Medibase
EN VI JA

Dữ liệu DAV · Đăng ký thuốc

Tra cứu số đăng ký thuốc (DAV)

Tra cứu dữ liệu công bố đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược công bố tại dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc. Medibase mirror và lập chỉ mục lại. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.

Đồng bộ gần nhất
2026-08-30
Số đăng ký lưu hành
54752
Xóa

Tìm thấy 53605 bản ghi. Hiển thị 36151–36200.

Thuốc / Hoạt chất Số ĐK Chi tiết
Meclon
Clotrimazole 100mg; Metronidazole 500mg
Hàm lượng / Dạng
Viên trứng đặt âm đạo
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 5 viên
Nhà sản xuất
Doppel Farmaceutici S.r.l. (Ý)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm APAC (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-10-01 → 2022-03-25
Quyết định
261/QÐ-QLD
VN-16977-13
Metpharm Tablet 850 mg
Metformin HCl (dưới dạng Metformin HCl DC Granules) 850mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 20 viên
Nhà sản xuất
Pharmaniaga Manufacturing Berhad (Malaysia)
Nhà đăng ký
Pharmaniaga Manufacturing Berhad (Malaysia)
Cấp / Hết hạn
2013-10-01
Quyết định
261/QÐ-QLD
VN-17130-13
Milcerof Inj.
Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri) 1g
Hàm lượng / Dạng
Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Myung-In Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Pharmaunity Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2013-10-01
Quyết định
261/QÐ-QLD
VN-17136-13
Mincom 500 mg
Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 500mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Norris Medicine Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Myung Moon Pharmaceutical., Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2013-10-01
Quyết định
261/QÐ-QLD
VN-17123-13
Mobic
Meloxicam 15mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén không bao
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên, 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Boehringer Ingelheim pharma GmbH & Co. KG. (Đức)
Nhà đăng ký
Boehringer Ingelheim International GmbH (Đức)
Cấp / Hết hạn
2013-10-01
Quyết định
261/QÐ-QLD
VN-16961-13
Mobic
Meloxicam 15mg/1,5ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 5 ống x 1,5ml
Nhà sản xuất
Boehringer Ingelheim Espana S.A (Tây Ban Nha)
Nhà đăng ký
Boehringer Ingelheim International GmbH (Đức)
Cấp / Hết hạn
2013-10-01
Quyết định
261/QÐ-QLD
VN-16959-13
Mobic
Meloxicam 7,5mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén không bao
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên, 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Boehringer Ingelheim pharma GmbH & Co. KG. (Đức)
Nhà đăng ký
Boehringer Ingelheim International GmbH (Đức)
Cấp / Hết hạn
2013-10-01
Quyết định
261/QÐ-QLD
VN-16962-13
Naspen
Talniflumate 370mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Korea Prime Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM QDU (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-10-01 → 2022-04-13
Quyết định
261/QÐ-QLD
VN-17079-13
Naxyfresh
Rebamipid 100mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; lọ 30 viên
Nhà sản xuất
KMS Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Jin Yang Pharm. Co., Ltd (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2013-10-01 → 2023-03-31
Quyết định
261/QÐ-QLD
VN-17176-13
Nebivox
Nebivolol (dưới dạng Nebivolol hydrochloride) 5mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén không bao
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Micro Labs Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Micro Labs Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2013-10-01 → 2022-07-26
Quyết định
261/QÐ-QLD
VN-17116-13
Nefasul Inj
Ceftazidim 1g
Hàm lượng / Dạng
Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Kyung Dong Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Il Hwa Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2013-10-01
Quyết định
261/QÐ-QLD
VN-17058-13
Nepatic
Gabapentin 300mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
PT. Dankos Farma (Indonesia)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế Thành phố Hồ Chí Minh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-10-01 → 2022-07-05
Quyết định
261/QÐ-QLD
VN-17149-13
Neurodar
Citicoline (dưới dạng Citicoline natri) 500mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Kusum Healthcare Pvt. Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
APC Pharmaceuticals & Chemical Ltd. (Hồng Kông)
Cấp / Hết hạn
2013-10-01
Quyết định
261/QÐ-QLD
VN-16944-13
Newfazidim Inj.
Ceftazidim (dưới dạng Ceftazidim pentahydrat) 1g
Hàm lượng / Dạng
Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Myung-In Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Pharmaunity Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2013-10-01
Quyết định
261/QÐ-QLD
VN-17137-13
Newmetforn Inj. 0.5g
Meropenem (dưới dạng Meropenem trihydrate) 0,5g
Hàm lượng / Dạng
Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
BCWorld Pharm.Co.,Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
PharmaUnity Co.Ltd (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2013-10-01 → 2022-03-22
Quyết định
261/QÐ-QLD
VN-17050-13
Neworadox caps
Cefadroxil 500mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Dae Han New Pharm Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Pharmaunity Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2013-10-01
Quyết định
261/QÐ-QLD
VN-17133-13
Noverry
Levonorgestrel 0,75mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 2 viên
Nhà sản xuất
Hubei Gedian Humanwell Pharmaceutical Co., Ltd (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Nhà đăng ký
Hubei Gedian Humanwell Pharmaceutical Co., Ltd (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Cấp / Hết hạn
2013-10-01
Quyết định
264/QĐ-QLD
VN2-148-13
Novoxim-500
Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrate) 500mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Micro Labs Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Micro Labs Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2013-10-01 → 2022-03-05
Quyết định
261/QÐ-QLD
VN-17120-13
Nutrozinc
Kẽm nguyên tố (dưới dạng Zinc sulphate monohydrate) 200mg/100ml
Hàm lượng / Dạng
Siro
Đóng gói
Hộp 1 chai 100ml
Nhà sản xuất
General Pharmaceuticals Ltd. (Bangladesh)
Nhà đăng ký
Công ty dược phẩm trung ương 1 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-10-01
Quyết định
261/QÐ-QLD
VN-16991-13
Omeprazole-20
Omeprazole 20mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x10 viên
Nhà sản xuất
Prayash Healthcare Pvt.Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty CP Cá Sấu Vàng (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-10-01
Quyết định
261/QÐ-QLD
VN-16989-13
Optiminox
Cefminox (dưới dạng Cefminox sodium) 1g
Hàm lượng / Dạng
Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Shenzhen Zhijun Pharmaceutical Co., Ltd. (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Nhà đăng ký
China National Pharmaceutical Foreign Trade Corporation (Sino-Pharm) (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Cấp / Hết hạn
2013-10-01
Quyết định
263/QÐ-QLD
VN2-142-13
Oritaren Injection "Oriental"
Diclofenac Sodium 75mg/3ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 ống x 3ml
Nhà sản xuất
Oriental Chemical Works Inc. (Đài Loan)
Nhà đăng ký
Kwan Star Co., Ltd. (Đài Loan)
Cấp / Hết hạn
2013-10-01
Quyết định
261/QÐ-QLD
VN-17084-13
Oxallon 50
Oxaliplatin 50mg
Hàm lượng / Dạng
Bột đông khô pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Reyon Pharmaceutical Co., Ltd (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Daewoong Pharmaceutical Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2013-10-01
Quyết định
262/QÐ-QLD
VN2-130-13
Philhyrolid
Roxithromycin. 150mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x10 viên
Nhà sản xuất
Daewoo Pharm. Ind. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Daewoo Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2013-10-01
Quyết định
261/QÐ-QLD
VN-17032-13
Picoprep
Mỗi gói chứa: Natri picosulfate 10mg; Magnesi oxide, light 3,5g; Acid Citric khan 12g
Hàm lượng / Dạng
Bột pha dung dịch uống
Đóng gói
Hộp 2 gói x 16,1g
Nhà sản xuất
Ferring Pharmaceutical (China) Co., Ltd. (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Nhà đăng ký
Ferring Private Ltd (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2013-10-01 → 2023-04-01
Quyết định
263/QÐ-QLD
VN2-144-13
Pirimas Inj.
Piracetam 1000mg/5ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 ống 5ml
Nhà sản xuất
Hwail Pharmaceutical Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Pharmaunity, Co.,Ltd (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2013-10-01 → 2022-11-19
Quyết định
261/QÐ-QLD
VN-17054-13
Plaxel 30 ( đóng gói: Laboratorio Libra S.A., địa chỉ: Arroyo Grande 2832, Montevideo, Uruguay)
Paclitaxel 30mg/5ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ 5ml
Nhà sản xuất
Laboratorio IMA SAIC (Argentina)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Thương mại Y dược Sao Đỏ (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-10-01
Quyết định
261/QÐ-QLD
VN-16988-13
Plerom-20
Omeprazol (dạng pellets bao tan trong ruột) 20mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Plethico Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Plethico Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2013-10-01
Quyết định
261/QÐ-QLD
VN-17142-13
Posicaine 100
Articain hydrochlorid 68mg; Epinephrine bitartrat (tương đương 0,017mg Epinephrine) 0,031mg
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm dùng trong nha khoa
Đóng gói
Hộp 50 ống x 1,7ml
Nhà sản xuất
Novocol Pharmaceuticals of Canada, Inc. (Canada)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Nam Dược (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-10-01 → 2022-07-26
Quyết định
261/QÐ-QLD
VN-17024-13
Posicaine 200
Articain hydrochlorid 68mg; Epinephrine bitartrat (tương đương 0,0085mg Epinephrine) 0,015mg
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm dùng trong nha khoa
Đóng gói
Hộp 50 ống x 1,7ml
Nhà sản xuất
Novocol Pharmaceuticals of Canada, Inc. (Canada)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Nam Dược (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-10-01 → 2022-07-26
Quyết định
261/QÐ-QLD
VN-17025-13
Priligy 30 mg (Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Janssen-Cilag SpA, đ/c: Via C. Janssen, Borgo S. Michele, 04010 Latina-Italy)
Dapoxetine (dưới dạng Dapoxetine HCl) 30mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 3 viên, hộp 1 vỉ x1 viên
Nhà sản xuất
Janssen Ortho LLC (Puerto Rico)
Nhà đăng ký
Janssen Cilag Ltd. (Thái Lan)
Cấp / Hết hạn
2013-10-01
Quyết định
263/QÐ-QLD
VN2-145-13
Priligy 60 mg (Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Janssen-Cilag SpA, đ/c: Via C. Janssen, Borgo S. Michele, 04010 Latina-Italy)
Dapoxetine (dưới dạng Dapoxetine HCl) 60mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 3 viên
Nhà sản xuất
Janssen Ortho LLC (Puerto Rico)
Nhà đăng ký
Janssen Cilag Ltd. (Thái Lan)
Cấp / Hết hạn
2013-10-01
Quyết định
263/QÐ-QLD
VN2-146-13
Rabupin-20
Rabeprazole sodium 20mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Micro Labs Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Micro Labs Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2013-10-01
Quyết định
261/QÐ-QLD
VN-17118-13
Ramol syrup
Ambroxol hydrochloride 30mg
Hàm lượng / Dạng
Bột pha si rô
Đóng gói
Hộp 20 gói x 2g
Nhà sản xuất
Synmedic Laboratories (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Synmedic Laboratories (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2013-10-01
Quyết định
261/QÐ-QLD
VN-17166-13
Ricovir
Tenofovir disoproxil fumarate 300mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 chai 30 viên
Nhà sản xuất
Mylan Laboratories Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
APC Pharmaceuticals & Chemical Ltd. (Hồng Kông)
Cấp / Hết hạn
2013-10-01
Quyết định
265/QĐ-QLD
VN2-152-13
Risperinob-2
Risperidone 2mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Mepro Pharmaceuticals Pvt. Ltd. (India)
Nhà đăng ký
Tên công ty đăng ký đã được duyệt: Công ty TNHH DP Hiền Vĩ; Tên công ty đăng ký thay đổi: Noble Wellness Private Limited (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-10-01 → 2022-05-04
Quyết định
261/QÐ-QLD
VN-16998-13
Rom-150 Tablets
Roxithromycin 150mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Zee Laboratories (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Zee Laboratories (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2013-10-01
Quyết định
261/QÐ-QLD
VN-17178-13
Rosuvagen 20
Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin Calcium) 20mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Medibios Laboratories Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Shine Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2013-10-01
Quyết định
261/QÐ-QLD
VN-17160-13
Rosuxl 20
Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calcium) 20mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
XL Laboratories Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Curemed Healthcare Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2013-10-01
Quyết định
261/QÐ-QLD
VN-17031-13
Safepim-1000
Cefepime (dưới dạng Cefepime hydrochloride) 1g/lọ
Hàm lượng / Dạng
Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1lọ
Nhà sản xuất
Sance Laboratories Pvt. Ltd (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Blue Cross Laboratories Ltd (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2013-10-01
Quyết định
261/QÐ-QLD
VN-16957-13
Seomeczi Enteric Coated Tablet
Pancreatin 170mg; Simethicone 84,433mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Kyung Dong Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Il Hwa Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2013-10-01
Quyết định
261/QÐ-QLD
VN-17059-13
Seonac Tab.
Aceclofenac 100mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Kyung Dong Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Schnell Biopharmaceuticals Inc. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2013-10-01
Quyết định
261/QÐ-QLD
VN-17159-13
Seonar
Flunarizin (dưới dạng Flunarizin dihydrochlorid) 5mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Kyung Dong Pharm Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Schnell Biopharmaceuticals Inc. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2013-10-01
Quyết định
261/QÐ-QLD
VN-17158-13
Seretide Accuhaler 50/500mcg
Mỗi liều hít chứa: Salmeterol (dưới dạng Salmeterol xinafoate) 50 mcg; Fluticasone Propionate 500mcg
Hàm lượng / Dạng
Bột hít phân liều
Đóng gói
Hộp 1 dụng cụ hít accuhaler chứa 60 liều hít
Nhà sản xuất
Glaxo Operations UK Ltd. (Anh)
Nhà đăng ký
GlaxoSmithKline Pte., Ltd. (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2013-10-01
Quyết định
261/QÐ-QLD
VN-17041-13
Storvas Tablets 20mg
Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calcium) 20mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x10 viên
Nhà sản xuất
Sun Pharmaceutical Industries Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Sun Pharmaceutical Industries Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2013-10-01 → 2020-12-28
Quyết định
261/QÐ-QLD · Đợt 83
VN-17151-13
Sucracid Suspension
Sucralphat 1000mg/5ml
Hàm lượng / Dạng
Hỗn dịch
Đóng gói
Hộp 1 chai chứa 120ml
Nhà sản xuất
Pacific Pharmaceuticals Ltd. (Pakistan)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Era Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-10-01 → 2022-02-05
Quyết định
261/QÐ-QLD
VN-17127-13
Supriclav
Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanate) 200mg; Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin natri) 1000mg
Hàm lượng / Dạng
Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ 1,2g
Nhà sản xuất
Astral Steritech Private Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Rồng Vàng (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-10-01
Quyết định
261/QÐ-QLD
VN-17016-13
Syndent Plus Dental Gel
Metronidazole (dưới dạng Metronidazole benzoate) 0,2g; Chlorhexidine Gluconate 0,05g; Lidocain HCl 0,4g
Hàm lượng / Dạng
Gel bôi răng
Đóng gói
Hộp 1 tuýp 20g
Nhà sản xuất
Synmedic Laboratories (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Synmedic Laboratories (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2013-10-01
Quyết định
261/QÐ-QLD
VN-17167-13
Taxotere
Docetaxel 20mg/1ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 1ml
Nhà sản xuất
Sanofi-Aventis Deutschland GmbH (Đức)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Sanofi-Aventis Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-10-01
Quyết định
262/QÐ-QLD
VN2-128-13
Taxotere
Docetaxel 80mg/4ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 4ml
Nhà sản xuất
Sanofi-Aventis Deutschland GmbH (Đức)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Sanofi-Aventis Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-10-01
Quyết định
262/QÐ-QLD
VN2-129-13

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích pháp lý hoặc thương mại.