Medibase
EN VI JA

Dữ liệu DAV · Đăng ký thuốc

Tra cứu số đăng ký thuốc (DAV)

Tra cứu dữ liệu công bố đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược công bố tại dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc. Medibase mirror và lập chỉ mục lại. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.

Đồng bộ gần nhất
2026-08-30
Số đăng ký lưu hành
54752
Xóa

Tìm thấy 53605 bản ghi. Hiển thị 35851–35900.

Thuốc / Hoạt chất Số ĐK Chi tiết
Đương quy chế
Đương quy chế
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi 0,5kg; 1kg; 2kg; 5kg
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Khang Minh. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Khang Minh. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-12-27
Quyết định
414/QÐ-QLD
VD-20212-13
Đương quy phiến
Đương quy
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi 0,5 kg; 1kg; 2 kg; 5 kg
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Khang Minh. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Khang Minh. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-12-27
Quyết định
414/QÐ-QLD
VD-20213-13
Đảng sâm
Đảng sâm
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi 0,5 kg; 1kg; 2 kg; 5 kg
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Khang Minh. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Khang Minh. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-12-27
Quyết định
414/QÐ-QLD
VD-20210-13
Đảng sâm chế
Đảng sâm
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi 0,5 kg; 1kg; 2 kg; 5 kg
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Khang Minh. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Khang Minh. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-12-27
Quyết định
414/QÐ-QLD
VD-20211-13
Dung dịch A.S.A
Acid acetyl salicylic 10%; Natri Salicylat 8,8%
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch dùng ngoài
Đóng gói
Chai nhựa 12ml, 15ml, 20ml
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Phương Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Phương Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-12-26 → 2022-05-29
Quyết định
412/QÐ-QLD
VS-4870-13
Freshgum Kids
Fluorid (natri fluorid) 10mg/100ml; Thymol 10mg/100ml; Eucalyptol 25mg/100ml; Methyl salicylat 20mg/100ml; Menthol 28mg
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch nước súc miệng
Đóng gói
Chai 100ml; chai 220ml; chai 500ml
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-12-26
Quyết định
412/QÐ-QLD
VS-4867-13
Freshgum Tartar Control
Kẽm clorid 90mg/100ml; Thymol 64mg/100ml; Eucalyptol 92mg/100ml; Methyl salicylat 60mg/100ml; Nenthol 42mg/100ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch nước súc miệng
Đóng gói
Chai 100ml; chai 220ml; chai 500ml
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-12-26
Quyết định
412/QÐ-QLD
VS-4868-13
Freshgum Whitening
Hydrogen peroxid 2000mg/100ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch nước súc miệng
Đóng gói
Chai 100ml; chai 220ml, chai 500ml
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-12-26
Quyết định
412/QÐ-QLD
VS-4869-13
Atafed S PE
Phenylephrin hydroclorid 10mg; Triprolidin hydroclorid 2,5mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén dài bao phim
Đóng gói
hộp 5 vỉ, 10 vỉ, 50 vỉ, 100 vỉ x 10 viên; hộp 5 vỉ, 10 vỉ x 15 viên; chai 50 viên, 100 viên, 200 viên, 500 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Vacopharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Vacopharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-12-18
Quyết định
403/QÐ-QLD
VD-20123-13
Ceteco cenvadia
Prednisolon 5 mg
Hàm lượng / Dạng
viên nén
Đóng gói
Lọ 200, 500, 1000 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty TNHH một thành viên Dược Trung ương 3 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH một thành viên Dược Trung ương 3 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-12-18
Quyết định
403/QÐ-QLD
VD-20130-13
Ceteco damuc
Acetylcystein 100mg
Hàm lượng / Dạng
Thuốc bột pha dung dịch uống
Đóng gói
Hộp 20 gói x 1,5g
Nhà sản xuất
Công ty TNHH một thành viên Dược Trung ương 3 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH một thành viên Dược Trung ương 3 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-12-18 → 2021-01-14
Quyết định
403/QÐ-QLD
VD-20131-13
Difelene (CSNQ: Cty TNHH Thai Nakorn Patana (Thái Lan)- đ/c: 94/7 Soi Ngamwongwan 8 (Yimprakorb), đường Ngamwongwan, Nonthaburi, Thái Lan)
Natri diclofenac (dưới dạng Diclofenac diethylammonium) 1g
Hàm lượng / Dạng
Gel dùng ngoài
Đóng gói
Hộp lớn/12 hộp nhỏ x tuýp 15g; hộp lớn/12 hộp nhỏ x tuýp 30g; hộp lớn/12 hộp nhỏ x tuýp 60g
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Thai Nakorn Patana, Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Thai Nakorn Patana, Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-12-18 → 2022-07-15
Quyết định
403/QÐ-QLD
VD-20133-13
Elonva
Corifollitropin alfa 100mcg/0,5ml
Hàm lượng / Dạng
100mcg/0,5ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp chứa 01 bơm tiêm đóng sẵn 0,5 ml dung dịch tiêm + 01 kim tiêm
Nhà sản xuất
Nhà sản xuất: Vetter Pharma- Fertigung GmBH & Co. KG (Đ/c: Schutzenstrasse 87 and 99-101, 88212 Ravensburg, Germany) (Đức)
Nhà đăng ký
Merck Sharp & Dohme (Asia) Ltd (Hong Kong)
Cấp / Hết hạn
2013-12-18
Quyết định
401/QĐ-QLD · 23
QLSP-0761-13
Elonva
Corifollitropin alfa 150mcg/0,5ml
Hàm lượng / Dạng
150mcg/0,5ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp chứa 01 bơm tiêm đóng sẵn 0,5 ml dung dịch tiêm + 01 kim tiêm
Nhà sản xuất
Nhà sản xuất: Vetter Pharma- Fertigung GmBH & Co. KG (Đ/c: Schutzenstrasse 87 and 99-101, 88212 Ravensburg, Germany) (Đức)
Nhà đăng ký
Merck Sharp & Dohme (Asia) Ltd (Hong Kong)
Cấp / Hết hạn
2013-12-18
Quyết định
401/QĐ-QLD · 23
QLSP-0762-13
Flexbumin 20%
Albumin người 10g/50ml
Hàm lượng / Dạng
10g/50ml · Dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 túi nhựa GALAXY x 50ml Hộp 1 túi nhựa GALAXY x 100ml
Nhà sản xuất
Baxalta US Inc (Hoa Kỳ)
Nhà đăng ký
Takeda Pharmaceuticals (Asia Pacific) Pte., Ltd. (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2013-12-18 → 2022-04-25
Quyết định
401/QĐ-QLD · 23
QLSP-0750-13
Flexbumin 25%
Albumin người 12,5g/50ml
Hàm lượng / Dạng
12,5g/50ml · Dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 túi nhựa GALAXY x 50ml
Nhà sản xuất
Baxalta US INC (Hoa Kỳ)
Nhà đăng ký
Takeda Pharmaceuticals (Asia Pacific) Pte., Ltd. (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2013-12-18 → 2022-03-23
Quyết định
401/QĐ-QLD · 23
QLSP-0749-13
Menogon
Menotrophin 75IU FSH + 75IU LH
Hàm lượng / Dạng
75IU FSH + 75IU LH · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 5 lọ bột + 5 ống dung môi x 1ml; Hộp 10 lọ bột + 10 ống dung môi x 1ml
Nhà sản xuất
Nhà sản xuất: Ferring GmbH (Đ/c: Wittland 11, D-24109 Kiel, Đức) (Đức)
Nhà đăng ký
Ferring Private Ltd (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2013-12-18 → 2022-04-19
Quyết định
401/QĐ-QLD · 23
QLSP-0752-13
Myopain 150
Tolperison HCl 150 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH LD Stada-Việt Nam. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH LD Stada-Việt Nam. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-12-18
Quyết định
403/QÐ-QLD
VD-20125-13
Myopain 50
Tolperison HCl 50 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH LD Stada-Việt Nam. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH LD Stada-Việt Nam. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-12-18
Quyết định
403/QÐ-QLD
VD-20126-13
REMICADE
Infliximab 100mg
Hàm lượng / Dạng
100mg · Bột đông khô pha dung dịch đậm đặc để pha dung dịch truyền
Đóng gói
Hộp 01 lọ x 100mg
Nhà sản xuất
Nhà sản xuất: Cilag AG (Đ/c: Hochstrasse 201, CH-8205 Schaffhausen, Switzerland) (Thụy Sĩ)
Nhà đăng ký
Janssen - Cilag Ltd. (Thái Lan)
Cấp / Hết hạn
2013-12-18
Quyết định
402/QĐ-QLD · 23
QLSP-H02-0769-13
Radicel 100
Paclitaxel 100mg/ 16,7ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch đậm đặc để pha thuốc tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ 16,7ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 1 - Pharbaco. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 1 - Pharbaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-12-18
Quyết định
404/QÐ-QLD
QLĐB-411-13
Radicel 150
Paclitaxel 150mg/ 25ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch đậm đặc để pha thuốc tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ 25ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 1 - Pharbaco. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 1 - Pharbaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-12-18
Quyết định
404/QÐ-QLD
QLĐB-412-13
Radicel 30
Paclitaxel 30mg/ 5ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch đậm đặc để pha thuốc tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ 5ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 1 - Pharbaco. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 1 - Pharbaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-12-18
Quyết định
404/QÐ-QLD
QLĐB-413-13
Simvastatin Stada 20 mg
Simvastatin 20mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH LD Stada-Việt Nam. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH LD Stada-Việt Nam. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-12-18
Quyết định
403/QÐ-QLD
VD-20127-13
Trimetazidin Stada 20 mg
Trimetazidin dihydrochlorid 20 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 30 viên, hộp 1 chai 30 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH LD Stada-Việt Nam. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH LD Stada-Việt Nam. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-12-18
Quyết định
403/QÐ-QLD
VD-20129-13
Xolair 150 mg
Omalizumab 150 mg/lọ
Hàm lượng / Dạng
150 mg/lọ · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ bột 150mg + ống dung môi 2ml
Nhà sản xuất
Nhà sản xuất bột pha tiêm: Novartis Pharma Stein AG (Đ/c: Schaffhauserstrasse, 4332 Stein, Switzerland) (Thụy Sĩ)
Nhà đăng ký
Novartis Pharma Services AG (Thụy Sĩ)
Cấp / Hết hạn
2013-12-18
Quyết định
402/QĐ-QLD · 23
QLSP-H02-0771-13
Aciloc 150
Ranitidin (dưới dạng Ranitidin hydrochlorid) 150mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Cadila Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Cadila Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2013-11-26 → 2020-12-25
Quyết định
372/QÐ-QLD
VN-17188-13
Althrocin-S 500
Erythromycin (dưới dạng Erythromycin stearat) 500mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Alembic Pharmaceuticals Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Alembic Pharmaceuticals Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2013-11-26
Quyết định
372/QÐ-QLD
VN-17179-13
Amoxy
Amoxicillin 250mg
Hàm lượng / Dạng
Bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 10 gói
Nhà sản xuất
Flamingo Pharmaceuticals Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Rotaline Molekule Private Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2013-11-26
Quyết định
372/QÐ-QLD
VN-17196-13
Cốm thư cân thông lạc
Cốt toái bổ 5,4g; Ngưu tất 5,4g; Hoàng kỳ 5,4g; Uy linh tiên 5,4g; Xuyên khung 4,32g; Địa long 4,32g; Cát căn 4,32g; thiên ma 3.6g; Nhũ hương 2,16g
Hàm lượng / Dạng
Cốm
Đóng gói
Hộp 9 gói x 12 g
Nhà sản xuất
Shineway Pharmaceuticals Co., Ltd. (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Nhà đăng ký
Shineway Pharmaceuticals Co., Ltd. (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Cấp / Hết hạn
2013-11-26
Quyết định
372/QÐ-QLD
VN-17201-13
Fimadro-500
Cefadroxil (dưới dạng Cefadroxil monohydrate) 500mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Brawn Laboratories Ltd (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Brawn Laboratories Ltd (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2013-11-26 → 2022-07-26
Quyết định
372/QÐ-QLD
VN-17184-13
Hybru
Hydrocortison (dưới dạng Hydrocortison sodium succinat) 100mg
Hàm lượng / Dạng
Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ và Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Brawn Laboratories Ltd (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Brawn Laboratories Ltd (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2013-11-26 → 2022-07-26
Quyết định
372/QÐ-QLD
VN-17185-13
Iobet eye drops
Betaxolol (dưới dạng Betaxolol HCl) 25mg/5ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch nhỏ mắt
Đóng gói
Hộp 1 lọ 5ml
Nhà sản xuất
FDC Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Amtec Healthcare Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2013-11-26
Quyết định
372/QÐ-QLD
VN-17181-13
Ketrel tablets
Ketorolac Tromethamine 10mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Alkem Laboratories Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Alkem Laboratories Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2013-11-26
Quyết định
372/QÐ-QLD
VN-17180-13
Lans OD 15
Lansoprazole 15mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Cadila Healthcare Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Cadila Healthcare Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2013-11-26
Quyết định
372/QÐ-QLD
VN-17187-13
Lexin
Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrate) 250mg
Hàm lượng / Dạng
Bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 10 gói
Nhà sản xuất
Flamingo Pharmaceuticals Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Rotaline Molekule Private Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2013-11-26
Quyết định
372/QÐ-QLD
VN-17197-13
Methylprednisolone sodium succinate for Injection USP
Methylprednisolone (dưới dạng Methylprednisolone sodium succinate) 500 mg
Hàm lượng / Dạng
Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 25 lọ
Nhà sản xuất
Panpharma (Pháp)
Nhà đăng ký
Rotexmedica GmbH (Đức)
Cấp / Hết hạn
2013-11-26
Quyết định
372/QÐ-QLD
VN-17198-13
Nitrosol
Nitroglycerin 5mg/ml
Hàm lượng / Dạng
dung dịch pha tiêm
Đóng gói
hộp 5 ống x 5 ml
Nhà sản xuất
SGPharma Pvt. Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH DP Hiền vĩ (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-11-26
Quyết định
372/QÐ-QLD
VN-17189-13
Omic-20 capsules
Esomeprazole (dưới dạng hạt bao tan trong ruột) 20mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Maxtar Bio-Genics (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Maxtar Bio-Genics (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2013-11-26
Quyết định
372/QÐ-QLD
VN-17193-13
Royalpanacea
Sữa ong chúa 50mg, cao Lô hội 3mg, retinol acetat 2000IU, sắt fumarat 25mg, magnesi oxid 40mg, kẽm oxid 10mg, dicalci phosphat 120mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 20 vỉ x 5 viên
Nhà sản xuất
Korea E-Pharm Inc. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Xuất nhập khẩu Dược - Thiết bị y tế Hoàng Long (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-11-26 → 2022-05-14
Quyết định
372/QÐ-QLD
VN-17191-13
Sanbeproanes
Propofol 200mg/20ml
Hàm lượng / Dạng
Nhũ tương tiêm
Đóng gói
Hộp 5 ống x 20ml
Nhà sản xuất
PT. Sanbe Farma (Indonesia)
Nhà đăng ký
APC Pharmaceuticals & Chemical Ltd. (Hồng Kông)
Cấp / Hết hạn
2013-11-26 → 2022-09-14
Quyết định
372/QÐ-QLD
VN-17182-13
Specxetil
Cefdinir 300mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Zim Labratories Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
L.B.S. Laboratory Ltd. Part (Thái Lan)
Cấp / Hết hạn
2013-11-26
Quyết định
372/QÐ-QLD
VN-17192-13
Subsyde-M
Diclofenac sodium (dưới dạng Diclofenac diethylamine) 1,0% (w/w); Dầu lanh 3% (w/w); Methyl salicylate 10% (w/w); Menthol 5% (w/w)
Hàm lượng / Dạng
Gel
Đóng gói
Hộp 1 tuýp 20g
Nhà sản xuất
Raptakos, Brett & Co., Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Raptakos, Brett & Co., Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2013-11-26 → 2022-03-01
Quyết định
372/QÐ-QLD
VN-17194-13
Sunirovel 300
Irbesartan 300mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Sun Pharmaceutical Industries Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Sun Pharmaceutical Industries Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2013-11-26 → 2022-04-02
Quyết định
372/QÐ-QLD · Đợt 83 bs
VN-17202-13
Tarvidro-500
Cefadroxil (dưới dạng Cefadroxil monohydrate) 500mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Brawn Laboratories Ltd (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Brawn Laboratories Ltd (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2013-11-26 → 2022-08-17
Quyết định
372/QÐ-QLD
VN-17186-13
Trixdim
Ceftazidim (dưới dạng Ceftazidim pentahydrat) 1g
Hàm lượng / Dạng
Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1, 10 lọ
Nhà sản xuất
Antibiotice S.A., (Romania)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH DP Trịnh Trần (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-11-26
Quyết định
372/QÐ-QLD
VN-17190-13
Tumtex
Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri) 2g
Hàm lượng / Dạng
Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
CSPC Zhongnuo Pharmaceutical (Shijiazhuang) Co., Ltd (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Nhà đăng ký
Bosch Pharmaceutical (PVT) Ltd. (Pakistan)
Cấp / Hết hạn
2013-11-26
Quyết định
372/QÐ-QLD
VN-17183-13
Zenhale (Nhà đóng gói: Organon Ireland Ltd., địa chỉ: Drynam Road, Swords Co. Dublin, Ireland)
Mometasone Furoate 100mcg/nhát xịt; Formoterol fumarate 5mcg/nhát xịt
Hàm lượng / Dạng
Thuốc phun mù
Đóng gói
Hộp 1 bình xịt và 1 ống thuốc chứa 120 liều xịt
Nhà sản xuất
3M Health Care Ltd. (Anh)
Nhà đăng ký
Merck Sharp & Dohme (Asia) Ltd. (Hồng Kông)
Cấp / Hết hạn
2013-11-26
Quyết định
373/QÐ-QLD
VN2-154-13
Zenhale (Nhà đóng gói: Organon Ireland Ltd., địa chỉ: Drynam Road, Swords Co. Dublin, Ireland)
Mometasone Furoate 200mcg/nhát xịt; Formoterol fumarate 5mcg/nhát xịt
Hàm lượng / Dạng
Thuốc phun mù
Đóng gói
Hộp 1 bình xịt và 1 ống thuốc chứa 120 liều xịt
Nhà sản xuất
3M Health Care Ltd. (Anh)
Nhà đăng ký
Merck Sharp & Dohme (Asia) Ltd. (Hồng Kông)
Cấp / Hết hạn
2013-11-26
Quyết định
373/QÐ-QLD
VN2-155-13
Zenhale (Nhà đóng gói: Organon Ireland Ltd., địa chỉ: Drynam Road, Swords Co. Dublin, Ireland)
Mometasone Furoate 50mcg/nhát xịt; Formoterol fumarate 5mcg/nhát xịt
Hàm lượng / Dạng
Thuốc phun mù
Đóng gói
Hộp 1 bình xịt và 1 ống thuốc chứa 120 liều xịt
Nhà sản xuất
3M Health Care Ltd. (Anh)
Nhà đăng ký
Merck Sharp & Dohme (Asia) Ltd. (Hồng Kông)
Cấp / Hết hạn
2013-11-26
Quyết định
373/QÐ-QLD
VN2-156-13

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích pháp lý hoặc thương mại.