Medibase
EN VI JA

Dữ liệu DAV · Đăng ký thuốc

Tra cứu số đăng ký thuốc (DAV)

Tra cứu dữ liệu công bố đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược công bố tại dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc. Medibase mirror và lập chỉ mục lại. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.

Đồng bộ gần nhất
2026-08-29
Số đăng ký lưu hành
54752
Xóa

Tìm thấy 53605 bản ghi. Hiển thị 35001–35050.

Thuốc / Hoạt chất Số ĐK Chi tiết
Magipi Tab.
Magnesi lactat dihydrat 470mg; Pyridoxin hydroclorid 5mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12
Quyết định
296/QÐ-QLD
VD-20820-14
Magne B6 Corbiere
Magnesi lactat dihydrat 186mg/10ml; Magnesi pidolat 936mg/10ml; Pyridoxin hydroclorid 10mg/10ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch uống
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 ống x 10ml
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Sanofi-Synthelabo Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Sanofi-Synthelabo Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12
Quyết định
296/QÐ-QLD
VD-20815-14
Maorix Tablet
Chlorphenesin carbamat 125mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Lọ 100viên
Nhà sản xuất
Sinil Pharm Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Kolon Global Corp (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12
Quyết định
294/QÐ-QLD
VN-17994-14
Martoco-10 Soft Capsule
Isotretinoin 10mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Chunggei Pharm Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Saint Corporation (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12
Quyết định
294/QÐ-QLD
VN-18077-14
Maxef Injection 1g
Cefepime (dưới dạng Cefepime hydrochloride) 1g
Hàm lượng / Dạng
Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
M/S Geofman Pharmaceuticals (Pakistan)
Nhà đăng ký
Geofman Pharmaceuticals (Pakistan)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12
Quyết định
294/QÐ-QLD
VN-17957-14
Maxlucat
Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) 10 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12 → 2020-09-12
Quyết định
296/QÐ-QLD
VD-20734-14
Mecitil Capsule
Flunarizine (dưới dạng Flunarizine hydrochloride 5,9mg) 5mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10vỉ x 10 viên; hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Sam Nam Pharmaceutical Co., Ltd (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Pharmaunity Co., Ltd (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12 → 2022-09-14
Quyết định
294/QÐ-QLD
VN-18059-14
Medci 500
Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin HCl 593,85mg) 500mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Unimax Laboratories (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Ammedpharmco U.S.A (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12 → 2022-04-24
Quyết định
294/QÐ-QLD
VN-17894-14
Medicysti
Acetylcystein 200 mg
Hàm lượng / Dạng
Thuốc cốm
Đóng gói
Hộp 20 gói x 2g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12 → 2021-08-04
Quyết định
296/QÐ-QLD
VD-20769-14
Medilac - S Powder
Mỗi gói 1g chứa: Streptococcus faecium 225 triệu vi khuẩn sống; Bacillus subtilis 25 triệu vi khuẩn sống; (dưới dạng Streptococcus faecium, Bacillus subtilis culture material 62,5mg)
Hàm lượng / Dạng
Thuốc bột uống
Đóng gói
Hộp 30, 100 gói x 1g
Nhà sản xuất
Hanmi Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Pharmix Corporation (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12
Quyết định
294/QÐ-QLD
VN-18062-14
Medskin beta
Betamethason valerat 12mg/10g
Hàm lượng / Dạng
Kem bôi da
Đóng gói
Hộp 1 tuýp 10g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12 → 2020-08-16
Quyết định
296/QÐ-QLD
VD-20642-14
Meloxicam Stada 7.5mg
Meloxicam 7,5mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên; hộp 1 chai 30 viên; hộp 1 chai 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH LD Stada - Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH LD Stada - Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12
Quyết định
296/QÐ-QLD
VD-21110-14
Meozone
Cefoperazone ( dưới dạng Cefoperazon natri) 1000mg; Sulbactam (dưới dạng Sulbactam Natri) 1000mg
Hàm lượng / Dạng
Thuốc bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Swiss Parenterals Pvt. Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Thương mại Thanh Danh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12
Quyết định
294/QÐ-QLD
VN-17924-14
Mephenesin 250 mg
Mephenesin 250 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12
Quyết định
296/QÐ-QLD
VD-20752-14
Methylprednisolone-Teva 40mg
Methylprednisolone (dưới dạng Methylprednisolone natri succinate) 40mg
Hàm lượng / Dạng
Bột đông khô pha tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 10 lọ x 40mg
Nhà sản xuất
Teva Pharmaceutical Works Private Limited Company (Hungary)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12
Quyết định
294/QÐ-QLD
VN-17863-14
Meticglucotin
Glucosamin (dưới dạng Glucosamin sulfat kali clorid 500 mg) 295mg; Chondroitin sulfate-shark 20mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 12 viên nang
Nhà sản xuất
Probiotec Pharma Pty Limited (Australia)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Đại Bắc (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12 → 2021-06-12
Quyết định
294/QÐ-QLD
VN-17890-14
Metrix
Glimepirid 2mg
Hàm lượng / Dạng
viên nén
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 15 viên
Nhà sản xuất
PT Kalbe Farma Tbk (Indonesia)
Nhà đăng ký
PT Kalbe Farma Tbk (Indonesia)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12
Quyết định
294/QÐ-QLD
VN-18068-14
Mezacosid
Thiocolchicosid 4 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12 → 2022-02-09
Quyết định
296/QÐ-QLD
VD-20735-14
Mezalin
Citicolin (dưới dạng Citicolin natri) 1000mg/4ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 ống 4ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12 → 2022-02-17
Quyết định
296/QÐ-QLD
VD-20918-14
Michitol
Cao đặc Artiso 200mg
Hàm lượng / Dạng
Viên bao đường
Đóng gói
Hộp 50 vỉ x 10 viên; Hộp 1 lọ 40 viên, 180 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm đông dược 5 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm đông dược 5 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12
Quyết định
297/QÐ-QLD
V4-H12-14
Micogyl Tablet
Metronidazol 400mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Globe Pharmaceuticals Ltd. (Bangladesh)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Kiến Việt (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12
Quyết định
294/QÐ-QLD
VN-17915-14
Mimosa viên an thần
Cao bình vôi (tương ứng với củ bình vôi 150mg) 49,5mg; Cao mimosa (tương ứng với: lá sen 180mg; lạc tiên 600mg; lá vông nem 600mg; trinh nữ 638mg) 242mg
Hàm lượng / Dạng
Viên bao phim
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên; hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy dược phẩm OPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12
Quyết định
296/QÐ-QLD
VD-20778-14
Montegol 5 (CSNQ: Dominion Pharmacal, địa chỉ: 6111, Avenue Royalmount, Suite 100, Montreal, Quebec Canada, H4P 2T4)
Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) 5 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén nhai
Đóng gói
Hộp 1 vỉ, 2 vỉ x 10 viên; Chai 20 viên
Nhà sản xuất
Công ty trách nhiệm hữu hạn dược phẩm Glomed (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty trách nhiệm hữu hạn dược phẩm Glomed (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12 → 2021-08-06
Quyết định
296/QÐ-QLD
VD-20722-14
Montelukast 5mg
Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) 5mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén nhai
Đóng gói
Hộp 3 vỉ nhôm/ nhôm x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12
Quyết định
296/QÐ-QLD
VD-20869-14
Multiferro
Sắt (II) sulfat khan (tương đương 27,63 mg sắt nguyên tố) 75 mg; Kẽm sulfat monohydrat 30,9 mg; Acid Folic 0,25 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang chứa vi hạt
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Liên doanh Meyer - BPC. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Liên doanh Meyer - BPC. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12 → 2020-08-16
Quyết định
296/QÐ-QLD
VD-21040-14
Nat-B
Thiamin mononitrat 50mg; Riboflavin 50mg; Nicotinamid 50mg; Calcium pantothenat 50mg; Pyridoxin hydrochlorid 50mg; Cyanocobalamin 50mcg; Folic acid 100mcg; Cholin bitartrat 50mg; Biotin 50mcg; Inositol 50mg;
Hàm lượng / Dạng
Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Mega Lifesciences Public Company Ltd. (Thái Lan)
Nhà đăng ký
Mega Lifesciences Public Company Ltd. (Thái Lan)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12 → 2022-02-17
Quyết định
294/QÐ-QLD
VN-18021-14
Neometin
Metronidazol 500mg; Neomycin sulphate 108,3mg; Nystatin 22,73mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén không bao đặt âm đạo
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Genome Pharmaceutical (Pvt) Ltd (Pakistan)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Một Thành Viên Dược Phẩm PV Healthcare (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12 → 2023-03-11
Quyết định
294/QÐ-QLD
VN-17936-14
Nepaflam
Nepafenac 1mg/ml
Hàm lượng / Dạng
Hỗn dịch nhỏ mắt
Đóng gói
Hộp 1 lọ 5ml
Nhà sản xuất
Ciron Drugs & Pharmaceuticals (P) Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Ajanta Pharma Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12 → 2022-08-04
Quyết định
294/QÐ-QLD
VN-17809-14
Newatipene Ophthalmic Solution
Ketotifen (dưới dạng Ketotifen fumarate) 2,5mg/5ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch nhỏ mắt
Đóng gói
Hộp 1 lọ 5ml
Nhà sản xuất
Binex Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Binex Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12
Quyết định
294/QÐ-QLD
VN-17843-14
Nicazagin
Paracetamol 500 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm USA - NIC (USA - NIC Pharma) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm USA - NIC (USA - NIC Pharma) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12 → 2022-04-12
Quyết định
296/QÐ-QLD
VD-21090-14
Normens 5mg
Norethisteron (dưới dạng Norethisteron acetat) 5mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên; hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Renata Limited (Bangladesh)
Nhà đăng ký
Myung Moon Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12
Quyết định
294/QÐ-QLD
VN-18036-14
Nurich-50
Acarbose 50mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Bal Pharma Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
APC Pharmaceuticals & Chemical Limited (Hồng Kông)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12 → 2022-03-01
Quyết định
294/QÐ-QLD
VN-17822-14
Ocefacef 250
Cefadroxil (dưới dạng Cefadroxil monohydrat) 250 mg
Hàm lượng / Dạng
Thuốc bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 12 gói x 2,5g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12 → 2020-12-06
Quyết định
296/QÐ-QLD
VD-20737-14
Ocefacef 500
Cefadroxil (dưới dạng Cefadroxil monohydrat) 500 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12 → 2020-09-12
Quyết định
296/QÐ-QLD
VD-20738-14
Olepa Injection
Piracetam 5g/20ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 5 ống x 20ml
Nhà sản xuất
Furen Pharmaceutical Group Co., Ltd. (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Hiệp Thuận Thành (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12
Quyết định
294/QÐ-QLD
VN-17902-14
Opevalsart 40
Valsartan 40mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12
Quyết định
296/QÐ-QLD
VD-20792-14
Oraldroxine
Cefadroxil (dưới dạng cefadroxil monohydrat) 250mg
Hàm lượng / Dạng
Thuốc bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 20 gói x 3g
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha Bình Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương VIDIPHA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12 → 2022-02-25
Quyết định
296/QÐ-QLD
VD-20856-14
Orela 12.5
Carvedilol 12,5mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Flamingo Pharmaceuticals Limited. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Flamingo Pharmaceuticals Limited. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12 → 2022-04-05
Quyết định
294/QÐ-QLD
VN-17944-14
Orela 25mg
Carvedilol 25mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Flamingo Pharmaceuticals Limited. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Flamingo Pharmaceuticals Limited. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12
Quyết định
294/QÐ-QLD
VN-17945-14
Ornipyl
Glucosamine sulfate (dưới dạng Glucosamine sulfate kali cloride) 500mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Celogen Pharma Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Thương mại dược phẩm Vân Hồ (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12 → 2022-06-12
Quyết định
294/QÐ-QLD
VN-17920-14
Ovenka
Ambroxol hydrochloride 30mg/5ml
Hàm lượng / Dạng
Si rô
Đóng gói
Hộp 1 chai 60ml
Nhà sản xuất
Unison Laboratories Co., Ltd. (Thái Lan)
Nhà đăng ký
Unison Laboratories Co., Ltd. (Thái Lan)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12
Quyết định
294/QÐ-QLD
VN-18115-14
Oxalip
Oxaliplatin 5mg/ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ 10ml
Nhà sản xuất
TTY Biopharm Co., Ltd-Chung Li Factory (Đài Loan)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược Nano (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12
Quyết định
294/QÐ-QLD
VN-17893-14
Ozip-10 tablets
Olanzapine 10mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Medley Pharmaceuticals Limited. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Medley Pharmaceuticals Limited. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12 → 2023-04-01
Quyết định
294/QÐ-QLD
VN-18015-14
P.A.S 1000 mg
Aminosalicylat natri dihydrat 1000 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên, 200 viên, 250 viên, 500 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần sản xuất - thương mại Dược phẩm Đông Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần sản xuất - thương mại Dược phẩm Đông Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12 → 2022-03-12
Quyết định
296/QÐ-QLD
VD-20998-14
PUREGON
Follitropin beta 50 IU/0,5 ml
Hàm lượng / Dạng
50 IU/0,5 ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 0,5 ml
Nhà sản xuất
N.V.Organon (Hà Lan)
Nhà đăng ký
Merck Sharp & Dohme (Asia) Ltd (Hong Kong)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12
Quyết định
295/QĐ-QLD · 24
QLSP-0785-14
PUREGON
Follitropin beta 100 IU/0,5 ml
Hàm lượng / Dạng
100 IU/0,5 ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 0,5 ml
Nhà sản xuất
N.V.Organon (Hà Lan)
Nhà đăng ký
Merck Sharp & Dohme (Asia) Ltd (Hong Kong)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12
Quyết định
295/QĐ-QLD · 24
QLSP-0786-14
Palibone
Acid Alendronic (dưới dạng Alendronate natri trihydrate) 70mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 4 viên
Nhà sản xuất
Atlantic Pharma- Producoes Farmaceuticas S.A. (Bồ Đào Nha)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần BT Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12 → 2022-03-02
Quyết định
294/QÐ-QLD
VN-17852-14
Panadol extra
Paracetamol 500mg; Caffein 65mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 15 vỉ x 12 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Sanofi-Synthelabo Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Glaxosmithkline Pte. Ltd. (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12
Quyết định
296/QÐ-QLD
VD-21189-14
Panadol trẻ em
Paracetamol (dạng Paracetamol vi nang) 120mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nhai
Đóng gói
Hộp 8vỉ x 12viên
Nhà sản xuất
Sterling Drug (M) Sdn. Bhd. (Malaysia)
Nhà đăng ký
GlaxoSmithKline Pte., Ltd. (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12
Quyết định
294/QÐ-QLD
VN-17961-14
Pantonex DR-20
Pantoprazol (dưới dạng Pantoprazol natri sesquihydrat) 20mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Ipca Laboratories Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Ipca Laboratories Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12
Quyết định
294/QÐ-QLD
VN-17983-14

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích pháp lý hoặc thương mại.