Medibase
EN VI JA

Dữ liệu DAV · Đăng ký thuốc

Tra cứu số đăng ký thuốc (DAV)

Tra cứu dữ liệu công bố đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược công bố tại dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc. Medibase mirror và lập chỉ mục lại. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.

Đồng bộ gần nhất
2026-08-30
Số đăng ký lưu hành
54752
Xóa

Tìm thấy 53605 bản ghi. Hiển thị 35801–35850.

Thuốc / Hoạt chất Số ĐK Chi tiết
Valbelis 80/12.5mg
Valsartan 80mg; Hydrochlorothiazide 12,5mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 14viên
Nhà sản xuất
Laboratorios Lesvi, S.L. (Tây Ban Nha)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần DP Pha no (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-12-27
Quyết định
419/QÐ-QLD
VN-17297-13
Valthotan Film Coated Tablets 160 mg "Standard"
Valsartan 160mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất
Standard Chem & Pharm Co., Ltd., 2nd Plant (Đài Loan)
Nhà đăng ký
Standard Chem & Pharm Co., Ltd. (Đài Loan)
Cấp / Hết hạn
2013-12-27
Quyết định
419/QÐ-QLD
VN-17592-13
Vamidol 480
Sulfamethoxazol 400mg; Trimethoprim 80mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần SPM (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần SPM (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-12-27 → 2022-05-14
Quyết định
414/QÐ-QLD
VD-20337-13
Vaptor 20mg
Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) 20mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10viên
Nhà sản xuất
The Searle Company Limited (Pakistan)
Nhà đăng ký
The Searle Company Limited (Pakistan)
Cấp / Hết hạn
2013-12-27 → 2022-02-17
Quyết định
419/QÐ-QLD
VN-17509-13
Varidoxel (Cơ sở đóng gói: Laboratorios Richmond S.A.C.I.F., đ/c: Elcano 4938, of the City of Buenos Aires, Argentina)
Docetaxel 20mg/0,5ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ 0,5ml + 1 lọ dung môi 1,5ml
Nhà sản xuất
Laboratorio IMA S.A.I.C. (Argentina)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-12-27
Quyết định
420/QÐ-QLD
VN2-161-13
Varidoxel (Cơ sở đóng gói: Laboratorios Richmond S.A.C.I.F., đ/c: Elcano 4938, of the City of Buenos Aires, Argentina)
Docetaxel 80mg/2ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ 2ml + 1 lọ dung môi 6ml
Nhà sản xuất
Laboratorio IMA S.A.I.C. (Argentina)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-12-27
Quyết định
420/QÐ-QLD
VN2-162-13
Varucefa (SXNQ của Shinpoong Pharm. CO., Ltd; Địa chỉ: 434-4 Moknae-dong, Danwon-gu, Ansan-si, Gyeonggi-do, Korea
Ceftizoxim (dưới dạng Ceftizoxim natri) 1g
Hàm lượng / Dạng
Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ, 10 lọ
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Dược phẩm Shinpoong Daewoo (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Shinpoong Daewoo (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-12-27
Quyết định
414/QÐ-QLD
VD-20368-13
Vashasan 20
Trimetazidin hydroclorid 20 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ, 3 vỉ x 30 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Ha san - Dermapharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Ha san - Dermapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-12-27 → 2022-04-13
Quyết định
414/QÐ-QLD
VD-20371-13
Vastinxepa 20mg
Simvastatin 20mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Xepa-soul Pattinson (Malaysia) SDN. BHD. (Malaysia)
Nhà đăng ký
Xepa-soul Pattinson (Malaysia) SDN. BHD. (Malaysia)
Cấp / Hết hạn
2013-12-27 → 2022-05-04
Quyết định
419/QÐ-QLD
VN-17622-13
Vastinxepa 40mg
Simvastatin 40mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Xepa-soul Pattinson (Malaysia) SDN. BHD. (Malaysia)
Nhà đăng ký
Xepa-soul Pattinson (Malaysia) SDN. BHD. (Malaysia)
Cấp / Hết hạn
2013-12-27 → 2022-05-04
Quyết định
419/QÐ-QLD
VN-17623-13
Verist-16mg
Betahistine dihydrochloride 16mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Synmedic Laboratories (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Synmedic Laboratories (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2013-12-27
Quyết định
419/QÐ-QLD
VN-17599-13
Vhellox DS
Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrate) 250mg
Hàm lượng / Dạng
Bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 10 gói
Nhà sản xuất
Minimed Laboratories Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Rotaline Molekule Private Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2013-12-27
Quyết định
419/QÐ-QLD
VN-17580-13
Viagra
Sildenafil (dưới dạng Sildenafil citrat) 100mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 4 viên
Nhà sản xuất
Pfizer Australia Pty., Ltd. (Australia)
Nhà đăng ký
Pfizer (Thailand) Ltd. (Thái Lan)
Cấp / Hết hạn
2013-12-27
Quyết định
419/QÐ-QLD
VN-17541-13
Viagra
Sildenafil (dưới dạng Sildenafil citrat) 50mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 4 viên
Nhà sản xuất
Pfizer Australia Pty., Ltd. (Australia)
Nhà đăng ký
Pfizer (Thailand) Ltd. (Thái Lan)
Cấp / Hết hạn
2013-12-27
Quyết định
419/QÐ-QLD
VN-17542-13
Vifosalgel
Nhôm phosphat 2g
Hàm lượng / Dạng
Hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 20 gói x 20g
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha Bình Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương VIDIPHA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-12-27 → 2022-05-14
Quyết định
414/QÐ-QLD
VD-20258-13
Vingalan
Galantamin HBr 2,5mg/1ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 ống
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-12-27
Quyết định
414/QÐ-QLD
VD-20274-13
Viramune
Nevirapine 50mg/5ml
Hàm lượng / Dạng
Hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 1 chai 20ml, hộp 1 chai 240ml
Nhà sản xuất
Boehringer Ingelheim Roxane Inc (Hoa Kỳ)
Nhà đăng ký
Boehringer Ingelheim International GmbH (Đức)
Cấp / Hết hạn
2013-12-27
Quyết định
419/QÐ-QLD
VN-17274-13
Virazom
Omeprazol (dạng cốm tan trong ruột) 20mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Zim Labratories Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
L.B.S. Laboratory Ltd. (Thái Lan)
Cấp / Hết hạn
2013-12-27
Quyết định
419/QÐ-QLD
VN-17500-13
Vitamin B1 100mg
Thiamin nitrat 100mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén dài bao phim
Đóng gói
Chai 100 viên, 500 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty cổ phần Armephaco- Xí nghiệp dược phẩm 150 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Chi nhánh công ty cổ phần Armephaco- Xí nghiệp dược phẩm 150 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-12-27
Quyết định
414/QÐ-QLD
VD-20136-13
Vitamin B1 50 mg
Thiamin mononitrat 50 mg
Hàm lượng / Dạng
viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần TRAPHACO- (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần TRAPHACO (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-12-27
Quyết định
414/QÐ-QLD
VD-20342-13
Vitamin C 250 mg
Vitamin C 250 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén dài bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên. Chai 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-12-27 → 2022-02-25
Quyết định
414/QÐ-QLD
VD-20394-13
Vitamin C 250mg
Acid ascorbic 250mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén dài bao phim (màu xanh)
Đóng gói
Lọ 200 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-12-27
Quyết định
414/QÐ-QLD
VD-20398-13
Vitamin C 250mg
Acid ascorbic 250mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén dài bao phim (màu cam)
Đóng gói
Lọ 200 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-12-27
Quyết định
414/QÐ-QLD
VD-20397-13
Vitamin PP 50 mg
Vitamin PP 50 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-12-27 → 2022-03-12
Quyết định
414/QÐ-QLD
VD-20395-13
Vitamin PP 50mg
Nicotinamid 50mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Chai 50 viên, 100 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty cổ phần Armephaco- Xí nghiệp dược phẩm 150 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Chi nhánh công ty cổ phần Armephaco- Xí nghiệp dược phẩm 150 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-12-27
Quyết định
414/QÐ-QLD
VD-20137-13
Wokadine
Povidone iodine 210mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén đặt âm đạo
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất
Wockhardt Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Wockhardt Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2013-12-27
Quyết định
419/QÐ-QLD
VN-17616-13
Wolvit 5mg
Biotin 5mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vi x 10 viên
Nhà sản xuất
Kusum Healthcare Pvt. Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Kusum Healthcare Private Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2013-12-27 → 2022-03-30
Quyết định
419/QÐ-QLD
VN-17238-13
Xuvan
Natri hyaluronat 10mg/ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 bơm tiêm đóng sẵn 2ml
Nhà sản xuất
Gland Pharma Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Mega Lifesciences Ltd. (Thái Lan)
Cấp / Hết hạn
2013-12-27 → 2021-07-21
Quyết định
419/QÐ-QLD
VN-17518-13
Yuhangemcitabine Injection 1g
Gemcitabine (dưới dạng Gemcitabine hydrochloride) 1000mg
Hàm lượng / Dạng
Bột đông khô pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Yuhan Corporation (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Kolon I Networks Corporation (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2013-12-27
Quyết định
420/QÐ-QLD
VN2-186-13
Yuhangemcitabine Injection 200mg
Gemcitabine (dưới dạng Gemcitabine hydrochloride) 200mg
Hàm lượng / Dạng
Bột đông khô pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Yuhan Corporation (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Kolon I Networks Corporation (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2013-12-27
Quyết định
420/QÐ-QLD
VN2-187-13
Yuhanondansetron Injection 4mg/2ml
Ondansetron (dưới dạng Ondansetron hydrochloride) 4mg
Hàm lượng / Dạng
Bột đông khô pha tiêm
Đóng gói
Hộp 10 ống 2ml
Nhà sản xuất
Yuhan Corporation (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Kolon Global Corp (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2013-12-27
Quyết định
419/QÐ-QLD
VN-17482-13
Yuhanondansetron Injection 8mg/4ml
Ondansetron (dưới dạng Ondansetron hydrochloride) 8mg
Hàm lượng / Dạng
Bột đông khô pha tiêm
Đóng gói
Hộp 10 ống 4ml
Nhà sản xuất
Yuhan Corporation (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Kolon Global Corp (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2013-12-27
Quyết định
419/QÐ-QLD
VN-17483-13
Yuhanoxaliplatin Injection 100mg
Oxaliplatin 100mg
Hàm lượng / Dạng
Bột đông khô pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Yuhan Corporation (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Kolon I Networks Corporation (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2013-12-27
Quyết định
419/QÐ-QLD
VN-17484-13
Yuhanoxaliplatin Injection 50mg
Oxaliplatin 50mg
Hàm lượng / Dạng
Bột đông khô pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Yuhan Corporation (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Kolon I Networks Corporation (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2013-12-27
Quyết định
419/QÐ-QLD
VN-17485-13
Zeffix (Cơ sở đóng gói: GlaxoSmithKline Australia Pty Ltd Địa chỉ: 1061 Mountain Highway, Boronia, Victoria 3155 Australia)
Lamivudine 100mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất
Glaxo Operation UK Ltd. (Anh)
Nhà đăng ký
GlaxoSmithKline Pte., Ltd. (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2013-12-27
Quyết định
419/QÐ-QLD
VN-17443-13
Zentobiso 10.0mg
Bisoprolol fumarate 10mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất
Niche Generics Ltd. (Anh)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương CPC1 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-12-27 → 2023-03-11
Quyết định
419/QÐ-QLD
VN-17387-13
Zentobiso 2.5mg
Bisoprolol fumarate 2,5mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất
Niche Generics Ltd. (Anh)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương CPC1 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-12-27 → 2023-03-11
Quyết định
419/QÐ-QLD
VN-17388-13
Zentobiso 5.0mg
Bisoprolol fumarate 5mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất
Niche Generics Ltd. (Anh)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH một thành viên Dược phẩm Trung ương 1 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-12-27
Quyết định
419/QÐ-QLD
VN-17389-13
Zest
Vitamin C 500 mg; Kẽm gluconate (tương đương với 5 mg kẽm) 35 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén dài bao phim
Đóng gói
Hộp 10 viên x 10 viên; hộp 1 chai 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty Liên doanh Meyer - BPC. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Liên doanh Meyer - BPC. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-12-27
Quyết định
414/QÐ-QLD
VD-20353-13
Zestril
Lisinopril (dưới dạng Lisinopril dihydrat) 20mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất
AstraZeneca Pharmaceutical Co., Ltd. (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Nhà đăng ký
Zuellig Pharma Pte. Ltd. (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2013-12-27 → 2022-05-29
Quyết định
419/QÐ-QLD
VN-17247-13
Zestril
Lisinopril (dưới dạng Lisinopril dihydrat) 5mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất
AstraZeneca Pharmaceutical Co., Ltd. (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Nhà đăng ký
Zuellig Pharma Pte. Ltd. (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2013-12-27 → 2022-05-29
Quyết định
419/QÐ-QLD
VN-17248-13
Zinco
Kẽm sulfate heptahydrat 15mg/5ml
Hàm lượng / Dạng
Si rô
Đóng gói
Hộp 1 chai 100ml
Nhà sản xuất
Berko Ilac ve Kimya San. A.S (Thổ Nhĩ Kỳ)
Nhà đăng ký
IL-Yang Pharm Co., Ltd (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-12-27 → 2022-05-14
Quyết định
419/QÐ-QLD
VN-17385-13
Zofarin 1
Warfarin natri 1mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén không bao
Đóng gói
Hộp 1 lọ 100 viên
Nhà sản xuất
Cadila Healthcare Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Cadila Healthcare Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2013-12-27
Quyết định
421/QÐ-QLD
VN2-198-13
Zofarin 5
Warfarin natri 5mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén không bao
Đóng gói
Hộp 1 lọ 100 viên
Nhà sản xuất
Cadila Healthcare Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Cadila Healthcare Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2013-12-27
Quyết định
421/QÐ-QLD
VN2-199-13
Zogenex
Acid zoledronic (dưới dạng Acid zoledronic monohydrat) 4mg
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ 5ml
Nhà sản xuất
Pharmidea (Fab. Olaine) (Latvia)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Bách Việt (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-12-27 → 2022-05-14
Quyết định
419/QÐ-QLD
VN-17348-13
Zoloft
Sertraline (dưới dạng Sertraline HCl) 50mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 30 viên
Nhà sản xuất
Pfizer Australia Pty., Ltd. (Australia)
Nhà đăng ký
Pfizer (Thailand) Ltd. (Thái Lan)
Cấp / Hết hạn
2013-12-27
Quyết định
419/QÐ-QLD
VN-17543-13
Zometa
Acid zoledronic (dưới dạng Acid zoledronic monohydrate) 4mg/100ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 1 chai 100ml
Nhà sản xuất
Novartis Pharma Stein AG (Thụy Sĩ)
Nhà đăng ký
Novartis Pharma Services AG (Thụy Sĩ)
Cấp / Hết hạn
2013-12-27 → 2020-12-27
Quyết định
419/QÐ-QLD
VN-17540-13
Zosivas 10mg
Simvastatin 10mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất
KRKA, D.D, Novo Mesto (Slovenia)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Thương mại Nam Đồng (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-12-27 → 2021-04-15
Quyết định
419/QÐ-QLD
VN-17402-13
Zulipid 10
Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin Calci)
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Prayash Healthcare Pvt.Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH TM DP Quốc tê Minh Việt (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-12-27
Quyết định
419/QÐ-QLD
VN-17403-13
Đan sâm phiến
Đan sâm phiến
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi 0,5 kg; 1kg; 2 kg; 5 kg
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Khang Minh. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Khang Minh. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-12-27
Quyết định
414/QÐ-QLD
VD-20209-13

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích pháp lý hoặc thương mại.