Medibase
EN VI JA

Dữ liệu DAV · Đăng ký thuốc

Tra cứu số đăng ký thuốc (DAV)

Tra cứu dữ liệu công bố đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược công bố tại dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc. Medibase mirror và lập chỉ mục lại. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.

Đồng bộ gần nhất
2026-08-30
Số đăng ký lưu hành
54752
Xóa

Tìm thấy 53605 bản ghi. Hiển thị 36051–36100.

Thuốc / Hoạt chất Số ĐK Chi tiết
Alloflam 300
Allopurinol USP 300mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Flamingo Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Rotaline Molekule Private Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2013-10-01
Quyết định
261/QÐ-QLD
VN-17156-13
Amicod inj. 200mg
Gemcitabine (dưới dạng Gemcitabine hydrochloride) 200mg
Hàm lượng / Dạng
Bột đông khô pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Reyon Pharmaceutical Co., Ltd (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Pharmaunity Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2013-10-01
Quyết định
262/QÐ-QLD
VN2-137-13
Aminomux 100mg Capsules
Pamidronate disodium 100mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 15 viên
Nhà sản xuất
Cardinal Health Argentina 400 S.A.I.C (Argentina)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm - thiết bị y tế Hà Nội (Hapharco) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-10-01
Quyết định
261/QÐ-QLD
VN-16975-13
Angitel-H
Telmisartan 40mg; Hydrochlorothiazide 12,5mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Unichem Laboratories Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Unichem Laboratories Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2013-10-01
Quyết định
261/QÐ-QLD
VN-17172-13
Artesunate and Mefloquine Hydrochloride 25/55 mg tablets
Artesunate 25 mg; Mefloquine (dưới dạng Mefloquine hydrochloride 55 mg) 50 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 3 viên, 2 vỉ x 3 viên
Nhà sản xuất
Cipla Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Cipla Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2013-10-01 → 2021-04-23
Quyết định
261/QÐ-QLD
VN-16971-13
Asclo 75mg
Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel bisulphate) 75mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất
Laboratorios Lesvi S.L (Tây Ban Nha)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Liên Hợp (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-10-01
Quyết định
261/QÐ-QLD
VN-17015-13
Asumate 20
Levonorgestrel 0,1 mg; Ethinylestradiol 0,02mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 21 viên
Nhà sản xuất
Laboratorios Leon Farma, S.A (Tây Ban Nha)
Nhà đăng ký
Laboratorios Liconsa, S.A. (Tây Ban Nha)
Cấp / Hết hạn
2013-10-01
Quyết định
264/QĐ-QLD
VN2-149-13
Atocor 20
Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calcium) 20mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 hộp nhỏ X 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Dr. Reddys Laboratories Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Dr. Reddys Laboratories Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2013-10-01
Quyết định
261/QÐ-QLD
VN-17035-13
Atormed 20 Tablets
Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calcium) 20mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Medley Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Medley Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2013-10-01 → 2023-03-11
Quyết định
261/QÐ-QLD
VN-17094-13
Atroact-20
Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calcium) 20mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
XL Laboratories Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Curemed Healthcare Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2013-10-01
Quyết định
261/QÐ-QLD
VN-17028-13
Aurozil 250
Cefprozil (dưới dạng cefprozil monohydrate) 250mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Aurobindo Pharma Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Aurobindo Pharma Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2013-10-01
Quyết định
263/QÐ-QLD
VN2-139-13
Aurozil 500
Cefprozil (dưới dạng cefprozil monohydrate) 500mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Aurobindo Pharma Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Aurobindo Pharma Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2013-10-01
Quyết định
263/QÐ-QLD
VN2-140-13
Avir
Acyclovir 200mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén không bao
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Brawn Laboratories Ltd (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Brawn Laboratories Ltd (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2013-10-01 → 2022-07-07
Quyết định
261/QÐ-QLD
VN-16965-13
Aviranz tablets 600mg
Efavirenz 600mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 chai 30 viên
Nhà sản xuất
Ranbaxy Laboratories Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Ranbaxy Laboratories Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2013-10-01
Quyết định
265/QĐ-QLD
VN2-153-13
Belsartas 150mg
Irbesartan 150mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất
Laboratorios Lesvi, S.L. (Tây Ban Nha)
Nhà đăng ký
Công ty CP dược phẩm Pha No (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-10-01 → 2020-11-01
Quyết định
261/QÐ-QLD
VN-16990-13
Berodual
Ipratropium bromide khan 250mcg/ml; Fenoterol hydrobromide 500mcg/ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch khí dung
Đóng gói
Hộp 1 lọ 20ml
Nhà sản xuất
Boehringer Ingelheim do Brasil Quimica e Farmaceutica Ltda (Brazil)
Nhà đăng ký
Boehringer Ingelheim International GmbH (Đức)
Cấp / Hết hạn
2013-10-01 → 2022-02-09
Quyết định
261/QÐ-QLD
VN-16958-13
Blomidex-1000
Gemcitabine 1000mg
Hàm lượng / Dạng
Bột đông khô pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
United Biotech (P) Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Kwan Star Co., Ltd. (Đài Loan)
Cấp / Hết hạn
2013-10-01
Quyết định
262/QÐ-QLD
VN2-136-13
Calatec tablets 25mg
Captopril 25mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén không bao
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
China Chemical & Pharmaceutical Co., Ltd. (Đài Loan)
Nhà đăng ký
China Chemical & Pharmaceutical Co., Ltd. (Đài Loan)
Cấp / Hết hạn
2013-10-01
Quyết định
261/QÐ-QLD
VN-16970-13
Cebopim-BCPP
Cefepime (dưới dạng Cefepime dihydrochloride monohydrate) 1g
Hàm lượng / Dạng
Bột vô khuẩn pha tiêm
Đóng gói
Hộp 5 lọ
Nhà sản xuất
SIC "Borshchahivskiy Chemical-Pharmaceutical Plant" CJSC (Ukraine)
Nhà đăng ký
SIC "Borshchahivskiy Chemical-Pharmaceutical Plant" CJSC (Ukraine)
Cấp / Hết hạn
2013-10-01
Quyết định
261/QÐ-QLD
VN-17161-13
Cefminox sodium for injection
Cefminox (dưới dạng Cefminox sodium) 1g
Hàm lượng / Dạng
Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Shenzhen Zhijun Pharmaceutical Co., Ltd. (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Nhà đăng ký
China National Pharmaceutical Foreign Trade Corporation (Sino-Pharm) (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Cấp / Hết hạn
2013-10-01
Quyết định
263/QÐ-QLD
VN2-141-13
Con-You Hemo Ointment
Neomycin (dưới dạng Neomycin sulphat) 6mg/1g; Hydrocortison (dưới dạng Hydrocortison acetat) 5mg/1g; Dibucain HCl 5mg/1g; Esculin 10mg/1g
Hàm lượng / Dạng
Thuốc mỡ bôi da
Đóng gói
Hộp 1 tuýp 15g + 1 ống nhựa nối dài
Nhà sản xuất
U Chu Pharmaceutical Co., Ltd. (Đài Loan)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH DP Hiệp Thuận Thành (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-10-01
Quyết định
261/QÐ-QLD
VN-17002-13
Coughnil ( Orange)
2,4 Dichlorobenzyl Alcohol 1,2mg; Amylmetacresol 0,6mg
Hàm lượng / Dạng
Viên ngậm
Đóng gói
Hộp 25 vỉ xé x 8 viên ngậm
Nhà sản xuất
M/s Cipla Ltd (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
APC Pharmaceuticals & Chemical Ltd. (Hồng Kông)
Cấp / Hết hạn
2013-10-01
Quyết định
261/QÐ-QLD
VN-16945-13
Coversyl 8mg
Perindopril tert-butylamine salt (6,676mg Perindopril) 8mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 15 viên
Nhà sản xuất
Les Laboratoires Servier Industrie (Pháp)
Nhà đăng ký
Les Laboratoires Servier (Pháp)
Cấp / Hết hạn
2013-10-01
Quyết định
261/QÐ-QLD
VN-17088-13
Crintic
Rosuvastatin 10mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
M/s Bio-Labs (Pvt) Ltd. (Pakistan)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm DO HA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-10-01 → 2020-12-17
Quyết định
261/QÐ-QLD
VN-17007-13
Curacne 5mg
Isotretinoin 5mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Catalent France Beinheim S.A (Pháp)
Nhà đăng ký
Pierre Fabre Dermatologie (Pháp)
Cấp / Hết hạn
2013-10-01
Quyết định
261/QÐ-QLD
VN-17141-13
DBL Oxaliplatin
Oxaliplatin 100mg
Hàm lượng / Dạng
Bột đông khô pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ 1g
Nhà sản xuất
Hospira Australia Pty Ltd (Australia)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH DP và Hoá chất Nam Linh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-10-01
Quyết định
261/QÐ-QLD
VN-17003-13
DBL Oxaliplatin
Oxaliplatin 50mg
Hàm lượng / Dạng
Bột đông khô pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ 500mg
Nhà sản xuất
Hospira Australia Pty Ltd (Australia)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH DP và Hoá chất Nam Linh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-10-01
Quyết định
261/QÐ-QLD
VN-17004-13
Dandias Capsule
Diacerhein 50mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
JRP Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Dong Sung Pharm Co., Ltd (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2013-10-01
Quyết định
261/QÐ-QLD
VN-17034-13
Deplin 600mg (Đóng gói và xuất xưởng: Biokanol Pharma GmbH, địa chỉ: Kehler Str. 7, D-76437 Rastatt, Germany)
Alpha-Lipoic Acid 600mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 20 viên
Nhà sản xuất
Artesan Pharma GmbH & Co., KG (Đức)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Bình Việt Đức (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-10-01 → 2022-02-17
Quyết định
261/QÐ-QLD
VN-16992-13
Deplin 600mg (Đóng gói và xuất xưởng: Biokanol Pharma GmbH, địa chỉ: Kehler Strasse 7, D-76437 Rastatt, Germany)
Alpha-Lipoic acid (dưới dạng muối trometamol) 600mg/24ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch thuốc tiêm
Đóng gói
Hộp 10 ống x 24ml
Nhà sản xuất
Solupharm Pharmazeutische Erzeugnisse GmbH (Đức)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Bình Việt Đức (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-10-01 → 2022-02-18
Quyết định
261/QÐ-QLD
VN-16995-13
Desler
Desloratadine 5mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Synmedic Laboratories (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Synmedic Laboratories (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2013-10-01
Quyết định
261/QÐ-QLD
VN-17165-13
Dexdobu
Dobutamine (dưới dạng Dobutamine HCl) 250mg/5ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 5 ống x 5ml
Nhà sản xuất
PT. Ferron Par Pharmaceuticals (Indonesia)
Nhà đăng ký
PT. Dexa Medica (Indonesia)
Cấp / Hết hạn
2013-10-01 → 2022-08-25
Quyết định
261/QÐ-QLD
VN-17148-13
Doxotiz 10mg/5ml
Doxorubicin hydrochloride 10mg/5ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ 10mg/5ml
Nhà sản xuất
Genepharm S.A. (Hy lạp)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Hóa dược hợp tác (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-10-01
Quyết định
262/QÐ-QLD
VN2-124-13
Dretinelle
Drospirenone 3mg; Ethinylestradiol 0,02mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 28 viên (24 viên có hoạt chất, 4 viên placebo)
Nhà sản xuất
Laboratorios Leon Farma, S.A (Tây Ban Nha)
Nhà đăng ký
Laboratorios Liconsa, S.A. (Tây Ban Nha)
Cấp / Hết hạn
2013-10-01
Quyết định
264/QĐ-QLD
VN2-150-13
Eagle Brand Muscle Rub
Menthol 12,5%w/w; Methyl salicylate 40%w/w; Camphor 12,5%w/w
Hàm lượng / Dạng
Dầu xoa bóp
Đóng gói
Hộp 1 chai 85ml
Nhà sản xuất
Borden Co., Pte. Ltd. (Singapore)
Nhà đăng ký
Borden Company (Private) Limited (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2013-10-01 → 2022-01-29
Quyết định
261/QÐ-QLD
VN-16996-13
Ebta
Sắt nguyên tố (dưới dạng phức hợp Sắt (III) hydroxid polymaltose) 50mg/5ml
Hàm lượng / Dạng
Si rô
Đóng gói
Hộp 1 lọ 60ml
Nhà sản xuất
M/s Bio-Labs (Pvt) Ltd. (Pakistan)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm DO HA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-10-01
Quyết định
261/QÐ-QLD
VN-17008-13
Eloxatin
Oxaliplatin 100mg/20ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch đậm đặc pha dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ 20ml
Nhà sản xuất
Sanofi-Aventis Deutschland GmbH (Đức)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Sanofi-Aventis Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-10-01
Quyết định
262/QÐ-QLD
VN2-126-13
Eloxatin
Oxaliplatin 50mg/10ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch đậm đặc pha dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ 10ml
Nhà sản xuất
Sanofi-Aventis Deutschland GmbH (Đức)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Sanofi-Aventis Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-10-01
Quyết định
262/QÐ-QLD
VN2-127-13
Epirubicin Hydrochloride 2mg/ml
Epirubicin hydroclorid 2mg/ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ 25ml
Nhà sản xuất
Pharmachemie B.V. (Hà Lan)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-10-01
Quyết định
261/QÐ-QLD
VN-16983-13
Epirubicin Hydrochloride 2mg/ml
Epirubicin hydroclorid 2mg/ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ 5ml
Nhà sản xuất
Pharmachemie B.V. (Hà Lan)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-10-01
Quyết định
261/QÐ-QLD
VN-16984-13
Episindan 10mg
Epirubicin hydrochloride 10mg
Hàm lượng / Dạng
Bột đông khô để pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ 10mg
Nhà sản xuất
S.C. Sindan-Pharma S.R.L. (Romania)
Nhà đăng ký
Actavis International Ltd (Malta)
Cấp / Hết hạn
2013-10-01
Quyết định
262/QÐ-QLD
VN2-119-13
Episindan 50mg
Epirubicin hydrochloride 50mg
Hàm lượng / Dạng
Bột đông khô để pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ 50mg
Nhà sản xuất
S.C. Sindan-Pharma S.R.L. (Romania)
Nhà đăng ký
Actavis International Ltd (Malta)
Cấp / Hết hạn
2013-10-01
Quyết định
262/QÐ-QLD
VN2-120-13
Ercéfuryl
Nifuroxazide 200mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 2vỉ x 14viên
Nhà sản xuất
Sanofi Winthrop Industrie (Pháp)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Sanofi-Aventis Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-10-01
Quyết định
261/QÐ-QLD
VN-17026-13
Espanlir Inj
L-ornithin-L-aspartat 500mg/5ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 ống 5ml
Nhà sản xuất
Korea Prime Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Korea Prime Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2013-10-01
Quyết định
261/QÐ-QLD
VN-17078-13
Etorica - 120
Etoricoxib 120mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Micro Labs Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Micro Labs Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2013-10-01 → 2022-07-26
Quyết định
261/QÐ-QLD
VN-17104-13
Etorica - 60
Etoricoxib 60mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Micro Labs Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Micro Labs Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2013-10-01 → 2022-07-26
Quyết định
261/QÐ-QLD
VN-17105-13
Etorica - 90
Etoricoxib 90mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Micro Labs Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Micro Labs Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2013-10-01 → 2022-07-26
Quyết định
261/QÐ-QLD
VN-17106-13
Etotab-120
Etoricoxib 120mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Micro Labs Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Micro Labs Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2013-10-01 → 2022-07-26
Quyết định
261/QÐ-QLD
VN-17107-13
Etotab-60
Etoricoxib 60mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên, Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Micro Labs Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Micro Labs Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2013-10-01 → 2022-07-26
Quyết định
261/QÐ-QLD
VN-17108-13
Etotab-90
Etoricoxib 90mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Micro Labs Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Micro Labs Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2013-10-01 → 2022-07-26
Quyết định
261/QÐ-QLD
VN-17109-13

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích pháp lý hoặc thương mại.