Viên nang ích mẫu
Cao khô Ích mẫu (tương đương 4g Ích mẫu) 323 mg; Cao khô Hương phụ (tương đương 1,25g Hương phụ) 74 mg; Cao khô Ngải cứu (tương đương 1g Ngải cứu) 110 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Cơ sở nhận gia công) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần đông dược Á Châu (Cơ sở đặt gia công) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-05-14
Quyết định
255/QÐ-QLD
GC-228-14
Viên nang cứng
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Cơ sở nhận gia công)
Việt Nam
Công ty cổ phần đông dược Á Châu (Cơ sở đặt gia công)
Việt Nam
2014-05-14
255/QÐ-QLD
Chi tiết
1-AL
Levocetirizine (dưới dạng Levocetirizine dihydrochloride) 5mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 20 vỉ x10 viên
Nhà sản xuất
FDC Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Amtec Healthcare Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2014-03-04
Quyết định
135/QÐ-QLD
VN-17635-14
Viên nén bao phim
Hộp 20 vỉ x10 viên
FDC Limited
Ấn Độ
Amtec Healthcare Pvt., Ltd.
Ấn Độ
2014-03-04
135/QÐ-QLD
Chi tiết
Acirax-400
Aciclovir 400mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Synmedic Laboratories (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Synmedic Laboratories (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2014-03-04
Quyết định
135/QÐ-QLD
VN-17793-14
Viên nén
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Synmedic Laboratories
Ấn Độ
Synmedic Laboratories
Ấn Độ
2014-03-04
135/QÐ-QLD
Chi tiết
Actixim 1.5 g
Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim natri) 1,5 g
Hàm lượng / Dạng
Thuốc bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ, 10 lọ, 25 lọ
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Glomed (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Glomed (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-03-04
Quyết định
134/QLD-ÐK
VD-20430-14
Thuốc bột pha tiêm
Hộp 1 lọ, 10 lọ, 25 lọ
Công ty Cổ phần Dược phẩm Glomed
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Glomed
Việt Nam
2014-03-04
134/QLD-ÐK
Chi tiết
Adrim 10mg/5ml
Doxorubicin hydrochloride 10mg/5ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ 5 ml
Nhà sản xuất
Fresenius Kabi Oncology Ltd (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-03-04 → 2022-05-15
Quyết định
135/QÐ-QLD
VN-17713-14
Dung dịch tiêm truyền
Hộp 1 lọ 5 ml
Fresenius Kabi Oncology Ltd
Ấn Độ
Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam
Việt Nam
2014-03-04
→ 2022-05-15
135/QÐ-QLD
Chi tiết
Allercrom eye drops
Cromolyn natri 100mg/5ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch nhỏ mắt
Đóng gói
Hộp 1 lọ 5 ml
Nhà sản xuất
FDC Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Amtec Healthcare Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2014-03-04
Quyết định
135/QÐ-QLD
VN-17636-14
Dung dịch nhỏ mắt
Hộp 1 lọ 5 ml
FDC Limited
Ấn Độ
Amtec Healthcare Pvt., Ltd.
Ấn Độ
2014-03-04
135/QÐ-QLD
Chi tiết
Ambacitam
Ampicilin (dưới dạng ampicilin natri) 1g; Sulbactam (dưới dạng sulbactam natri) 0,5g
Hàm lượng / Dạng
Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Vitrofarma S.A. Plant 1 (Colombia)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-03-04
Quyết định
135/QÐ-QLD
VN-17667-14
Bột pha tiêm
Hộp 10 lọ
Vitrofarma S.A. Plant 1
Colombia
Công ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân
Việt Nam
2014-03-04
135/QÐ-QLD
Chi tiết
Amoxybiotic 250 (CSNQ: Maxim Pharmaceutical Pvt. Ltd; Địa chỉ: No. 11 and 12, Kumar Industrial Estate, Gat No.1251-1261, Markal, Khed, Pune 412105, Maharashtra State, India)
Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 250 mg
Hàm lượng / Dạng
Thuốc bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 10 gói x 2,5g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-03-04
Quyết định
134/QLD-ÐK
VD-20495-14
Thuốc bột pha hỗn dịch uống
Hộp 10 gói x 2,5g
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá
Việt Nam
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá
Việt Nam
2014-03-04
134/QLD-ÐK
Chi tiết
Ampicilin 500mg
Ampicilin (dưới dạng ampicilin trihydrat) 500mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, Hộp 20 vỉ x 10 viên. Chai 100 viên, Chai 200 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha Bình Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương VIDIPHA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-03-04 → 2022-05-14
Quyết định
134/QLD-ÐK
VD-20473-14
Viên nang cứng
Hộp 2 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, Hộp 20 vỉ x 10 viên. Chai 100 viên, Chai 200 viên
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha Bình Dương
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương VIDIPHA
Việt Nam
2014-03-04
→ 2022-05-14
134/QLD-ÐK
Chi tiết
An thần bổ tâm-F
Mỗi viên chứa: Cao khô dược liệu 260mg (tương ứng Sinh địa 400mg; Mạch môn 133,3mg; Thiên môn đông 133,3mg; Táo nhân 133,3mg; Bá tử nhân 133,3mg; Huyền sâm 66,7mg; Viễn chí 66,7mg; Ngũ vị tử 66,7mg; Đảng sâm 53,3mg; Đương quy 53,3mg; Đan sâm 46,7mg; Phục thần 46,7mg; Cát cánh 26,7mg; Bột mịn dược liệu gồm Đương quy 80mg; Đảng sâm 80mg; Cát cánh 40mg; Đan sâm 20mg; Phục thần 20mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 40 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm Fito Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Fito Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-03-04 → 2021-03-17
Quyết định
134/QLD-ÐK
VD-20532-14
Viên nang cứng
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 40 viên
Công ty TNHH dược phẩm Fito Pharma
Việt Nam
Công ty TNHH dược phẩm Fito Pharma
Việt Nam
2014-03-04
→ 2021-03-17
134/QLD-ÐK
Chi tiết
Andonbio
Lactobacillus acidophilus (tương đương 100.000.000 CFU) 75 mg
Hàm lượng / Dạng
75 mg · Thuốc bột uống
Đóng gói
Hộp 25 gói, 50 gói x 1 g
Nhà sản xuất
Công ty liên doanh dược phẩm Mebiphar-Austrapharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty liên doanh dược phẩm Mebiphar-Austrapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-03-04 → 2022-03-02
Quyết định
134/QLD-ÐK
VD-20517-14
75 mg
Thuốc bột uống
Hộp 25 gói, 50 gói x 1 g
Công ty liên doanh dược phẩm Mebiphar-Austrapharm
Việt Nam
Công ty liên doanh dược phẩm Mebiphar-Austrapharm
Việt Nam
2014-03-04
→ 2022-03-02
134/QLD-ÐK
Chi tiết
Anozeol
Anastrozole 1mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất
Salutas Pharma GmbH (Đức)
Nhà đăng ký
Hexal AG (Đức)
Cấp / Hết hạn
2014-03-04
Quyết định
136/QÐ-QLD
VN2-221-14
Viên nén bao phim
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Salutas Pharma GmbH
Đức
Hexal AG
Đức
2014-03-04
136/QÐ-QLD
Chi tiết
Apdrops
Moxifloxacin hydrochlorid 0,5% w/v
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch nhỏ mắt
Đóng gói
Hộp 1 lọ 5ml; hộp 1 lọ 3ml
Nhà sản xuất
Ciron Drugs & Pharmaceuticals (P) Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Ajanta Pharma Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2014-03-04 → 2022-08-06
Quyết định
135/QÐ-QLD
VN-17630-14
Dung dịch nhỏ mắt
Hộp 1 lọ 5ml; hộp 1 lọ 3ml
Ciron Drugs & Pharmaceuticals (P) Ltd.
Ấn Độ
Ajanta Pharma Ltd.
Ấn Độ
2014-03-04
→ 2022-08-06
135/QÐ-QLD
Chi tiết
Argide
Arginin HCl 200mg
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch uống
Đóng gói
Hộp 10 ống, 20 ống x 10 ml
Nhà sản xuất
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM USA - NIC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM USA - NIC (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-03-04 → 2022-03-26
Quyết định
134/QLD-ÐK
VD-20589-14
Dung dịch uống
Hộp 10 ống, 20 ống x 10 ml
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM USA - NIC
Việt Nam
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM USA - NIC
Việt Nam
2014-03-04
→ 2022-03-26
134/QLD-ÐK
Chi tiết
Argide
Arginin hydroclorid 200 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên. Chai 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-03-04 → 2022-03-26
Quyết định
134/QLD-ÐK
VD-20590-14
Viên nang cứng
Hộp 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên. Chai 100 viên
Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma)
Việt Nam
Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma)
Việt Nam
2014-03-04
→ 2022-03-26
134/QLD-ÐK
Chi tiết
Argide
Arginin hydroclorid 200 mg
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch uống
Đóng gói
Hộp 10 ống, 20 ống x 5 ml
Nhà sản xuất
Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-03-04 → 2022-03-26
Quyết định
134/QLD-ÐK
VD-20591-14
Dung dịch uống
Hộp 10 ống, 20 ống x 5 ml
Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma)
Việt Nam
Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma)
Việt Nam
2014-03-04
→ 2022-03-26
134/QLD-ÐK
Chi tiết
Aridone 1g
Ceftriaxone (dưới dạng ceftriaxone natri) 1g
Hàm lượng / Dạng
Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Karnataka Antibiotics & Pharmaceuticals Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Aryabrat International Pte., Ltd. (Campuchia)
Cấp / Hết hạn
2014-03-04 → 2023-03-11
Quyết định
135/QÐ-QLD
VN-17698-14
Bột pha tiêm
Hộp 1 lọ
Karnataka Antibiotics & Pharmaceuticals Limited
Ấn Độ
Aryabrat International Pte., Ltd.
Campuchia
2014-03-04
→ 2023-03-11
135/QÐ-QLD
Chi tiết
Arotaz 1gm
Ceftazidime (dưới dạng ceftazidime pentahydrate) 1g
Hàm lượng / Dạng
Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Karnataka Antibiotics & Pharmaceuticals Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Thương mại Thanh Danh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-03-04 → 2023-03-11
Quyết định
135/QÐ-QLD
VN-17699-14
Bột pha tiêm
Hộp 1 lọ
Karnataka Antibiotics & Pharmaceuticals Limited
Ấn Độ
Công ty TNHH Thương mại Thanh Danh
Việt Nam
2014-03-04
→ 2023-03-11
135/QÐ-QLD
Chi tiết
Artesunate and Mefloquine Hydrochloride Tablets 100/220 mg
Artesunate 100mg; Mefloquine hydrochloride 220mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 3 viên; hộp 2 vỉ x 3 viên
Nhà sản xuất
Cipla Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Cipla Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2014-03-04
Quyết định
135/QÐ-QLD
VN-17664-14
Viên nén bao phim
Hộp 1 vỉ x 3 viên; hộp 2 vỉ x 3 viên
Cipla Ltd.
Ấn Độ
Cipla Ltd.
Ấn Độ
2014-03-04
135/QÐ-QLD
Chi tiết
Avimci
Cefpodoxim 100mg
Hàm lượng / Dạng
Bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 10 gói 3g
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty cổ phần Armephaco- Xí nghiệp dược phẩm 150 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Chi nhánh công ty cổ phần Armephaco- Xí nghiệp dược phẩm 150 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-03-04 → 2022-04-07
Quyết định
134/QLD-ÐK
VD-20405-14
Bột pha hỗn dịch uống
Hộp 10 gói 3g
Chi nhánh công ty cổ phần Armephaco- Xí nghiệp dược phẩm 150
Việt Nam
Chi nhánh công ty cổ phần Armephaco- Xí nghiệp dược phẩm 150
Việt Nam
2014-03-04
→ 2022-04-07
134/QLD-ÐK
Chi tiết
Azpole IV Injection 40mg (NSX dung môi: Nirma Ltd., đ/c: Village - Sachana, Taluka-Viramgam, Ahmedabad 382 150, Gujarat, India)
Esomeprazole (dưới dạng esomeprazole natri) 40mg
Hàm lượng / Dạng
Bột đông khô pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ + 1 ống 10 ml dung môi NaCl 0,9%
Nhà sản xuất
Lyka Labs Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
APC Pharmaceuticals & Chemical Ltd. (Hồng Kông)
Cấp / Hết hạn
2014-03-04 → 2022-07-22
Quyết định
135/QÐ-QLD
VN-17640-14
Bột đông khô pha tiêm
Hộp 1 lọ + 1 ống 10 ml dung môi NaCl 0,9%
Lyka Labs Ltd.
Ấn Độ
APC Pharmaceuticals & Chemical Ltd.
Hồng Kông
2014-03-04
→ 2022-07-22
135/QÐ-QLD
Chi tiết
Ađited
Mỗi viên chứa: Triprolidin HCl 2,5mg; Pseudoephedrin HCl 60mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 1 vỉ, 2 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 lọ 100 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty cổ phần Armephaco- Xí nghiệp dược phẩm 120 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Chi nhánh công ty cổ phần Armephaco- Xí nghiệp dược phẩm 120 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-03-04
Quyết định
134/QLD-ÐK
VD-20404-14
Viên nén
Hộp 1 vỉ, 2 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 lọ 100 viên
Chi nhánh công ty cổ phần Armephaco- Xí nghiệp dược phẩm 120
Việt Nam
Chi nhánh công ty cổ phần Armephaco- Xí nghiệp dược phẩm 120
Việt Nam
2014-03-04
134/QLD-ÐK
Chi tiết
Beclogen cream
Betamethason (dưới dạng Betamethason dipropionat) 5mg; Clotrimazol 100mg; Gentamicin (dưới dạng Gentamicin sulfat) 10mg
Hàm lượng / Dạng
Kem bôi ngoài da
Đóng gói
Hộp 1 tuýp 10g
Nhà sản xuất
Sky New Pharm. Co., Ltd (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Nam Hân (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2014-03-04 → 2021-03-27
Quyết định
135/QÐ-QLD
VN-17773-14
Kem bôi ngoài da
Hộp 1 tuýp 10g
Sky New Pharm. Co., Ltd
Hàn Quốc
Công ty TNHH dược phẩm Nam Hân
Hàn Quốc
2014-03-04
→ 2021-03-27
135/QÐ-QLD
Chi tiết
Belipexade (Cơ sở đóng gói: Laboratorios Richmond S.A.C.I.F., đ/c: Elcano 4938, of the City of Buenos Aires, Argentina)
Pemetrexed (dưới dạng pemetrexed dinatri hemipentahydrat) 500mg
Hàm lượng / Dạng
Bột đông khô để pha tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Laboratorios IMA S.A.I.C. (Argentina)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-03-04
Quyết định
136/QÐ-QLD
VN2-218-14
Bột đông khô để pha tiêm truyền
Hộp 1 lọ
Laboratorios IMA S.A.I.C.
Argentina
Công ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân
Việt Nam
2014-03-04
136/QÐ-QLD
Chi tiết
Bestcove Injection
Piracetam 2g/10ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 5 ống x 10 ml
Nhà sản xuất
Furen Pharmaceutical Group Co., Ltd. (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Hiệp Thuận Thành (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-03-04
Quyết định
135/QÐ-QLD
VN-17681-14
Dung dịch tiêm
Hộp 5 ống x 10 ml
Furen Pharmaceutical Group Co., Ltd.
Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa
Công ty TNHH Dược phẩm Hiệp Thuận Thành
Việt Nam
2014-03-04
135/QÐ-QLD
Chi tiết
Biprotana
Bisoprolol fumarat 5mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-03-04 → 2022-06-03
Quyết định
134/QLD-ÐK
VD-20597-14
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ, 5 vỉ x 10 viên
Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam
Việt Nam
Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam
Việt Nam
2014-03-04
→ 2022-06-03
134/QLD-ÐK
Chi tiết
Bonzacim 10
Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) 10mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Celogen Pharma Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Thương mại dược phẩm Vân Hồ (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-03-04 → 2022-03-25
Quyết định
135/QÐ-QLD
VN-17696-14
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Celogen Pharma Pvt., Ltd.
Ấn Độ
Công ty TNHH Thương mại dược phẩm Vân Hồ
Việt Nam
2014-03-04
→ 2022-03-25
135/QÐ-QLD
Chi tiết
Brogood Injection
Piracetam 4g/10ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 5 ống x 10 ml
Nhà sản xuất
Furen Pharmaceutical Group Co., Ltd. (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Hiệp Thuận Thành (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-03-04
Quyết định
135/QÐ-QLD
VN-17682-14
Dung dịch tiêm
Hộp 5 ống x 10 ml
Furen Pharmaceutical Group Co., Ltd.
Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa
Công ty TNHH Dược phẩm Hiệp Thuận Thành
Việt Nam
2014-03-04
135/QÐ-QLD
Chi tiết
Bé nóng
Paracetamol 100 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 1 chai 100 viên
Nhà sản xuất
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG - Chi nhánh nhà máy dược phẩm DHG tại Hậu Giang. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-03-04 → 2022-04-24
Quyết định
134/QLD-ÐK
VD-20547-14
Viên nén
Hộp 1 chai 100 viên
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG - Chi nhánh nhà máy dược phẩm DHG tại Hậu Giang.
Việt Nam
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG
Việt Nam
2014-03-04
→ 2022-04-24
134/QLD-ÐK
Chi tiết
Bình vôi
Bình vôi
Hàm lượng / Dạng
Dược liệu chế
Đóng gói
Túi 1 kg
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty cổ phần dược TW Mediplantex (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược TW Mediplantex (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-03-04
Quyết định
134/QLD-ÐK
VD-20487-14
Dược liệu chế
Túi 1 kg
Chi nhánh Công ty cổ phần dược TW Mediplantex
Việt Nam
Công ty cổ phần dược TW Mediplantex
Việt Nam
2014-03-04
134/QLD-ÐK
Chi tiết
Bổ trung ích khí-F
Mỗi viên chứa: Cao khô dược liệu 190mg (tương đương Hoàng kỳ 733mg; Cam thảo 327mg; Bạch truật 250mg; Trần bì 250mg; Thăng ma 250mg; Sài hồ 250mg; Đương quy 195mg; Nhân sâm 195mg; Đại táo 167mg; Gừng tươi 83mg; Bột mịn dược liệu gồm Hoàng kỳ 100mg; Cam thảo 90mg; Đương quy 55mg; Nhân sâm 55mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 40 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm Fito Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Fito Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-03-04 → 2021-03-17
Quyết định
134/QLD-ÐK
VD-20533-14
Viên nang cứng
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 40 viên
Công ty TNHH dược phẩm Fito Pharma
Việt Nam
Công ty TNHH dược phẩm Fito Pharma
Việt Nam
2014-03-04
→ 2021-03-17
134/QLD-ÐK
Chi tiết
CAVEDIL
Mecobalamin 500 mcg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Daewoo Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Philavida (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-03-04 → 2021-06-01
Quyết định
135/QÐ-QLD
VN-17704-14
Viên nang cứng
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Daewoo Pharm. Co., Ltd.
Hàn Quốc
Công ty TNHH Philavida
Việt Nam
2014-03-04
→ 2021-06-01
135/QÐ-QLD
Chi tiết
Calci D-Hasan 600/400
Calci lactat gluconat 1358 mg và Calci carbonat 1050 mg (tương đương với 600 mg calci); Cholecalciferol (Vitamin D3) 4,0 mg (tương đương 400 IU)
Hàm lượng / Dạng
Viên nén sủi bọt
Đóng gói
Hộp 1 tuýp x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Ha san - Dermapharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Ha san - Dermapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-03-04 → 2020-07-01
Quyết định
134/QLD-ÐK
VD-20538-14
Viên nén sủi bọt
Hộp 1 tuýp x 10 viên
Công ty TNHH Ha san - Dermapharm
Việt Nam
Công ty TNHH Ha san - Dermapharm
Việt Nam
2014-03-04
→ 2020-07-01
134/QLD-ÐK
Chi tiết
Caldihasan
Calci (dưới dạng Calci carbonat) 500 mg; Cholecalciferol 125 IU
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Ha san - Dermapharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Ha san - Dermapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-03-04
Quyết định
134/QLD-ÐK
VD-20539-14
Viên nén
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Công ty TNHH Ha san - Dermapharm
Việt Nam
Công ty TNHH Ha san - Dermapharm
Việt Nam
2014-03-04
134/QLD-ÐK
Chi tiết
Carbothiol
Carbocistein 2g/100 ml
Hàm lượng / Dạng
Siro
Đóng gói
Hộp 1 chai x 125 ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 2 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 2 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-03-04 → 2022-07-26
Quyết định
134/QLD-ÐK
VD-20464-14
Siro
Hộp 1 chai x 125 ml
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 2
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 2
Việt Nam
2014-03-04
→ 2022-07-26
134/QLD-ÐK
Chi tiết
Carlipo-10
Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci) 10mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Sharon Bio-Medicine Ltd., (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Sharon Bio-Medicine Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2014-03-04
Quyết định
135/QÐ-QLD
VN-17782-14
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Sharon Bio-Medicine Ltd.,
Ấn Độ
Sharon Bio-Medicine Ltd.
Ấn Độ
2014-03-04
135/QÐ-QLD
Chi tiết
Carlipo-20
Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci) 20mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Sharon Bio-Medicine Ltd., (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Sharon Bio-Medicine Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2014-03-04
Quyết định
135/QÐ-QLD
VN-17783-14
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Sharon Bio-Medicine Ltd.,
Ấn Độ
Sharon Bio-Medicine Ltd.
Ấn Độ
2014-03-04
135/QÐ-QLD
Chi tiết
Cavipi 10
Vinpocetin 10 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-03-04 → 2021-06-16
Quyết định
134/QLD-ÐK
VD-20437-14
Viên nang cứng
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
2014-03-04
→ 2021-06-16
134/QLD-ÐK
Chi tiết
Cavipi 5
Vinpocetin 5 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-03-04 → 2021-06-16
Quyết định
134/QLD-ÐK
VD-20438-14
Viên nang cứng
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
2014-03-04
→ 2021-06-16
134/QLD-ÐK
Chi tiết
Cbimigraine capsule
Flunarizin (dưới dạng Flunarizin dihydrochlorid) 5mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Dongkwang Pharmaceutical Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Dongkwang Pharmaceutical Co., Ltd (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2014-03-04
Quyết định
135/QÐ-QLD
VN-17708-14
Viên nang cứng
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Dongkwang Pharmaceutical Co., Ltd.
Hàn Quốc
Dongkwang Pharmaceutical Co., Ltd
Hàn Quốc
2014-03-04
135/QÐ-QLD
Chi tiết
Ceclor
Cefaclor 250mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 12 viên
Nhà sản xuất
Facta Farmaceutici SPA (Ý)
Nhà đăng ký
A. Menarini Singapore Pte. Ltd (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2014-03-04
Quyết định
135/QÐ-QLD
VN-17626-14
Viên nang cứng
Hộp 1 vỉ x 12 viên
Facta Farmaceutici SPA
Ý
A. Menarini Singapore Pte. Ltd
Singapore
2014-03-04
135/QÐ-QLD
Chi tiết
Ceforipin 100
Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ , 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-03-04 → 2022-02-09
Quyết định
134/QLD-ÐK
VD-20480-14
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ , 10 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm
Việt Nam
2014-03-04
→ 2022-02-09
134/QLD-ÐK
Chi tiết
Ceforipin 200
Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 200 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-03-04 → 2022-02-08
Quyết định
134/QLD-ÐK
VD-20481-14
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm
Việt Nam
2014-03-04
→ 2022-02-08
134/QLD-ÐK
Chi tiết
Cefpovera
Cefpodoxim (dưới dạng cefpodoxim proxetil) 200mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên; hộp 2 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty liên doanh TNHH Farmapex Tranet (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty liên doanh TNHH Farmapex Tranet (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-03-04
Quyết định
134/QLD-ÐK
VD-20519-14
Viên nén bao phim
Hộp 1 vỉ x 10 viên; hộp 2 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty liên doanh TNHH Farmapex Tranet
Việt Nam
Công ty liên doanh TNHH Farmapex Tranet
Việt Nam
2014-03-04
134/QLD-ÐK
Chi tiết
Cerefort
Piracetam 800mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Uni Pharma Company (Ai cập)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm DO HA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-03-04 → 2022-03-30
Quyết định
135/QÐ-QLD
VN-17680-14
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Uni Pharma Company
Ai cập
Công ty TNHH Dược phẩm DO HA
Việt Nam
2014-03-04
→ 2022-03-30
135/QÐ-QLD
Chi tiết
Cexipic 500
Cefalexin (dưới dạng cefalexin monohydrat) 500mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Màu nang thay đổi lần 1 (CV12931, 07/07/16): Xanh dương/ Trắng; Cỡ lô và Màu nang thay đổi lần 2 (CV3803, 05/03/18): Cỡ lô 612,000 viên nang, màu nang Nâu sẫm/ Vàng
Nhà sản xuất
Baroque Pharmaceuticals Pvt. Ltd (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Baroque Pharmaceuticals Pvt. Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2014-03-04 → 2021-07-21
Quyết định
135/QÐ-QLD
VN-17692-14
Viên nang cứng
Màu nang thay đổi lần 1 (CV12931, 07/07/16): Xanh dương/ Trắng; Cỡ lô và Màu nang thay đổi lần 2 (CV3803, 05/03/18): Cỡ lô 612,000 viên nang, màu nang Nâu sẫm/ Vàng
Baroque Pharmaceuticals Pvt. Ltd
Ấn Độ
Baroque Pharmaceuticals Pvt. Ltd.
Ấn Độ
2014-03-04
→ 2021-07-21
135/QÐ-QLD
Chi tiết
Chloramphenicol 0,5mg
Chloramphenicol 50mg/10ml
Hàm lượng / Dạng
Thuốc nhỏ mắt
Đóng gói
Hộp 1 lọ 10ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-03-04
Quyết định
134/QLD-ÐK
VD-20420-14
Thuốc nhỏ mắt
Hộp 1 lọ 10ml
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1
Việt Nam
2014-03-04
134/QLD-ÐK
Chi tiết
Clacelor
Cefaclor 250 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 12 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-03-04
Quyết định
134/QLD-ÐK
VD-20439-14
Viên nang cứng
Hộp 1 vỉ x 12 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
2014-03-04
134/QLD-ÐK
Chi tiết
Clacelor 125
Cefaclor 125 mg
Hàm lượng / Dạng
Thuốc bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 12 gói x 3g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-03-04
Quyết định
134/QLD-ÐK
VD-20440-14
Thuốc bột pha hỗn dịch uống
Hộp 12 gói x 3g
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
2014-03-04
134/QLD-ÐK
Chi tiết
Clavmarksans-1,2g
Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin natri) 1000mg; Acid clavulanic (dưới dạng Clavulanat kali) 200mg
Hàm lượng / Dạng
Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ bột + 1 ống nước pha tiêm 10ml
Nhà sản xuất
Marksans Pharma Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Marksans Pharma Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2014-03-04
Quyết định
135/QÐ-QLD
VN-17739-14
Bột pha tiêm
Hộp 1 lọ bột + 1 ống nước pha tiêm 10ml
Marksans Pharma Ltd.
Ấn Độ
Marksans Pharma Ltd.
Ấn Độ
2014-03-04
135/QÐ-QLD
Chi tiết