Medibase
EN VI JA

Dữ liệu DAV · Đăng ký thuốc

Tra cứu số đăng ký thuốc (DAV)

Tra cứu dữ liệu công bố đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược công bố tại dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc. Medibase mirror và lập chỉ mục lại. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.

Đồng bộ gần nhất
2026-08-29
Số đăng ký lưu hành
54752
Xóa

Tìm thấy 53605 bản ghi. Hiển thị 35051–35100.

Thuốc / Hoạt chất Số ĐK Chi tiết
Pantonex DR-40
Pantoprazol (dưới dạng Pantoprazol natri sesquihydrat) 40mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Ipca Laboratories Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Ipca Laboratories Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12 → 2022-03-01
Quyết định
294/QÐ-QLD
VN-17984-14
Pantracet F
Mỗi viên chứa: Paracetamol 500mg; Tramadol. HCl 37,5mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12 → 2022-02-18
Quyết định
296/QÐ-QLD
VD-20871-14
Paracetamol 500 mg
Paracetamol 500mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng (tím hồng bạc-tím bạc)
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 1 chai 100 viên, chai 200 viên, chai 500 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm TW 25 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm TW 25 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12
Quyết định
296/QÐ-QLD
VD-20882-14
Paracetamol 500mg
Paracetamol 500mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy dược phẩm OPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12
Quyết định
296/QÐ-QLD
VD-20779-14
Paracetamol 500mg
Paracetamol 500mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Lọ 1000 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12 → 2022-07-17
Quyết định
296/QÐ-QLD
VD-20672-14
Paracetamol USP 650 mg
Paracetamol 650 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Danapha (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Danapha (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12 → 2022-08-04
Quyết định
296/QÐ-QLD
VD-20633-14
Paretoc 20
Rabeprazole Sodium 20mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10viên
Nhà sản xuất
Acme Formulation Pvt. Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
SRS Pharmaceuticals Pvt. Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12
Quyết định
294/QÐ-QLD
VN-18087-14
Partinol 325 mg
Acetaminophen 325 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên, 200 viên, 250 viên, 500 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần sản xuất - thương mại Dược phẩm Đông Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần sản xuất - thương mại Dược phẩm Đông Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12 → 2022-03-12
Quyết định
296/QÐ-QLD
VD-20999-14
Partinol 650 mg
Acetaminophen 650 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên, 200 viên, 250 viên, 500 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần sản xuất - thương mại Dược phẩm Đông Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần sản xuất - thương mại Dược phẩm Đông Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12
Quyết định
296/QÐ-QLD
VD-21000-14
Perigolric
Loperamid hydroclorid 2mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ, 50 vỉ x 15 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12 → 2022-09-24
Quyết định
296/QÐ-QLD
VD-21168-14
Pettinari
Citicolin (dưới dạng citicolin natri) 500mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12
Quyết định
296/QÐ-QLD
VD-21065-14
Phaanedol Plus
Paracetamol 500 mg; Cafein 65 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 15 vỉ x 10 viên; Hộp 15 vỉ x 12 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm USA - NIC (USA - NIC Pharma) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm USA - NIC (USA - NIC Pharma) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12 → 2022-04-12
Quyết định
296/QÐ-QLD
VD-21092-14
Pharmaclav
Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrate) 500mg; Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanate) 125mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 gói x 1 vỉ x 7 viên
Nhà sản xuất
Idaman pharma manufacturing Sdn Bhd. (Malaysia)
Nhà đăng ký
Pharmaniaga Manufacturing Berhad (Malaysia)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12
Quyết định
294/QÐ-QLD
VN-18050-14
Pharmaton Kiddi
Mỗi chai 100ml chứa: calci 867mg; Thiamin HCl 20mg; Riboflavin natri phosphat 23mg; Pyridoxin HCl 40mg; Cholecalciferol 67mg (2667IU); All-rac-alpha-tocopheryl acetat 100mg; Nicotinamide 133mg; Dexpanthenol 67mg; Lysine HCl 2000mg
Hàm lượng / Dạng
Sirô
Đóng gói
Hộp 1 chai 100ml
Nhà sản xuất
Ginsana SA (Thụy Sĩ)
Nhà đăng ký
Boehringer Ingelheim International GmbH (Đức)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12
Quyết định
294/QÐ-QLD
VN-17846-14
Phenobarbital 100 mg
Phenobarbital 100 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 12 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Minh Hải (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Minh Hải (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12
Quyết định
296/QÐ-QLD
VD-20644-14
Philbio
Acid ascorbic 100mg; Thiamin nitrat 10mg; Riboflavin 10mg; Pyridoxin HCl 3mg; Calcium pantothenat 10mg; Nicotinamid 50mg; Cyanocobalamin 15mcg; Acid folic 15mcg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 6 vỉ, 20 vỉ x 5 viên, lọ 30 viên, 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Phil Inter Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Phil Inter Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12
Quyết định
296/QÐ-QLD
VD-21154-14
Philderma
Mỗi 10 gam chứa: Clotrimazol 100mg; Betamethason dipropionat 6,4mg; Gentamicin sulfat 10mg
Hàm lượng / Dạng
Kem bôi da
Đóng gói
Hộp 1 tuýp 10 gam, 20 gam
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Phil Inter Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Phil Inter Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12 → 2022-04-25
Quyết định
296/QÐ-QLD
VD-21157-14
Philmenorin
Tocopheryl acetat 50mg; Oryzanol 2,5mg; Retinyl palmitat 750IU
Hàm lượng / Dạng
Viên nang mềm
Đóng gói
hộp 12 vỉ x 5 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Phil Inter Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Phil Inter Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12
Quyết định
296/QÐ-QLD
VD-21155-14
Philnole
Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) 250mg
Hàm lượng / Dạng
Bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 12 gói, 30 gói
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Phil Inter Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Phil Inter Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12 → 2023-04-01
Quyết định
296/QÐ-QLD
VD-21156-14
Phuzibi
Kẽm gluconat 140mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12
Quyết định
296/QÐ-QLD
VD-21169-14
Piracetam 800
Piracetam 800mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Lọ trong 100 viên nang cứng, Lọ trắng đục 100 viên nang cứng, Hộp 10 vỉ x 10 viên nang cứng.
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Medipharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Medipharco (Việt nam)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12 → 2022-02-18
Quyết định
296/QÐ-QLD
VD-20985-14
Piracetam 800
Piracetam 800mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12
Quyết định
296/QÐ-QLD
VD-20643-14
Pivalone 1%
Tixocortol pivalate 1% (0,1g/10mL)
Hàm lượng / Dạng
Hỗn dịch xịt mũi
Đóng gói
Hộp 1 lọ nhựa 10ml
Nhà sản xuất
Farmea (Pháp)
Nhà đăng ký
Pfizer (Thailand) Ltd. (Thái Lan)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12 → 2020-09-12
Quyết định
294/QÐ-QLD
VN-18042-14
Plendil (đóng gói: Interphil Laboratories Inc., địa chỉ: Canlubang Industrial Estate, Bo. Pittland, Cabuyao, Laguna, Philippines)
Felodipine 5mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén phóng thích kéo dài
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
AstraZeneca AB (Thụy Điển)
Nhà đăng ký
AstraZeneca Singapore Pte., Ltd. (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12
Quyết định
294/QÐ-QLD
VN-17835-14
Polyform
Neomycin (dưới dạng Neomycin sulfat) 35.000IU; Nystatin 100.000IU; Polymycin B sulfat 35.000IU
Hàm lượng / Dạng
Viên nang mềm đặt âm đạo
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 6 viên
Nhà sản xuất
Kolmar Pharma (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm DO HA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12
Quyết định
294/QÐ-QLD
VN-17897-14
Prebivit 200
Teicoplanin 200mg
Hàm lượng / Dạng
Bột đông khô pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 1 - Pharbaco. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 1 - Pharbaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12 → 2021-06-28
Quyết định
296/QÐ-QLD
VD-20832-14
Prebivit 400
Teicoplanin 400mg
Hàm lượng / Dạng
Bột đông khô pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 1 - Pharbaco. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 1 - Pharbaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12 → 2021-06-28
Quyết định
296/QÐ-QLD
VD-20833-14
Prednisolon 5 mg
Prednisolon 5mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 20 vỉ x 20 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Nghệ An (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Nghệ An (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12 → 2022-07-06
Quyết định
296/QÐ-QLD
VD-20926-14
Prednison 5mg
Prednison 5mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén (màu cam)
Đóng gói
Chai 500 viên; chai 1.000 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha Bình Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương VIDIPHA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12 → 2022-02-24
Quyết định
296/QÐ-QLD
VD-20858-14
Prednison 5mg
Prednison 5mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén (màu hồng)
Đóng gói
Chai 500 viên; chai 1.000 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha Bình Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương VIDIPHA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12 → 2022-02-24
Quyết định
296/QÐ-QLD
VD-20857-14
Prenuff
Eperison HCl 50mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần hoá - dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần hoá - dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12
Quyết định
296/QÐ-QLD
VD-20957-14
Profertil
Clomiphene citrate 50mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 1 vỉ 10 viên
Nhà sản xuất
PT Kalbe Farma Tbk (Indonesia)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế Thành phố Hồ Chí Minh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12 → 2022-03-26
Quyết định
294/QÐ-QLD
VN-18069-14
Promelain
Piracetam 1g/5ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm bắp hoặc tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 10 ống x 5ml
Nhà sản xuất
Zhejiang Ruixin Pharmaceutical Co., Ltd. (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Hiệp Thuận Thành (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12 → 2022-07-18
Quyết định
294/QÐ-QLD
VN-17903-14
Promethazin 2%
Mỗi 5g chứa: Promethazin HCl 100mg
Hàm lượng / Dạng
Kem bôi ngoài da
Đóng gói
Hộp 1 tuýp 5g, 10g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12 → 2022-02-17
Quyết định
296/QÐ-QLD
VD-20919-14
RESLEVO I.V
Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 500mg/100ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 1 chai 100 ml
Nhà sản xuất
Marck Biosciences Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm và Thiết bị Y tế Phương Lê (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12
Quyết định
294/QÐ-QLD
VN-17912-14
Redamox 156 Dry syrup
Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 125mg; Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat ) 31,25mg
Hàm lượng / Dạng
Bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 1 chai 100ml
Nhà sản xuất
Sakar Healthcare Pvt. Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Sakar Healthcare Pvt. Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12 → 2022-03-01
Quyết định
294/QÐ-QLD
VN-18079-14
Reduced Glutathione Sodium for Injection (0.6g)
Reduced Glutathione (dưới dạng Reduced Glutathione natri) 600mg
Hàm lượng / Dạng
Bột đông khô pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Kunming Jida Pharmaceutical Co., Ltd (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Nhà đăng ký
Kunming Jida Pharmaceutical Co., Ltd (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12
Quyết định
294/QÐ-QLD
VN-18001-14
Religrast 300 mcg
Filgrastim 300 mcg/0,5 ml
Hàm lượng / Dạng
300 mcg/0,5 ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 bơm tiêm đóng sẵn thuốc chứa 300mcg dùng 1 lần duy nhất
Nhà sản xuất
Reliance Life Sciences Pvt.Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
APC Pharmaceuticals and Chemical Limited (Hong Kong)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12
Quyết định
295/QĐ-QLD · 24
QLSP-0791-14
Relispa Injection
Drotaverin hydroclorid 40mg/2ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 25 ống x 2ml
Nhà sản xuất
The Searle Company Limited (Pakistan)
Nhà đăng ký
The Searle Company Limited (Pakistan)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12 → 2022-02-17
Quyết định
294/QÐ-QLD
VN-18083-14
Relotic
Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat) 500mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Flamingo Pharmaceuticals Limited. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Flamingo Pharmaceuticals Limited. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12
Quyết định
294/QÐ-QLD
VN-17946-14
Relotic
Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrate) 125mg/gói
Hàm lượng / Dạng
Bột pha uống
Đóng gói
Hộp 10 gói
Nhà sản xuất
Flamingo Pharmaceuticals Limited. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Rotaline Molekule Private Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12
Quyết định
294/QÐ-QLD
VN-18073-14
Rhunaflu
Mỗi viên chứa: Paracetamol 500mg; Dextromethorphan HBr 15mg; Loratadin 5mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm 2/9 - Nadyphar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm 2/9 - Nadyphar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12
Quyết định
296/QÐ-QLD
VD-20650-14
Rizsyl
Diphenhydramin hydroclorid 0,27% (w/v); Amoni clorid 2,63% (w/v)
Hàm lượng / Dạng
Si rô
Đóng gói
Hộp 1 lọ 60ml; hộp 1 lọ 120ml
Nhà sản xuất
M/s Bio-Labs (Pvt) Ltd. (Pakistan)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm DO HA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12 → 2022-06-12
Quyết định
294/QÐ-QLD
VN-17899-14
Rofirex
Anastrozole 1mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 15 viên
Nhà sản xuất
Douglas Pharmaceuticals Ltd. (New Zealand)
Nhà đăng ký
Actavis International Ltd (Malta)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12
Quyết định
294/QÐ-QLD
VN-17806-14
Rosucor 20
Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) 20mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Torrent Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Torrent Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12 → 2022-03-01
Quyết định
294/QÐ-QLD
VN-18110-14
Rosucor10
Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calcium) 10mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Torrent Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Torrent Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12 → 2022-03-01
Quyết định
294/QÐ-QLD
VN-18111-14
Rotundin - 30 mg
Rotundin 30 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Nghệ An (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Nghệ An (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12 → 2022-07-06
Quyết định
296/QÐ-QLD
VD-20927-14
Roxirock Tablet
Roxithromycin 300mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Globe Pharmaceuticals Ltd. (Bangladesh)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược Phẩm Huy Nhật (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12
Quyết định
294/QÐ-QLD
VN-17906-14
Roxithromycin 50mg
Mỗi gói 1,5g chứa: Roxithromycin 50 mg
Hàm lượng / Dạng
Thuốc bột uống
Đóng gói
Hộp 20 gói x 1,5g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần hoá - dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần hoá - dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12 → 2022-12-20
Quyết định
296/QÐ-QLD
VD-20960-14
Rubina 40
Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci trihydrat) 40 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên (vỉ nhôm - nhôm)
Nhà sản xuất
CÔNG TY TNHH BRV HEALTHCARE (Việt Nam)
Nhà đăng ký
CÔNG TY TNHH BRV HEALTHCARE (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12 → 2022-02-17
Quyết định
296/QÐ-QLD
VD-20624-14

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích pháp lý hoặc thương mại.