Tehymen IV injection 100mg/5ml
Irinotecan hydroclorid trihydrat 100mg/5ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Lọ 100mg/5ml
Nhà sản xuất
Mustafa Nevzat Ilac Sanayii A.S. (Thổ Nhĩ Kỳ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Hóa dược hợp tác (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-10-01
Quyết định
262/QÐ-QLD
VN2-125-13
Dung dịch tiêm truyền
Lọ 100mg/5ml
Mustafa Nevzat Ilac Sanayii A.S.
Thổ Nhĩ Kỳ
Công ty TNHH Hóa dược hợp tác
Việt Nam
2013-10-01
262/QÐ-QLD
Chi tiết
Telmimark-H
Telmisartan 40mg; Hydrochlorothiazide 12,5mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Marksans Pharma Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Marksans Pharma Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2013-10-01
Quyết định
261/QÐ-QLD
VN-17093-13
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Marksans Pharma Ltd.
Ấn Độ
Marksans Pharma Ltd.
Ấn Độ
2013-10-01
261/QÐ-QLD
Chi tiết
Ticodulin
Thymomodulin 80mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Hankook Korus Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Pharmix Corporation (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2013-10-01
Quyết định
261/QÐ-QLD
VN-17138-13
Viên nang cứng
Hộp 4 vỉ x 10 viên
Hankook Korus Pharm. Co., Ltd.
Hàn Quốc
Pharmix Corporation
Hàn Quốc
2013-10-01
261/QÐ-QLD
Chi tiết
Tramxl-P
Tramadol hydrochloride 37,5 mg; Paracetamol 325mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
XL Laboratories Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Kiến Việt (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-10-01
Quyết định
261/QÐ-QLD
VN-17022-13
Viên nén bao phim
Hộp 10 vỉ x 10 viên
XL Laboratories Pvt., Ltd.
Ấn Độ
Công ty TNHH Kiến Việt
Việt Nam
2013-10-01
261/QÐ-QLD
Chi tiết
Trozal 500mg
Ampicillin (dưới dạng Ampicillin trihydrate) 500mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
S.C. Antibiotice S.A. (Romania)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm DO HA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-10-01
Quyết định
261/QÐ-QLD
VN-17010-13
Viên nang cứng
Hộp 1 vỉ x 10 viên
S.C. Antibiotice S.A.
Romania
Công ty TNHH Dược phẩm DO HA
Việt Nam
2013-10-01
261/QÐ-QLD
Chi tiết
Turatam
Ampicillin (dưới dạng Ampiccillin Natri) 2g; Sulbactam (dưới dạng Sulbactam Natri) 1g
Hàm lượng / Dạng
Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Demo S.A. Pharmaceutical Industry (Hy lạp)
Nhà đăng ký
Demo S.A. Pharmaceutical Industry (Hy lạp)
Cấp / Hết hạn
2013-10-01
Quyết định
261/QÐ-QLD
VN-17033-13
Bột pha tiêm
Hộp 1 lọ
Demo S.A. Pharmaceutical Industry
Hy lạp
Demo S.A. Pharmaceutical Industry
Hy lạp
2013-10-01
261/QÐ-QLD
Chi tiết
Uniloxin 500mg
Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 500mg/100ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ 100ml
Nhà sản xuất
Korea United Pharm. Inc. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Korea United Pharm. Inc. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2013-10-01
Quyết định
261/QÐ-QLD
VN-17081-13
Dung dịch tiêm
Hộp 1 lọ 100ml
Korea United Pharm. Inc.
Hàn Quốc
Korea United Pharm. Inc.
Hàn Quốc
2013-10-01
261/QÐ-QLD
Chi tiết
Uznar 200
Celecoxib 200mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
M/s Bio-Labs (Pvt) Ltd. (Pakistan)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm DO HA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-10-01
Quyết định
261/QÐ-QLD
VN-17009-13
Viên nang cứng
Hộp 2 vỉ x 10 viên
M/s Bio-Labs (Pvt) Ltd.
Pakistan
Công ty TNHH Dược phẩm DO HA
Việt Nam
2013-10-01
261/QÐ-QLD
Chi tiết
Valazyd 40
Valsartan 40mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Cadila Healthcare Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Cadila Healthcare Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2013-10-01
Quyết định
261/QÐ-QLD
VN-16966-13
Viên nén bao phim
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Cadila Healthcare Ltd.
Ấn Độ
Cadila Healthcare Ltd.
Ấn Độ
2013-10-01
261/QÐ-QLD
Chi tiết
Ventolin Expectorant
Salbutamol (dưới dạng Salbutamol sulfate); Guaifenesin 50mg/5ml
Hàm lượng / Dạng
Si rô
Đóng gói
Hộp 1 chai 60ml
Nhà sản xuất
SmithKline Beecham (Philippines)
Nhà đăng ký
GlaxoSmithKline Pte., Ltd. (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2013-10-01 → 2020-12-13
Quyết định
261/QÐ-QLD
VN-17044-13
Si rô
Hộp 1 chai 60ml
SmithKline Beecham
Philippines
GlaxoSmithKline Pte., Ltd.
Singapore
2013-10-01
→ 2020-12-13
261/QÐ-QLD
Chi tiết
Ventolin Rotacaps 200mcg
Salbutamol (dưới dạng Salbutamol sulfate) 200mcg
Hàm lượng / Dạng
Thuốc bột hít đóng trong viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x10 viên
Nhà sản xuất
GlaxoSmithKline Australia Pty., Ltd. (Australia)
Nhà đăng ký
GlaxoSmithKline Pte., Ltd. (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2013-10-01
Quyết định
261/QÐ-QLD
VN-17042-13
Thuốc bột hít đóng trong viên nang cứng
Hộp 10 vỉ x10 viên
GlaxoSmithKline Australia Pty., Ltd.
Australia
GlaxoSmithKline Pte., Ltd.
Singapore
2013-10-01
261/QÐ-QLD
Chi tiết
Vifenac
Diclofenac natri 75mg/3ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 ống 3ml; hộp 50 ống 3ml
Nhà sản xuất
Vitrofarma S.A., Plant 8 (Colombia)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-10-01
Quyết định
261/QÐ-QLD
VN-16985-13
Dung dịch tiêm
Hộp 10 ống 3ml; hộp 50 ống 3ml
Vitrofarma S.A., Plant 8
Colombia
Công ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân
Việt Nam
2013-10-01
261/QÐ-QLD
Chi tiết
Viên ngậm kháng viêm Difflam vị chanh-mật ong (Xuất xưởng: iNova Pharmaceuticals (Australia) Pty. Ltd.)
Benzydamine hydrochloride 3mg; Cetylpyridinium chloride 1,33mg
Hàm lượng / Dạng
Viên ngậm họng không đường
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 8 viên; hộp 4 vỉ x 8 viên
Nhà sản xuất
Unique Pharmaceuticals Laboratories. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
DKSH Singapore Pte. Ltd. (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2013-10-01 → 2022-03-29
Quyết định
261/QÐ-QLD
VN-17055-13
Viên ngậm họng không đường
Hộp 2 vỉ x 8 viên; hộp 4 vỉ x 8 viên
Unique Pharmaceuticals Laboratories.
Ấn Độ
DKSH Singapore Pte. Ltd.
Singapore
2013-10-01
→ 2022-03-29
261/QÐ-QLD
Chi tiết
Viên ngậm kháng viêm Difflam vị quả mâm xôi (Xuất xưởng: iNova Pharmaceuticals (Australia) Pty. Ltd.)
Benzydamine hydrochloride 3mg; Cetylpyridinium chloride 1,33mg
Hàm lượng / Dạng
Viên ngậm họng không đường
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 8 viên; hộp 4 vỉ x 8 viên
Nhà sản xuất
Unique Pharmaceuticals Laboratories. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
DKSH Singapore Pte. Ltd. (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2013-10-01 → 2022-03-29
Quyết định
261/QÐ-QLD
VN-17056-13
Viên ngậm họng không đường
Hộp 2 vỉ x 8 viên; hộp 4 vỉ x 8 viên
Unique Pharmaceuticals Laboratories.
Ấn Độ
DKSH Singapore Pte. Ltd.
Singapore
2013-10-01
→ 2022-03-29
261/QÐ-QLD
Chi tiết
Wonderlife
Cefoperazone (dưới dạng Cefoperazon natri) 1g; Sulbactam (dưới dạng Sulbactam natri) 1g
Hàm lượng / Dạng
Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ 2g
Nhà sản xuất
CSPC Zhongnuo Pharmaceutical (Shijiazhuang) Co., Ltd (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH DP Hiệp Thuận Thành (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-10-01 → 2021-07-21
Quyết định
261/QÐ-QLD
VN-17001-13
Bột pha tiêm
Hộp 1 lọ 2g
CSPC Zhongnuo Pharmaceutical (Shijiazhuang) Co., Ltd
Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa
Công ty TNHH DP Hiệp Thuận Thành
Việt Nam
2013-10-01
→ 2021-07-21
261/QÐ-QLD
Chi tiết
Xibraz-60 Tablet
Etoricoxib 60mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Aristopharma Ltd. (Bangladesh)
Nhà đăng ký
Aristopharma Ltd. (Bangladesh)
Cấp / Hết hạn
2013-10-01 → 2022-02-17
Quyết định
261/QÐ-QLD
VN-16948-13
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Aristopharma Ltd.
Bangladesh
Aristopharma Ltd.
Bangladesh
2013-10-01
→ 2022-02-17
261/QÐ-QLD
Chi tiết
Xibraz-90 Tablet
Etoricoxib 90mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 15 viên
Nhà sản xuất
Aristopharma Ltd. (Bangladesh)
Nhà đăng ký
Aristopharma Ltd. (Bangladesh)
Cấp / Hết hạn
2013-10-01 → 2022-02-17
Quyết định
261/QÐ-QLD
VN-16949-13
Viên nén bao phim
Hộp 2 vỉ x 15 viên
Aristopharma Ltd.
Bangladesh
Aristopharma Ltd.
Bangladesh
2013-10-01
→ 2022-02-17
261/QÐ-QLD
Chi tiết
Xonesul-1
Cefoperazone ( dưới dạng Cefoperazon natri) 500mg; Sulbactam (dưới dạng Sulbactam natri) 500mg
Hàm lượng / Dạng
Thuốc bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
M/S Samrudh Pharmaceuticals Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
M/S Samrudh Pharmaceuticals Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2013-10-01 → 2023-01-20
Quyết định
261/QÐ-QLD
VN-17091-13
Thuốc bột pha tiêm
Hộp 1 lọ
M/S Samrudh Pharmaceuticals Pvt., Ltd.
Ấn Độ
M/S Samrudh Pharmaceuticals Pvt., Ltd.
Ấn Độ
2013-10-01
→ 2023-01-20
261/QÐ-QLD
Chi tiết
Zincasa
Kẽm nguyên tố (dưới dạng Zinc acetate dihydrate) 20mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén phân tán
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Enzo Biopharma Ltd (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm DO HA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-10-01
Quyết định
261/QÐ-QLD
VN-17005-13
Viên nén phân tán
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Enzo Biopharma Ltd
Ấn Độ
Công ty TNHH Dược phẩm DO HA
Việt Nam
2013-10-01
261/QÐ-QLD
Chi tiết
Zopetum
Piperacilin (dưới dạng Piperacilin sodium) 4g; Tazobactam (dưới dạng Tazobactam Sodium) 0,5g
Hàm lượng / Dạng
Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ 4,5g
Nhà sản xuất
Astral Steritech Private Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Rồng Vàng (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-10-01
Quyết định
261/QÐ-QLD
VN-17017-13
Bột pha tiêm
Hộp 1 lọ 4,5g
Astral Steritech Private Limited
Ấn Độ
Công ty TNHH Dược phẩm Rồng Vàng
Việt Nam
2013-10-01
261/QÐ-QLD
Chi tiết
Zysmas
Alpha amylase (dưới dạng Fungal diastase 1 : 800) 100mg; Papain 100mg; Simethicon 30mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
XL Laboratories Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-10-01 → 2021-04-15
Quyết định
261/QÐ-QLD
VN-16979-13
Viên nang cứng
Hộp 3 vỉ x 10 viên
XL Laboratories Pvt., Ltd.
Ấn Độ
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long
Việt Nam
2013-10-01
→ 2021-04-15
261/QÐ-QLD
Chi tiết
Zytiga (đóng gói+Xuất xưởng: Janssen-Cilag S.p.A; Đ/chỉ: Via C. Janssen, 04010 Borgo San Michele, Latina, Italy)
Abiraterone acetate 250mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 1 lọ 120 viên
Nhà sản xuất
Patheon Inc. (Canada)
Nhà đăng ký
Janssen Cilag Ltd. (Thái Lan)
Cấp / Hết hạn
2013-10-01
Quyết định
263/QÐ-QLD
VN2-147-13
Viên nén
Hộp 1 lọ 120 viên
Patheon Inc.
Canada
Janssen Cilag Ltd.
Thái Lan
2013-10-01
263/QÐ-QLD
Chi tiết
Acyclovir Boston 800
Aciclovir 800mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén tròn
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 5 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Bos Ton Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Bos Ton Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-09-25 → 2020-10-28
Quyết định
252/QÐ-QLD
VD-19769-13
Viên nén tròn
Hộp 5 vỉ x 5 viên
Công ty Cổ phần Dược phẩm Bos Ton Việt Nam
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm Bos Ton Việt Nam
Việt Nam
2013-09-25
→ 2020-10-28
252/QÐ-QLD
Chi tiết
Agitec-F
Clorpheniramin maleat 4 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 1 chai 500 viên (tím- vàng)
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty cổ phần Armephaco- Xí nghiệp dược phẩm 150 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Chi nhánh công ty cổ phần Armephaco- Xí nghiệp dược phẩm 150 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-09-25
Quyết định
252/QÐ-QLD
VD-19754-13
Viên nén
Hộp 1 chai 500 viên (tím- vàng)
Chi nhánh công ty cổ phần Armephaco- Xí nghiệp dược phẩm 150
Việt Nam
Chi nhánh công ty cổ phần Armephaco- Xí nghiệp dược phẩm 150
Việt Nam
2013-09-25
252/QÐ-QLD
Chi tiết
Bidilucil
Meclofenoxat hydroclorid 1g
Hàm lượng / Dạng
Thuốc tiêm đông khô
Đóng gói
Hộp 1 lọ thuốc tiêm đông khô + 1 ống dung môi 10ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-09-25 → 2022-04-10
Quyết định
252/QÐ-QLD
VD-19768-13
Thuốc tiêm đông khô
Hộp 1 lọ thuốc tiêm đông khô + 1 ống dung môi 10ml
Công ty cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
2013-09-25
→ 2022-04-10
252/QÐ-QLD
Chi tiết
Daspa
Arginin HCl 200mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty cổ phần Armephaco- Xí nghiệp dược phẩm 150 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Chi nhánh công ty cổ phần Armephaco- Xí nghiệp dược phẩm 150 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-09-25
Quyết định
252/QÐ-QLD
VD-19760-13
Viên nang cứng
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Chi nhánh công ty cổ phần Armephaco- Xí nghiệp dược phẩm 150
Việt Nam
Chi nhánh công ty cổ phần Armephaco- Xí nghiệp dược phẩm 150
Việt Nam
2013-09-25
252/QÐ-QLD
Chi tiết
Dobalsa 40 mg
Cao bạch quả (Extractum Ginkgo biloba) 40 mg
Hàm lượng / Dạng
40 mg · Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 3, 6, 10, 30, 50 vỉ x 10 viên, Chai 30, 60, 100, 200, 500 viên.
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần sản xuất - thương mại Dược phẩm Đông Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần sản xuất - thương mại Dược phẩm Đông Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-09-25
Quyết định
253/QÐ-QLD
V325-H12-13
40 mg
Viên nang mềm
Hộp 3, 6, 10, 30, 50 vỉ x 10 viên, Chai 30, 60, 100, 200, 500 viên.
Công ty cổ phần sản xuất - thương mại Dược phẩm Đông Nam
Việt Nam
Công ty cổ phần sản xuất - thương mại Dược phẩm Đông Nam
Việt Nam
2013-09-25
253/QÐ-QLD
Chi tiết
Eumintan
Eucalyptol 100 mg; Menthol 0,5 mg; Tinh dầu tần 0,18 mg; Tinh dầu gừng 0,5 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-09-25
Quyết định
253/QÐ-QLD
V324-H12-13
Viên nang mềm
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần Pymepharco
Việt Nam
Công ty cổ phần Pymepharco
Việt Nam
2013-09-25
253/QÐ-QLD
Chi tiết
Hoàn bổ trung ích khí P/H
Hoàng kỳ; Đảng sâm; Cam Thảo; Bạch truật; Đương quy; Thăng ma; Sài hồ; Trần bì; Cao của Gừng tươi và Đại táo
Hàm lượng / Dạng
Viên hoàn mềm
Đóng gói
Hộp 1 lọ 12 hoàn x 8g. Hộp 10 hoàn x 8g
Nhà sản xuất
Công ty TNHH đông dược Phúc Hưng (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH đông dược Phúc Hưng (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-09-25
Quyết định
253/QÐ-QLD
V326-H12-13
Viên hoàn mềm
Hộp 1 lọ 12 hoàn x 8g. Hộp 10 hoàn x 8g
Công ty TNHH đông dược Phúc Hưng
Việt Nam
Công ty TNHH đông dược Phúc Hưng
Việt Nam
2013-09-25
253/QÐ-QLD
Chi tiết
Ngũ canh tả P/H
Thục địa; Hoài sơn; Bạch linh; Nhục quế; Sơn thù; Phụ tử chế; Trạch tả; Bổ cốt chỉ; Ngũ vị tử; Thỏ ti tử
Hàm lượng / Dạng
Viên hoàn mềm
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 240 viên, 480 viên x 0,3g
Nhà sản xuất
Công ty TNHH đông dược Phúc Hưng (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH đông dược Phúc Hưng (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-09-25
Quyết định
253/QÐ-QLD
V327-H12-13
Viên hoàn mềm
Hộp 1 lọ x 240 viên, 480 viên x 0,3g
Công ty TNHH đông dược Phúc Hưng
Việt Nam
Công ty TNHH đông dược Phúc Hưng
Việt Nam
2013-09-25
253/QÐ-QLD
Chi tiết
Phong tê thấp
Mã tiền chế 14 mg; Đương quy 14 mg; Đỗ trọng 14 mg; Ngưu tất 12 mg; Quế chi 8 mg; Thương truật 16 mg; Độc hoạt 16 mg; Thổ phục linh 20 mg
Hàm lượng / Dạng
Hoàn cứng
Đóng gói
Hộp 1 lọ 48g, hộp 1 lọ 30g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-09-25
Quyết định
253/QÐ-QLD
V323-H12-13
Hoàn cứng
Hộp 1 lọ 48g, hộp 1 lọ 30g
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Nam
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Nam
Việt Nam
2013-09-25
253/QÐ-QLD
Chi tiết
Powertona 3g (NQ: Korea United Pharm. Inc. Địa chỉ: 404-10, Nojang-Ri, Jeondong-Myeon, Yeongi-Kun, chungnam, Hàn Quốc)
Cao nhân sâm 60% (kl/kl) 40 mg; Cao bạch quả 95% (kl/kl) 40 mg; Tinh dầu tỏi 10 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 5 viên; Hộp 1 túi nhôm x 6 vỉ x 5 viên; Hộp 2 túi nhôm x 6 vỉ x 5 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Korea United Pharm. Int' l (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Korea United Pharm. Int' l (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-09-25 → 2021-01-14
Quyết định
252/QÐ-QLD
VD-19780-13
Viên nang mềm
Hộp 1 vỉ x 5 viên; Hộp 1 túi nhôm x 6 vỉ x 5 viên; Hộp 2 túi nhôm x 6 vỉ x 5 viên
Công ty cổ phần Korea United Pharm. Int' l
Việt Nam
Công ty cổ phần Korea United Pharm. Int' l
Việt Nam
2013-09-25
→ 2021-01-14
252/QÐ-QLD
Chi tiết
Taniki 80
Cao bạch quả 80 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-09-25
Quyết định
253/QÐ-QLD
V329-H12-13
Viên nang mềm
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma)
Việt Nam
Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma)
Việt Nam
2013-09-25
253/QÐ-QLD
Chi tiết
Tanikin 80
Cao bạch quả 80 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-09-25
Quyết định
253/QÐ-QLD
V330-H12-13
Viên nang mềm
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma)
Việt Nam
Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma)
Việt Nam
2013-09-25
253/QÐ-QLD
Chi tiết
Tantanine 500
Acetyl leucin 500mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén dài
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH MTV Dược phẩm 150 Cophavina (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH MTV Dược phẩm 150 Cophavina (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-09-25 → 2022-11-19
Quyết định
252/QÐ-QLD
VD-19765-13
Viên nén dài
Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên
Công ty TNHH MTV Dược phẩm 150 Cophavina
Việt Nam
Công ty TNHH MTV Dược phẩm 150 Cophavina
Việt Nam
2013-09-25
→ 2022-11-19
252/QÐ-QLD
Chi tiết
Tenofovir
Tenofovir disoproxil fumarat 300mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ nhôm/ nhôm x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 1 - Pharbaco. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 1 - Pharbaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-09-25
Quyết định
254/QÐ-QLD
QLĐB-400-13
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ nhôm/ nhôm x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 1 - Pharbaco.
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 1 - Pharbaco
Việt Nam
2013-09-25
254/QÐ-QLD
Chi tiết
Theophylin 200
Theophylin 200mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao đường
Đóng gói
Hộp 10 vỉ, 100 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm Phong Phú- Nhà máy sản xuất dược phẩm Usarichpharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm Phong Phú- Nhà máy sản xuất dược phẩm Usarichpharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-09-25
Quyết định
252/QÐ-QLD
VD-19766-13
Viên nén bao đường
Hộp 10 vỉ, 100 vỉ x 10 viên
Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm Phong Phú- Nhà máy sản xuất dược phẩm Usarichpharm
Việt Nam
Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm Phong Phú- Nhà máy sản xuất dược phẩm Usarichpharm
Việt Nam
2013-09-25
252/QÐ-QLD
Chi tiết
Trivimaxi
Vitamin B1 (Thiamin mononitrat) 115 mg; Vitamin B6 (Pyridoxin HCl) 115 mg; Vitamin B12 (Cyanocobalamin) 50 mcg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-09-25 → 2022-02-25
Quyết định
252/QÐ-QLD
VD-19793-13
Viên nang mềm
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma)
Việt Nam
Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma)
Việt Nam
2013-09-25
→ 2022-02-25
252/QÐ-QLD
Chi tiết
Táo kết hoàn P/H
Thục địa; Hoài sơn; Bạch linh; Ma nhân; Sơn thù; Mẫu đơn bì; trạch tả; Nhục thung dung; Ngưu tất; Mật ong
Hàm lượng / Dạng
viên hoàn mềm
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 240 viên, 480 viên x 0,28g
Nhà sản xuất
Công ty TNHH đông dược Phúc Hưng (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH đông dược Phúc Hưng (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-09-25
Quyết định
253/QÐ-QLD
V328-H12-13
viên hoàn mềm
Hộp 1 lọ x 240 viên, 480 viên x 0,28g
Công ty TNHH đông dược Phúc Hưng
Việt Nam
Công ty TNHH đông dược Phúc Hưng
Việt Nam
2013-09-25
253/QÐ-QLD
Chi tiết
Vitamin B1+B6+B12
Vitamin B1 (Thiamin monohydrat) 11,5 mg; Vitamin B6 (Pyridoxin HCl) 11,5 mg; Vitamin B12 (Cyanocobalamin) 5 mcg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM USA - NIC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM USA - NIC (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-09-25 → 2022-02-25
Quyết định
252/QÐ-QLD
VD-19794-13
Viên nang mềm
Hộp 10 vỉ x 10 viên
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM USA - NIC
Việt Nam
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM USA - NIC
Việt Nam
2013-09-25
→ 2022-02-25
252/QÐ-QLD
Chi tiết
Độc hoạt ký sinh chỉ thống tinh
Mỗi 150 ml cao lỏng được chiết xuất từ: Độc hoạt 12g; Quế nhục 8g; Phòng phong 8g; Đương quy 8g; Tế tân 8g; Xuyên Khung 8g; Tần Giao 8g; Bạch thược 8g; Tang ký sinh 8g; Can địa hoàng 8g; Đỗ trọng 8g; Nhân sâm 8g; Ngưu tất 8g; phục linh 8g; Cam thảo 8g
Hàm lượng / Dạng
cao lỏng
Đóng gói
Chai thủy tinh 150 ml
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất thuốc YHCT Thế Cường (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Cơ sở sản xuất thuốc YHCT Thế Cường (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-09-25
Quyết định
253/QÐ-QLD
V322-H12-13
cao lỏng
Chai thủy tinh 150 ml
Cơ sở sản xuất thuốc YHCT Thế Cường
Việt Nam
Cơ sở sản xuất thuốc YHCT Thế Cường
Việt Nam
2013-09-25
253/QÐ-QLD
Chi tiết
Acetylcystein 200mg
Acetylcystein 200mg
Hàm lượng / Dạng
Thuốc bột uống
Đóng gói
Hộp 20 gói x 1g; Hộp 100 gói x 1g
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha Bình Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương VIDIPHA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-09-10 → 2022-03-12
Quyết định
240/QLD-ÐK
VD-19483-13
Thuốc bột uống
Hộp 20 gói x 1g; Hộp 100 gói x 1g
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha Bình Dương
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương VIDIPHA
Việt Nam
2013-09-10
→ 2022-03-12
240/QLD-ÐK
Chi tiết
Agi-bromhexine
Mỗi 30ml chứa Bromhexin HCl 0,024g
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch uống
Đóng gói
Hộp 10 gói, 20 gói, 30 gói x 10 ml; Hộp 30 gói x 5 ml
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm-Nhà máy sản xuất dược phẩm Agimexpharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-09-10 → 2022-06-14
Quyết định
240/QLD-ÐK
VD-19310-13
Dung dịch uống
Hộp 10 gói, 20 gói, 30 gói x 10 ml; Hộp 30 gói x 5 ml
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm-Nhà máy sản xuất dược phẩm Agimexpharm
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm
Việt Nam
2013-09-10
→ 2022-06-14
240/QLD-ÐK
Chi tiết
Ahmcmil's
Nhôm hydroxyd gel khô 200mg; Magnesi hydroxyd 200mg; Dimethylpolysiloxane 10mg; Dicyclomine HCl 2,5mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén nhai
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 20 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-09-10
Quyết định
240/QLD-ÐK
VD-19729-13
Viên nén nhai
Hộp 5 vỉ x 20 viên
Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam
Việt Nam
Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam
Việt Nam
2013-09-10
240/QLD-ÐK
Chi tiết
Allerphast
Fexofenadin HCl 60mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm và sinh học y tế (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm và sinh học y tế (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-09-10 → 2022-04-24
Quyết định
240/QLD-ÐK
VD-19696-13
Viên nén bao phim
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm và sinh học y tế
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm và sinh học y tế
Việt Nam
2013-09-10
→ 2022-04-24
240/QLD-ÐK
Chi tiết
Aluphagel
Nhôm phosphat gel 20% 12,38g
Hàm lượng / Dạng
Hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 20 gói nhôm x 20g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-09-10 → 2022-02-24
Quyết định
240/QLD-ÐK
VD-19494-13
Hỗn dịch uống
Hộp 20 gói nhôm x 20g
Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm
Việt Nam
2013-09-10
→ 2022-02-24
240/QLD-ÐK
Chi tiết
Amecold night time
Acetaminophen 500mg; Phenylephrin HCl 10mg; Dextromethorphan HBr 15mg; Clorpheniramin maleat 4mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén dài bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-09-10
Quyết định
240/QLD-ÐK
VD-19405-13
Viên nén dài bao phim
Hộp 1 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV
Việt Nam
2013-09-10
240/QLD-ÐK
Chi tiết
Amfaneo
Alphachymotrypsin 21 microkatals
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 1 vỉ, 2 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-09-10 → 2022-02-24
Quyết định
240/QLD-ÐK
VD-19315-13
Viên nén
Hộp 1 vỉ, 2 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A
Việt Nam
2013-09-10
→ 2022-02-24
240/QLD-ÐK
Chi tiết
Arictis
L-ornithin L-Aspartat 150 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-09-10 → 2021-06-16
Quyết định
240/QLD-ÐK
VD-19391-13
Viên nang mềm
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun
Việt Nam
2013-09-10
→ 2021-06-16
240/QLD-ÐK
Chi tiết
Aritrodex
Anastrozol 1mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ nhôm/PVC x 10 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm Phong Phú- Nhà máy sản xuất dược phẩm Usarichpharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Shine Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-09-10
Quyết định
244/QÐ-QLD
QLĐB-398-13
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ nhôm/PVC x 10 viên
Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm Phong Phú- Nhà máy sản xuất dược phẩm Usarichpharm
Việt Nam
Công ty TNHH Shine Pharma
Việt Nam
2013-09-10
244/QÐ-QLD
Chi tiết