Medibase
EN VI JA

Dữ liệu DAV · Đăng ký thuốc

Tra cứu số đăng ký thuốc (DAV)

Tra cứu dữ liệu công bố đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược công bố tại dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc. Medibase mirror và lập chỉ mục lại. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.

Đồng bộ gần nhất
2026-08-30
Số đăng ký lưu hành
54752
Xóa

Tìm thấy 53605 bản ghi. Hiển thị 36101–36150.

Thuốc / Hoạt chất Số ĐK Chi tiết
Exjade 125
Deferasirox 125mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén phân tán
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 7 viên
Nhà sản xuất
Novartis Pharma Stein AG (Thụy Sĩ)
Nhà đăng ký
Novartis Pharma Services AG (Thụy Sĩ)
Cấp / Hết hạn
2013-10-01 → 2022-04-05
Quyết định
261/QÐ-QLD
VN-17124-13
Exjade 250
Deferasirox 250mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén phân tán
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 7 viên
Nhà sản xuất
Novartis Pharma Stein AG (Thụy Sĩ)
Nhà đăng ký
Novartis Pharma Services AG (Thụy Sĩ)
Cấp / Hết hạn
2013-10-01 → 2022-04-05
Quyết định
261/QÐ-QLD
VN-17125-13
Exjade 500
Deferasirox 500mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén phân tán
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 7 viên
Nhà sản xuất
Novartis Pharma Stein AG (Thụy Sĩ)
Nhà đăng ký
Novartis Pharma Services AG (Thụy Sĩ)
Cấp / Hết hạn
2013-10-01
Quyết định
261/QÐ-QLD
VN-17126-13
Ezetimibe Tablets 10mg
Ezetimibe 10mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x10 viên
Nhà sản xuất
Flamingo Pharmaceuticals Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Rotaline Molekule Private Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2013-10-01
Quyết định
261/QÐ-QLD
VN-17155-13
Faslodex (Đóng gói cấp 2: AstraZeneca UK Limited; địa chỉ: Silk Road Business Park, Macclesfield, Cheshire, SK10 2NA, Anh)
Fulvestrant 50mg/ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 2 bơm tiêm chứa 5ml dung dịch tiêm và 2 kim tiêm
Nhà sản xuất
Vetter Pharma - Fertigung GmbH & Co. KG. (Đức)
Nhà đăng ký
AstraZeneca Singapore Pte., Ltd. (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2013-10-01
Quyết định
263/QÐ-QLD
VN2-138-13
Fentonil Vaginal Cream
Fenticonazol Nitrate 2g/100g
Hàm lượng / Dạng
Kem bôi âm đạo
Đóng gói
Hộp 1 tuýp 40g
Nhà sản xuất
M/s. Pacific Pharmaceuticals Ltd. (Pakistan)
Nhà đăng ký
M/s. Pacific Pharmaceuticals Ltd. (Pakistan)
Cấp / Hết hạn
2013-10-01
Quyết định
261/QÐ-QLD
VN-17092-13
Freshvox
Esomeprazole (dưới dạng Esomeprazole magnesium dihydrate) 40mg; Clarithromycin 500mg; Tinidazole 500mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao tan trong ruột, viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp to chứa 7 hộp nhỏ có 1 vỉ x 2 viên Esomeprazol, 2 viên Clarithromycin, 2 viên Tinidazole
Nhà sản xuất
Acme Formulation (P) Ltd (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
SRS Pharmaceuticals Pvt. Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2013-10-01
Quyết định
261/QÐ-QLD
VN-17162-13
Fuxemuny 750mg
Cefuroxime (dưới dạng Cefuroxime sodium) 750mg
Hàm lượng / Dạng
Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ + 1 ống nước vô khuẩn pha tiêm
Nhà sản xuất
Swiss Parentals Pvt. Ltd (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Zee Laboratories (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2013-10-01
Quyết định
261/QÐ-QLD
VN-17177-13
Gabator 300
Gabapentin 300mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Torrent Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Torrent Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2013-10-01 → 2022-03-23
Quyết định
261/QÐ-QLD
VN-17170-13
Gabex-100
Gabapentin 100mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Ipca Laboratories Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Ipca Laboratories Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2013-10-01
Quyết định
261/QÐ-QLD
VN-17076-13
Gastech 20
Rabeprazole natri 20mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Acme Formulation Pvt. Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
SRS Pharmaceuticals Pvt. Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2013-10-01
Quyết định
261/QÐ-QLD
VN-17163-13
Gentamicin-Ferein
Gentamicin (dưới dạng Gentamicin sulfat) 80mg/2ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 ống 2ml
Nhà sản xuất
JSC "Brinsalov-A" (Nga)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược liệu Trung ương 2 (Phytopharma) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-10-01
Quyết định
261/QÐ-QLD
VN-16974-13
Gesmix Cap.
Viên nén màu trắng: Pepsin 25mg; Viên nén màu xanh lá: Cellulase 15mg; Pancreatin 50mg; Pancrelipase 13mg; Viên nén màu đỏ: Papain 50mg; Diastase 15mg/viên nén màu đỏ
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x10 viên
Nhà sản xuất
Hanlim Pharmaceutical Co., Ltd (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Pharmix Corporation (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2013-10-01
Quyết định
261/QÐ-QLD
VN-17139-13
Getcoran Tablets 10mg
Nicorandil 10mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x10 viên
Nhà sản xuất
Getz Pharma (Pvt) Ltd. (Pakistan)
Nhà đăng ký
Getz Pharma (Pvt) Ltd. (Pakistan)
Cấp / Hết hạn
2013-10-01
Quyết định
261/QÐ-QLD
VN-17038-13
Getcoran Tablets 20mg
Nicorandil 20mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x10 viên
Nhà sản xuất
Getz Pharma (Pvt) Ltd. (Pakistan)
Nhà đăng ký
Getz Pharma (Pvt) Ltd. (Pakistan)
Cấp / Hết hạn
2013-10-01
Quyết định
261/QÐ-QLD
VN-17039-13
Goldpacetam
Piracetam 400mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Samjin Pharmaceutical Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Kolon Global Corp (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2013-10-01
Quyết định
261/QÐ-QLD
VN-17077-13
Gramotax 1g
Cefotaxime (dưới dạng Cefotaxim sodium) 1g
Hàm lượng / Dạng
Bột pha dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ bột 1g + 1 ống nước cất pha tiêm 5ml
Nhà sản xuất
Micro Labs Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Micro Labs Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2013-10-01
Quyết định
261/QÐ-QLD
VN-17110-13
Gynotran
Tioconazole 100mg; Tinidazole 150mg
Hàm lượng / Dạng
Viên trứng đặt âm đạo
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 7 viên
Nhà sản xuất
Embil Ilac Sanayii Ltd. Sti (Thổ Nhĩ Kỳ)
Nhà đăng ký
Embil Ilac Sanayii Ltd. Sirketi (Thổ Nhĩ Kỳ)
Cấp / Hết hạn
2013-10-01
Quyết định
263/QÐ-QLD
VN2-143-13
Hagala
Silymarin 70mg; Thiamin nitrat 4mg; Riboflavin 4mg; Pyridoxin HCl 4mg; Nicotinamid 12mg; Calcium pantothenate 8mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Micro Labs Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Micro Labs Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2013-10-01 → 2022-11-04
Quyết định
261/QÐ-QLD
VN-17111-13
Heavarotin 10
Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin Calcium) 10mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Mepro Pharmaceuticals Pvt. Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Tây Huy (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-10-01
Quyết định
261/QÐ-QLD
VN-17018-13
Heavarotin 5
Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin Calcium) 5 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Mepro Pharmaceuticals Pvt. Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Tây Huy (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-10-01
Quyết định
261/QÐ-QLD
VN-17019-13
Henseki
Cefuroxime (dưới dạng Cefuroxime sodium) 1,5g
Hàm lượng / Dạng
Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
CSPC Zhongnuo Pharmaceutical (Shijiazhuang) Co., Ltd (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH DP Hiệp Thuận Thành (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-10-01 → 2021-07-21
Quyết định
261/QÐ-QLD
VN-17000-13
Herculpide
Omeprazole 20mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x7 viên
Nhà sản xuất
Farmalabor-Produtos Farmacêuticos, S.A (Bồ Đào Nha)
Nhà đăng ký
Wuhan Grand Pharmaceutical Group Co., Ltd. (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Cấp / Hết hạn
2013-10-01
Quyết định
261/QÐ-QLD
VN-17174-13
Hupinop Inj. 2g
Cefotaxim (dưới dạng Cefotaxim natri) 2g
Hàm lượng / Dạng
Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Kyongbo Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Il Hwa Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2013-10-01
Quyết định
261/QÐ-QLD
VN-17057-13
Hwazim Inj
Ceftazidim 1g
Hàm lượng / Dạng
Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Hwail Pharmaceutical Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Hana Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2013-10-01
Quyết định
261/QÐ-QLD
VN-17052-13
Hwazon Inj.
Cefoperazone ( dưới dạng Cefoperazon sodium) 1g
Hàm lượng / Dạng
Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Hwail Pharmaceutical Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Pharmaunity Co.Ltd (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2013-10-01 → 2022-06-28
Quyết định
261/QÐ-QLD
VN-17053-13
Irinotecan Teva
Irinotecan hydroclorid trihydrat 20mg/ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền
Đóng gói
hộp 1 lọ 5 ml
Nhà sản xuất
Lemery, S.A. de C.V. (Mexico)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-10-01
Quyết định
262/QÐ-QLD
VN2-122-13
Irinotecan Teva
Irinotecan hydroclorid trihydrat 20mg/ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền
Đóng gói
hộp 1 lọ 2 ml
Nhà sản xuất
Lemery, S.A. de C.V. (Mexico)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-10-01
Quyết định
262/QÐ-QLD
VN2-123-13
Isocaine 3%
Mepivacain hydroclorid 54mg
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch gây tê nha khoa
Đóng gói
Hộp 50 ống x 1,8ml
Nhà sản xuất
Novocol Pharmaceuticals of Canada, Inc. (Canada)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Nam Dược (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-10-01 → 2022-07-26
Quyết định
261/QÐ-QLD
VN-17023-13
Kalbenox
Enoxaparin natri 40mg/0,4ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp lớn X 10 họp nhỏ X 01 syringe
Nhà sản xuất
M/S Gland Pharma Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Nam Hân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-10-01 → 2020-10-18
Quyết định
261/QÐ-QLD
VN-17147-13
Kardak 20
Simvastatin 20mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10vỉ x 10viên
Nhà sản xuất
Aurobindo Pharma Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Aurobindo Pharma Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2013-10-01 → 2020-11-20
Quyết định
261/QÐ-QLD
VN-16950-13
Kardak 40
Simvastatin 40mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10vỉ x 10viên
Nhà sản xuất
Aurobindo Pharma Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Aurobindo Pharma Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2013-10-01 → 2022-02-04
Quyết định
261/QÐ-QLD
VN-16951-13
Kecam
Piroxicam 20mg/1ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 ống x 1ml
Nhà sản xuất
BCWorld Pharm.Co.,Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Pharmaunity Co.Ltd (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2013-10-01 → 2022-04-13
Quyết định
261/QÐ-QLD
VN-17049-13
Koact 1.2
Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin natri) 1000mg; Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat) 200mg
Hàm lượng / Dạng
Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Aurobindo Pharma Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Aurobindo Pharma Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2013-10-01 → 2022-02-04
Quyết định
261/QÐ-QLD
VN-16952-13
Koruti Inj.
Citicoline 500 mg/2ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dich tiêm
Đóng gói
Hộp 10 ống 2ml
Nhà sản xuất
Hankook Korus Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Pharmaunity Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2013-10-01
Quyết định
261/QÐ-QLD
VN-17134-13
Kosmin
Etodolac 200mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Binex Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Pharmaunity Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2013-10-01
Quyết định
261/QÐ-QLD
VN-17131-13
Lediceti
Levocetirizine (dưới dạng Levocetirizine dihydrochloride) 5mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Mepro Pharmaceuticals Pvt. Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Tên công ty đăng ký đã được duyệt: Công ty TNHH DP Hiền Vĩ; Tên công ty đăng ký thay đổi: Noble Wellness Private Limited (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-10-01 → 2022-05-04
Quyết định
261/QÐ-QLD
VN-16997-13
Lezra 2,5mg
Letrozole 2,5mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
S.C. Sindan-Pharma S.R.L. (Romania)
Nhà đăng ký
Actavis International Ltd (Malta)
Cấp / Hết hạn
2013-10-01
Quyết định
262/QÐ-QLD
VN2-121-13
Lipeact 20
Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calcium) 20mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
XL Laboratories Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Curemed Healthcare Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2013-10-01
Quyết định
261/QÐ-QLD
VN-17029-13
Lipofix 10
Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calcium) 10mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Bal Pharma Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Bal Pharma Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2013-10-01
Quyết định
261/QÐ-QLD
VN-16956-13
Livorax-4
Lornoxicam 4mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Micro Labs Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Micro Labs Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2013-10-01 → 2022-03-05
Quyết định
261/QÐ-QLD
VN-17113-13
Livorax-8
Lornoxicam 8mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Micro Labs Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Micro Labs Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2013-10-01 → 2022-03-05
Quyết định
261/QÐ-QLD
VN-17114-13
Lowas 20
Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calcium) 20mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
XL Laboratories Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Curemed Healthcare Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2013-10-01
Quyết định
261/QÐ-QLD
VN-17030-13
Lowlip-40
Telmisartan 40mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Micro Labs Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Micro Labs Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2013-10-01 → 2022-07-26
Quyết định
261/QÐ-QLD
VN-17115-13
Lucyxone
Ambroxol hydrochloride 30mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
SIC "Borshchahivskiy Chemical-Pharmaceutical Plant" PJSC (Ukraine)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH MTV Dược phẩm Nam Tiến (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-10-01 → 2022-05-25
Quyết định
261/QÐ-QLD
VN-16972-13
Lungtec
Bambuterol hydrochloride 10mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén không bao
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Synmosa Biopharma corporation (Đài Loan)
Nhà đăng ký
Synmosa Biopharma Corporation (Đài Loan)
Cấp / Hết hạn
2013-10-01
Quyết định
261/QÐ-QLD
VN-17168-13
Lupiparin
Enoxaparin natri 60mg/0.6ml
Hàm lượng / Dạng
Bơm tiêm đóng sẵn thuốc
Đóng gói
Hộp chứa 2 bơm tiêm (0,6ml)
Nhà sản xuất
Shenzhen Techdow Pharmaceutical Co., Ltd (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Nhà đăng ký
Lupin Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2013-10-01 → 2022-11-05
Quyết định
261/QÐ-QLD
VN-17089-13
Mabin
Trimebutine maleate 100mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén không bao
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Binex Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Pharmaunity Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2013-10-01
Quyết định
261/QÐ-QLD
VN-17132-13
Maslive Inj.
L-Ornithine-L-Aspartate 500mg/5ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 ống x 5ml
Nhà sản xuất
Hwail Pharmaceutical Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Pharmaunity Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2013-10-01 → 2022-07-05
Quyết định
261/QÐ-QLD
VN-17135-13
Maxsetron
Ondansetron (dưới dạng Ondansetron hydrochloride dihydrate) 2mg/ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 5 ống 4ml
Nhà sản xuất
SIC "Borshchahivskiy Chemical-Pharmaceutical Plant" PJSC (Ukraine)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH MTV Dược phẩm Nam Tiến (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-10-01 → 2022-05-25
Quyết định
261/QÐ-QLD
VN-16973-13

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích pháp lý hoặc thương mại.