Medibase
EN VI JA

Dữ liệu DAV · Đăng ký thuốc

Tra cứu số đăng ký thuốc (DAV)

Tra cứu dữ liệu công bố đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược công bố tại dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc. Medibase mirror và lập chỉ mục lại. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.

Đồng bộ gần nhất
2026-08-29
Số đăng ký lưu hành
54752
Xóa

Tìm thấy 53605 bản ghi. Hiển thị 35101–35150.

Thuốc / Hoạt chất Số ĐK Chi tiết
Rutin - C fort
Acid ascorbic 60mg; Rutin 60mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao đường
Đóng gói
Hộp 10 vỉ (nhôm-PVC) x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12 → 2022-04-02
Quyết định
296/QÐ-QLD
VD-20639-14
SDCEP-100
Cefpodoxime (dưới dạng Cefpodoxime proxetil) 100mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Brawn Laboratories Ltd (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm và dịch vụ thương mại An Phúc (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12 → 2022-04-13
Quyết định
294/QÐ-QLD
VN-17870-14
SDCEP-200
Cefpodoxime (dưới dạng Cefpodoxime proxetil) 200mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Brawn Laboratories Ltd (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm và dịch vụ thương mại An Phúc (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12 → 2022-07-05
Quyết định
294/QÐ-QLD
VN-17871-14
SP Cefoperazone
Cefoperazon (dưới dạng Cefoperazon natri) 1g
Hàm lượng / Dạng
Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ, 10 lọ
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Dược phẩm Shinpoong Daewoo (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Shinpoong Daewoo (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12
Quyết định
296/QÐ-QLD
VD-21081-14
Sagason 75
Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel bisulfat) 75mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Celogen Pharma Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Thương mại dược phẩm Vân Hồ (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12 → 2022-06-12
Quyết định
294/QÐ-QLD
VN-17921-14
Samchundangdebutin
Trimebutin maleat 100mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10viên
Nhà sản xuất
Samchundang Pharm Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Phil International Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12
Quyết định
294/QÐ-QLD
VN-18065-14
Sanbecomp
Chlordiazepoxide 5mg; Clidinium Bromide 2,5mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
PT. Sanbe Farma (Indonesia)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12 → 2022-03-25
Quyết định
294/QÐ-QLD
VN-17861-14
Savi Esomeprazole 10
Esomeprazol (dưới dạng esomeprazol magnesi dihydrat, dạng vi hạt bao tan trong ruột 8,5%) 10mg
Hàm lượng / Dạng
Thuốc cốm uống
Đóng gói
Hộp 14 gói x 0,65g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Sa Vi (SaViPharm) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Sa Vi (SaViPharm) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12 → 2022-05-28
Quyết định
296/QÐ-QLD
VD-20809-14
SaviPamol Codeine Extra
Paracetamol 650mg; Codein phosphat (dưới dạng Codein phosphat hemihydrat) 30mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén sủi
Đóng gói
Hộp 4 vỉ xé, 25 vỉ xé x 4 viên; Hộp 1 tube x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Sa Vi (SaViPharm) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Sa Vi (SaViPharm) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12 → 2021-01-06
Quyết định
296/QÐ-QLD
VD-20812-14
Shinpoong Shintaxime (SXNQ: Shin Poong pharm. CO., Ltd; Địa chỉ: 434-4 Moknae-dong, Danwon-gu, Ansan-si, Gyeonggi-do, Korea)
Cefotaxim (dưới dạng Cefotaxim natri) 1gam
Hàm lượng / Dạng
Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ, 10 lọ
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Dược phẩm Shinpoong Daewoo (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Shinpoong Daewoo (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12
Quyết định
296/QÐ-QLD
VD-21080-14
Sibelium
Flunarizine (dưới dạng Flunarizine hydrochloride) 5mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Janssen Korea Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Janssen Cilag Ltd. (Thái Lan)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12
Quyết định
294/QÐ-QLD
VN-17986-14
Sicviga 140
Silymarin (dưới dạng Cao khô dịch chiết quả Milk Thistle) 140mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm 3/2 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12
Quyết định
297/QÐ-QLD
V2-H12-14
Siuguanquardisone Cream
Betamethason (dưới dạng Betamethason valerate) 0,5mg/g; Gentamycin (dưới dạng Gentamycin sulfate) 1mg/g; Tolnaftate 10mg/g; Iodochlorhydoxyquin 10mg/g
Hàm lượng / Dạng
Kem bôi da
Đóng gói
Hộp 1 tube 10g kem
Nhà sản xuất
Siu Guan Chem Ind Co., Ltd. (Đài Loan)
Nhà đăng ký
Siu Guan Chem Ind Co., Ltd. (Đài Loan)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12 → 2022-03-29
Quyết định
294/QÐ-QLD
VN-18086-14
Skasen
Levofloxacin 500mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên; 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Theragen Etex Co., Ltd (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Il Hwa Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12
Quyết định
294/QÐ-QLD
VN-17975-14
Somanimm (gia hạn lần 1)
Bột Angana (rễ củ cây đương quy Nhật Bản) 500mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên, hộp 1 lọ 60 viên
Nhà sản xuất
Viện Dược liệu (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Viện Dược liệu (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12
Quyết định
299/QÐ-QLD
NC51-H06-16
Songtaisi (STS 1200)
Reduced Glutathione (dưới dạng Reduced Glutathione natri) 1200mg
Hàm lượng / Dạng
Bột đông khô pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Kunming Jida Pharmaceutical Co., Ltd (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Nhà đăng ký
Kunming Jida Pharmaceutical Co., Ltd (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12
Quyết định
294/QÐ-QLD
VN-18002-14
Songtaisi (STS 600)
Reduced Glutathione (dưới dạng Reduced Glutathione natri) 600mg
Hàm lượng / Dạng
Bột đông khô pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Kunming Jida Pharmaceutical Co., Ltd (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Nhà đăng ký
Kunming Jida Pharmaceutical Co., Ltd (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12
Quyết định
294/QÐ-QLD
VN-18003-14
Sozol Gastro-resistant tablet
Pantoprazol 40mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Atlantic Pharma (Bồ Đào Nha)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Nhất Anh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12
Quyết định
294/QÐ-QLD
VN-17908-14
Spasmaverine
Alverin (tương ứng với Alverin citrat 67,3mg) 40mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 20 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Sanofi-Aventis Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Sanofi-Aventis Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12
Quyết định
296/QÐ-QLD
VD-21163-14
Spiramycin 0.75M
Spiramycin 750.000 IU
Hàm lượng / Dạng
Thuốc bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 24 gói x 3g
Nhà sản xuất
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG - Chi nhánh nhà máy dược phẩm DHG tại Hậu Giang. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12 → 2021-06-12
Quyết định
296/QÐ-QLD
VD-21145-14
Stimol
Citrulline Malate 1g/10ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch uống
Đóng gói
Hộp 18 ống 10ml
Nhà sản xuất
Biocodex (Pháp)
Nhà đăng ký
Tedis (Pháp)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12
Quyết định
294/QÐ-QLD
VN-18106-14
Strocit 500
Citicolin sodium 500mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Sun Pharmaceutical Industries Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Sun Pharmaceutical Industries Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12
Quyết định
294/QÐ-QLD
VN-18097-14
Sulcetam Inj.
Cefoperazon ( dưới dạng Cefoperazon natri) 500mg; Sulbactam (dưới dạng Sulbactam Natri) 500mg
Hàm lượng / Dạng
Bột pha tiêm tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Myung-In Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Pharmaunity Co., Ltd (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12
Quyết định
294/QÐ-QLD
VN-18057-14
Sulpirid 50
Sulpirid 50 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ , 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH một thành viên Dược Trung ương 3 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH một thành viên Dược Trung ương 3 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12
Quyết định
296/QÐ-QLD
VD-21128-14
Sunsizopin 25
Clozapine 25mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 5vỉ x 10viên
Nhà sản xuất
Sun Pharmaceutical Industries Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Sun Pharmaceutical Industries Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12 → 2022-07-27
Quyết định
294/QÐ-QLD · Đợt 86
VN-18098-14
Suspengel
Mỗi gói chứa: Aluminium oxyd (dưới dạng Aluminium hydroxyd) 0,4g; Magnesi hydroxyd 0,8004g; Simethicone 0,08g
Hàm lượng / Dạng
Hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 20 gói x 10g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12 → 2022-02-08
Quyết định
296/QÐ-QLD
VD-20872-14
Sutent
Sunitinib (dưới dạng sunitinib malate) 12,5mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 1 lọ 28 viên
Nhà sản xuất
Pfizer Italia S.R.L. (Ý)
Nhà đăng ký
Pfizer (Thailand) Ltd. (Thái Lan)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12 → 2020-10-17
Quyết định
294/QÐ-QLD
VN-18043-14
Synvetri
Levetiracetam 100mg/ml
Hàm lượng / Dạng
Si rô
Đóng gói
Hộp 1 chai 100ml
Nhà sản xuất
WINDLAS BIOTECH PRIVATE LIMITED (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH một thành viên JIO Medical (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12 → 2022-03-02
Quyết định
294/QÐ-QLD
VN-17867-14
TV- Cefradin
Cefradin 500mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12 → 2022-02-18
Quyết định
296/QÐ-QLD
VD-20876-14
Tadalafil Stada 20mg
Tadalafil 20mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 2 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH LD Stada - Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH LD Stada - Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12
Quyết định
296/QÐ-QLD
VD-21119-14
Tadaxan
Dexamethason 0,5 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim (màu hồng)
Đóng gói
Chai 200 viên; Chai 500 viên
Nhà sản xuất
Công ty Liên doanh Meyer - BPC. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Liên doanh Meyer - BPC. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12 → 2022-03-15
Quyết định
296/QÐ-QLD
VD-21041-14
Tadocel 80mg/2ml
Docetaxel 80mg/2ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch đậm đặc để pha dịch truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ 80mg/2ml + 1 lọ dung môi 6ml
Nhà sản xuất
S.C.Sindan-Pharma SRL (Romania)
Nhà đăng ký
Actavis International Ltd (Malta)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12 → 2022-02-19
Quyết định
294/QÐ-QLD
VN-17808-14
Tanalocet
Levocetirizin hydroclorid 5mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12 → 2022-06-12
Quyết định
296/QÐ-QLD
VD-21170-14
Tanganil 500mg
Acetyl leucin 500mg/5ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 5 ống 5 ml
Nhà sản xuất
Pierre Fabre Medicament Production (Pháp)
Nhà đăng ký
Pierre Fabre Medicament (Pháp)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12
Quyết định
294/QÐ-QLD
VN-18066-14
Tarcefoksym
Cefotaxime (dưới dạng Cefotaxime natri) 1g
Hàm lượng / Dạng
Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ bột
Nhà sản xuất
Tarchomin Pharmaceutical Works Polfa S.A. (Ba Lan)
Nhà đăng ký
Tarchomin Pharmaceutical Works Polfa S.A. (Ba Lan)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12
Quyết định
294/QÐ-QLD
VN-18105-14
Temprosone Cream
Betamethason (dưới dạng Betamethason dipropionat 6,4mg) 5mg/10g
Hàm lượng / Dạng
Kem
Đóng gói
Hộp 1 tuýp 10g; 30g
Nhà sản xuất
PT Tempo Scan Pacific Tbk. (Indonesia)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Khương Duy (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12 → 2022-04-01
Quyết định
294/QÐ-QLD
VN-17907-14
Terpin Goledin-Nic
Terpin hydrat 100 mg; Natri benzoat 50 mg; Dextromethorphan HBr 5 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao đường
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 25 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm USA - NIC (USA - NIC Pharma) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm USA - NIC (USA - NIC Pharma) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12 → 2022-04-12
Quyết định
296/QÐ-QLD
VD-21094-14
Thioserin
Thymomodulin 60mg/10ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch uống
Đóng gói
Hộp 20 ống 10ml
Nhà sản xuất
Cho-A Pharm Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Phil International Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12 → 2022-06-28
Quyết định
294/QÐ-QLD
VN-18064-14
Thuốc ho Bảo Phương
Trong 120 ml cao lỏng gồm: Cao lỏng (1:2) của các dược liệu: Bách bộ 12g, Bọ mắm 21g, Mạch môn 9g, Cam thảo 4g, Cát cánh 3g; Dịch chiết vỏ quýt (vỏ quýt 3g) ; Menthol 0,024g
Hàm lượng / Dạng
Cao lỏng
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 120 ml
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất thuốc YHCT Bảo Phương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Cơ sở sản xuất thuốc YHCT Bảo Phương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12
Quyết định
298/QÐ-QLD
V1-H12-16
Thymazole
Carbimazole 5mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; 100 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Duopharma (M) Sdn. Bhd. (Malaysia)
Nhà đăng ký
Duopharma (M) Sdn. Bhd. (Malaysia)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12
Quyết định
294/QÐ-QLD
VN-17935-14
Tinidazol
Tinidazol 500 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Liên doanh Meyer - BPC. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Liên doanh Meyer - BPC. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12 → 2020-08-16
Quyết định
296/QÐ-QLD
VD-21042-14
Tinidazol 500
Tinidazol 500mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên, hộp 5 vỉ, 10 vỉ x 12 viên, hộp 1 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ, 25 vỉ x 4 viên, hộp 5 vỉ, 10 vỉ x 6 viên, chai 50 viên, 100 viên, 200 viên, 500 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Vacopharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Vacopharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12 → 2022-03-11
Quyết định
296/QÐ-QLD
VD-20910-14
Tioflex
Thiocolchicosid 4mg/2ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 6 ống 2ml
Nhà sản xuất
Santa Farma Ilac Sanayii A.S. (Thổ Nhĩ Kỳ)
Nhà đăng ký
Công ty CPDP Gia Hưng (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12
Quyết định
294/QÐ-QLD
VN-17886-14
Tiptipot
Kẽm nguyên tố (dưới dạng Kẽm sulphate monohydrate 10mg/5ml) 3,64mg/5ml
Hàm lượng / Dạng
Hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 1 lọ 60ml
Nhà sản xuất
M/s Bio-Labs (Pvt) Ltd. (Pakistan)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm DO HA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12 → 2021-06-12
Quyết định
294/QÐ-QLD
VN-17900-14
Tofdim Inj.
Ceftazidim (dưới dạng Ceftazidim pentahydrat) 1g
Hàm lượng / Dạng
Bột pha tiêm bắp, tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Myung-In Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Pharmaunity Co., Ltd (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12
Quyết định
294/QÐ-QLD
VN-18058-14
Tonimide
Cao Cardus marianus (tương đương 100 mg Silymarin, 60 mg Silybin) 200 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 12 vỉ x 5 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Phil Inter Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Phil Inter Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12
Quyết định
297/QÐ-QLD
V13-H12-14
Torfast 120
Fexofenadine Hydrochloride 120mg
Hàm lượng / Dạng
viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Torrent Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Torrent Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12 → 2022-02-25
Quyết định
294/QÐ-QLD
VN-18112-14
Trajordan Ca
Lysin hydroclorid 50 mg; Calci glycerophosphat 100 mg; Acid glycerophosphoric 40 mg; Vitamin B1 (Thiamin HCl) 10 mg; Vitamin B2 (Riboflavin) 2 mg; Vitamin B6 (Pyridoxin HCl) 5 mg; Vitamin PP (Nicotinamid) 10 mg; Vitamin E (alpha tocopheryl acetat) 15 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 1 vỉ, 2 vỉ, 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần TRAPHACO- (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Traphaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12
Quyết định
296/QÐ-QLD
VD-21014-14
Travinat 250mg
Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 250mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 2 vỉ x 5 viên; Chai 100 viên, 200 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12 → 2022-02-24
Quyết định
296/QÐ-QLD
VD-20875-14
Trifamox IBL 500
Amoxicillin (dưới dạng Amoxicilin trihydrate) 250mg/5ml; Sulbactam (dưới dạng Pivsulbactam) 250mg/5ml
Hàm lượng / Dạng
Bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 1 chai bột để pha 60ml hỗn dịch; hộp 1 chai bột để pha 120ml hỗn dịch
Nhà sản xuất
Laboratorios Bago S.A (Argentina)
Nhà đăng ký
Laboratorios Bago S.A (Argentina)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12
Quyết định
294/QÐ-QLD
VN-18008-14

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích pháp lý hoặc thương mại.