Tra cứu dữ liệu công bố đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược công bố tại
dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc.
Medibase mirror và lập chỉ mục lại. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.
Đồng bộ gần nhất
2026-08-30
Số đăng ký lưu hành
54752
Tìm thấy 53605 bản ghi.
Hiển thị 36301–36350.
Thuốc / Hoạt chất
Số ĐK
Hàm lượng / Dạng
Đóng gói
Nhà sản xuất
Nhà đăng ký
Ngày cấp / Hết hạn
Quyết định
Chi tiết
Cloramed
Cloramphenicol (dưới dạng Cloramphenicol Natri succinat) 1 g
Hàm lượng / Dạng
Thuốc bột pha tiêm (tiêm tĩnh mạch)
Đóng gói
Hộp 1 lọ + 1 ống dung môi; Hộp 10 lọ, 50 lọ.
Nhà sản xuất
Công ty TNHH sản xuất dược phẩm Medlac Pharma Italy (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH sản xuất dược phẩm Medlac Pharma Italy (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-09-10 → 2022-04-07
Quyết định
240/QLD-ÐK
VD-19716-13
Thuốc bột pha tiêm (tiêm tĩnh mạch)
Hộp 1 lọ + 1 ống dung môi; Hộp 10 lọ, 50 lọ.
Công ty TNHH sản xuất dược phẩm Medlac Pharma Italy
Việt Nam
Công ty TNHH sản xuất dược phẩm Medlac Pharma Italy
Việt Nam
2013-09-10
→ 2022-04-07
240/QLD-ÐK
Clorocid 0,25g
Cloramphenicol 250 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Lọ 400 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-09-10 → 2020-09-27
Quyết định
240/QLD-ÐK
VD-19355-13
Viên nén
Lọ 400 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
2013-09-10
→ 2020-09-27
240/QLD-ÐK
Coducystin 200
N-Acetylcystein 200mg
Hàm lượng / Dạng
Thuốc bột uống
Đóng gói
Hộp 20 gói x 2g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-09-10
Quyết định
240/QLD-ÐK
VD-19455-13
Thuốc bột uống
Hộp 20 gói x 2g
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco
Việt Nam
2013-09-10
240/QLD-ÐK
Coldacmin
Paracetamol 325 mg; Clorpheniramin maleat 4 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên, chai 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Hậu Giang (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Hậu Giang (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-09-10
Quyết định
240/QLD-ÐK
VD-19276-13
Viên nén
Hộp 10 vỉ x 10 viên, chai 100 viên
Công ty cổ phần dược Hậu Giang
Việt Nam
Công ty cổ phần dược Hậu Giang
Việt Nam
2013-09-10
240/QLD-ÐK
Câu kỷ tử
Câu kỷ tử
Hàm lượng / Dạng
dược liệu chế
Đóng gói
túi 1 kg
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược TW Mediplantex (Việt nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược TW Mediplantex (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-09-10 → 2021-03-23
Quyết định
240/QLD-ÐK
VD-19521-13
dược liệu chế
túi 1 kg
Công ty cổ phần dược TW Mediplantex
Việt nam
Công ty cổ phần dược TW Mediplantex
Việt Nam
2013-09-10
→ 2021-03-23
240/QLD-ÐK
DR. DHS
Mifepriston 10mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 1 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-09-10
Quyết định
245/QÐ-QLD
QLĐB-393-13
Viên nén
Hộp 1 vỉ x 1 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà
Việt Nam
2013-09-10
245/QÐ-QLD
Devitoc 100 mg
Celecoxib 100 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén sủi
Đóng gói
Hộp 01 tuýp 10 viên, hộp 01 tuýp 20 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-09-10 → 2022-03-30
Quyết định
240/QLD-ÐK
VD-19426-13
Viên nén sủi
Hộp 01 tuýp 10 viên, hộp 01 tuýp 20 viên
Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông
Việt Nam
2013-09-10
→ 2022-03-30
240/QLD-ÐK
Devitoc 200 mg
Celecoxib 200 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén sủi
Đóng gói
Hộp 01 tuýp 10 viên, hộp 01 tuýp 20 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-09-10 → 2022-02-24
Quyết định
240/QLD-ÐK
VD-19427-13
Viên nén sủi
Hộp 01 tuýp 10 viên, hộp 01 tuýp 20 viên
Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông
Việt Nam
2013-09-10
→ 2022-02-24
240/QLD-ÐK
Diasolic
Arginin hydroclorid 300 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-09-10
Quyết định
240/QLD-ÐK
VD-19392-13
Viên nang mềm
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun
Việt Nam
2013-09-10
240/QLD-ÐK
Diclofenac 75
Diclofenac natri 75mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Lọ 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-09-10 → 2022-02-24
Quyết định
240/QLD-ÐK
VD-19731-13
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Lọ 100 viên
Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam
Việt Nam
Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam
Việt Nam
2013-09-10
→ 2022-02-24
240/QLD-ÐK
Dilonas
Anastrozole 1mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần SPM (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần SPM (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-09-10
Quyết định
244/QÐ-QLD
QLĐB-397-13
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần SPM
Việt Nam
Công ty cổ phần SPM
Việt Nam
2013-09-10
244/QÐ-QLD
Diosmectit 3g
Diosmectit 3g
Hàm lượng / Dạng
Thuốc bột uống
Đóng gói
Hộp 30 gói x 3g
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược Enlie (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược Enlie (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-09-10 → 2022-02-05
Quyết định
240/QLD-ÐK
VD-19266-13
Thuốc bột uống
Hộp 30 gói x 3g
Công ty Cổ phần Dược Enlie
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược Enlie
Việt Nam
2013-09-10
→ 2022-02-05
240/QLD-ÐK
Direxiode 210mg
Diiodohydroxyquinoline 210mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 25 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Sanofi-Synthelabo Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Sanofi-Synthelabo Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-09-10
Quyết định
240/QLD-ÐK
VD-19430-13
Viên nén
Hộp 4 vỉ x 25 viên
Công ty Cổ phần Dược phẩm Sanofi-Synthelabo Việt Nam
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm Sanofi-Synthelabo Việt Nam
Việt Nam
2013-09-10
240/QLD-ÐK
Doetori 20 mg
Atorvastatin calcium 20 mg
Hàm lượng / Dạng
viên nén dài
Đóng gói
Hộp 3, 6, 10 vỉ x 10 viên, chai 30, 60, 100, 250, 500 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần sản xuất - thương mại Dược phẩm Đông Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần sản xuất - thương mại Dược phẩm Đông Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-09-10 → 2022-03-12
Quyết định
240/QLD-ÐK
VD-19599-13
viên nén dài
Hộp 3, 6, 10 vỉ x 10 viên, chai 30, 60, 100, 250, 500 viên
Công ty cổ phần sản xuất - thương mại Dược phẩm Đông Nam
Việt Nam
Công ty cổ phần sản xuất - thương mại Dược phẩm Đông Nam
Việt Nam
2013-09-10
→ 2022-03-12
240/QLD-ÐK
Dolirhume
Mỗi viên chứa: Paracetamol 500mg; Pseudoephedrin HCl 30 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Sanofi-Aventis Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Sanofi-Aventis Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-09-10
Quyết định
240/QLD-ÐK
VD-19725-13
Viên nén bao phim
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Công ty TNHH Sanofi-Aventis Việt Nam
Việt Nam
Công ty TNHH Sanofi-Aventis Việt Nam
Việt Nam
2013-09-10
240/QLD-ÐK
Donelfi 250 mg
Cao hồng sâm triều tiên 250 mg
Hàm lượng / Dạng
250 mg · Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 3, 6, 10 vỉ x 10 viên, Hộp 6, 12, 20 vỉ x 5 viên, chai 30, 60, 100, 200, 250, 500 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần sản xuất - thương mại Dược phẩm Đông Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần sản xuất - thương mại Dược phẩm Đông Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-09-10
Quyết định
246/QLD-ÐK
V317-H12-13
250 mg
Viên nang mềm
Hộp 3, 6, 10 vỉ x 10 viên, Hộp 6, 12, 20 vỉ x 5 viên, chai 30, 60, 100, 200, 250, 500 viên
Công ty cổ phần sản xuất - thương mại Dược phẩm Đông Nam
Việt Nam
Công ty cổ phần sản xuất - thương mại Dược phẩm Đông Nam
Việt Nam
2013-09-10
246/QLD-ÐK
Dopolys - S
Cao ginkgo biloba 14mg; Heptaminol hydroclorid 300mg; Troxerutin 300mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-09-10 → 2020-10-02
Quyết định
240/QLD-ÐK
VD-19629-13
Viên nang cứng
hộp 3 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco
Việt Nam
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco
Việt Nam
2013-09-10
→ 2020-10-02
240/QLD-ÐK
Dorover 4 mg
Perindopril tert-butylamin 4 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
hộp 1 vỉ x 30 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-09-10 → 2020-10-02
Quyết định
240/QLD-ÐK
VD-19631-13
Viên nén
hộp 1 vỉ x 30 viên
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco
Việt Nam
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco
Việt Nam
2013-09-10
→ 2020-10-02
240/QLD-ÐK
Dosimvas 20 mg
Simvastatin 20mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén dài bao phim
Đóng gói
Hộp 3, 6, 10 vỉ x 10 viên; Chai 30, 60, 100, 200, 250, 500 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần sản xuất - thương mại Dược phẩm Đông Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần sản xuất - thương mại Dược phẩm Đông Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-09-10 → 2022-03-12
Quyết định
240/QLD-ÐK
VD-19600-13
Viên nén dài bao phim
Hộp 3, 6, 10 vỉ x 10 viên; Chai 30, 60, 100, 200, 250, 500 viên
Công ty cổ phần sản xuất - thương mại Dược phẩm Đông Nam
Việt Nam
Công ty cổ phần sản xuất - thương mại Dược phẩm Đông Nam