Medibase
EN VI JA

Dữ liệu DAV · Đăng ký thuốc

Tra cứu số đăng ký thuốc (DAV)

Tra cứu dữ liệu công bố đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược công bố tại dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc. Medibase mirror và lập chỉ mục lại. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.

Đồng bộ gần nhất
2026-08-29
Số đăng ký lưu hành
54752
Xóa

Tìm thấy 53605 bản ghi. Hiển thị 35251–35300.

Thuốc / Hoạt chất Số ĐK Chi tiết
Dalfusin 300
Pregabalin 300mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Celogen Pharma Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Thương mại dược phẩm Vân Hồ (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-03-04
Quyết định
135/QÐ-QLD
VN-17697-14
Dasrabene
Rabeprazol natri 20mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao tan ở ruột
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Brawn Laboratories Ltd (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Brawn Laboratories Ltd (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2014-03-04
Quyết định
135/QÐ-QLD
VN-17654-14
Diclomark
Diclofenac natri 25mg/ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 5 ống 3ml
Nhà sản xuất
Marksans Pharma Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Marksans Pharma Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2014-03-04
Quyết định
135/QÐ-QLD
VN-17740-14
Dipeptiven
L-alanyl-L-glutamine 20%
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 10 lọ x 50ml; hộp 10 lọ x 100ml
Nhà sản xuất
Fresenius Kabi Austria GmbH. (Áo)
Nhà đăng ký
Fresenius Kabi Deutschland GmbH. (Đức)
Cấp / Hết hạn
2014-03-04
Quyết định
137/QÐ-QLD
VN2-223-14
Domperidon Stada 10 mg
Domperidon (dưới dạng Domperidon maleat) 10 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 1 chai 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH LD Stada-Việt Nam. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH LD Stada-Việt Nam. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-03-04
Quyết định
134/QLD-ÐK
VD-20542-14
Donalium 10 mg
Domperidon maleat 10mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ xé x 10 viên. Chai 300 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Đồng Nai. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Đồng Nai. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-03-04 → 2022-06-13
Quyết định
134/QLD-ÐK
VD-20409-14
Drikryl
Mecobalamin 500mcg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-03-04
Quyết định
134/QLD-ÐK
VD-20521-14
Dầu khuynh diệp OPC
Eucalyptol 9,725g/15ml; Camphor 2,812g/15ml
Hàm lượng / Dạng
Dầu xoa
Đóng gói
Hộp 1 chai 15ml; vỉ 1 chai 25ml
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy dược phẩm OPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-03-04
Quyết định
134/QLD-ÐK
VD-20453-14
EUCA - OPC Viên trị ho
Codein 5mg; Eucalyptol 100mg; Camphor 12mg; Guaiacol 25mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy dược phẩm OPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-03-04 → 2022-06-25
Quyết định
134/QLD-ÐK
VD-20454-14
Enhamox
Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrate) 500mg; Acid clavulanic (dưới dạng Clavulanat kali) 125mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên; 2 vỉ x 10 viên ; 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
LLoyd Laboratories INC. (Philippines)
Nhà đăng ký
LLoyd Laboratories INC. (Philippines)
Cấp / Hết hạn
2014-03-04
Quyết định
135/QÐ-QLD
VN-17736-14
Esomeprazole 40mg
Esomeprazole (dưới dạng Esomeprazole natri) 40mg
Hàm lượng / Dạng
Bột đông khô pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ; hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Farma Mediterrania, S.L. (Fab. Sant Just Desvern) (Tây Ban Nha)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Minh Kỳ (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-03-04
Quyết định
135/QÐ-QLD
VN-17671-14
Espasevit (Cơ sở đóng gói: Laboratorios Richmond S.A.C.I.F., đ/c: Elcano 4938, of the City of Buenos Aires, Argentina)
Ondansetron (dưới dạng ondansetron clorhydrat dihydrat) 8mg/4ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 25 ống x 4ml
Nhà sản xuất
Instituto Biologico Contemporaneo S.A. (Argentina)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-03-04
Quyết định
135/QÐ-QLD
VN-17665-14
Eszol Tablet
Itraconazole 100mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vi x 10 viên
Nhà sản xuất
Kusum Healthcare Pvt. Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
APC Pharmaceuticals & Chemical Ltd. (Hồng Kông)
Cấp / Hết hạn
2014-03-04 → 2022-04-05
Quyết định
135/QÐ-QLD
VN-17639-14
Eudoxime 50
Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 50mg
Hàm lượng / Dạng
Bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 10 gói x 3 gam
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Am Vi (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Am Vi (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-03-04 → 2022-03-26
Quyết định
134/QLD-ÐK
VD-20418-14
Eurax
Crotamiton 100mg/g
Hàm lượng / Dạng
Kem bôi da
Đóng gói
Hộp 1 tuýp 20g
Nhà sản xuất
Novartis Consumer Health S.A (Thụy Sĩ)
Nhà đăng ký
Novartis Consumer Health S.A (Thụy Sĩ)
Cấp / Hết hạn
2014-03-04
Quyết định
135/QÐ-QLD
VN-17764-14
Exelon Patch (Cơ sở đóng gói thứ cấp: Novartis Pharma Stein AG, đ/c: Schaffhauserstrasse, 4332 Stein, Switzerland)
Rivastigmine 18mg/10cm2
Hàm lượng / Dạng
Miếng dán hấp thu qua da
Đóng gói
Hộp 30 miếng dán
Nhà sản xuất
LTS Lohmann Therapie-Systeme AG (Đức)
Nhà đăng ký
Novartis Pharma Services AG (Thụy Sĩ)
Cấp / Hết hạn
2014-03-04
Quyết định
137/QÐ-QLD
VN2-224-14
Exelon Patch (Cơ sở đóng gói thứ cấp: Novartis Pharma Stein AG, đ/c: Schaffhauserstrasse, 4332 Stein, Switzerland)
Rivastigmine 9mg/5cm2
Hàm lượng / Dạng
Miếng dán hấp thu qua da
Đóng gói
Hộp 30 miếng dán
Nhà sản xuất
LTS Lohmann Therapie-Systeme AG (Đức)
Nhà đăng ký
Novartis Pharma Services AG (Thụy Sĩ)
Cấp / Hết hạn
2014-03-04
Quyết định
137/QÐ-QLD
VN2-225-14
Fedimtast
Fexofenadin HCl 180mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-03-04
Quyết định
134/QLD-ÐK
VD-20598-14
Fedimtast
Fexofenadin HCl 60mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-03-04
Quyết định
134/QLD-ÐK
VD-20599-14
Femistra Tablets
Anastrozole 1mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Cadila Healthcare Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Cadila Healthcare Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2014-03-04
Quyết định
136/QÐ-QLD
VN2-217-14
Ferrovit
Sắt (dưới dạng Sắt fumarate) 53,25mg; Acid Folic 0,75mg; Vitamin B12 7,5mcg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên, hộp 6 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Mega Lifesciences Public Company Limited (Thái Lan)
Nhà đăng ký
Mega Lifesciences Public Company Limited (Thái Lan)
Cấp / Hết hạn
2014-03-04 → 2022-05-04
Quyết định
135/QÐ-QLD
VN-17746-14
Ficdal
Doxycyclin (dưới dạng Doxycyclin hyclat) 100mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Brawn Laboratories Ltd (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Brawn Laboratories Ltd (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2014-03-04 → 2022-04-05
Quyết định
135/QÐ-QLD
VN-17655-14
Flamitra
Imipenem 500mg; Cilastatin (dưới dạng Cilastatin natri) 500mg
Hàm lượng / Dạng
Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Flamingo Pharmaceuticals Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Flamingo Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2014-03-04
Quyết định
135/QÐ-QLD
VN-17710-14
Fludacil 250
5-Fluorouracil 250mg
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 5ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-03-04
Quyết định
132/QLD-ÐK
QLĐB-425-14
Fludacil 500
5-Fluorouracil 500mg
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ 10ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-03-04
Quyết định
132/QLD-ÐK
QLĐB-426-14
Gadunus
Natri hyaluronat 20mg/2ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 3 bơm tiêm x 2ml
Nhà sản xuất
Schnell Biopharmaceuticals, Inc (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Schnell Biopharmaceuticals Inc. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2014-03-04
Quyết định
135/QÐ-QLD
VN-17781-14
Gayi
Anastrozol 1mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 7 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-03-04
Quyết định
132/QLD-ÐK
QLĐB-427-14
Gemcitabine Medac
Gemcitabine (dưới dạng gemcitabine hydrochloride) 1000mg
Hàm lượng / Dạng
Bột đông khô pha dung dịch truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Oncotec Pharma Produktion GmbH (Đức)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Bách Việt (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-03-04
Quyết định
136/QÐ-QLD
VN2-220-14
Genotaxime
Cefotaxim (dưới dạng Cefotaxim natri) 1g
Hàm lượng / Dạng
Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Suzhou Chung-Hwa Chemical & Pharmaceutical industrial Co.,Ltd. (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Matsushima (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-03-04
Quyết định
135/QÐ-QLD
VN-17687-14
Genpoxim
Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3vỉ x 4viên
Nhà sản xuất
General Pharmaceutical Ltd. (Bangladesh)
Nhà đăng ký
General Pharmaceutical Ltd. (Bangladesh)
Cấp / Hết hạn
2014-03-04
Quyết định
135/QÐ-QLD
VN-17715-14
Ginful
Glucosamin Sulfate (dưới dạng glucosamin sulfate kali chloride) 750mg; Chondroitin sulfate (dưới dạng natri chondroitin sulfate) 400mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Prayash Healthcare Pvt.Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Lê Khải (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-03-04
Quyết định
135/QÐ-QLD
VN-17685-14
Gintecin injection
Cao Ginkgo biloba 17,5mg/5ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 ống x 5ml
Nhà sản xuất
Siu Guan Chem Ind Co., Ltd. (Đài Loan)
Nhà đăng ký
Siu Guan Chem Ind Co., Ltd. (Đài Loan)
Cấp / Hết hạn
2014-03-04 → 2022-07-05
Quyết định
135/QÐ-QLD
VN-17785-14
Glanax 1.5g
Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim natri) 1,5g
Hàm lượng / Dạng
Thuốc bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ, 10 lọ, 25 lọ
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Glomed (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Glomed (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-03-04
Quyết định
134/QLD-ÐK
VD-20431-14
Glipiren (SXNQ: Korea United Pharm. Inc. Địa chỉ: 25-23, Nojanggondan-gil, Jeongdong - Myeon, Sejong-si, Hàn Quốc)
Glimepirid 2mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Korea United Pharm. Int' l (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Korea United Pharm. Int' l (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-03-04
Quyết định
134/QLD-ÐK
VD-20500-14
Gramsyrop
Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) 125mg
Hàm lượng / Dạng
Bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 12 gói, hộp 30 gói
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Phil Inter Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Phil Inter Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-03-04 → 2023-04-01
Quyết định
134/QLD-ÐK
VD-20585-14
Hadidopa
Methyldopa 250 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-03-04 → 2022-06-13
Quyết định
134/QLD-ÐK
VD-20411-14
Halozam
Piracetam 400 mg; Cinarizin 25 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH liên doanh Hasan-Dermapharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH liên doanh Hasan-Dermapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-03-04
Quyết định
134/QLD-ÐK
VD-20544-14
Hapacol capsules
Paracetamol 500 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Chai 100 viên, 200 viên, 500 viên
Nhà sản xuất
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG - Chi nhánh nhà máy dược phẩm DHG tại Hậu Giang. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-03-04 → 2022-02-18
Quyết định
134/QLD-ÐK
VD-20566-14
Hospira Docetaxel 20mg/2ml
Docetaxel 20mg/2ml
Hàm lượng / Dạng
dung dịch đậm đặc dùng để pha tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ 2ml
Nhà sản xuất
Zydus Hospira Oncology Private Limited (Zhopl) (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH DP và Hoá chất Nam Linh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-03-04
Quyết định
135/QÐ-QLD
VN-17674-14
Hospira Docetaxel Injection 80mg/8ml
Docetaxel 80mg/8ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch đậm đặc dùng để pha tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ 8ml
Nhà sản xuất
Zydus Hospira Oncology Private Limited (Zhopl) (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH DP và Hoá chất Nam Linh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-03-04
Quyết định
135/QÐ-QLD
VN-17675-14
Hoài sơn
Hoài sơn
Hàm lượng / Dạng
Dược liệu chế
Đóng gói
Túi 1kg
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty cổ phần dược TW Mediplantex (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược TW Mediplantex (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-03-04
Quyết định
134/QLD-ÐK
VD-20489-14
Ingaron 100 DTS
Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén phân tán
Đóng gói
Hộp 2 vỉ, 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược TW Mediplantex. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược TW Mediplantex (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-03-04
Quyết định
134/QLD-ÐK
VD-20491-14
Jeloton Tab
Cao Ginkgo biloba 40mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
New Gene Pharm Inc. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Kinh doanh Dược Thiên Thành (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-03-04 → 2022-12-20
Quyết định
135/QÐ-QLD
VN-17693-14
Juvicap Injection
Piracetam 3g/10ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 5 ống x 10 ml
Nhà sản xuất
Furen Pharmaceutical Group Co., Ltd. (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Hiệp Thuận Thành (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-03-04
Quyết định
135/QÐ-QLD
VN-17683-14
Kefodox-200
Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 200mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1vỉ x 10viên
Nhà sản xuất
Sance Laboratories Pvt. Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Blue Cross Laboratories Ltd (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2014-03-04
Quyết định
135/QÐ-QLD
VN-17652-14
Klomeprax
Omeprazol (dưới dạng omeprazol natri) 40mg
Hàm lượng / Dạng
Bột đông khô pha tiêm
Đóng gói
Hộp 25 lọ + 25 ống dung môi pha tiêm 10ml
Nhà sản xuất
Klonal S.R.L. (Argentina)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-03-04
Quyết định
135/QÐ-QLD
VN-17666-14
Korulive Inj.
L-Ornithine-L-Aspartate 500mg/5ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 ống x 5ml
Nhà sản xuất
Hankook Korus Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Hana Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2014-03-04
Quyết định
135/QÐ-QLD
VN-17718-14
Lamzidocom
Lamivudin 150 mg; Zidovudin 300 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 6 vỉ, 10 vỉ (vỉ nhôm-PVC) x 10 viên; Hộp 1 chai 60 viên (chai nhựa HDPE)
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần BV Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần BV Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-03-04
Quyết định
133/QLD-ÐK
QLĐB-422-14
Lans OD 30
Lansoprazol 30mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng chứa pellet bao tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Cadila Healthcare Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Cadila Healthcare Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2014-03-04
Quyết định
135/QÐ-QLD
VN-17659-14
Lerole-40
Pantoprazole (dưới dạng Pantoprazole natri sesquihydrate) 40mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Swiss Pharma Pvt. Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Thương mại Thanh Danh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-03-04 → 2023-03-11
Quyết định
135/QÐ-QLD
VN-17703-14

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích pháp lý hoặc thương mại.