định
240/QLD-ÐK
VD-19688-13
Rutin C
Rutin 50 mg ; Vitamin C 50 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao đường
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-09-10 → 2022-02-25
Quyết định
240/QLD-ÐK
VD-19722-13
Ruzittu
Diacerein 100mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-09-10
Quyết định
240/QLD-ÐK
VD-19669-13
SP Ceftazidime
Ceftazidim (dưới dạng hỗn hợp Ceftazidim pentahydrat và Natri carbonat) 1g
Hàm lượng / Dạng
Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ, 10 lọ
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Dược phẩm Shinpoong Daewoo (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Shinpoong Daewoo (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-09-10
Quyết định
240/QLD-ÐK
VD-19682-13
SaVi Acetylcystein 200
Acetylcystein 200 mg
Hàm lượng / Dạng
Thuốc cốm sủi
Đóng gói
Hộp 10 gói, hộp 24 gói, hộp 50 gói x 3g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm SAVI (Savipharm J.S.C). (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm SAVI (Savipharm J.S.C). (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-09-10
Quyết định
240/QLD-ÐK
VD-19440-13
SaViBromyst
Acetylcystein 100mg
Hàm lượng / Dạng
Thuốc cốm uống
Đóng gói
Hộp 20 gói, hộp 24 gói, hộp 50 gói x 1g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm SAVI (Savipharm J.S.C). (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm SAVI (Savipharm J.S.C). (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-09-10
Quyết định
240/QLD-ÐK
VD-19441-13
Sen vông
Mỗi túi chứa: Lạc tiên 945mg; Lá vông 555mg; Lá dâu 180mg; Cam thảo 135mg
Hàm lượng / Dạng
Trà thuốc
Đóng gói
Hộp 20 túi
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm Fito Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Fito Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-09-10
Quyết định
246/QLD-ÐK
V319-H12-13
Sibetab
Flunarizin (dưới dạng Flunarizin hydroclorid) 5 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần TRAPHACO- (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần TRAPHACO (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-09-10
Quyết định
240/QLD-ÐK
VD-19624-13
Simvastatin 20 mg
Simvastatin 20mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén dài bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 14 viên, hộp 2 vỉ x 14 viên, hộp 10 vỉ x 14 viên.
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-09-10 → 2022-03-15
Quyết định
240/QLD-ÐK
VD-19636-13
Sinh địa phiến
Sinh địa
Hàm lượng / Dạng
dược liệu chế
Đóng gói
Túi 1 kg
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược TW Mediplantex (Việt nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược TW Mediplantex (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-09-10 → 2021-03-23
Quyết định
240/QLD-ÐK
VD-19534-13
Siro Slaska plus
Cao đặc Slaska plus (tương ứng với: Ma hoàng, Khổ hạnh nhân, Cam thảo, Thạch cao, Mạch môn, Cát cánh, Trần bì) 8g
Hàm lượng / Dạng
Siro
Đóng gói
Hộp 1 lọ 100 ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần TRAPHACO (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-09-10
Quyết định
240/QLD-ÐK
VD-19622-13
Sodiful
Natri fusidat 200mg
Hàm lượng / Dạng
Mỡ bôi da
Đóng gói
hộp 1 tuýp 10 gam
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Phil Inter Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Phil Inter Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-09-10
Quyết định
240/QLD-ÐK
VD-19712-13
Stugaral
Cinnarizin 25 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 25 viên. Hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-09-10 → 2022-06-16
Quyết định
240/QLD-ÐK
VD-19723-13
Sumakin 1000
Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrat) 500 mg; Sulbactam (dưới dạng Sulbactam pivoxil) 500 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 7 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-09-10
Quyết định
240/QLD-ÐK
VD-19582-13
Synervit.F
Thiamin nitrat 242,5mg; Pyridoxin hydroclorid 250mg; Cyanocobalamin 1000mcg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm 3/2 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-09-10 → 2022-06-29
Quyết định
240/QLD-ÐK
VD-19308-13
Sài hồ phiến
Sài hồ .
Hàm lượng / Dạng
dược liệu chế
Đóng gói
Túi 1 kg
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược TW Mediplantex (Việt nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược TW Mediplantex (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-09-10 → 2021-03-23
Quyết định
240/QLD-ÐK
VD-19533-13
Sơn thù
Sơn thù
Hàm lượng / Dạng
dược liệu chế
Đóng gói
túi 1 kg
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược TW Mediplantex (Việt nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược TW Mediplantex (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-09-10 → 2021-03-23
Quyết định
240/QLD-ÐK
VD-19535-13
TV.Fenofibrat
Fenofibrat 200mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-09-10 → 2022-02-22
Quyết định
240/QLD-ÐK
VD-19502-13
Tamasix
Magnesi lactat dihydrat 470mg; Pyridoxin hydroclorid 5mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao đường
Đóng gói
hộp 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm TW 25 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm TW 25 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-09-10 → 2020-10-29
Quyết định
240/QLD-ÐK
VD-19505-13
Tanadeslor
Desloratadin 5mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ, 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-09-10
Quyết định
240/QLD-ÐK
VD-19736-13
Tanafadol
Paracetamol 325mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén dài (màu hồng)
Đóng gói
Lọ 200 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-09-10 → 2022-05-28
Quyết định
240/QLD-ÐK
VD-19737-13
Tanafadol
Paracetamol 325mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén dài (màu cam)
Đóng gói
Lọ 200 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-09-10 → 2022-05-28
Quyết định
240/QLD-ÐK
VD-19738-13
Tanafetus
Dextromethorphan HBr 10mg; Clorpheniramin maleat 1mg; Natri citrat 133mg; Amonium clorid 50mg; Glyceryl Guaiacolate 50mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 25 vỉ x 4 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-09-10
Quyết định
240/QLD-ÐK
VD-19739-13
Tanagimax
Arginin hydroclorid 400 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 10 vỉ, 12 vỉ, 20 vỉ x 5 viên
Nhà sản xuất
Công ty liên doanh dược phẩm Mebiphar-Austrapharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty liên doanh dược phẩm Mebiphar-Austrapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-09-10
Quyết định
240/QLD-ÐK
VD-19638-13
Tanarazol
Tinidazol 500mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-09-10
Quyết định
240/QLD-ÐK
VD-19740-13
Tatridat
Acid Ursodeoxycholic 300mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Phil Inter Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Phil Inter Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-09-10
Quyết định
240/QLD-ÐK
VD-19713-13
Taxanzan
Paracetamol 325mg; Ibuprofen 200mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 20 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-09-10
Quyết định
240/QLD-ÐK
VD-19741-13

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích pháp lý hoặc thương mại.