Asevictoria
Levonorgestrel 1,5mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
hộp 1 vỉ x 1 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm USA - NIC (USA - NIC Pharma) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Đông Nam Á (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-09-10
Quyết định
245/QÐ-QLD
QLĐB-392-13
Viên nén
hộp 1 vỉ x 1 viên
Công ty TNHH dược phẩm USA - NIC (USA - NIC Pharma)
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Đông Nam Á
Việt Nam
2013-09-10
245/QÐ-QLD
Chi tiết
Asigynax
Miconazol nitrat 100 mg; Clotrimazol 100 mg; Ornidazol 500 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén đặt âm đạo
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-09-10
Quyết định
240/QLD-ÐK
VD-19551-13
Viên nén đặt âm đạo
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá
Việt Nam
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá
Việt Nam
2013-09-10
240/QLD-ÐK
Chi tiết
Atelin 1000
Cholin alfoscerat 1000mg/4ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 5 ống x 4ml
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Fresenius Kabi Bidiphar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Việt Lâm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-09-10
Quyết định
240/QLD-ÐK
VD-19684-13
Dung dịch tiêm
Hộp 5 ống x 4ml
Công ty Cổ phần Fresenius Kabi Bidiphar
Việt Nam
Công ty TNHH dược phẩm Việt Lâm
Việt Nam
2013-09-10
240/QLD-ÐK
Chi tiết
Atelin 500
Cholin alfoscerat 500mg/2ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 5 ống x 2ml
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Fresenius Kabi Bidiphar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Việt Lâm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-09-10
Quyết định
240/QLD-ÐK
VD-19685-13
Dung dịch tiêm
Hộp 5 ống x 2ml
Công ty Cổ phần Fresenius Kabi Bidiphar
Việt Nam
Công ty TNHH dược phẩm Việt Lâm
Việt Nam
2013-09-10
240/QLD-ÐK
Chi tiết
Atnofed
Triprolidin hydroclorid 2,5 mg; Pseudoephedrin hydroclorid 60 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-09-10
Quyết định
240/QLD-ÐK
VD-19330-13
Viên nén
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long
Việt Nam
2013-09-10
240/QLD-ÐK
Chi tiết
Atorvastatin 10mg
Atovastatin (dưới dạng Atovastatin calcium) 10mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 03 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 20 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-09-10 → 2022-02-22
Quyết định
240/QLD-ÐK
VD-19495-13
Viên nén bao phim
Hộp 03 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 20 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm
Việt Nam
2013-09-10
→ 2022-02-22
240/QLD-ÐK
Chi tiết
Atorvis 20
Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci) 20 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3, 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-09-10
Quyết định
240/QLD-ÐK
VD-19375-13
Viên nén bao phim
Hộp 3, 6 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM
Việt Nam
2013-09-10
240/QLD-ÐK
Chi tiết
Atyscine
Dextromethorphan HBr 5 mg/5 ml; Chlorpheniramin maleat 1,33 mg/5 ml; Guaifenesin 50 mg/5 ml
Hàm lượng / Dạng
Siro
Đóng gói
Hộp 1 chai x 60 ml; Hộp 30 gói x 5 ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-09-10 → 2021-02-13
Quyết định
240/QLD-ÐK
VD-19331-13
Siro
Hộp 1 chai x 60 ml; Hộp 30 gói x 5 ml
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long
Việt Nam
2013-09-10
→ 2021-02-13
240/QLD-ÐK
Chi tiết
Ba kích nhục
Ba kích
Hàm lượng / Dạng
dược liệu chế
Đóng gói
túi 1 kg
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược TW Mediplantex (Việt nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược TW Mediplantex (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-09-10 → 2020-11-22
Quyết định
240/QLD-ÐK
VD-19516-13
dược liệu chế
túi 1 kg
Công ty cổ phần dược TW Mediplantex
Việt nam
Công ty cổ phần dược TW Mediplantex
Việt Nam
2013-09-10
→ 2020-11-22
240/QLD-ÐK
Chi tiết
Babylipgan 250
Paracetamol 250 mg
Hàm lượng / Dạng
Thuốc cốm pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 20 gói x 3g
Nhà sản xuất
Công ty Liên doanh Meyer - BPC. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Liên doanh Meyer - BPC. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-09-10 → 2020-12-25
Quyết định
240/QLD-ÐK
VD-19640-13
Thuốc cốm pha hỗn dịch uống
Hộp 20 gói x 3g
Công ty Liên doanh Meyer - BPC.
Việt Nam
Công ty Liên doanh Meyer - BPC.
Việt Nam
2013-09-10
→ 2020-12-25
240/QLD-ÐK
Chi tiết
Barisvidi
Bari sulfat 100g/100ml
Hàm lượng / Dạng
Hỗn dịch
Đóng gói
Chai 100ml, chai 200ml, chai 300ml, chai 400ml
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha Bình Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương VIDIPHA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-09-10 → 2022-03-12
Quyết định
240/QLD-ÐK
VD-19485-13
Hỗn dịch
Chai 100ml, chai 200ml, chai 300ml, chai 400ml
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha Bình Dương
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương VIDIPHA
Việt Nam
2013-09-10
→ 2022-03-12
240/QLD-ÐK
Chi tiết
Barivir 400 mg
Ribavirin 400 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 2, 3, 6, 10 vỉ x 10 viên, chai 100, 200, 250, 500 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần sản xuất - thương mại Dược phẩm Đông Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần sản xuất - thương mại Dược phẩm Đông Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-09-10
Quyết định
240/QLD-ÐK
VD-19596-13
Viên nang cứng
Hộp 2, 3, 6, 10 vỉ x 10 viên, chai 100, 200, 250, 500 viên
Công ty cổ phần sản xuất - thương mại Dược phẩm Đông Nam
Việt Nam
Công ty cổ phần sản xuất - thương mại Dược phẩm Đông Nam
Việt Nam
2013-09-10
240/QLD-ÐK
Chi tiết
Barivir 500 mg
Ribavirin 500 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén dài bao phim
Đóng gói
Hộp 2, 3, 6, 10 vỉ x 10 viên, chai 100, 200, 250, 500 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần sản xuất - thương mại Dược phẩm Đông Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần sản xuất - thương mại Dược phẩm Đông Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-09-10 → 2022-03-12
Quyết định
240/QLD-ÐK
VD-19597-13
Viên nén dài bao phim
Hộp 2, 3, 6, 10 vỉ x 10 viên, chai 100, 200, 250, 500 viên
Công ty cổ phần sản xuất - thương mại Dược phẩm Đông Nam
Việt Nam
Công ty cổ phần sản xuất - thương mại Dược phẩm Đông Nam
Việt Nam
2013-09-10
→ 2022-03-12
240/QLD-ÐK
Chi tiết
Bhber 10
Berberin clorid 10 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao đường
Đóng gói
Lọ 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-09-10
Quyết định
240/QLD-ÐK
VD-19353-13
Viên nén bao đường
Lọ 100 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
2013-09-10
240/QLD-ÐK
Chi tiết
Bidentin (gia hạn lần 1)
Bột Bidentin (hỗn hợp Saponin của dễ cây ngưu tất và chất dẫn từ hạt tiêu) 0,25g
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 1 chai 30 viên
Nhà sản xuất
Viện Dược liệu (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Viện Dược liệu (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-09-10
Quyết định
241/QLD-ÐK
NC47-H09-15
Viên nang cứng
hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 1 chai 30 viên
Viện Dược liệu
Việt Nam
Viện Dược liệu
Việt Nam
2013-09-10
241/QLD-ÐK
Chi tiết
Bidiclor 250
Cefaclor 250mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-09-10 → 2022-03-15
Quyết định
240/QLD-ÐK
VD-19321-13
Viên nang cứng
Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
2013-09-10
→ 2022-03-15
240/QLD-ÐK
Chi tiết
Boakye
Cao khô chiết từ lá cây Bạch quả Ginkgo biloba 80mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén tròn bao phim
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-09-10
Quyết định
246/QLD-ÐK
V318-H12-13
Viên nén tròn bao phim
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Công ty TNHH dược phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
Công ty TNHH dược phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
2013-09-10
246/QLD-ÐK
Chi tiết
Botidana
230 mg cao đặc tương đương với: 432 mg Bạch linh và 432 mg Bạch truật; 170 mg cao đặc tương đương với: 250 mg Đảng sâm, 216 mg Bán hạ chế, 173 mg Sa nhân, 151 mg Cam thảo, 173 mg Trần bì, 215 mg Mộc hương; ; ; ; ; ;
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 1 lọ x 60 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Danapha (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Danapha (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-09-10 → 2020-10-31
Quyết định
240/QLD-ÐK
VD-19267-13
Viên nang cứng
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 1 lọ x 60 viên
Công ty cổ phần dược Danapha
Việt Nam
Công ty cổ phần dược Danapha
Việt Nam
2013-09-10
→ 2020-10-31
240/QLD-ÐK
Chi tiết
Bronzoni
Eucalyptol 100 mg; Tinh dầu gừng 0,5 mg; Tinh dầu tần 0,18 mg; Menthol 0,5 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 3, 6, 10 vỉ x 10 viên; Chai 60, 100, 200, 250, 500 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần sản xuất - thương mại Dược phẩm Đông Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần sản xuất - thương mại Dược phẩm Đông Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-09-10 → 2022-03-12
Quyết định
240/QLD-ÐK
VD-19598-13
Viên nang mềm
Hộp 3, 6, 10 vỉ x 10 viên; Chai 60, 100, 200, 250, 500 viên
Công ty cổ phần sản xuất - thương mại Dược phẩm Đông Nam
Việt Nam
Công ty cổ phần sản xuất - thương mại Dược phẩm Đông Nam
Việt Nam
2013-09-10
→ 2022-03-12
240/QLD-ÐK
Chi tiết
Bạch linh
Bạch linh
Hàm lượng / Dạng
dược liệu chế
Đóng gói
Túi 1 kg
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược TW Mediplantex (Việt nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược TW Mediplantex (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-09-10
Quyết định
240/QLD-ÐK
VD-19517-13
dược liệu chế
Túi 1 kg
Công ty cổ phần dược TW Mediplantex
Việt nam
Công ty cổ phần dược TW Mediplantex
Việt Nam
2013-09-10
240/QLD-ÐK
Chi tiết
Bạch thược phiến
Bạch thược
Hàm lượng / Dạng
dược liệu chế
Đóng gói
túi 1 kg
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược TW Mediplantex (Việt nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược TW Mediplantex (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-09-10 → 2021-03-23
Quyết định
240/QLD-ÐK
VD-19518-13
dược liệu chế
túi 1 kg
Công ty cổ phần dược TW Mediplantex
Việt nam
Công ty cổ phần dược TW Mediplantex
Việt Nam
2013-09-10
→ 2021-03-23
240/QLD-ÐK
Chi tiết
Bạch truật phiến
Bạch truật
Hàm lượng / Dạng
dược liệu chế
Đóng gói
Túi 1 kg
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược TW Mediplantex (Việt nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược TW Mediplantex (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-09-10 → 2021-03-23
Quyết định
240/QLD-ÐK
VD-19519-13
dược liệu chế
Túi 1 kg
Công ty cổ phần dược TW Mediplantex
Việt nam
Công ty cổ phần dược TW Mediplantex
Việt Nam
2013-09-10
→ 2021-03-23
240/QLD-ÐK
Chi tiết
Calci - D
Calci carbonat 750mg; Vitamin D3 60IU
Hàm lượng / Dạng
Viên nén dài bao phim
Đóng gói
hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hoà (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hoà (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-09-10
Quyết định
240/QLD-ÐK
VD-19385-13
Viên nén dài bao phim
hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hoà
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hoà
Việt Nam
2013-09-10
240/QLD-ÐK
Chi tiết
Calci carbonat
Calci oxyd .; Carbon dioxid
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi PE 15 kg, 20 kg, 25 kg
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Hoá dược Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần hoá dược Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-09-10 → 2022-02-05
Quyết định
240/QLD-ÐK
VD-19573-13
Nguyên liệu làm thuốc
Túi PE 15 kg, 20 kg, 25 kg
Công ty cổ phần Hoá dược Việt Nam
Việt Nam
Công ty cổ phần hoá dược Việt Nam
Việt Nam
2013-09-10
→ 2022-02-05
240/QLD-ÐK
Chi tiết
Calci-vitamin D
Calci carbonat 600mg; Vitamin D3 400IU
Hàm lượng / Dạng
Viên sủi bọt
Đóng gói
Hộp 1 tuýp x 10 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy dược phẩm OPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-09-10
Quyết định
240/QLD-ÐK
VD-19400-13
Viên sủi bọt
Hộp 1 tuýp x 10 viên
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy dược phẩm OPC
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC.
Việt Nam
2013-09-10
240/QLD-ÐK
Chi tiết
Calcium corbiere
Calcium glucoheptonat 550mg/5ml; Acid ascorbic 50mg/5ml; Nicotinamid 25mg/5ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch uống
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 8 ống 5ml; hộp 1 vỉ x 10 ống 5ml, hộp 3 vỉ x 8 ống 10ml; hộp 1 vỉ x 10 ống 10ml
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Sanofi-Synthelabo Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Sanofi-Synthelabo Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-09-10
Quyết định
240/QLD-ÐK
VD-19429-13
Dung dịch uống
Hộp 3 vỉ x 8 ống 5ml; hộp 1 vỉ x 10 ống 5ml, hộp 3 vỉ x 8 ống 10ml; hộp 1 vỉ x 10 ống 10ml
Công ty Cổ phần Dược phẩm Sanofi-Synthelabo Việt Nam
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm Sanofi-Synthelabo Việt Nam
Việt Nam
2013-09-10
240/QLD-ÐK
Chi tiết
Calcium-D
Calci carbonat 500 mg; Vitamin D3 (Cholecalciferol) 60 IU
Hàm lượng / Dạng
Viên nén dài bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-09-10 → 2022-05-06
Quyết định
240/QLD-ÐK
VD-19719-13
Viên nén dài bao phim
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên
Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma)
Việt Nam
Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma)
Việt Nam
2013-09-10
→ 2022-05-06
240/QLD-ÐK
Chi tiết
Cam thảo phiến
Cam thảo .
Hàm lượng / Dạng
dược liệu chế
Đóng gói
Túi 1 kg
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược TW Mediplantex (Việt nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược TW Mediplantex (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-09-10 → 2021-03-23
Quyết định
240/QLD-ÐK
VD-19520-13
dược liệu chế
Túi 1 kg
Công ty cổ phần dược TW Mediplantex
Việt nam
Công ty cổ phần dược TW Mediplantex
Việt Nam
2013-09-10
→ 2021-03-23
240/QLD-ÐK
Chi tiết
Cao đặc ngải diệp
Cao đặc ngải cứu (tương đương 50kg ngải cứu) 10 kg
Hàm lượng / Dạng
Cao đặc
Đóng gói
Thùng 10 kg cao đặc đóng trong 2 lần túi PE
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-09-10
Quyết định
246/QLD-ÐK
V311-H12-13
Cao đặc
Thùng 10 kg cao đặc đóng trong 2 lần túi PE
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá.
Việt Nam
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá
Việt Nam
2013-09-10
246/QLD-ÐK
Chi tiết
Cao đặc đinh lăng
Cao đặc đinh lăng (tương ứng 100kg đinh lăng) 10 kg
Hàm lượng / Dạng
Cao đặc
Đóng gói
Thùng 10kg cao đặc đóng trong 2 lần túi PE
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-09-10
Quyết định
246/QLD-ÐK
V310-H12-13
Cao đặc
Thùng 10kg cao đặc đóng trong 2 lần túi PE
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá.
Việt Nam
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá
Việt Nam
2013-09-10
246/QLD-ÐK
Chi tiết
Capsicin gel 0,025%
Capsaicin (tính theo Capsaicinoid toàn phần) 0,025 g/100g gel
Hàm lượng / Dạng
Gel bôi da
Đóng gói
Hộp 1 tuýp 5, 10, 20 g (tuýp nhựa)
Nhà sản xuất
CÔNG TY TNHH BRV HEALTHCARE (Việt Nam)
Nhà đăng ký
CÔNG TY TNHH BRV HEALTHCARE (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-09-10 → 2022-02-17
Quyết định
240/QLD-ÐK
VD-19258-13
Gel bôi da
Hộp 1 tuýp 5, 10, 20 g (tuýp nhựa)
CÔNG TY TNHH BRV HEALTHCARE
Việt Nam
CÔNG TY TNHH BRV HEALTHCARE
Việt Nam
2013-09-10
→ 2022-02-17
240/QLD-ÐK
Chi tiết
Captopril
Captopril 25mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-09-10
Quyết định
240/QLD-ÐK
VD-19730-13
Viên nén
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam
Việt Nam
Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam
Việt Nam
2013-09-10
240/QLD-ÐK
Chi tiết
Captopril 25 mg
Captopril 25 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-09-10
Quyết định
240/QLD-ÐK
VD-19332-13
Viên nén
Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long
Việt Nam
2013-09-10
240/QLD-ÐK
Chi tiết
Cardovers 4mg
Perindopril Erbumin 4mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 30 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Sao Kim (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Sao Kim (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-09-10
Quyết định
240/QLD-ÐK
VD-19432-13
Viên nén
Hộp 1 vỉ x 30 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Sao Kim
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Sao Kim
Việt Nam
2013-09-10
240/QLD-ÐK
Chi tiết
Ceelin mới
Vitamin C 100 mg/1 ml
Hàm lượng / Dạng
Siro
Đóng gói
Hộp 1 chai 15 ml
Nhà sản xuất
Công ty TNHH United International Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH United International Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-09-10 → 2022-06-05
Quyết định
240/QLD-ÐK
VD-19744-13
Siro
Hộp 1 chai 15 ml
Công ty TNHH United International Pharma
Việt Nam
Công ty TNHH United International Pharma
Việt Nam
2013-09-10
→ 2022-06-05
240/QLD-ÐK
Chi tiết
Cefaclor 125 mg
Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat) 125mg
Hàm lượng / Dạng
Thuốc cốm uống
Đóng gói
hộp 12 gói x 3 gam
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm TW 25 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm TW 25 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-09-10 → 2022-04-22
Quyết định
240/QLD-ÐK
VD-19503-13
Thuốc cốm uống
hộp 12 gói x 3 gam
Công ty cổ phần Dược phẩm TW 25
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm TW 25
Việt Nam
2013-09-10
→ 2022-04-22
240/QLD-ÐK
Chi tiết
Cefadroxil 250mg
Cefadroxil (dưới dạng Cefadroxil monohydrat) 250 mg
Hàm lượng / Dạng
Thuốc bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 10 gói x 3g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 2 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 2 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-09-10 → 2022-04-12
Quyết định
240/QLD-ÐK
VD-19474-13
Thuốc bột pha hỗn dịch uống
Hộp 10 gói x 3g
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 2
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 2
Việt Nam
2013-09-10
→ 2022-04-12
240/QLD-ÐK
Chi tiết
Cefpomax 200
Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 200mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén dài bao phim
Đóng gói
hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm USA - NIC (USA - NIC Pharma) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Vinarus (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-09-10
Quyết định
240/QLD-ÐK
VD-19509-13
Viên nén dài bao phim
hộp 2 vỉ x 10 viên
Công ty TNHH dược phẩm USA - NIC (USA - NIC Pharma)
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Vinarus
Việt Nam
2013-09-10
240/QLD-ÐK
Chi tiết
Cefuroxim 1,5g
Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim natri) 1,5g
Hàm lượng / Dạng
Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ kèm 01 ống nước cất pha tiêm 10ml; Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-09-10 → 2020-10-18
Quyết định
240/QLD-ÐK
VD-19496-13
Bột pha tiêm
Hộp 1 lọ kèm 01 ống nước cất pha tiêm 10ml; Hộp 10 lọ
Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm
Việt Nam
2013-09-10
→ 2020-10-18
240/QLD-ÐK
Chi tiết
Cendocold - Trẻ em
Paracetamol 250 mg; Loratadin 2,5 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH một thành viên Dược Trung ương 3 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH một thành viên Dược Trung ương 3 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-09-10
Quyết định
240/QLD-ÐK
VD-19701-13
Viên nang cứng
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty TNHH một thành viên Dược Trung ương 3
Việt Nam
Công ty TNHH một thành viên Dược Trung ương 3
Việt Nam
2013-09-10
240/QLD-ÐK
Chi tiết
Cenpadol
Paracetamol 150 mg
Hàm lượng / Dạng
Thuốc bột uống
Đóng gói
Hộp 20 gói x 1,5g
Nhà sản xuất
Công ty TNHH một thành viên Dược Trung ương 3 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH một thành viên Dược Trung ương 3 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-09-10 → 2022-09-03
Quyết định
240/QLD-ÐK
VD-19702-13
Thuốc bột uống
Hộp 20 gói x 1,5g
Công ty TNHH một thành viên Dược Trung ương 3
Việt Nam
Công ty TNHH một thành viên Dược Trung ương 3
Việt Nam
2013-09-10
→ 2022-09-03
240/QLD-ÐK
Chi tiết
Cenpadol
Paracetamol 250 mg
Hàm lượng / Dạng
Thuốc bột uống
Đóng gói
Hộp 20 gói x 1,5g
Nhà sản xuất
Công ty TNHH một thành viên Dược Trung ương 3 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH một thành viên Dược Trung ương 3 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-09-10
Quyết định
240/QLD-ÐK
VD-19703-13
Thuốc bột uống
Hộp 20 gói x 1,5g
Công ty TNHH một thành viên Dược Trung ương 3
Việt Nam
Công ty TNHH một thành viên Dược Trung ương 3
Việt Nam
2013-09-10
240/QLD-ÐK
Chi tiết
Cepoxitil 50 Sachet
Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 50 mg
Hàm lượng / Dạng
Thuốc bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 12 gói x 3g, hộp 25 gói x 3g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-09-10 → 2022-03-02
Quyết định
240/QLD-ÐK
VD-19590-13
Thuốc bột pha hỗn dịch uống
Hộp 12 gói x 3g, hộp 25 gói x 3g
Công ty cổ phần Pymepharco
Việt Nam
Công ty cổ phần Pymepharco
Việt Nam
2013-09-10
→ 2022-03-02
240/QLD-ÐK
Chi tiết
Cetazin
Cetirizin dihydroclorid 10 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
hộp 5 vỉ, 10 vỉ, 20 vỉ, 50 vỉ x 10 viên, hộp 5 vỉ, 10 vỉ x 15 viên, chai 100 viên, 200 viên, 500 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Vacopharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Vacopharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-09-10 → 2020-10-30
Quyết định
240/QLD-ÐK
VD-19542-13
Viên nén bao phim
hộp 5 vỉ, 10 vỉ, 20 vỉ, 50 vỉ x 10 viên, hộp 5 vỉ, 10 vỉ x 15 viên, chai 100 viên, 200 viên, 500 viên
Công ty cổ phần dược Vacopharm
Việt Nam
Công ty cổ phần dược Vacopharm
Việt Nam
2013-09-10
→ 2020-10-30
240/QLD-ÐK
Chi tiết
Cholinsmax
Citicolin natri 500 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-09-10
Quyết định
240/QLD-ÐK
VD-19354-13
Viên nang cứng
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
2013-09-10
240/QLD-ÐK
Chi tiết
Châu vương thảo
Cao khô Diệp hạ châu 250mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên (vỉ nhôm-nhôm), Hộp 4 vỉ x 25 viên (vỉ nhôm-PVC), Hộp 1 chai 100 viên (chai nhựa HDPE)
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần BV Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần BV Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-09-10
Quyết định
246/QLD-ÐK
V300-H12-13
Viên nén bao phim
Hộp 10 vỉ x 10 viên (vỉ nhôm-nhôm), Hộp 4 vỉ x 25 viên (vỉ nhôm-PVC), Hộp 1 chai 100 viên (chai nhựa HDPE)
Công ty Cổ phần BV Pharma
Việt Nam
Công ty Cổ phần BV Pharma
Việt Nam
2013-09-10
246/QLD-ÐK
Chi tiết
Chính khí - KG
Hoắc hương 60 mg; Thương truật 40 mg; Bán hạ chế 40 mg; Bạch linh 30 mg; Hậu phác 40 mg; Trần bì 40 mg; Bạch chỉ 40 mg; Cát cánh 40 mg; Tô diệp 40 mg; Hoàng đằng 30 mg; Mộc hương 20 mg; Cam thảo 20 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 1 lọ 60 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-09-10
Quyết định
246/QLD-ÐK
V312-H12-13
Viên nang cứng
Hộp 1 lọ 60 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá.
Việt Nam
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá
Việt Nam
2013-09-10
246/QLD-ÐK
Chi tiết
Ciprofloxacin
Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin HCl) 30mg/10ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch nhỏ mắt
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 10ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-09-10 → 2022-06-29
Quyết định
240/QLD-ÐK
VD-19552-13
Dung dịch nhỏ mắt
Hộp 1 lọ x 10ml
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá
Việt Nam
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá
Việt Nam
2013-09-10
→ 2022-06-29
240/QLD-ÐK
Chi tiết
Claminat 250 mg/ 31,25 mg
Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 250 mg; Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat) 31,25mg
Hàm lượng / Dạng
Thuốc bột
Đóng gói
Hộp 1 túi nhôm x 12 gói x 1g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-09-10 → 2022-03-02
Quyết định
240/QLD-ÐK
VD-19381-13
Thuốc bột
Hộp 1 túi nhôm x 12 gói x 1g
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM
Việt Nam
2013-09-10
→ 2022-03-02
240/QLD-ÐK
Chi tiết
Clipoxid-300
Calcium lactat pentahydrat 300mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-09-10
Quyết định
240/QLD-ÐK
VD-19652-13
Viên nén
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Công ty TNHH dược phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
Công ty TNHH dược phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
2013-09-10
240/QLD-ÐK
Chi tiết