Medibase
EN VI JA

Dữ liệu DAV · Đăng ký thuốc

Tra cứu số đăng ký thuốc (DAV)

Tra cứu dữ liệu công bố đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược công bố tại dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc. Medibase mirror và lập chỉ mục lại. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.

Đồng bộ gần nhất
2026-08-30
Số đăng ký lưu hành
54752
Xóa

Tìm thấy 53605 bản ghi. Hiển thị 35951–36000.

Thuốc / Hoạt chất Số ĐK Chi tiết
Lincomycin
Lincomycin (dưới dạng Lincomycin HCl monohydrat) 600mg/ 2ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 ống x 2ml, hộp 50 ống x 2ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-11-11 → 2022-07-05
Quyết định
288/QÐ-QLD
VD-20011-13
Lincomycin
Lincomycin (dưới dạng Lincomycin HCl) 600mg/ 2ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 2 vỉ, 10 vỉ x 5 ống; Hộp 100 ống
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty cổ phần Armephaco- Xí nghiệp dược phẩm 120 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Chi nhánh công ty cổ phần Armephaco- Xí nghiệp dược phẩm 120 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-11-11
Quyết định
288/QÐ-QLD
VD-19798-13
Lincomycin 500 mg
Lincomycin (dưới dạng Lincomycin hydroclorid) 500 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 20 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 15 vỉ x 10 viên.
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-11-11 → 2021-01-20
Quyết định
288/QÐ-QLD
VD-19877-13
Lucitroy
Meclofenoxat hydroclorid 250mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Thái Bình (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược ATM (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-11-11
Quyết định
288/QÐ-QLD
VD-19810-13
MIMOSA Trà Túi Lọc
Trinh nữ 638mg; lạc tiên 600mg; vông nem lá 600mg; sen lá 180mg; bình vôi 150mg; cúc hoa 13mg; rau má 1170mg
Hàm lượng / Dạng
Trà túi loc
Đóng gói
Hộp 24 túi x 1,5g
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy dược phẩm OPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-11-11 → 2022-03-18
Quyết định
288/QÐ-QLD
VD-19915-13
MONGOR 500
Glucosamin sulfat 500mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén sủi bọt
Đóng gói
Hộp 1 tuýp 20 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần SPM (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần SPM (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-11-11 → 2022-05-14
Quyết định
288/QÐ-QLD
VD-20051-13
Methylprednisolon 16
Methylprednisolon (dưới dạng Methylprednisolon acetat) 16 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Hậu Giang (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Hậu Giang (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-11-11
Quyết định
288/QÐ-QLD
VD-19818-13
Meyertidin
Cimetidin 300mg
Hàm lượng / Dạng
viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 1 chai 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty Liên doanh Meyer - BPC. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Liên doanh Meyer - BPC. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-11-11 → 2021-01-10
Quyết định
288/QÐ-QLD
VD-20071-13
Mezafen
Loxoprofen natri (dưới dạng Loxoprofen Natri hydrat) 60mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-11-11 → 2022-05-14
Quyết định
288/QÐ-QLD
VD-19878-13
Mibelet
Nebivolol (dưới dạng Nebivolol hydroclorid) 5 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH liên doanh Hasan-Dermapharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH liên doanh Hasan-Dermapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-11-11
Quyết định
288/QÐ-QLD
VD-20086-13
Midancef 125
Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 125mg
Hàm lượng / Dạng
Bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 10 gói x 3,5g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-11-11
Quyết định
288/QÐ-QLD
VD-19903-13
Midantin 125/31,25
Mỗi 5ml chứa: Amoxicillin 125mg; Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat) 31,25mg
Hàm lượng / Dạng
Bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 1 lọ 60ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-11-11
Quyết định
288/QÐ-QLD
VD-19905-13
Midantin 500/62,5
Amoxicillin 500mg; Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat) 62,5mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén dài bao phim
Đóng gói
Hộp 1 túi x 2 vỉ x 7 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-11-11
Quyết định
288/QÐ-QLD
VD-19906-13
Midopeson
Tolperison HCl 50 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-11-11 → 2021-01-20
Quyết định
288/QÐ-QLD
VD-19879-13
Multuc 200
Acetylcystein 200mg
Hàm lượng / Dạng
Thuốc bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 30 gói x 2g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-11-11
Quyết định
288/QÐ-QLD
VD-19880-13
Neotusdin
Mỗi viên chứa: Guaifenesin 100mg; Dextromethorphan HBr 15mg; Pseudoephedrin HCl 30mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 2 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-11-11
Quyết định
288/QÐ-QLD
VD-19974-13
Nisi-Upha
Nefopam hydroclorid 30mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
hộp 2 vỉ x 15 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm TW 25 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm TW 25 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-11-11
Quyết định
288/QÐ-QLD
VD-19981-13
Norfloxacin 0,3%
Norfloxacin 15 mg/5 ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch thuốc nhỏ mắt
Đóng gói
hộp 1 lọ 5 ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần TRAPHACO- (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần TRAPHACO (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-11-11
Quyết định
288/QÐ-QLD
VD-20060-13
Nước cất tiêm 10 ml
Nước cất pha tiêm 10 ml
Hàm lượng / Dạng
Dung môi pha tiêm
Đóng gói
Hộp 10 ống x 10ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-11-11 → 2022-05-29
Quyết định
288/QÐ-QLD
VD-20013-13
Oflicine
Ofloxacin 200mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 3 vỉ x 8 viên; chai 500 viên; chai 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần SPM (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần SPM (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-11-11 → 2022-08-06
Quyết định
288/QÐ-QLD
VD-20055-13
PT - Colin
Citicolin natri 100mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược TW Mediplantex (Việt nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược TW Mediplantex (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-11-11
Quyết định
288/QÐ-QLD
VD-19996-13
Papaverin hydroclorid
Papaverin hydroclorid 40 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Lọ 100 viên, 1000 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 2 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 2 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-11-11 → 2022-05-29
Quyết định
288/QÐ-QLD
VD-19958-13
Penneutin
Gabapentin 300mg
Hàm lượng / Dạng
viên nang cứng
Đóng gói
hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm TW 25 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm TW 25 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-11-11
Quyết định
288/QÐ-QLD
VD-19982-13
Peractam 2g
Cefoperazon (dưới dạng Cefoperazon natri) 1g; Sulbactam (dưới dạng Sulbactam natri) 1g
Hàm lượng / Dạng
Bột pha tiêm
Đóng gói
hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Euvipharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Euvipharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-11-11 → 2023-02-18
Quyết định
288/QÐ-QLD
VD-19867-13
Perigolric
Loperamid HCl 2mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ, 100 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-11-11
Quyết định
288/QÐ-QLD
VD-20098-13
Plahasan
clopidogrel (dưới dạng clopidogrel bisulfat) 75 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Ha san - Dermapharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Ha san - Dermapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-11-11 → 2022-02-19
Quyết định
288/QÐ-QLD
VD-20083-13
Povidon iod
Povidon Iod 10 g/100 ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch dùng ngoài
Đóng gói
hộp 1 chai 20 ml, hộp 10 chai 90 ml, chai 500 ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Medipharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Medipharco (Việt nam)
Cấp / Hết hạn
2013-11-11 → 2022-11-19
Quyết định
288/QÐ-QLD
VD-20033-13
Prome - Nic
Promethazin HCl 10 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao đường
Đóng gói
Chai 40 viên. Hộp 10 vỉ x 30 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-11-11 → 2022-03-12
Quyết định
288/QÐ-QLD
VD-20097-13
Qanazin
Flunarizin 5mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy dược phẩm OPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-11-11
Quyết định
288/QÐ-QLD
VD-19917-13
Roluxe 150
Roxithromycin 150mg
Hàm lượng / Dạng
Viên bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên; hộp 1 chai x 100 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha Bình Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương VIDIPHA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-11-11 → 2022-05-14
Quyết định
288/QÐ-QLD
VD-19967-13
SUPER-CERVICAP Viên Nhung Hươu
Nhung hươu 250mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên; hộp 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy dược phẩm OPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-11-11
Quyết định
288/QÐ-QLD
VD-19918-13
Sargimir 150
L-ornithin L-Aspartat 150 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 12 vỉ x 5 viên. Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-11-11
Quyết định
288/QÐ-QLD
VD-19881-13
Savi Bromhexine 8
Bromhexine HCl 8 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 1 chai 100 viên, hộp 1 chai 500 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm SAVI (Savipharm J.S.C). (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm SAVI (Savipharm J.S.C). (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-11-11
Quyết định
288/QÐ-QLD
VD-19934-13
Sergurop
Loratadin 10 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-11-11 → 2022-04-24
Quyết định
288/QÐ-QLD
VD-19882-13
Shinpoong Cefadin
Cefradin (dưới dạng hỗn hợp Cefradin và L-Arginin) 1g
Hàm lượng / Dạng
Bột pha tiêm
Đóng gói
hộp 1 lọ, 10 lọ
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Dược phẩm Shinpoong Daewoo (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Shinpoong Daewoo (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-11-11
Quyết định
288/QÐ-QLD
VD-20081-13
Sodinir 125
Cefdinir 125mg
Hàm lượng / Dạng
Bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
hộp 12 gói x 2,5g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Am Vi (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Am Vi (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-11-11 → 2022-06-29
Quyết định
288/QÐ-QLD
VD-19839-13
Sodinir 300
Cefdinir 300mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Am Vi (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Am Vi (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-11-11 → 2022-07-15
Quyết định
288/QÐ-QLD
VD-19840-13
Stresnyl 100
Amisulprid 100mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-11-11 → 2022-03-02
Quyết định
288/QÐ-QLD
VD-19927-13
Sullivan-400
Amisulprid 400mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 7 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-11-11 → 2022-03-15
Quyết định
288/QÐ-QLD
VD-20078-13
Synervit-F Ferrous
Thiamin nitrat 242,5mg; Pyridoxin hydroclorid 250mg; Cyanocobalamin 1mg; Sắt (II) sulfat 13,6mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm 3/2 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-11-11
Quyết định
288/QÐ-QLD
VD-19832-13
TV-Droxil 250mg
Cefadroxil (dưới dạng Cefadroxil monohydrat) 250 mg
Hàm lượng / Dạng
Bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 10 gói 2g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-11-11 → 2021-02-07
Quyết định
288/QÐ-QLD
VD-19978-13
TV. Amlodipin
Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besylat) 5mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-11-11 → 2023-05-30
Quyết định
288/QÐ-QLD
VD-19976-13
Tamerlane 5 mg
Alimemazin tartat 5 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3, 6, 10 vỉ x 10 viên; Chai 100, 200, 250, 500, 1000 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần sản xuất - thương mại Dược phẩm Đông Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần sản xuất - thương mại Dược phẩm Đông Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-11-11 → 2022-08-01
Quyết định
288/QÐ-QLD
VD-20047-13
Terpin Codein
Terpin hydrat 100mg; Codein phosphat (dưới dạng hemi hydrat) 5mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
hộp 10 vỉ x 10 viên, lọ 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược TW Mediplantex (Việt nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược TW Mediplantex (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-11-11
Quyết định
288/QÐ-QLD
VD-19999-13
Terpin Uphace
Codein 5mg; Terpin hydrat 100mg; Natri benzoat 150mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao đường
Đóng gói
hộp 2 vỉ x 25 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm TW 25 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm TW 25 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-11-11
Quyết định
288/QÐ-QLD
VD-19983-13
Tetracyclin 0,25g
Tetracyclin HCl 250 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Lọ 400 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-11-11 → 2021-01-20
Quyết định
288/QÐ-QLD
VD-19883-13
Tetracyclin 250
Tetracyclin hydroclorid 250mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
chai 200 viên, chai 400 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm TW 25 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm TW 25 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-11-11 → 2022-07-27
Quyết định
288/QÐ-QLD
VD-19984-13
Thendacin
Clindamycin (dưới dạng Clindamycin phosphat) 300mg/2ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 ống x 2ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-11-11
Quyết định
288/QÐ-QLD
VD-20015-13
Thuốc nhỏ mắt Traphaeyes
Hydroxypropyl methylcellulose 0,3% (kl/tt)
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch thuốc nhỏ mắt
Đóng gói
Hộp 1 lọ 15 ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần TRAPHACO- (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần TRAPHACO (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-11-11
Quyết định
288/QÐ-QLD
VD-20061-13
Thỏ ty tử
Thỏ ty tử
Hàm lượng / Dạng
dược liệu chế
Đóng gói
Túi PE 1kg
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược TW Mediplantex (Việt nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược TW Mediplantex (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2013-11-11
Quyết định
288/QÐ-QLD
VD-20000-13

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích pháp lý hoặc thương mại.