Medibase
EN VI JA

Dữ liệu DAV · Đăng ký thuốc

Tra cứu số đăng ký thuốc (DAV)

Tra cứu dữ liệu công bố đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược công bố tại dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc. Medibase mirror và lập chỉ mục lại. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.

Đồng bộ gần nhất
2026-08-29
Số đăng ký lưu hành
54752
Xóa

Tìm thấy 53605 bản ghi. Hiển thị 35201–35250.

Thuốc / Hoạt chất Số ĐK Chi tiết
Viên nang ích mẫu
Cao khô Ích mẫu (tương đương 4g Ích mẫu) 323 mg; Cao khô Hương phụ (tương đương 1,25g Hương phụ) 74 mg; Cao khô Ngải cứu (tương đương 1g Ngải cứu) 110 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Cơ sở nhận gia công) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần đông dược Á Châu (Cơ sở đặt gia công) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-05-14
Quyết định
255/QÐ-QLD
GC-228-14
1-AL
Levocetirizine (dưới dạng Levocetirizine dihydrochloride) 5mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 20 vỉ x10 viên
Nhà sản xuất
FDC Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Amtec Healthcare Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2014-03-04
Quyết định
135/QÐ-QLD
VN-17635-14
Acirax-400
Aciclovir 400mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Synmedic Laboratories (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Synmedic Laboratories (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2014-03-04
Quyết định
135/QÐ-QLD
VN-17793-14
Actixim 1.5 g
Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim natri) 1,5 g
Hàm lượng / Dạng
Thuốc bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ, 10 lọ, 25 lọ
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Glomed (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Glomed (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-03-04
Quyết định
134/QLD-ÐK
VD-20430-14
Adrim 10mg/5ml
Doxorubicin hydrochloride 10mg/5ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ 5 ml
Nhà sản xuất
Fresenius Kabi Oncology Ltd (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-03-04 → 2022-05-15
Quyết định
135/QÐ-QLD
VN-17713-14
Allercrom eye drops
Cromolyn natri 100mg/5ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch nhỏ mắt
Đóng gói
Hộp 1 lọ 5 ml
Nhà sản xuất
FDC Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Amtec Healthcare Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2014-03-04
Quyết định
135/QÐ-QLD
VN-17636-14
Ambacitam
Ampicilin (dưới dạng ampicilin natri) 1g; Sulbactam (dưới dạng sulbactam natri) 0,5g
Hàm lượng / Dạng
Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Vitrofarma S.A. Plant 1 (Colombia)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-03-04
Quyết định
135/QÐ-QLD
VN-17667-14
Amoxybiotic 250 (CSNQ: Maxim Pharmaceutical Pvt. Ltd; Địa chỉ: No. 11 and 12, Kumar Industrial Estate, Gat No.1251-1261, Markal, Khed, Pune 412105, Maharashtra State, India)
Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 250 mg
Hàm lượng / Dạng
Thuốc bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 10 gói x 2,5g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-03-04
Quyết định
134/QLD-ÐK
VD-20495-14
Ampicilin 500mg
Ampicilin (dưới dạng ampicilin trihydrat) 500mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, Hộp 20 vỉ x 10 viên. Chai 100 viên, Chai 200 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha Bình Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương VIDIPHA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-03-04 → 2022-05-14
Quyết định
134/QLD-ÐK
VD-20473-14
An thần bổ tâm-F
Mỗi viên chứa: Cao khô dược liệu 260mg (tương ứng Sinh địa 400mg; Mạch môn 133,3mg; Thiên môn đông 133,3mg; Táo nhân 133,3mg; Bá tử nhân 133,3mg; Huyền sâm 66,7mg; Viễn chí 66,7mg; Ngũ vị tử 66,7mg; Đảng sâm 53,3mg; Đương quy 53,3mg; Đan sâm 46,7mg; Phục thần 46,7mg; Cát cánh 26,7mg; Bột mịn dược liệu gồm Đương quy 80mg; Đảng sâm 80mg; Cát cánh 40mg; Đan sâm 20mg; Phục thần 20mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 40 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm Fito Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Fito Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-03-04 → 2021-03-17
Quyết định
134/QLD-ÐK
VD-20532-14
Andonbio
Lactobacillus acidophilus (tương đương 100.000.000 CFU) 75 mg
Hàm lượng / Dạng
75 mg · Thuốc bột uống
Đóng gói
Hộp 25 gói, 50 gói x 1 g
Nhà sản xuất
Công ty liên doanh dược phẩm Mebiphar-Austrapharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty liên doanh dược phẩm Mebiphar-Austrapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-03-04 → 2022-03-02
Quyết định
134/QLD-ÐK
VD-20517-14
Anozeol
Anastrozole 1mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất
Salutas Pharma GmbH (Đức)
Nhà đăng ký
Hexal AG (Đức)
Cấp / Hết hạn
2014-03-04
Quyết định
136/QÐ-QLD
VN2-221-14
Apdrops
Moxifloxacin hydrochlorid 0,5% w/v
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch nhỏ mắt
Đóng gói
Hộp 1 lọ 5ml; hộp 1 lọ 3ml
Nhà sản xuất
Ciron Drugs & Pharmaceuticals (P) Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Ajanta Pharma Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2014-03-04 → 2022-08-06
Quyết định
135/QÐ-QLD
VN-17630-14
Argide
Arginin HCl 200mg
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch uống
Đóng gói
Hộp 10 ống, 20 ống x 10 ml
Nhà sản xuất
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM USA - NIC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM USA - NIC (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-03-04 → 2022-03-26
Quyết định
134/QLD-ÐK
VD-20589-14
Argide
Arginin hydroclorid 200 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên. Chai 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-03-04 → 2022-03-26
Quyết định
134/QLD-ÐK
VD-20590-14
Argide
Arginin hydroclorid 200 mg
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch uống
Đóng gói
Hộp 10 ống, 20 ống x 5 ml
Nhà sản xuất
Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-03-04 → 2022-03-26
Quyết định
134/QLD-ÐK
VD-20591-14
Aridone 1g
Ceftriaxone (dưới dạng ceftriaxone natri) 1g
Hàm lượng / Dạng
Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Karnataka Antibiotics & Pharmaceuticals Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Aryabrat International Pte., Ltd. (Campuchia)
Cấp / Hết hạn
2014-03-04 → 2023-03-11
Quyết định
135/QÐ-QLD
VN-17698-14
Arotaz 1gm
Ceftazidime (dưới dạng ceftazidime pentahydrate) 1g
Hàm lượng / Dạng
Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Karnataka Antibiotics & Pharmaceuticals Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Thương mại Thanh Danh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-03-04 → 2023-03-11
Quyết định
135/QÐ-QLD
VN-17699-14
Artesunate and Mefloquine Hydrochloride Tablets 100/220 mg
Artesunate 100mg; Mefloquine hydrochloride 220mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 3 viên; hộp 2 vỉ x 3 viên
Nhà sản xuất
Cipla Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Cipla Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2014-03-04
Quyết định
135/QÐ-QLD
VN-17664-14
Avimci
Cefpodoxim 100mg
Hàm lượng / Dạng
Bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 10 gói 3g
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty cổ phần Armephaco- Xí nghiệp dược phẩm 150 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Chi nhánh công ty cổ phần Armephaco- Xí nghiệp dược phẩm 150 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-03-04 → 2022-04-07
Quyết định
134/QLD-ÐK
VD-20405-14
Azpole IV Injection 40mg (NSX dung môi: Nirma Ltd., đ/c: Village - Sachana, Taluka-Viramgam, Ahmedabad 382 150, Gujarat, India)
Esomeprazole (dưới dạng esomeprazole natri) 40mg
Hàm lượng / Dạng
Bột đông khô pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ + 1 ống 10 ml dung môi NaCl 0,9%
Nhà sản xuất
Lyka Labs Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
APC Pharmaceuticals & Chemical Ltd. (Hồng Kông)
Cấp / Hết hạn
2014-03-04 → 2022-07-22
Quyết định
135/QÐ-QLD
VN-17640-14
Ađited
Mỗi viên chứa: Triprolidin HCl 2,5mg; Pseudoephedrin HCl 60mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 1 vỉ, 2 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 lọ 100 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty cổ phần Armephaco- Xí nghiệp dược phẩm 120 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Chi nhánh công ty cổ phần Armephaco- Xí nghiệp dược phẩm 120 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-03-04
Quyết định
134/QLD-ÐK
VD-20404-14
Beclogen cream
Betamethason (dưới dạng Betamethason dipropionat) 5mg; Clotrimazol 100mg; Gentamicin (dưới dạng Gentamicin sulfat) 10mg
Hàm lượng / Dạng
Kem bôi ngoài da
Đóng gói
Hộp 1 tuýp 10g
Nhà sản xuất
Sky New Pharm. Co., Ltd (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Nam Hân (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2014-03-04 → 2021-03-27
Quyết định
135/QÐ-QLD
VN-17773-14
Belipexade (Cơ sở đóng gói: Laboratorios Richmond S.A.C.I.F., đ/c: Elcano 4938, of the City of Buenos Aires, Argentina)
Pemetrexed (dưới dạng pemetrexed dinatri hemipentahydrat) 500mg
Hàm lượng / Dạng
Bột đông khô để pha tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Laboratorios IMA S.A.I.C. (Argentina)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-03-04
Quyết định
136/QÐ-QLD
VN2-218-14
Bestcove Injection
Piracetam 2g/10ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 5 ống x 10 ml
Nhà sản xuất
Furen Pharmaceutical Group Co., Ltd. (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Hiệp Thuận Thành (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-03-04
Quyết định
135/QÐ-QLD
VN-17681-14
Biprotana
Bisoprolol fumarat 5mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-03-04 → 2022-06-03
Quyết định
134/QLD-ÐK
VD-20597-14
Bonzacim 10
Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) 10mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Celogen Pharma Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Thương mại dược phẩm Vân Hồ (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-03-04 → 2022-03-25
Quyết định
135/QÐ-QLD
VN-17696-14
Brogood Injection
Piracetam 4g/10ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 5 ống x 10 ml
Nhà sản xuất
Furen Pharmaceutical Group Co., Ltd. (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Hiệp Thuận Thành (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-03-04
Quyết định
135/QÐ-QLD
VN-17682-14
Bé nóng
Paracetamol 100 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 1 chai 100 viên
Nhà sản xuất
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG - Chi nhánh nhà máy dược phẩm DHG tại Hậu Giang. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-03-04 → 2022-04-24
Quyết định
134/QLD-ÐK
VD-20547-14
Bình vôi
Bình vôi
Hàm lượng / Dạng
Dược liệu chế
Đóng gói
Túi 1 kg
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty cổ phần dược TW Mediplantex (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược TW Mediplantex (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-03-04
Quyết định
134/QLD-ÐK
VD-20487-14
Bổ trung ích khí-F
Mỗi viên chứa: Cao khô dược liệu 190mg (tương đương Hoàng kỳ 733mg; Cam thảo 327mg; Bạch truật 250mg; Trần bì 250mg; Thăng ma 250mg; Sài hồ 250mg; Đương quy 195mg; Nhân sâm 195mg; Đại táo 167mg; Gừng tươi 83mg; Bột mịn dược liệu gồm Hoàng kỳ 100mg; Cam thảo 90mg; Đương quy 55mg; Nhân sâm 55mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 40 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm Fito Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Fito Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-03-04 → 2021-03-17
Quyết định
134/QLD-ÐK
VD-20533-14
CAVEDIL
Mecobalamin 500 mcg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Daewoo Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Philavida (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-03-04 → 2021-06-01
Quyết định
135/QÐ-QLD
VN-17704-14
Calci D-Hasan 600/400
Calci lactat gluconat 1358 mg và Calci carbonat 1050 mg (tương đương với 600 mg calci); Cholecalciferol (Vitamin D3) 4,0 mg (tương đương 400 IU)
Hàm lượng / Dạng
Viên nén sủi bọt
Đóng gói
Hộp 1 tuýp x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Ha san - Dermapharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Ha san - Dermapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-03-04 → 2020-07-01
Quyết định
134/QLD-ÐK
VD-20538-14
Caldihasan
Calci (dưới dạng Calci carbonat) 500 mg; Cholecalciferol 125 IU
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Ha san - Dermapharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Ha san - Dermapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-03-04
Quyết định
134/QLD-ÐK
VD-20539-14
Carbothiol
Carbocistein 2g/100 ml
Hàm lượng / Dạng
Siro
Đóng gói
Hộp 1 chai x 125 ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 2 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 2 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-03-04 → 2022-07-26
Quyết định
134/QLD-ÐK
VD-20464-14
Carlipo-10
Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci) 10mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Sharon Bio-Medicine Ltd., (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Sharon Bio-Medicine Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2014-03-04
Quyết định
135/QÐ-QLD
VN-17782-14
Carlipo-20
Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci) 20mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Sharon Bio-Medicine Ltd., (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Sharon Bio-Medicine Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2014-03-04
Quyết định
135/QÐ-QLD
VN-17783-14
Cavipi 10
Vinpocetin 10 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-03-04 → 2021-06-16
Quyết định
134/QLD-ÐK
VD-20437-14
Cavipi 5
Vinpocetin 5 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-03-04 → 2021-06-16
Quyết định
134/QLD-ÐK
VD-20438-14
Cbimigraine capsule
Flunarizin (dưới dạng Flunarizin dihydrochlorid) 5mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Dongkwang Pharmaceutical Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Dongkwang Pharmaceutical Co., Ltd (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2014-03-04
Quyết định
135/QÐ-QLD
VN-17708-14
Ceclor
Cefaclor 250mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 12 viên
Nhà sản xuất
Facta Farmaceutici SPA (Ý)
Nhà đăng ký
A. Menarini Singapore Pte. Ltd (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2014-03-04
Quyết định
135/QÐ-QLD
VN-17626-14
Ceforipin 100
Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ , 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-03-04 → 2022-02-09
Quyết định
134/QLD-ÐK
VD-20480-14
Ceforipin 200
Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 200 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-03-04 → 2022-02-08
Quyết định
134/QLD-ÐK
VD-20481-14
Cefpovera
Cefpodoxim (dưới dạng cefpodoxim proxetil) 200mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên; hộp 2 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty liên doanh TNHH Farmapex Tranet (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty liên doanh TNHH Farmapex Tranet (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-03-04
Quyết định
134/QLD-ÐK
VD-20519-14
Cerefort
Piracetam 800mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Uni Pharma Company (Ai cập)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm DO HA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-03-04 → 2022-03-30
Quyết định
135/QÐ-QLD
VN-17680-14
Cexipic 500
Cefalexin (dưới dạng cefalexin monohydrat) 500mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Màu nang thay đổi lần 1 (CV12931, 07/07/16): Xanh dương/ Trắng; Cỡ lô và Màu nang thay đổi lần 2 (CV3803, 05/03/18): Cỡ lô 612,000 viên nang, màu nang Nâu sẫm/ Vàng
Nhà sản xuất
Baroque Pharmaceuticals Pvt. Ltd (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Baroque Pharmaceuticals Pvt. Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2014-03-04 → 2021-07-21
Quyết định
135/QÐ-QLD
VN-17692-14
Chloramphenicol 0,5mg
Chloramphenicol 50mg/10ml
Hàm lượng / Dạng
Thuốc nhỏ mắt
Đóng gói
Hộp 1 lọ 10ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-03-04
Quyết định
134/QLD-ÐK
VD-20420-14
Clacelor
Cefaclor 250 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 12 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-03-04
Quyết định
134/QLD-ÐK
VD-20439-14
Clacelor 125
Cefaclor 125 mg
Hàm lượng / Dạng
Thuốc bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 12 gói x 3g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-03-04
Quyết định
134/QLD-ÐK
VD-20440-14
Clavmarksans-1,2g
Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin natri) 1000mg; Acid clavulanic (dưới dạng Clavulanat kali) 200mg
Hàm lượng / Dạng
Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ bột + 1 ống nước pha tiêm 10ml
Nhà sản xuất
Marksans Pharma Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Marksans Pharma Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2014-03-04
Quyết định
135/QÐ-QLD
VN-17739-14

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích pháp lý hoặc thương mại.