Medibase
EN VI JA

Dữ liệu DAV · Đăng ký thuốc

Tra cứu số đăng ký thuốc (DAV)

Tra cứu dữ liệu công bố đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược công bố tại dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc. Medibase mirror và lập chỉ mục lại. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.

Đồng bộ gần nhất
2026-08-29
Số đăng ký lưu hành
54752
Xóa

Tìm thấy 53605 bản ghi. Hiển thị 34951–35000.

Thuốc / Hoạt chất Số ĐK Chi tiết
Halotan 80
Valsartan 80mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12
Quyết định
296/QÐ-QLD
VD-20787-14
Hasatonic
Lục phàm 2,7mg; Hải mã 80,4mg; Nhân sâm 53,6mg; Quế nhục 53,6mg; Đại táo 107,2mg; Hồ đào nhân 80,4mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao đường
Đóng gói
Hộp 1 lọ 60 viên, hộp 1 lọ 100 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty cổ phần dược TW Mediplantex (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược TW Mediplantex (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12
Quyết định
297/QÐ-QLD
V7-H12-14
Hataroxil-DHT
Cefadroxil (dưới dạng Cefadroxil monohydrat) 500 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12 → 2020-09-20
Quyết định
296/QÐ-QLD
VD-20733-14
Hazin 500
Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 500mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 5 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12
Quyết định
296/QÐ-QLD
VD-20641-14
Hoạt huyết dưỡng não ATM
Cao đặc rễ đinh lăng 10:1 (tương đương 1500mg đinh lăng) 150 mg; Cao bạch quả 40 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược ATM (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12 → 2022-05-29
Quyết định
296/QÐ-QLD
VD-20628-14
Hymois Eye Drops
Natri hyaluronat 7,5mg/5ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch nhỏ mắt
Đóng gói
Hộp 1 lọ 5ml
Nhà sản xuất
FDC Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Amtec Healthcare Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12
Quyết định
294/QÐ-QLD
VN-17819-14
Hysart H-DS
Candesartan Cilexetil 32mg ; Hydrochlorothiazide 25mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Synmedic Laboratories (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Synmedic Laboratories (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12
Quyết định
294/QÐ-QLD
VN-18103-14
Hysart-H
Candesartan Cilexetil 16mg; Hydrochlorothiazide 12,5mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Synmedic Laboratories (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Synmedic Laboratories (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12
Quyết định
294/QÐ-QLD
VN-18104-14
IPEC-PLUS TABLET
Sắt nguyên tố (dưới dạng phức hợp Sắt (III) hydroxid polymaltose) 47mg; Acid Folic 0,5mg; Kẽm (dưới dạng Kẽm sulfate monohydrate) 22,5mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Aristopharma Ltd. (Bangladesh)
Nhà đăng ký
Aristopharma Ltd. (Bangladesh)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12 → 2022-07-27
Quyết định
294/QÐ-QLD
VN-17830-14
Idisten D40
Olmesartan medoxomil 40mg; Hydrochlorothiazid 12,5mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 15 viên
Nhà sản xuất
Laboratorios Recalcine S.A. (Chile)
Nhà đăng ký
Laboratorios Recalcine S.A. (Chile)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12
Quyết định
294/QÐ-QLD
VN-18010-14
Incepban 400 chewable tablet
Albendazol 400mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén nhai
Đóng gói
Chai nhựa chứa 100 viên
Nhà sản xuất
Incepta Pharmaceuticals Ltd. (Bangladesh)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Kiến Việt (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12
Quyết định
294/QÐ-QLD
VN-17916-14
Inore-Kit
Lansoprazol 30mg; Tinidazol 500mg; Clarithromycin 250mg
Hàm lượng / Dạng
Lansoprazol: viên nang cứng; Tinidazol và Clarithromycin: viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp chứa 7 hộp nhỏ, mỗi hộp nhỏ chứa 01 vỉ x 6 viên
Nhà sản xuất
Micro Labs Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Micro Labs Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12 → 2022-06-28
Quyết định
294/QÐ-QLD
VN-18031-14
Isoking
Isoflurane 100ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch dùng để hít
Đóng gói
Hộp 1 chai 100ml
Nhà sản xuất
Singapore Pharmawealth Lifesciences, Inc (Philippines)
Nhà đăng ký
Kwan Star Co., Ltd. (Đài Loan)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12 → 2020-12-17
Quyết định
294/QÐ-QLD
VN-18005-14
Isotina Soft Capsule
Isotretinoin 10mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 1lọ x 30viên
Nhà sản xuất
Tai Guk Pharm. Ind. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Dae Han New Pharm Co., Ltd (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12
Quyết định
294/QÐ-QLD
VN-17927-14
Jupiros 10
Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) 10mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Alkem Laboratories Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Alkem Laboratories Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12
Quyết định
294/QÐ-QLD
VN-17814-14
Jupiros 20
Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) 20mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Alkem Laboratories Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Alkem Laboratories Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12
Quyết định
294/QÐ-QLD
VN-17815-14
Kalxetin
Fluoxetine (dưới dạng Fluoxetine hydrochloride) 20mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
PT Kalbe Farma Tbk (Indonesia)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Thành phố Hồ Chí Minh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12 → 2022-03-26
Quyết định
294/QÐ-QLD
VN-18067-14
Kemal inj.
Naloxone hydrochloride 0,4mg/ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 ống 1ml
Nhà sản xuất
BCWorld Pharm.Co.,Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Pharmaunity Co., Ltd (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12 → 2022-06-28
Quyết định
294/QÐ-QLD
VN-18053-14
Keobton
Levofloxacin 500mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên; 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Theragen Etex Co., Ltd (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Il Hwa Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12
Quyết định
294/QÐ-QLD
VN-17974-14
Keytadine
Povidon Iod 1g/20ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch dùng ngoài
Đóng gói
Hộp 1 lọ 20ml, 60ml, 90ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12 → 2022-02-17
Quyết định
296/QÐ-QLD
VD-20917-14
Khavetri
Levocetirizine hydrochloride 5mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
WINDLAS BIOTECH PRIVATE LIMITED (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH một thành viên JIO Medical (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12 → 2022-03-02
Quyết định
294/QÐ-QLD
VN-17865-14
Kim tiền thảo PMC
Cao khô kim tiền thảo (tương đương 1200 mg kim tiền thảo khô ) 120mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 1 lọ 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm dược liệu Pharmedic (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm dược liệu Pharmedic (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12
Quyết định
297/QÐ-QLD
V5-H12-14
Kitrampal
Tramadol hydrochloride 37,5 mg; Paracetamol 325mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
The Madras Pharmaceuticals (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Kiến Việt (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12
Quyết định
294/QÐ-QLD
VN-17917-14
Kontaxim Inj.
Cefotaxim (dưới dạng Cefotaxim natri) 1g
Hàm lượng / Dạng
Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Hankook Korus Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Pharmaunity Co., Ltd (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12 → 2022-04-17
Quyết định
294/QÐ-QLD
VN-18056-14
LIV-Z Tablets
Levocetirizin dihydroclorid 5mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Maxtar Bio-Genics (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Maxtar Bio-Genics (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12
Quyết định
294/QÐ-QLD
VN-18014-14
Lafaxor
Venlafaxin (dưới dạng Venlafaxin HCl) 75mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM ĐẠT VI PHÚ (Việt Nam)
Nhà đăng ký
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM ĐẠT VI PHÚ (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12 → 2022-07-03
Quyết định
296/QÐ-QLD
VD-21058-14
Lamivudine AL 100mg
Lamivudin 100mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 1 chai 30 viên, hộp 1 chai 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH LD Stada - Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH LD Stada - Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12
Quyết định
296/QÐ-QLD
VD-21100-14
Langast
Lansoprazol 30mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm và Sinh học y tế (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm và Sinh học y tế (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12 → 2022-08-03
Quyết định
296/QÐ-QLD
VD-21125-14
Lantrizon
Lansoprazol (dưới dạng vi hạt bao tan trong ruột 8,5%) 30mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Syncom Formulations (India) Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Syncom Formulations (India) Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12
Quyết định
294/QÐ-QLD
VN-18101-14
Latanoprost Eye Drops Solution 0.005% w/v
Latanoprost 125mcg
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch nhỏ mắt
Đóng gói
Hộp 1 lọ 2,5ml
Nhà sản xuất
FDC Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Amtec Healthcare Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12
Quyết định
294/QÐ-QLD
VN-17820-14
Levetiracetam AL 500mg
Levetiracetam 500mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH LD Stada - Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH LD Stada - Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12
Quyết định
296/QÐ-QLD
VD-21103-14
Levitra
Vardenafil (dưới dạng Vardenafil hydrochloride trihydrate) 10mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 4 viên
Nhà sản xuất
Bayer AG (Đức)
Nhà đăng ký
Bayer (South East Asia) Pte., Ltd. (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12 → 2021-06-12
Quyết định
294/QÐ-QLD
VN-17841-14
Levitra
Vardenafil (dưới dạng Vardenafil hydrochloride trihydrate) 20mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 4 viên
Nhà sản xuất
Bayer AG (Đức)
Nhà đăng ký
Bayer (South East Asia) Pte., Ltd. (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12 → 2021-06-12
Quyết định
294/QÐ-QLD
VN-17842-14
Levocetirizine DIHCI- Teva 5mg
Levocetirizine (dưới dạng Levocetirizine dihydrochloride) 5mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x10 viên
Nhà sản xuất
Teva Pharmaceutical Industries Ltd. (Israel)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12
Quyết định
294/QÐ-QLD
VN-17862-14
Levtrang
Levocetirizine hydrochloride 5mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
M/s WINDLAS BIOTECH PRIVATE LIMITED (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH một thành viên JIO medical (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12 → 2022-03-02
Quyết định
294/QÐ-QLD
VN-17866-14
Lexinmingo
Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) 250mg
Hàm lượng / Dạng
Bột pha hỗn dịch
Đóng gói
Hộp 10 gói
Nhà sản xuất
Flamingo Pharmaceuticals Limited. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Rotaline Molekule Private Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12
Quyết định
294/QÐ-QLD
VN-18072-14
Lidocain 2% Adrenalin 0.001%
Lidocaine hydrochloride 200mg/10ml; Adrenaline 0,1mg/10ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 ống x 10ml
Nhà sản xuất
Egis Pharmaceuticals PLC (Hungary)
Nhà đăng ký
Egis Pharmaceuticals PLC (Hungary)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12
Quyết định
294/QÐ-QLD
VN-17937-14
Lipinzit
Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci) 10mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
The Acme Laboratories Ltd. (Bangladesh)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm DO HA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12
Quyết định
294/QÐ-QLD
VN-17901-14
Lipiwon 20mg
Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calcium) 20mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Daewon Pharmaceutical Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Pharmix Corporation (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12
Quyết định
294/QÐ-QLD
VN-18060-14
Liplatin 100
Oxaliplatin 100mg
Hàm lượng / Dạng
Bột đông khô pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Laboratorios IMA S.A.I.C. (Argentina)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Thương mại Y dược Sao Đỏ (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12
Quyết định
294/QÐ-QLD
VN-17875-14
Liplatin 50
Oxaliplatin 50mg
Hàm lượng / Dạng
Bột đông khô pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Laboratorios IMA S.A.I.C. (Argentina)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Thương mại Y dược Sao Đỏ (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12
Quyết định
294/QÐ-QLD
VN-17876-14
Lisbosartan
Irbesartan 150mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 7 viên
Nhà sản xuất
West Pharma - Producoes de Especialidades Farmaceuticas, S.A. (Fab.Venda Nova) (Bồ Đào Nha)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần DP Pha no (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12
Quyết định
294/QÐ-QLD
VN-17857-14
Lisbosartan
Irbesartan 300mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 7 viên
Nhà sản xuất
West Pharma - Producoes de Especialidades Farmaceuticas, S.A. (Fab.Venda Nova) (Bồ Đào Nha)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần DP Pha no (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12
Quyết định
294/QÐ-QLD
VN-17858-14
Liveritat
L-Ornithin - L-Aspartat 500mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Phil Inter Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Phil Inter Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12 → 2021-06-09
Quyết định
296/QÐ-QLD
VD-21153-14
Lizintana
Lisinopril 5mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12 → 2022-06-12
Quyết định
296/QÐ-QLD
VD-21167-14
Loaslin Inj. 500mg
Imipenem (dưới dạng Imipenem monohydrat) 500mg; Cilastatin (dưới dạng Cilastatin natri) 500mg
Hàm lượng / Dạng
Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Kyongbo Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Il Hwa Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12
Quyết định
294/QÐ-QLD
VN-17972-14
Losartan AL 50mg
Losartan kali 50mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH LD Stada - Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH LD Stada - Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12
Quyết định
296/QÐ-QLD
VD-21106-14
M-COBAL
Mecobalamin 500mcg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 9 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Dong Wha Pharm IND. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH thương mại dược phẩm Đông Phương (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12 → 2021-06-01
Quyết định
294/QÐ-QLD
VN-17962-14
Maalox plus
Aluminium hydroxide gel khô 200mg; Magnesium hydroxide 200mg; Simethicon 26,375mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén nhai
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Sanofi-Aventis Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Sanofi-Aventis Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12
Quyết định
296/QÐ-QLD
VD-21162-14
Macxicin
Ceftazidim (dưới dạng Ceftazidim pentahydrat) 2g
Hàm lượng / Dạng
Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ bột và 1 ống nước vô khuẩn pha tiêm 5ml
Nhà sản xuất
Harbin Pharmaceutical Group Co.,Ltd. General Pharm Factory (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Huy Cường (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12
Quyết định
294/QÐ-QLD
VN-17904-14

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích pháp lý hoặc thương mại.