Medibase
EN VI JA

Dữ liệu DAV · Đăng ký thuốc

Tra cứu số đăng ký thuốc (DAV)

Tra cứu dữ liệu công bố đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược công bố tại dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc. Medibase mirror và lập chỉ mục lại. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.

Đồng bộ gần nhất
2026-08-29
Số đăng ký lưu hành
54752
Xóa

Tìm thấy 53605 bản ghi. Hiển thị 35151–35200.

Thuốc / Hoạt chất Số ĐK Chi tiết
Trimexonase
Sulfamethoxazol 400 mg; Trimethoprim 80 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 20 viên. Lọ 200 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 3 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 3 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12 → 2022-08-12
Quyết định
296/QÐ-QLD
VD-20848-14
Trizomibe cream (CSNQ: Mibe GMBH Arzneimittel; Địa chỉ: số 15 đường Munchener, D-06796 Brehna, Đức)
Clotrimazol 0,15g/15 g
Hàm lượng / Dạng
Thuốc kem dùng ngoài
Đóng gói
Hộp 1 tuýp 15g
Nhà sản xuất
Công ty TNHH liên doanh Hasan-Dermapharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH liên doanh Hasan-Dermapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12 → 2022-04-09
Quyết định
296/QÐ-QLD
VD-21120-14
UPHACET
Paracetamol 325mg; Tramadol hydroclorid 37,5mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm TW 25 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm TW 25 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12 → 2022-05-06
Quyết định
296/QÐ-QLD
VD-21011-14
Unamoc
Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 500 mg; Sulbactam (Sulbactam pivoxil) 500 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 5 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12 → 2021-08-04
Quyết định
296/QÐ-QLD
VD-20742-14
Usadiol
Paracetamol 325 mg; Tramadol HCl 37,5 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên, Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên.
Nhà sản xuất
CÔNG TY CỔ PHẦN US PHARMA USA (Việt Nam)
Nhà đăng ký
CÔNG TY CỔ PHẦN US PHARMA USA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12 → 2022-08-03
Quyết định
296/QÐ-QLD
VD-21186-14
Usarichdetratyls
Mefenesin 250mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao đường
Đóng gói
Hộp 2 vỉ, 10 vỉ x 25 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm Phong Phú- Nhà máy sản xuất dược phẩm Usarichpharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm Phong Phú- Nhà máy sản xuất dược phẩm Usarichpharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12
Quyết định
296/QÐ-QLD
VD-20616-14
Uscmusol
Acetylcystein 200 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén sủi bọt
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 4 viên; Hộp 25 vỉ x 2 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH US Pharma USA (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH US Pharma USA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12
Quyết định
296/QÐ-QLD
VD-21188-14
Utoma
Gemfibrozil 300mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Polipharm Co., Ltd. (Thái Lan)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Nova (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12
Quyết định
294/QÐ-QLD
VN-17869-14
V-PROX 100
Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Zim Labratories Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
L.B.S. Laboratory Ltd. Part (Thái Lan)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12 → 2022-09-14
Quyết định
294/QÐ-QLD
VN-18006-14
V-PROX 200
Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 200mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Zim Labratories Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
L.B.S. Laboratory Ltd. Part (Thái Lan)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12 → 2022-09-14
Quyết định
294/QÐ-QLD
VN-18007-14
Vacodomtium 20
Domperidon (dưới dạng Domperidon maleat) 20mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
hộp 25 vỉ x 4 viên, hộp 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ, 100 vỉ x 10 viên, chai 100 viên, 200 viên, 500 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Vacopharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Vacopharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12 → 2022-03-11
Quyết định
296/QÐ-QLD
VD-20911-14
Vaconisidin
Nefopam hydroclorid 30mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ, 20 vỉ, 50 vỉ, 100 vỉ x 10 viên; hộp 2 vỉ x 15 viên; hộp 5 vỉ, 10 vỉ, 25 vỉ, 50 vỉ x 20 viên; chai 100 viên, 200 viên, 250 viên, 500 viên, 1000 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Vacopharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Vacopharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12 → 2022-03-11
Quyết định
296/QÐ-QLD
VD-20912-14
Vasartim 80
Valsartan 80mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12
Quyết định
296/QÐ-QLD
VD-20802-14
Vastanlupi
Valsartan 160mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 7 viên
Nhà sản xuất
Jubilant Life Sciences Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Lupin Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12
Quyết định
294/QÐ-QLD
VN-18012-14
Vidalgesic cap.
Tramadol HCl 37,5mg; Paracetamol 325mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; hộp 1 chai x 100 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha Bình Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương VIDIPHA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12 → 2022-02-24
Quyết định
296/QÐ-QLD
VD-20859-14
Vidalgesic tab.
Tramadol HCl 37,5mg; Paracetamol 325mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; hộp 1 chai 100 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha Bình Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương VIDIPHA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12 → 2022-02-24
Quyết định
296/QÐ-QLD
VD-20860-14
Vinaralgin 500
Paracetamol 500 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 1 chai x 500 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm USA - NIC (USA - NIC Pharma) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm USA - NIC (USA - NIC Pharma) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12 → 2022-04-12
Quyết định
296/QÐ-QLD
VD-21096-14
Viocef
Cefepime (dưới dạng Cefepime hydrochloride) 1000mg
Hàm lượng / Dạng
Thuốc bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ + 1 ống 10ml nước cất pha tiêm
Nhà sản xuất
Health 2000 INC. (Canada)
Nhà đăng ký
Health 2000 Inc (Canada)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12
Quyết định
294/QÐ-QLD
VN-17964-14
Vipanzol
Pantoprazole (dưới dạng pantoprazole natri sesquihydrate 42,30mg) 40mg
Hàm lượng / Dạng
Bột đông khô pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ và 1 ống dung môi (Natri chloride 0,9%) 10ml
Nhà sản xuất
Health 2000 INC. (Canada)
Nhà đăng ký
Health 2000 Inc (Canada)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12
Quyết định
294/QÐ-QLD
VN-17965-14
Viponat
DL-alpha tocopherol 400IU
Hàm lượng / Dạng
Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Phil Inter Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Phil Inter Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12
Quyết định
296/QÐ-QLD
VD-21159-14
Vipxacil
Dexchlorpheniramin maleat 2 mg/5 ml; Betamethason 0,25 mg/5 ml
Hàm lượng / Dạng
Siro
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 60 ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12 → 2022-02-05
Quyết định
296/QÐ-QLD
VD-20743-14
Viramune
Nevirapine 200mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Boehringer Ingelheim Ellas A.E (Hy lạp)
Nhà đăng ký
Boehringer Ingelheim International GmbH (Đức)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12
Quyết định
294/QÐ-QLD
VN-17844-14
Viramune XR
Nevirapine 100mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén giải phóng chậm
Đóng gói
Hộp 1 chai 30 viên
Nhà sản xuất
Boehringer Ingelheim Roxane Inc (Hoa Kỳ)
Nhà đăng ký
Boehringer Ingelheim International GmbH (Đức)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12
Quyết định
294/QÐ-QLD
VN-17845-14
Vitamin A & D
Mỗi viên chứa: Vitamin A 5000IU; Vitamin D3 400IU
Hàm lượng / Dạng
Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 15 viên; Chai 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12
Quyết định
296/QÐ-QLD
VD-20878-14
Vitamin B1 250 mg
Thiamin nitrat 250 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 2 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 2 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12 → 2022-02-22
Quyết định
296/QÐ-QLD
VD-20844-14
Viên cảm cúm Traflu ngày - đêm
Viên Traflu ngày (viên màu trắng): Paracetamol 500 mg; Phenylephrin HCl 7,5 mg; Dextromethorphan HBr 15 mg; Viên Traflu đêm (viên màu đen): Paracetamol 500 mg; Phenylephrin HCl 7,5 mg; Dextromethorphan HBr 15 mg; Chlorpheniramin maleat 2 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ, 2 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 6 viên (mỗi vỉ gồm 4 viên ngày (viên màu trắng) và 2 viên đêm (viên màu đen))
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần TRAPHACO- (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Traphaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12
Quyết định
296/QÐ-QLD
VD-21015-14
Viên nang An thần
Bình vôi 600mg; Tâm sen 300mg; Táo nhân 160mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, chai 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần LD dược phẩm Medipharco-Tenamyd BR s.r.l (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần LD dược phẩm Medipharco-Tenamyd BR s.r.l (Việt nam)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12
Quyết định
297/QÐ-QLD
V8-H12-14
Viên sáng mắt - BVP
Mỗi viên chứa 400 mg cao khô toàn phần chiết từ 2857,18 mg dược liệu khô: Bạch tật lê 173,16 mg; Bạch thược 216,46 mg; Câu kỷ tử 259,74 mg; Cúc hoa 259,74 mg; Đơn bì 259,74 mg; Đương quy 259,74 mg; Hoài sơn 259,74 mg; Phục linh 216,46 mg; Sơn thù 216,46 mg; Thạch quyết minh 216,46 mg; Thục địa 246,32 mg; Trạch tả 173,16 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 chai 100 viên (chai thủy tinh màu nâu hoặc chai nhựa HDPE), Hôp 6 vỉ x 10 viên (vỉ nhôm -PVC hoặc vỉ nhôm - nhôm)
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần BV Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần BV Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12
Quyết định
296/QÐ-QLD
VD-20627-14
Viên ích mẫu OP.CIM
Cao dược liệu (tương ứng với: ích mẫu 4g; hương phụ 1,25g; ngải cứu 1g) 380mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên; hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy dược phẩm OPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12
Quyết định
296/QÐ-QLD
VD-20780-14
Winmero-1000 Injection
Meropenem (dưới dạng Meropenem trihydrat) 1000mg
Hàm lượng / Dạng
Bột pha tiêm hoặc truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 1 lọ bột pha tiêm
Nhà sản xuất
Zeiss Pharmaceuticals Pvt. Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH MTV Ân Phát (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12 → 2022-03-01
Quyết định
294/QÐ-QLD
VN-17914-14
Xeloda (Nhà đóng gói: F. Hoffmann-La Roche Ltd., địa chỉ: Wurmisweg-4303 Kaiseraugst. Switzerland)
Capecitabin 500mg
Hàm lượng / Dạng
viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 12 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Productos Roche S.A.de C.V (Mexico)
Nhà đăng ký
F.Hoffmann-La Roche Ltd. (Thụy Sĩ)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12 → 2020-11-01
Quyết định
294/QÐ-QLD
VN-17939-14
Xoangspray
Liên kiều 0,5g; Kim ngân hoa 0,25g; Hoàng cầm 0,25g; Menthol 0,004g; Eucalyptol 0,003g; Camphor 0,002g
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch xịt mũi
Đóng gói
Chai nhựa 10 ml, 20 ml, 50 ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Nature Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần GSPHARM (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12 → 2022-05-21
Quyết định
296/QÐ-QLD
VD-20945-14
Zandol
Tramadol hydrochloride 37,5mg; Paracetamol 325mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12 → 2022-04-10
Quyết định
296/QÐ-QLD
VD-21032-14
Zeefos Inj
Cefoperazone (dưới dạng Cefoperazon sodium) 500mg; Sulbactam (dưới dạng Sulbactam sodium) 500mg
Hàm lượng / Dạng
Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Dai Han Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Pharmaunity Co., Ltd (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12
Quyết định
294/QÐ-QLD
VN-18054-14
Zefeta Inj
Ceftazidime (dưới dạng Ceftazidime pentahydrat) 1000mg
Hàm lượng / Dạng
Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Dai Han Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Pharmaunity Co., Ltd (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12
Quyết định
294/QÐ-QLD
VN-18055-14
Zomorec
Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat) 125mg
Hàm lượng / Dạng
Bột pha uống
Đóng gói
Hộp 10 gói
Nhà sản xuất
Flamingo Pharmaceuticals Limited. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Rotaline Molekule Private Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12
Quyết định
294/QÐ-QLD
VN-18074-14
Đan khê vị thống
Mỗi viên chứa: Mai mực 160mg; Hoạt thạch 160mg; Hương phụ 160mg; Thương truật 160mg; Thần khúc 160mg; Chi tử 160mg; Thanh bì 830mg; Bán hạ 830mg; Sa nhân 830mg; Chỉ xác 830mg; Mộc hương 830mg; Hạnh nhân 1700mg; Cỏ ngọt 150mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén nhai
Đóng gói
Hộp 3 vỉ bấm x 8 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm đông dược 5 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm đông dược 5 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12
Quyết định
297/QÐ-QLD
V3-H12-14
Điều kinh bổ huyết P/H
Ích mẫu 60g/100 ml; Ngải cứu 15g/100 ml; Hương phụ 20g/100 ml
Hàm lượng / Dạng
Cao lỏng
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 100 ml, 250 ml
Nhà sản xuất
Công ty TNHH đông dược Phúc Hưng (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH đông dược Phúc Hưng (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12 → 2021-08-04
Quyết định
296/QÐ-QLD
VD-21046-14
An thần ACP
Cao khô Bình vôi; Cao khô Lá vông nem; Liên nhục, Quyết minh tử; Hoài sơn
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Cơ sở nhận gia công) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần đông dược Á Châu (Cơ sở đặt gia công) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-05-14 → 2021-06-26
Quyết định
255/QÐ-QLD
GC-219-14
Bình can ACP
Cao khô Diệp hạ châu (tương đương 2g Diệp hạ châu) 200 mg; Cao khô Nhân trần (tương đương 2g Nhân trần) 180 mg; Cao khô Bồ công anh (tương đương 1g Bồ công anh) 100 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Cơ sở nhận gia công) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần đông dược Á Châu (Cơ sở đặt gia công) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-05-14
Quyết định
255/QÐ-QLD
GC-220-14
Cenditan
Cao khô Diếp cá (tương đương 750 mg Diếp cá) 75 mg; Bột rau má 300 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 5 viên. Chai 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Cơ sở nhận gia công) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2 (Cơ sở đặt gia công) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-05-14 → 2022-04-22
Quyết định
255/QÐ-QLD
GC-229-14
Centhionin
Cao khô Actiso (tương đương 5800 lá tươi Actiso) 40 mg; Bột rau má 300 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 5 viên. Chai 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Cơ sở nhận gia công) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2 (Cơ sở đặt gia công) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-05-14 → 2022-04-22
Quyết định
255/QÐ-QLD
GC-231-14
Giải cảm liên ngân
Cát cánh; cao khô Kim ngân hoa; cao khô Cam thảo; cao khô Kinh giới; cao khô Ngưu bàng tử; cao khô Liên kiều; cao khô Đạm trúc diệp; tinh dầu Bạc hà
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Cơ sở nhận gia công) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần đông dược Á Châu (Cơ sở đặt gia công) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-05-14 → 2021-06-26
Quyết định
255/QÐ-QLD
GC-221-14
Hoạt huyết dưỡng não ACP
Cao khô rễ Đinh Lăng (tương đương 150 mg rễ Đinh lăng) 15 mg; Cao lá Bạch quả (tương đương 2400 mg Bạch quả) 40mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 20 viên; Lọ 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Cơ sở nhận gia công) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần đông dược Á Châu (Cơ sở đặt gia công) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-05-14 → 2021-06-11
Quyết định
255/QÐ-QLD
GC-222-14
Kim tiền thảo râu ngô
Cao khô Kim tiền thảo (tương đương 750 mg Kim tiền thảo) 50 mg; Cao khô râu ngô (tương đương 960 mg râu ngô) 53 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Lọ 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Cơ sở nhận gia công) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần đông dược Á Châu (Cơ sở đặt gia công) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-05-14
Quyết định
255/QÐ-QLD
GC-223-14
Lục vị ACP
Cao khô Thiục địa; Cao khô Hoài sơn; Cao khô Sơn thù; Cao khô Mẫu đơn bì; Cao khô Trạch tả; Cao khô Phục linh
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Cơ sở nhận gia công) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần đông dược Á Châu (Cơ sở đặt gia công) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-05-14
Quyết định
255/QÐ-QLD
GC-224-14
Phong thấp ACP
Cao khô Hy thiêm; Cao khô Ngũ gia bì gai; Cao khô Thiên niên kiện; Cao khô Cẩu tích; Cao khô Thổ phục linh
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Cơ sở nhận gia công) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần đông dược Á Châu (Cơ sở đặt gia công) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-05-14 → 2021-06-26
Quyết định
255/QÐ-QLD
GC-225-14
Sorbitol delalande
Sorbitol 5g
Hàm lượng / Dạng
Thuốc bột uống
Đóng gói
Hộp 20 gói x 5g
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Sanofi-Synthelabo Việt Nam (bên nhận gia công) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Sanofi-Aventis Việt Nam (bên đặt gia công) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-05-14
Quyết định
255/QÐ-QLD
GC-232-14
Thông xoang ACP
Bạch chỉ; Kim ngân hoa; Cao khô Phòng phong; cao khô Hoàng cầm; cao khô Ké đầu ngựa; cao khô Hạ khô thảo; cao khô Cỏ hôi
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Cơ sở nhận gia công) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần đông dược Á Châu (Cơ sở đặt gia công) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-05-14 → 2021-06-20
Quyết định
255/QÐ-QLD
GC-226-14
Viêm ngậm ho bổ phế
Bách bộ; Mạch môn; Cát cánh; Trần bì; Cam thảo, Menthol, tinh dầu Bạc hà
Hàm lượng / Dạng
Viên nén ngậm
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 12 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Cơ sở nhận gia công) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần đông dược Á Châu (Cơ sở đặt gia công) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-05-14 → 2021-06-26
Quyết định
255/QÐ-QLD
GC-227-14

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích pháp lý hoặc thương mại.