Medibase
EN VI JA

Dữ liệu DAV · Đăng ký thuốc

Tra cứu số đăng ký thuốc (DAV)

Tra cứu dữ liệu công bố đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược công bố tại dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc. Medibase mirror và lập chỉ mục lại. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.

Đồng bộ gần nhất
2026-08-30
Số đăng ký lưu hành
54752
Xóa

Tìm thấy 53605 bản ghi. Hiển thị 35901–35950.

Thuốc / Hoạt chất Số ĐK Chi tiết
Acetydona 200 mg
Acetylcystein 200 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3, 6, 10 vỉ x 10 viên; Chai 100, 200, 250, 500, 1000 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần sản xuất - thương mại Dược phẩm Đông Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần sản xuất - thương mại Dược phẩm Đông Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-11-11 → 2022-06-01
Quyết định
288/QÐ-QLD
VD-20043-13
Aminazin 25 mg
Clopromazin HCL 25 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao đường
Đóng gói
Lọ 200 viên, Lọ 600 viên.
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 2 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 2 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-11-11 → 2022-05-26
Quyết định
288/QÐ-QLD
VD-19956-13
Amoxicillin trihydrate - Dạng kết hạt (Compacted)
Amoxicillin trihydrate (dạng bột - powder) 1,004 kg/1kg nguyên liệu
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu
Đóng gói
Thùng 25kg, thùng 50kg
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-11-11
Quyết định
288/QÐ-QLD
VD-20021-13
Anelipra 10
Enalapril maleat 10mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha Bình Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương VIDIPHA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-11-11 → 2021-04-01
Quyết định
288/QÐ-QLD
VD-19964-13
Aphanat
L-ornithin L-aspartat 1000mg/ 5ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 5 ống
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty cổ phần Armephaco- Xí nghiệp dược phẩm 120 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Chi nhánh công ty cổ phần Armephaco- Xí nghiệp dược phẩm 120 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-11-11
Quyết định
288/QÐ-QLD
VD-19795-13
Articudar
Diacerein 25 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-11-11 → 2022-12-08
Quyết định
288/QÐ-QLD
VD-19873-13
Betasiphon
Mỗi viên chứa: Cao khô Actiso 200mg; Cao khô Râu mèo 50mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén dài bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai 60 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm 2/9 - Nadyphar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm 2/9 - Nadyphar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-11-11 → 2021-04-29
Quyết định
288/QÐ-QLD
VD-19821-13
Bài thạch
Cao khô Kim tiền thảo (tương đương 1000 mg Kim tiền thảo) 90 mg; Cao khô hỗn hợp (Nhân trần, Hoàng cầm, Nghệ, Binh lang, Chỉ thực, Hậu phác, Bạch mao căn) 230 mg; Mộc hương 100 mg; Đại hoàng 50 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên bao phim
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 45 viên, 1000 viên. Hộp 5 vỉ x 10 viên. Hộp 3 vỉ x 10 viên.
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Danapha (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Danapha (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-11-11 → 2022-02-08
Quyết định
288/QÐ-QLD
VD-19811-13
Bán hạ nam chế
Bán hạ nam chế
Hàm lượng / Dạng
dược liệu chế
Đóng gói
Túi PE 1 kg
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược TW Mediplantex (Việt nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược TW Mediplantex (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-11-11
Quyết định
288/QÐ-QLD
VD-19990-13
CHOLAPAN Viên mật nghệ
Cao cồn nghệ 75mg; Trần bì 139mg; cao mật heo 60mg
Hàm lượng / Dạng
Viên bao phim
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy dược phẩm OPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-11-11
Quyết định
288/QÐ-QLD
VD-19911-13
Calo - P Dầu trị bỏng
Dầu mù u 20ml; Nghệ 1,25g; Tinh dầu tràm vđ 25ml
Hàm lượng / Dạng
Dầu thuốc
Đóng gói
Hộp 1 chai 25ml
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy dược phẩm OPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-11-11
Quyết định
288/QÐ-QLD
VD-19910-13
Ceframid 250
Cephalexin 250mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-11-11
Quyết định
288/QÐ-QLD
VD-19894-13
Ceframid 250
Cephalexin 250mg
Hàm lượng / Dạng
Bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 10 gói 1,4g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-11-11
Quyết định
288/QÐ-QLD
VD-19895-13
Ceframid 500
Cephalexin 500mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ thẳng x 10 viên; Hộp 5 vỉ chéo x 12 viên; Hộp 10 vỉ chéo x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-11-11
Quyết định
288/QÐ-QLD
VD-19896-13
Cepemid 250mg/ 5ml
Cefadroxil 250mg/ 5ml
Hàm lượng / Dạng
Bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 1 lọ 60ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-11-11
Quyết định
288/QÐ-QLD
VD-19897-13
Cepemid 500
Cefadroxil 500mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Lọ nhựa x 1 túi x 200 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-11-11
Quyết định
288/QÐ-QLD
VD-19898-13
Cetirizin 10 mg
Cetirizin dihydroclorid 10mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
chai 200 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm 3/2 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-11-11 → 2022-11-18
Quyết định
288/QÐ-QLD
VD-19823-13
Cidez - Nic
Dextromethorphan HBr 10 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Chai 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-11-11 → 2022-02-25
Quyết định
288/QÐ-QLD
VD-20093-13
Clorpheniramin 4 mg
Clorpheniramin maleat 4 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Chai 200 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-11-11 → 2022-02-25
Quyết định
288/QÐ-QLD
VD-20094-13
Codupha - Amoxcillin 500
Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 500mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-11-11
Quyết định
288/QÐ-QLD
VD-19939-13
Codupha - amoxcillin 250
Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 250mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-11-11
Quyết định
288/QÐ-QLD
VD-19938-13
Colchicin 1 mg
Colchicin 1mg
Hàm lượng / Dạng
viên nén
Đóng gói
Hộp 3, 6, 10 vỉ x viên; Hộp 1, 3, 5 vỉ x 20 viên; chai 100, 200, 250, 500 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần sản xuất - thương mại Dược phẩm Đông Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần sản xuất - thương mại Dược phẩm Đông Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-11-11 → 2022-08-01
Quyết định
288/QÐ-QLD
VD-20044-13
Dexone
Dexamethason acetat 0,5mg
Hàm lượng / Dạng
viên nén
Đóng gói
hộp 1 chai 200 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm 3/2 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-11-11
Quyết định
288/QÐ-QLD
VD-19825-13
Dionem 0,5g
Doripenem (dưới dạng Doripenem monohydrat) 0,5g
Hàm lượng / Dạng
Bột pha tiêm
Đóng gói
hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Euvipharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Euvipharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-11-11
Quyết định
288/QÐ-QLD
VD-19862-13
Disolvan
Bromhexin HCl 8mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 20 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-11-11
Quyết định
288/QÐ-QLD
VD-20025-13
Dofosca 0,25 mcg
Calcitriol 0,25 mcg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 1, 3, 6, 10 x 10 viên; Chai 30, 60, 100, 200, 250, 500 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần sản xuất - thương mại Dược phẩm Đông Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần sản xuất - thương mại Dược phẩm Đông Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-11-11 → 2022-08-01
Quyết định
288/QÐ-QLD
VD-20045-13
Doripenem 0,5g
Doripenem (dưới dạng Doripenem monohydrat) 0,5g
Hàm lượng / Dạng
Bột pha tiêm
Đóng gói
hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Euvipharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Euvipharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-11-11
Quyết định
288/QÐ-QLD
VD-19863-13
Dorotor 40 mg
Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci trihydrat) 40mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên, hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên.
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-11-11 → 2022-03-15
Quyết định
288/QÐ-QLD
VD-20063-13
Eftinas 0,05%
Xylometazolin hydroclorid 7,5mg
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch xịt mũi
Đóng gói
hộp1 chai 1 5 ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm 3/2 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-11-11
Quyết định
288/QÐ-QLD
VD-19826-13
Enalapril 5
Enalapril maleat 5 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Hậu Giang (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Hậu Giang (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-11-11
Quyết định
288/QÐ-QLD
VD-19816-13
Enpovid 3B
Vitamin B1 125mg; Vitamin B6 125mg; Vitamin B12 125mcg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén dài bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; hộp 1 chai 60 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần SPM (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần SPM (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-11-11 → 2022-05-14
Quyết định
288/QÐ-QLD
VD-20048-13
Epicef 1g
Cefpirome (dưới dạng hỗn hợp Cefpirome sulfat và Natri carbonat) 1g
Hàm lượng / Dạng
Bột pha tiêm
Đóng gói
hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Euvipharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Euvipharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-11-11
Quyết định
288/QÐ-QLD
VD-19866-13
Erose
L-Cystine 500mg; Pyridoxin hydroclorid 50mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
hộp 2 vỉ (nhôm/PVC) x 10 viên, hộp 2 vỉ (nhôm/nhôm) x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-11-11 → 2020-11-08
Quyết định
288/QÐ-QLD
VD-20066-13
FENGSHI-OPC Viên Phong Thấp
Bột mã tiền chế (tính theo Strychnin) 0,7 mg; Hy thiêm 852mg; Ngũ gia bì chân chim 232mg; Tam thất 50mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên, hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy dược phẩm OPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-11-11
Quyết định
288/QÐ-QLD
VD-19913-13
Fexophar 120
Fexophenadin HCl 120mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ nhôm/ nhôm x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-11-11 → 2022-05-10
Quyết định
288/QÐ-QLD
VD-19970-13
Furosemid 40 mg
Furosemid 40 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-11-11 → 2022-02-25
Quyết định
288/QÐ-QLD
VD-20095-13
Gel Atmonlax
Sorbitol 100% 2500mg/5g
Hàm lượng / Dạng
Gel thụt trực tràng
Đóng gói
Hộp 10 tuýp 5g, hộp 10 tuýp 10g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược ATM (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-11-11
Quyết định
288/QÐ-QLD
VD-19808-13
Glotal
Mephenesin 250 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 26 viên. Hộp 1 chai x 200 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Glomed (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Glomed (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-11-11
Quyết định
288/QÐ-QLD
VD-19868-13
Gluzitop MR 60
Gliclazid 60 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén dài tác dụng kéo dài
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 30 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Ha san - Dermapharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Ha san - Dermapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-11-11 → 2022-05-30
Quyết định
288/QÐ-QLD
VD-20082-13
Hanotrypsin
Chymotrypsin 21 microkatals (4,2mg)
Hàm lượng / Dạng
viên nén
Đóng gói
hộp 2 vỉ, 10 vỉ, 50 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Nội (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Nội (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-11-11
Quyết định
288/QÐ-QLD
VD-19872-13
Hataxin
Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) 500 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-11-11
Quyết định
288/QÐ-QLD
VD-19874-13
Haterpin
Terpin hydrat 100 mg; Natri benzoat 50 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên bao đường
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-11-11 → 2022-05-14
Quyết định
288/QÐ-QLD
VD-19875-13
Histapast
Levocetirizin hydroclorid 5mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 1 vỉ (Alu-Alu) x 10 viên; Hộp 3 vỉ; 10 vỉ (Alu-PVC) x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-11-11 → 2021-01-20
Quyết định
288/QÐ-QLD
VD-19876-13
Hoàn bát vị bổ thận dương
Cao đặc qui về khan (tương ứng với: thục địa 73,5mg; hoài sơn 66mg; sơn thù 60,5mg; trạch tả 44,75mg; phụ tử chế 15,12mg) 40,5mg; Bột kép (thục địa 5,25mg; hoài sơn 6mg; sơn thù 5,5mg; mẫu đơn bì 48,75mg; trạch tả 4mg; phục linh 48,75mg; quế nhục 16,5mg; phụ tử chế 1,38mg) 136,13mg; ; ; ; ; ;
Hàm lượng / Dạng
Thuốc hoàn cứng
Đóng gói
Hộp 1 chai 100 viên; Hộp 1 chai 240 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy dược phẩm OPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-11-11
Quyết định
288/QÐ-QLD
VD-19914-13
Hoàng kỳ chế
Hoàng kỳ
Hàm lượng / Dạng
dược liệu chế
Đóng gói
Túi 1 kg
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược TW Mediplantex (Việt nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược TW Mediplantex (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-11-11
Quyết định
288/QÐ-QLD
VD-19993-13
Hoạt huyết dưỡng não Vinacare 100
Cao đặc đinh lăng 100 mg; Cao bạch quả 20 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 2 vỉ, 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-11-11
Quyết định
288/QÐ-QLD
VD-20009-13
Hoạt huyết dưỡng não Vinacare 200
Cao đặc đinh lăng 200 mg; Cao bạch quả 40 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 2 vỉ, hộp 3 vỉ, hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-11-11
Quyết định
288/QÐ-QLD
VD-20010-13
Idilax
Acid mefenamic 250 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên. Chai 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-11-11 → 2022-02-25
Quyết định
288/QÐ-QLD
VD-20096-13
Imodulin
Thymomodulin 80 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Danapha (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Danapha (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-11-11 → 2022-05-29
Quyết định
288/QÐ-QLD
VD-19813-13
Khương hoạt phiến
Khương hoạt
Hàm lượng / Dạng
dược liệu chế
Đóng gói
Túi PE 1 kg
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược TW Mediplantex (Việt nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược TW Mediplantex (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-11-11
Quyết định
288/QÐ-QLD
VD-19994-13

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích pháp lý hoặc thương mại.