Hyđan
Hy thiêm 300 mg; Ngũ gia bì chân chim 100 mg; Bột mã tiền chế 13 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên hoàn cứng bao đường
Đóng gói
Hộp 1 lọ 200 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-09-10
Quyết định
246/QLD-ÐK
V314-H12-13
Viên hoàn cứng bao đường
Hộp 1 lọ 200 viên
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá.
Việt Nam
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá
Việt Nam
2013-09-10
246/QLD-ÐK
Chi tiết
Hỗn dịch cồn chống đau Bivipain
Mỗi 30 ml chứa: hạt gấc 15 g; Rết khô 1,5 g; Địa liền 1 g; Quế chi 1 g; Thiên niên kiện 1 g; Tinh dầu gừng 0,05 g; Tinh dầu bạc hà 0,1 g
Hàm lượng / Dạng
Hỗn dịch cồn xoa bóp
Đóng gói
Hộp 1 chai 30ml, 60 ml (chai thủy tinh màu nâu có nắp xịt)
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần BV Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần BV Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-09-10
Quyết định
246/QLD-ÐK
V301-H12-13
Hỗn dịch cồn xoa bóp
Hộp 1 chai 30ml, 60 ml (chai thủy tinh màu nâu có nắp xịt)
Công ty Cổ phần BV Pharma
Việt Nam
Công ty Cổ phần BV Pharma
Việt Nam
2013-09-10
246/QLD-ÐK
Chi tiết
ImmunoRel
Immunoglobulin 5%
Hàm lượng / Dạng
0,05 · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp chứa 01 lọ x 50ml
Nhà sản xuất
Reliance Life Sciences Pvt. Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
L.B.S Laboratory Ltd.Part. (Thái Lan)
Cấp / Hết hạn
2013-09-10
Quyết định
247/QĐ-QLD · 22
QLSP-0725-13
0,05
Dung dịch tiêm
Hộp chứa 01 lọ x 50ml
Reliance Life Sciences Pvt. Ltd.
Ấn Độ
L.B.S Laboratory Ltd.Part.
Thái Lan
2013-09-10
247/QĐ-QLD
22
Chi tiết
Incacex
Vitamin B1 25 mg; Vitamin B6 25 mg; Vitamin B12 50 mcg; Sắt sulfat 15 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 2 vỉ, 3 vỉ, 5 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-09-10 → 2022-02-17
Quyết định
240/QLD-ÐK
VD-19548-13
Viên nang mềm
Hộp 2 vỉ, 3 vỉ, 5 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương
Việt Nam
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương
Việt Nam
2013-09-10
→ 2022-02-17
240/QLD-ÐK
Chi tiết
Insulin H Bio NPH 100IU
Insulin người tái tổ hợp 1000IU
Hàm lượng / Dạng
1000IU · Hỗn dịch tiêm
Đóng gói
Hộp chứa 01 lọ x 10ml
Nhà sản xuất
South Egypt Drug Industries Co. (SEDICO) (Ai Cập)
Nhà đăng ký
PT.KALBE FARMA Tbk. (Indonesia)
Cấp / Hết hạn
2013-09-10
Quyết định
247/QĐ-QLD · 22
QLSP-0727-13
1000IU
Hỗn dịch tiêm
Hộp chứa 01 lọ x 10ml
South Egypt Drug Industries Co. (SEDICO)
Ai Cập
PT.KALBE FARMA Tbk.
Indonesia
2013-09-10
247/QĐ-QLD
22
Chi tiết
Insulin H Bio R 100IU
Insulin người tái tổ hợp 1000IU
Hàm lượng / Dạng
1000IU · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp chứa 01 lọ x 10ml
Nhà sản xuất
South Egypt Drug Industries Co. (SEDICO) (Ai Cập)
Nhà đăng ký
PT.KALBE FARMA Tbk. (Indonesia)
Cấp / Hết hạn
2013-09-10
Quyết định
247/QĐ-QLD · 22
QLSP-0726-13
1000IU
Dung dịch tiêm
Hộp chứa 01 lọ x 10ml
South Egypt Drug Industries Co. (SEDICO)
Ai Cập
PT.KALBE FARMA Tbk.
Indonesia
2013-09-10
247/QĐ-QLD
22
Chi tiết
Introcell 250
Mycophenolat mofetil 250mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần SPM (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần SPM (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-09-10 → 2022-03-01
Quyết định
240/QLD-ÐK
VD-19605-13
Viên nang cứng
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần SPM
Việt Nam
Công ty cổ phần SPM
Việt Nam
2013-09-10
→ 2022-03-01
240/QLD-ÐK
Chi tiết
Introcell 500
Mycophenolat mofetil 500mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần SPM (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần SPM (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-09-10 → 2022-03-01
Quyết định
240/QLD-ÐK
VD-19606-13
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần SPM
Việt Nam
Công ty cổ phần SPM
Việt Nam
2013-09-10
→ 2022-03-01
240/QLD-ÐK
Chi tiết
Irbetan 300
Irbesartan 300mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén dài bao phim
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Bos Ton Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Bos Ton Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-09-10 → 2022-03-04
Quyết định
240/QLD-ÐK
VD-19326-13
Viên nén dài bao phim
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Công ty Cổ phần Dược phẩm Bos Ton Việt Nam
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm Bos Ton Việt Nam
Việt Nam
2013-09-10
→ 2022-03-04
240/QLD-ÐK
Chi tiết
Ketosan-cap
Ketotifen (dưới dạng Ketotifen fumarat) 1 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH liên doanh Hasan-Dermapharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH liên doanh Hasan-Dermapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-09-10
Quyết định
240/QLD-ÐK
VD-19695-13
Viên nang cứng
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Công ty TNHH liên doanh Hasan-Dermapharm
Việt Nam
Công ty TNHH liên doanh Hasan-Dermapharm
Việt Nam
2013-09-10
240/QLD-ÐK
Chi tiết
Kidneyton Lục vị - Bổ thận âm
Cao đặc qui về khan (tương ứng với: thục địa 320mg; Sơn thù 160mg; Mẫu đơn bì 20,14mg; trạch tả 120mg; Hoài sơn 99,2mg; Phục linh 74,55mg) 196,98mg; Bột kép (tương ứng với: mẫu đơn bì 99,86mg; hoài sơn 60,8mg; Phục linh 45,45mg) 206,10mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy dược phẩm OPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-09-10 → 2022-03-03
Quyết định
240/QLD-ÐK
VD-19401-13
Viên nang cứng
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy dược phẩm OPC
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC.
Việt Nam
2013-09-10
→ 2022-03-03
240/QLD-ÐK
Chi tiết
L-BIO-3D
Lactobacillus acidophilus ≥ 108 CFU; Lactobacillus rhamnosus ≥ 108 CFU; Bifidobacterium longum ≥ 108 CFU
Hàm lượng / Dạng
Dạng bột
Đóng gói
Hộp 10 gói, hộp 30 gói, hộp 100 gói x 1 gam
Nhà sản xuất
Công ty liên doanh dược phẩm MEBIPHAR-AUSTRAPHARM (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty liên doanh dược phẩm MEBIPHAR-AUSTRAPHARM (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-09-10
Quyết định
247/QĐ-QLD · 22
QLSP-0746-13
Dạng bột
Hộp 10 gói, hộp 30 gói, hộp 100 gói x 1 gam
Công ty liên doanh dược phẩm MEBIPHAR-AUSTRAPHARM
Việt Nam
Công ty liên doanh dược phẩm MEBIPHAR-AUSTRAPHARM
Việt Nam
2013-09-10
247/QĐ-QLD
22
Chi tiết
Lanseva 140
Cao Cardus marianus (tương đương 140 mg Silymarin, 60 mg Silybin) 200 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 12 vỉ x 5 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-09-10
Quyết định
246/QLD-ÐK
V307-H12-13
Viên nang mềm
Hộp 12 vỉ x 5 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
2013-09-10
246/QLD-ÐK
Chi tiết
Lasectil 40
Omeprazole (dưới dạng vi hạt bao tan trong ruột) 40mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 7 viên; Hộp 2 vỉ x 14 viên (vỉ nhôm - nhôm)
Nhà sản xuất
CÔNG TY TNHH BRV HEALTHCARE (Việt Nam)
Nhà đăng ký
CÔNG TY TNHH BRV HEALTHCARE (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-09-10 → 2022-05-29
Quyết định
240/QLD-ÐK
VD-19259-13
Viên nang cứng
Hộp 4 vỉ x 7 viên; Hộp 2 vỉ x 14 viên (vỉ nhôm - nhôm)
CÔNG TY TNHH BRV HEALTHCARE
Việt Nam
CÔNG TY TNHH BRV HEALTHCARE
Việt Nam
2013-09-10
→ 2022-05-29
240/QLD-ÐK
Chi tiết
Leranis
Viên màu vàng: Levonorgestrel 0,125 mg; Ethinylestradiol 0,03mg; Viên màu nâu: Sắt fumarate (tương đương 24,8 mg sắt nguyên tố) 75 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 28 viên (21 viên màu vàng + 7 viên màu nâu), hộp 100 vỉ x 28 viên (21 viên màu vàng + 7 viên màu nâu)
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-09-10
Quyết định
245/QÐ-QLD
QLĐB-395-13
Viên nén bao phim
Hộp 1 vỉ x 28 viên (21 viên màu vàng + 7 viên màu nâu), hộp 100 vỉ x 28 viên (21 viên màu vàng + 7 viên màu nâu)
Công ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar.
Việt Nam
Công ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar.
Việt Nam
2013-09-10
245/QÐ-QLD
Chi tiết
Loperamid 2mg
Loperamid 2mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; hộp 1 chai 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-09-10
Quyết định
240/QLD-ÐK
VD-19458-13
Viên nang cứng
Hộp 10 vỉ x 10 viên; hộp 1 chai 100 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco
Việt Nam
2013-09-10
240/QLD-ÐK
Chi tiết
Loratadin
Loratadin 10mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén dài bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-09-10
Quyết định
240/QLD-ÐK
VD-19732-13
Viên nén dài bao phim
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam
Việt Nam
Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam
Việt Nam
2013-09-10
240/QLD-ÐK
Chi tiết
Lufocin
Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin HCl) 500 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén dài bao phim
Đóng gói
Hộp 5, 10 vỉ x 10 viên (vỉ nhôm - PVC); Hộp 1 chai 100 viên (chai nhựa HDPE)
Nhà sản xuất
CÔNG TY TNHH BRV HEALTHCARE (Việt Nam)
Nhà đăng ký
CÔNG TY TNHH BRV HEALTHCARE (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-09-10 → 2022-05-29
Quyết định
240/QLD-ÐK
VD-19261-13
Viên nén dài bao phim
Hộp 5, 10 vỉ x 10 viên (vỉ nhôm - PVC); Hộp 1 chai 100 viên (chai nhựa HDPE)
CÔNG TY TNHH BRV HEALTHCARE
Việt Nam
CÔNG TY TNHH BRV HEALTHCARE
Việt Nam
2013-09-10
→ 2022-05-29
240/QLD-ÐK
Chi tiết
Luman Ofloxacin Drop
Ofloxacin 15mg/5ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch thuốc nhỏ mắt
Đóng gói
Hộp 1 lọ 5ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-09-10 → 2022-02-05
Quyết định
240/QLD-ÐK
VD-19558-13
Dung dịch thuốc nhỏ mắt
Hộp 1 lọ 5ml
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá
Việt Nam
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá
Việt Nam
2013-09-10
→ 2022-02-05
240/QLD-ÐK
Chi tiết
Lyoxatin 50
Oxaliplatin 50mg
Hàm lượng / Dạng
Bột đông khô pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-09-10
Quyết định
244/QÐ-QLD
QLĐB-396-13
Bột đông khô pha tiêm
Hộp 1 lọ
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1
Việt Nam
2013-09-10
244/QÐ-QLD
Chi tiết
Medtriaxon
Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri) 1g
Hàm lượng / Dạng
Thuốc bột pha tiêm (Tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch)
Đóng gói
Hộp 1 lọ, 10 lọ, 25 lọ
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Glomed (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Glomed (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-09-10
Quyết định
240/QLD-ÐK
VD-19344-13
Thuốc bột pha tiêm (Tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch)
Hộp 1 lọ, 10 lọ, 25 lọ
Công ty Cổ phần Dược phẩm Glomed
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Glomed
Việt Nam
2013-09-10
240/QLD-ÐK
Chi tiết
Megapluz
L-ornithin L-Aspartat 150 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-09-10
Quyết định
240/QLD-ÐK
VD-19393-13
Viên nang mềm
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun
Việt Nam
2013-09-10
240/QLD-ÐK
Chi tiết
Mekofan
Sulfadoxine 500 mg; Pyrimethamine 25 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 3 viên nén, chai 100 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-09-10
Quyết định
240/QLD-ÐK
VD-19580-13
Viên nén
Hộp 10 vỉ x 3 viên nén, chai 100 viên nén
Công ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar.
Việt Nam
Công ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar.
Việt Nam
2013-09-10
240/QLD-ÐK
Chi tiết
Meremed 1g
Meropenem 1g
Hàm lượng / Dạng
Thuốc bột pha tiêm (tiêm tĩnh mạch)
Đóng gói
Hộp 1 lọ, 10 lọ, 25 lọ
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Glomed (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Glomed (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-09-10
Quyết định
240/QLD-ÐK
VD-19345-13
Thuốc bột pha tiêm (tiêm tĩnh mạch)
Hộp 1 lọ, 10 lọ, 25 lọ
Công ty Cổ phần Dược phẩm Glomed
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Glomed
Việt Nam
2013-09-10
240/QLD-ÐK
Chi tiết
Meremed 500
Meropenem 500 mg
Hàm lượng / Dạng
Thuốc bột pha tiêm (tiêm tĩnh mạch)
Đóng gói
Hộp 1 lọ, 10 lọ, 25 lọ
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Glomed (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Glomed (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-09-10
Quyết định
240/QLD-ÐK
VD-19346-13
Thuốc bột pha tiêm (tiêm tĩnh mạch)
Hộp 1 lọ, 10 lọ, 25 lọ
Công ty Cổ phần Dược phẩm Glomed
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Glomed
Việt Nam
2013-09-10
240/QLD-ÐK
Chi tiết
Meshanon 60mg
Pyridostigmin bromid 60 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Ha san - Dermapharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Ha san - Dermapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-09-10 → 2021-03-23
Quyết định
240/QLD-ÐK
VD-19686-13
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Công ty TNHH Ha san - Dermapharm
Việt Nam
Công ty TNHH Ha san - Dermapharm
Việt Nam
2013-09-10
→ 2021-03-23
240/QLD-ÐK
Chi tiết
Mesotab
Acid mefenamic 500mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 25 vỉ x 4 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-09-10
Quyết định
240/QLD-ÐK
VD-19733-13
Viên nén bao phim
Hộp 25 vỉ x 4 viên
Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam
Việt Nam
Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam
Việt Nam
2013-09-10
240/QLD-ÐK
Chi tiết
Metronidazol 500mg
Metronidazol 500mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; hộp 1 chai 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-09-10
Quyết định
240/QLD-ÐK
VD-19459-13
Viên nang cứng
Hộp 10 vỉ x 10 viên; hộp 1 chai 100 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco
Việt Nam
2013-09-10
240/QLD-ÐK
Chi tiết
Meyerlapril 5
Enalapril maleat 5 mg
Hàm lượng / Dạng
viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 1 chai 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty Liên doanh Meyer - BPC. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Liên doanh Meyer - BPC. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-09-10 → 2020-12-25
Quyết định
240/QLD-ÐK
VD-19643-13
viên nén
Hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 1 chai 100 viên
Công ty Liên doanh Meyer - BPC.
Việt Nam
Công ty Liên doanh Meyer - BPC.
Việt Nam
2013-09-10
→ 2020-12-25
240/QLD-ÐK
Chi tiết
Meyervita
Thiamin mononitrat 50 mg; Pyridoxin HCl 5 mg; Calci pantothenat 20 mg; Riboflavin 20 mg; Nicotinamid 50 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén dài bao phim
Đóng gói
hộp 1 chai 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty Liên doanh Meyer - BPC. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Liên doanh Meyer - BPC. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-09-10 → 2020-12-25
Quyết định
240/QLD-ÐK
VD-19644-13
Viên nén dài bao phim
hộp 1 chai 100 viên
Công ty Liên doanh Meyer - BPC.
Việt Nam
Công ty Liên doanh Meyer - BPC.
Việt Nam
2013-09-10
→ 2020-12-25
240/QLD-ÐK
Chi tiết
Mibezisol 5
Natri clorid; Natri citrat dihydrat; Kali clorid; Glucose; Kẽm (dưới dạng kẽm gluconat)
Hàm lượng / Dạng
Thuốc bột
Đóng gói
Hộp 10 gói, 20 gói, 30 gói, 50 gói x 4,148 g
Nhà sản xuất
Công ty TNHH liên doanh Hasan-Dermapharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH liên doanh Hasan-Dermapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-09-10
Quyết định
242/QÐ-QLD
QLĐB-391-13
Thuốc bột
Hộp 10 gói, 20 gói, 30 gói, 50 gói x 4,148 g
Công ty TNHH liên doanh Hasan-Dermapharm
Việt Nam
Công ty TNHH liên doanh Hasan-Dermapharm
Việt Nam
2013-09-10
242/QÐ-QLD
Chi tiết
Micholem
Bột nghệ 220mg; Mai mực 160mg; Dương cam cúc 160mg
Hàm lượng / Dạng
Viên bao phim
Đóng gói
Hộp 4 vỉ bấm x15 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm đông dược 5 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm đông dược 5 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-09-10
Quyết định
246/QLD-ÐK
V305-H12-13
Viên bao phim
Hộp 4 vỉ bấm x15 viên
Công ty cổ phần dược phẩm đông dược 5
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm đông dược 5
Việt Nam
2013-09-10
246/QLD-ÐK
Chi tiết
Midotamol
Paracetamol 325 mg; Tramadol HCl 37,5 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, 2 vỉ x10 viên, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
CÔNG TY CỔ PHẦN US PHARMA USA (Việt Nam)
Nhà đăng ký
CÔNG TY CỔ PHẦN US PHARMA USA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-09-10 → 2022-03-04
Quyết định
240/QLD-ÐK
VD-19750-13
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên, 2 vỉ x10 viên, 10 vỉ x 10 viên
CÔNG TY CỔ PHẦN US PHARMA USA
Việt Nam
CÔNG TY CỔ PHẦN US PHARMA USA
Việt Nam
2013-09-10
→ 2022-03-04
240/QLD-ÐK
Chi tiết
Minovir 300 mg
Tenofovir disoproxil fumarat 300mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén dài bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 7 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Ha san - Dermapharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Ha san - Dermapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-09-10
Quyết định
243/QÐ-QLD
QLĐB-390-13
Viên nén dài bao phim
Hộp 1 vỉ x 7 viên
Công ty TNHH Ha san - Dermapharm
Việt Nam
Công ty TNHH Ha san - Dermapharm
Việt Nam
2013-09-10
243/QÐ-QLD
Chi tiết
Montelukast 4
Montelukast 4 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nhai
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Hậu Giang (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Hậu Giang (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-09-10
Quyết định
240/QLD-ÐK
VD-19283-13
Viên nhai
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược Hậu Giang
Việt Nam
Công ty cổ phần dược Hậu Giang
Việt Nam
2013-09-10
240/QLD-ÐK
Chi tiết
Mạch môn chế
Mạch môn .
Hàm lượng / Dạng
dược liệu chế
Đóng gói
Túi 1 kg
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược TW Mediplantex (Việt nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược TW Mediplantex (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-09-10 → 2021-03-23
Quyết định
240/QLD-ÐK
VD-19529-13
dược liệu chế
Túi 1 kg
Công ty cổ phần dược TW Mediplantex
Việt nam
Công ty cổ phần dược TW Mediplantex
Việt Nam
2013-09-10
→ 2021-03-23
240/QLD-ÐK
Chi tiết
Mẫu sinh đường
Sinh địa; Mạch môn .; Huyền sâm; Bối mẫu; Bạch thược; Mẫu đơn bì; Cam thảo
Hàm lượng / Dạng
Cao lỏng
Đóng gói
Hộp 1 chai 125 ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược VTYT Quảng Ninh (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược VTYT Quảng Ninh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-09-10
Quyết định
246/QLD-ÐK
V309-H12-13
Cao lỏng
Hộp 1 chai 125 ml
Công ty cổ phần dược VTYT Quảng Ninh
Việt Nam
Công ty cổ phần dược VTYT Quảng Ninh
Việt Nam
2013-09-10
246/QLD-ÐK
Chi tiết
NAXXEL
Paracetamol 325 mg; Tramadol HCl 37,5 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén sủi
Đóng gói
Hộp 4 vỉ, 6 vỉ x 4 viên
Nhà sản xuất
CÔNG TY CỔ PHẦN US PHARMA USA (Việt Nam)
Nhà đăng ký
CÔNG TY CỔ PHẦN US PHARMA USA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-09-10 → 2022-04-02
Quyết định
240/QLD-ÐK
VD-19749-13
Viên nén sủi
Hộp 4 vỉ, 6 vỉ x 4 viên
CÔNG TY CỔ PHẦN US PHARMA USA
Việt Nam
CÔNG TY CỔ PHẦN US PHARMA USA
Việt Nam
2013-09-10
→ 2022-04-02
240/QLD-ÐK
Chi tiết
Nautamine
Diacefylline diphenhydramin 90mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 20 viên; Hộp 20 vỉ x 4 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Sanofi-Aventis Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Sanofi-Aventis Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-09-10
Quyết định
240/QLD-ÐK
VD-19726-13
Viên nén
Hộp 1 vỉ x 20 viên; Hộp 20 vỉ x 4 viên
Công ty TNHH Sanofi-Aventis Việt Nam
Việt Nam
Công ty TNHH Sanofi-Aventis Việt Nam
Việt Nam
2013-09-10
240/QLD-ÐK
Chi tiết
Nawtenim
Diphenhydramin HCl 50mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 1 vỉ, 10 vỉ x 20 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-09-10
Quyết định
240/QLD-ÐK
VD-19734-13
Viên nén
Hộp 1 vỉ, 10 vỉ x 20 viên
Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam
Việt Nam
Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam
Việt Nam
2013-09-10
240/QLD-ÐK
Chi tiết
Nefopam
Nefopam HCl 20mg
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 50 ống x 2ml; Hộp 100 ống x 2ml
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha Bình Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương VIDIPHA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-09-10 → 2022-03-12
Quyết định
240/QLD-ÐK
VD-19489-13
Dung dịch tiêm
Hộp 50 ống x 2ml; Hộp 100 ống x 2ml
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha Bình Dương
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương VIDIPHA
Việt Nam
2013-09-10
→ 2022-03-12
240/QLD-ÐK
Chi tiết
Neo - Dexa
Dexamethason (dưới dạng Dexamethason natri phosphat) 5mg; Neomycin (dưới dạng Neomycin sulfat) 17.000IU
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch nhỏ mắt, mũi, tai
Đóng gói
hộp 1 chai 5 ml, 8 ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm 3/2 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-09-10
Quyết định
240/QLD-ÐK
VD-19306-13
Dung dịch nhỏ mắt, mũi, tai
hộp 1 chai 5 ml, 8 ml
Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm 3/2
Việt Nam
2013-09-10
240/QLD-ÐK
Chi tiết
Newhot
Methyl salicylat 1,5 g; Menthol 1,0 g; Camphor 0,1 g
Hàm lượng / Dạng
Gel bôi da
Đóng gói
Hộp 1 tuýp 10g
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm Phương Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Phương Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-09-10 → 2020-11-08
Quyết định
240/QLD-ÐK
VD-19679-13
Gel bôi da
Hộp 1 tuýp 10g
Công ty TNHH dược phẩm Phương Nam
Việt Nam
Công ty TNHH dược phẩm Phương Nam
Việt Nam
2013-09-10
→ 2020-11-08
240/QLD-ÐK
Chi tiết
Nghệ mật ong
Bột nghệ 200 mg; Mật ong 30 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao đường
Đóng gói
Hộp 5 vỉ, 10 vỉ x 20 viên; hộp 1 lọ 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-09-10
Quyết định
246/QLD-ÐK
V303-H12-13
Viên nén bao đường
Hộp 5 vỉ, 10 vỉ x 20 viên; hộp 1 lọ 100 viên
Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh
Việt Nam
2013-09-10
246/QLD-ÐK
Chi tiết
Nghệ mật ong
Bột nghệ 200 mg; Mật ong 30 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 1 lọ 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-09-10
Quyết định
246/QLD-ÐK
V304-H12-13
Viên nén bao phim
Hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 1 lọ 100 viên
Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh
Việt Nam
2013-09-10
246/QLD-ÐK
Chi tiết
Nguyên nhân sâm
Nhân sâm (Radix ginseng) 1 củ (khoảng 7g)
Hàm lượng / Dạng
Cao lỏng
Đóng gói
Hộp 1 chai 200ml
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy dược phẩm OPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-09-10 → 2022-03-03
Quyết định
240/QLD-ÐK
VD-19402-13
Cao lỏng
Hộp 1 chai 200ml
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy dược phẩm OPC
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC.
Việt Nam
2013-09-10
→ 2022-03-03
240/QLD-ÐK
Chi tiết
Novafex
Cefixime (dưới dạng Cefixime trihydrate) 100mg/5ml
Hàm lượng / Dạng
Cốm pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 1 chai 60 ml X 18g, hộp 1 chai 37,5ml x 11,25g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-09-10 → 2022-05-14
Quyết định
240/QLD-ÐK
VD-19581-13
Cốm pha hỗn dịch uống
Hộp 1 chai 60 ml X 18g, hộp 1 chai 37,5ml x 11,25g
Công ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar.
Việt Nam
Công ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar.
Việt Nam
2013-09-10
→ 2022-05-14
240/QLD-ÐK
Chi tiết
Novocain 3%
Procain HCl 60mg/2ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch thuốc tiêm
Đóng gói
Hộp 100 ống x 2ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-09-10 → 2022-02-05
Quyết định
240/QLD-ÐK
VD-19555-13
Dung dịch thuốc tiêm
Hộp 100 ống x 2ml
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá
Việt Nam
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá
Việt Nam
2013-09-10
→ 2022-02-05
240/QLD-ÐK
Chi tiết
Nước cất tiêm 2ml
Nước cất tiêm 2 ml
Hàm lượng / Dạng
Dung môi pha tiêm
Đóng gói
Hộp 100 ống x 2ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-09-10
Quyết định
240/QLD-ÐK
VD-19556-13
Dung môi pha tiêm
Hộp 100 ống x 2ml
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá
Việt Nam
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá
Việt Nam
2013-09-10
240/QLD-ÐK
Chi tiết
Nước cất tiêm 5 ml
Nước cất pha tiêm 5 ml
Hàm lượng / Dạng
Dung môi pha tiêm
Đóng gói
Hộp 50 ống x 5 ml, Hộp 25 ống x 5 ml, Hộp 20 ống x 5 ml, Hộp 10 ống x 5 ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-09-10 → 2022-05-29
Quyết định
240/QLD-ÐK
VD-19557-13
Dung môi pha tiêm
Hộp 50 ống x 5 ml, Hộp 25 ống x 5 ml, Hộp 20 ống x 5 ml, Hộp 10 ống x 5 ml
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá
Việt Nam
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá
Việt Nam
2013-09-10
→ 2022-05-29
240/QLD-ÐK
Chi tiết