Medibase
EN VI JA

Dữ liệu DAV · Đăng ký thuốc

Tra cứu số đăng ký thuốc (DAV)

Tra cứu dữ liệu công bố đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược công bố tại dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc. Medibase mirror và lập chỉ mục lại. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.

Đồng bộ gần nhất
2026-08-30
Số đăng ký lưu hành
54752
Xóa

Tìm thấy 53605 bản ghi. Hiển thị 36501–36550.

Thuốc / Hoạt chất Số ĐK Chi tiết
Ích mẫu hoàn
Ích mẫu 1,86 g; Ngải cứu 1,50 g; Hương phụ chế 3,00 g; Đương quy 0,48 g
Hàm lượng / Dạng
Viên hoàn cứng
Đóng gói
Hộp 10 túi x 6g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-09-10
Quyết định
246/QLD-ÐK
V315-H12-13
Đan sâm phiến
Đan sâm
Hàm lượng / Dạng
dược liệu chế
Đóng gói
Túi 1 kg
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược TW Mediplantex (Việt nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược TW Mediplantex (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-09-10 → 2021-03-23
Quyết định
240/QLD-ÐK
VD-19522-13
Đảng sâm
Đảng sâm
Hàm lượng / Dạng
dược liệu chế
Đóng gói
Túi 1kg
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược TW Mediplantex (Việt nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược TW Mediplantex (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-09-10 → 2021-03-23
Quyết định
240/QLD-ÐK
VD-19523-13
Đỗ trọng
Đỗ trọng
Hàm lượng / Dạng
dược liệu chế
Đóng gói
Túi 1 kg
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược TW Mediplantex (Việt nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược TW Mediplantex (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-09-10 → 2021-03-23
Quyết định
240/QLD-ÐK
VD-19526-13
Độc hoạt phiến
Độc hoạt
Hàm lượng / Dạng
dược liệu chế
Đóng gói
Túi 1 kg
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược TW Mediplantex (Việt nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược TW Mediplantex (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-09-10 → 2021-03-23
Quyết định
240/QLD-ÐK
VD-19527-13
HUMAN ALBUMIN
Human Albumin 20% (200g/l)
Hàm lượng / Dạng
20% (200g/l) · Dung dịch truyền
Đóng gói
Hộp chứa 01 chai thủy tinh x 50ml; 100ml
Nhà sản xuất
HUMAN BioPlazma Manufacturing and Trading Limited Liability Company (HUMAN BioPlazma LLC) (Hungary)
Nhà đăng ký
HUMAN BioPlazma Manufacturing and Trading Limited Liability Company (HUMAN BioPlazma LLC) (Hungary)
Cấp / Hết hạn
2013-09-04
Quyết định
232/QĐ-QLD · 21BS
QLSP-0706-13
Heberprot-P75
Recombinant Human Epidermal Growth Factor 0,075mg
Hàm lượng / Dạng
0,075mg · Bột đông khô pha tiêm
Đóng gói
Hộp to x 6 hộp nhỏ x 1 lọ bột đông khô
Nhà sản xuất
Center for Genetic Engineering and Biotechnology (Cuba)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm và trang thiết bị y tế Hoàng Đức (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-09-04
Quyết định
232/QĐ-QLD · 21BS
QLSP-0705-13
Human Albumin Baxter 250g/l
Human Albumin 250g/l
Hàm lượng / Dạng
250g/l · Dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 chai 50ml
Nhà sản xuất
Baxter AG (Áo)
Nhà đăng ký
Takeda Pharmaceuticals (Asia Pacific) Pte., Ltd. (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2013-09-04 → 2022-03-02
Quyết định
232/QĐ-QLD · 21BS
QLSP-0702-13
Alcool 70%
Ethanol 96%
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch dùng ngoài
Đóng gói
Chai nhựa 60 ml
Nhà sản xuất
Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-08-21 → 2022-02-25
Quyết định
228/QÐ-QLD
VS-4865-13
Gynogel
Đồng sulfat; Acid boric
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch rửa phụ khoa
Đóng gói
Chai 200 ml
Nhà sản xuất
Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-08-21 → 2022-06-16
Quyết định
228/QÐ-QLD
VS-4866-13
Tobiwel
Natri chondroitin sulfat; Thiamin nitrat; Cholin hydrotartrat; Retinyl palmitat; Riboflavin
Hàm lượng / Dạng
Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược và thiết bị y tế Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-08-21 → 2021-02-13
Quyết định
229/QĐ-QLD
GC-0218-13
0.9% Sodium Chloride Solution for I.V. Infusion
Sodium chloride 9g/1000ml
Hàm lượng / Dạng
Dịch truyền
Đóng gói
Chai nhựa 500ml; chai nhựa 1000ml
Nhà sản xuất
Euro-Med Laboratoires Phil., Inc (Philippines)
Nhà đăng ký
Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung Ương Codupha Hà Nội (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-07-05 → 2022-03-01
Quyết định
184/QÐ-QLD
VN-16752-13
10% Dextrose in Water Parenteral Solution for Intravenous Infusion
Dextrose monohydrate 50g/500ml
Hàm lượng / Dạng
Dịch truyền
Đóng gói
Chai nhựa 500ml
Nhà sản xuất
Euro-Med Laboratoires Phil., Inc (Philippines)
Nhà đăng ký
Euro-Med Laboratoires Phil., Inc. (Philippines)
Cấp / Hết hạn
2013-07-05
Quyết định
184/QÐ-QLD
VN-16753-13
20% Dextrose in Water for Intravenous Infusion
Dextrose monohydrate 100g/500ml
Hàm lượng / Dạng
Dịch truyền
Đóng gói
Chai nhựa 500ml
Nhà sản xuất
Euro-Med Laboratoires Phil., Inc (Philippines)
Nhà đăng ký
Euro-Med Laboratoires Phil., Inc. (Philippines)
Cấp / Hết hạn
2013-07-05
Quyết định
184/QÐ-QLD
VN-16754-13
30% Dextrose in Water
Dextrose monohydrate 150g/500ml
Hàm lượng / Dạng
Dịch truyền
Đóng gói
Chai 500ml
Nhà sản xuất
Euro-Med Laboratoires Phil., Inc (Philippines)
Nhà đăng ký
Euro-Med Laboratoires Phil., Inc. (Philippines)
Cấp / Hết hạn
2013-07-05
Quyết định
184/QÐ-QLD
VN-16755-13
5% Dextrose 500ml inj Infusion
Dextrose 25g/500ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Chai 500ml
Nhà sản xuất
Dai Han Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Pharmix Corporation (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2013-07-05
Quyết định
184/QÐ-QLD
VN-16866-13
Abitrax
Ceftriaxone (dưới dạng Ceftriaxone natri) 1g
Hàm lượng / Dạng
Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ + 1 ống nước cất pha tiêm 10ml
Nhà sản xuất
Laboratorio Farmaceutico C.T.s.r.l. (Ý)
Nhà đăng ký
INBIOTECH L.T.D (Bulgari)
Cấp / Hết hạn
2013-07-05 → 2023-03-11
Quyết định
184/QÐ-QLD
VN-16899-13
Acemed Tablets
Aceclofenac 100mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Medley Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Medley Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2013-07-05 → 2023-04-01
Quyết định
184/QÐ-QLD
VN-16828-13
Acido Zoledronico Richet
Zoledronic acid 4mg/5ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ 5ml
Nhà sản xuất
Laboratorios Richet S.A (Argentina)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH DP Việt pháp (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-07-05
Quyết định
184/QÐ-QLD
VN-16660-13
Acneal
Clindamycin (dưới dạng Clindamycin hydrochloride) 200mg; Metronidazole 160mg
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch dùng ngoài
Đóng gói
Hộp 1 lọ 20ml
Nhà sản xuất
Dihon pharmaceutical Co.,Ltd. (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Nhà đăng ký
Dihon Pharmaceutical Co., Ltd. (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Cấp / Hết hạn
2013-07-05
Quyết định
184/QÐ-QLD
VN-16733-13
Actelsar 40mg
Telmisartan 40mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất
Actavis HF (Iceland)
Nhà đăng ký
Actavis International Ltd (Malta)
Cấp / Hết hạn
2013-07-05
Quyết định
184/QÐ-QLD
VN-16554-13
Actelsar 80mg
Telmisartan 80mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất
Actavis HF (Iceland)
Nhà đăng ký
Actavis International Ltd (Malta)
Cấp / Hết hạn
2013-07-05
Quyết định
184/QÐ-QLD
VN-16555-13
Acyclovir
Acyclovir (dưới dạng Acyclovir natri) 250mg
Hàm lượng / Dạng
Bột pha dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
JSC "Kievmedpreparat" (Ukraine)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Seamed Ptk. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-07-05 → 2022-03-01
Quyết định
184/QÐ-QLD
VN-16608-13
Aldactone
Spironolactone 25mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Olic (Thailand) Ltd. (Thái Lan)
Nhà đăng ký
Pfizer (Thailand) Ltd. (Thái Lan)
Cấp / Hết hạn
2013-07-05
Quyết định
184/QÐ-QLD
VN-16854-13
Alembic Owin D
Ofloxacin 3mg/1ml; Dexamethasone phosphate (dưới dạng Dexamethasone sodium phosphate) 1mg/1ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch nhỏ mắt
Đóng gói
Hộp 1 lọ 5ml
Nhà sản xuất
Marck Biosciences Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Alembic Pharmaceuticals Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2013-07-05
Quyết định
184/QÐ-QLD
VN-16563-13
Alemctum
Cefoperazone ( dưới dạng Cefoperazone natri) 500mg; Sulbactam (dưới dạng Sulbactam Natri) 500mg
Hàm lượng / Dạng
Bột vô khuẩn pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ 1g
Nhà sản xuất
Alembic Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Alembic Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2013-07-05
Quyết định
184/QÐ-QLD
VN-16561-13
Alloflam 100
Allopurinol 100mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x10 viên
Nhà sản xuất
Flamingo Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Rotaline Molekule Private Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2013-07-05
Quyết định
184/QÐ-QLD
VN-16895-13
Alphavimin
Lysin HCl 12,5 mg; Calci glycerophosphat 13 mg; Acid glycerophosphoric 10 mg; Vitamin B1 10 mg; Vitamin B2 1 mg; Vitamin B6 5 mg; DL- alpha-Tocopheryl acetat 5 UI; Vitamin PP 10 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược ATM (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-07-05
Quyết định
189/QÐ-QLD
VD-19243-13
Amflox
Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 500mg/100ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Bổ sung: Hộp 01 chai 150ml, Hộp 01 chai 50ml
Nhà sản xuất
Amanta Healthcare Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Reliv Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-07-05 → 2022-03-31
Quyết định
184/QÐ-QLD
VN-16571-13
Aminophylline Injection "Oriental"
Theophylline ethylenediamine 250mg/10ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 5 ống x 10ml
Nhà sản xuất
Oriental Chemical Works Inc. (Đài Loan)
Nhà đăng ký
Kwan Star Co., Ltd. (Đài Loan)
Cấp / Hết hạn
2013-07-05
Quyết định
184/QÐ-QLD
VN-16811-13
Amloxcin
Ofloxacin 200mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Unimax Laboratories (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Ammedpharmco U.S.A (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-07-05 → 2022-04-13
Quyết định
184/QÐ-QLD
VN-16663-13
Anaropin
Ropivacain HCl (dưới dạng Ropivacain HCl monohydrat) 2 mg/ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 5 ống tiêm 20ml
Nhà sản xuất
AstraZeneca AB (Thụy Điển)
Nhà đăng ký
AstraZeneca Singapore Pte., Ltd. (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2013-07-05
Quyết định
184/QÐ-QLD
VN2-103-13
Anaropin
Ropivacain HCl (dưới dạng Ropivacain HCl monohydrat) 5mg/ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 5 ống tiêm 10ml
Nhà sản xuất
AstraZeneca AB (Thụy Điển)
Nhà đăng ký
AstraZeneca Singapore Pte., Ltd. (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2013-07-05
Quyết định
184/QÐ-QLD
VN2-104-13
Anaropin
Ropivacain HCl (dưới dạng Ropivacain HCl monohydrat) 7,5 mg/ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 5 ống tiêm 10ml
Nhà sản xuất
AstraZeneca AB (Thụy Điển)
Nhà đăng ký
AstraZeneca Singapore Pte., Ltd. (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2013-07-05
Quyết định
184/QÐ-QLD
VN2-105-13
Anastrozole Stada 1mg
Anastrozole 1mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 14 viên hoặc hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Haupt Pharma Munster GmbH (Đức)
Nhà đăng ký
Stada Arzneimittel AG (Đức)
Cấp / Hết hạn
2013-07-05
Quyết định
184/QÐ-QLD
VN2-89-13
Anastrozole Tablets
Anastrozole 1mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Lọ 30 viên
Nhà sản xuất
Roxane Laboratories Inc. (Hoa Kỳ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH DP Việt pháp (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-07-05
Quyết định
184/QÐ-QLD
VN2-73-13
Anpectrivas tab.
Trimetazidine hydrochloride 20mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Union Korea Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Pharmix Corporation (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2013-07-05
Quyết định
184/QÐ-QLD
VN-16875-13
Apamtor 10mg
Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calcium) 10mg
Hàm lượng / Dạng
10mg Atorvastatin · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Farmak JSC. (Ukraine)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Fulink Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-07-05 → 2022-03-01
Quyết định
184/QÐ-QLD
VN-16632-13
Apamtor 20mg
Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calcium) 20mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Farmak JSC. (Ukraine)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Fulink Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-07-05 → 2022-03-01
Quyết định
184/QÐ-QLD
VN-16633-13
Arconate
D-alpha-Tocopherol 400 IU
Hàm lượng / Dạng
Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 15 viên; 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Strides Arcolab Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Ascent Pharmahealth Ltd (Australia)
Cấp / Hết hạn
2013-07-05
Quyết định
184/QÐ-QLD
VN-16577-13
Ariel Tdds
Scopolamine 1,5mg/miếng dán
Hàm lượng / Dạng
Cao dán
Đóng gói
Hộp 2 miếng
Nhà sản xuất
Caleb Pharmaceutical Inc (Đài Loan)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Thiên Ân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-07-05 → 2020-11-14
Quyết định
184/QÐ-QLD
VN-16705-13
Artaxim
Cefotaxim (dưới dạng Cefotaxim natri) 1g
Hàm lượng / Dạng
Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 25 lọ; hộp 100 lọ
Nhà sản xuất
Klonal S.R.L. (Argentina)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-07-05
Quyết định
184/QÐ-QLD
VN-16618-13
Asmaact
Montelukast (dưới dạng Montelukast sodium) 4mg
Hàm lượng / Dạng
Bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp chứa 10 gói 1g
Nhà sản xuất
XL Laboratories Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
CUREMED HEALTHCARE PVT., LTD (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-07-05 → 2021-03-23
Quyết định
184/QÐ-QLD
VN-16711-13
Aspaxel
Paclitaxel 30mg/5ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 1 lọ 30mg (5ml) hoặc 100mg (16,7ml)
Nhà sản xuất
S.C.Sindan-Pharma SRL (Romania)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Liên Hợp (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-07-05
Quyết định
184/QÐ-QLD
VN2-77-13
Aticlear Film Coated Tablet
Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calcium) 10mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Kyung Dong Pharm Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Dong Sung Pharm Co., Ltd (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2013-07-05
Quyết định
184/QÐ-QLD
VN-16742-13
Atitein Inj. 100mg
Oxaliplatin 100mg
Hàm lượng / Dạng
Bột đông khô pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Kuhnil Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Pharmaunity Co., Ltd (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2013-07-05
Quyết định
184/QÐ-QLD
VN2-87-13
Atobaxl
Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calcium) 10mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
XL Laboratories Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Quan Sơn (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-07-05
Quyết định
184/QÐ-QLD
VN-16628-13
Atobaxl-20
Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calcium) 20mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
XL Laboratories Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Quan Sơn (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-07-05
Quyết định
184/QÐ-QLD
VN-16629-13
Attapo suspension
Mỗi gói 15g chứa: Activated attapulgite 1g; Aluminum oxide 0,72g; Magnesium oxide 0,11g (dưới dạng Aluminum hydroxide và Magnesium carbonate codried gel)
Hàm lượng / Dạng
Hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 20 gói x 15g
Nhà sản xuất
Huons Co. Ltd (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Phil International Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2013-07-05 → 2021-07-17
Quyết định
184/QÐ-QLD
VN-16877-13
Aurofed
Triprolidine HCl 2,5mg; Pseudoephedrine HCl 60mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Aurochem Pharmaceuticals (1)Pvt.Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Ngọc Việt (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-07-05
Quyết định
184/QÐ-QLD
VN-16702-13

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích pháp lý hoặc thương mại.