Medibase
EN VI JA

Dữ liệu DAV · Đăng ký thuốc

Tra cứu số đăng ký thuốc (DAV)

Tra cứu dữ liệu công bố đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược công bố tại dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc. Medibase mirror và lập chỉ mục lại. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.

Đồng bộ gần nhất
2026-08-29
Số đăng ký lưu hành
54752
Xóa

Tìm thấy 53605 bản ghi. Hiển thị 35301–35350.

Thuốc / Hoạt chất Số ĐK Chi tiết
Levaster 10
Atorvastatin 10mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Sao Kim (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Sao Kim (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-03-04 → 2022-05-24
Quyết định
134/QLD-ÐK
VD-20463-14
Levothyrox (Đóng gói và xuất xưởng: Merck S.A de C.V, địa chỉ: Calle 5 No. 7, Fraccionamiento Industrial Alce Blanco, C.P. 53370, Naucalpan de Juarez, Edo. de Mexico, Mexico
Levothyroxine natri 50mcg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên nén
Nhà sản xuất
Merck Healthcare KGaA (Đức)
Nhà đăng ký
Merck Export GmbH (Đức)
Cấp / Hết hạn
2014-03-04 → 2022-11-19
Quyết định
135/QÐ-QLD
VN-17750-14
Levothyrox (Đóng gói và xuất xưởng: Merck S.A de C.V, địa chỉ: Calle 5 No.7, Fraccionamiento Industrial Alce Blanco, C.P. 53370, Naucalpande Juarez, Edo. de Mexico, Mexico
Levothyroxine natri 100mcg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên nén
Nhà sản xuất
Merck Healthcare KGaA (Đức)
Nhà đăng ký
Merck Export GmbH (Đức)
Cấp / Hết hạn
2014-03-04 → 2022-11-19
Quyết định
135/QÐ-QLD
VN-17749-14
Libracefactam 1,5g
Cefoperazone (dưới dạng cefoperazone natri) 1g; Sulbactam (dưới dạng sulbactam natri) 0,5g
Hàm lượng / Dạng
Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 25 lọ
Nhà sản xuất
Laboratorio Libra S.A (Uruguay)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Việt Pháp (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-03-04
Quyết định
135/QÐ-QLD
VN-17690-14
Lipidown - 10
Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci) 10mg
Hàm lượng / Dạng
10mg Atorvastatin · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Stedman Pharmaceuticals Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Thương mại Thanh Danh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-03-04
Quyết định
135/QÐ-QLD
VN-17700-14
Lipidown - 20
Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci) 20mg
Hàm lượng / Dạng
20mg Atorvastatin · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Stedman Pharmaceuticals Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Thương mại Thanh Danh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-03-04
Quyết định
135/QÐ-QLD
VN-17701-14
Lipo-dox Liposome Injection 2mg/ml
Doxorubicin hydrochlorid 2mg/ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch liposome pha dịch truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 1 lọ 10ml
Nhà sản xuất
TTY Biopharm Co., Ltd (Đài Loan)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược Nano (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-03-04
Quyết định
135/QÐ-QLD
VN-17676-14
Lofrinex eye drops
Timolol (dưới dạngTimolol maleate) 0,5%
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch nhỏ mắt
Đóng gói
Hộp 1 lọ 5ml
Nhà sản xuất
Micro Labs Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Micro Labs Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2014-03-04
Quyết định
135/QÐ-QLD
VN-17755-14
Lomazole Inj.
Omeprazol (dưới dạng Omeprazol natri) 40mg
Hàm lượng / Dạng
Bột đông khô để pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ bột và 1 ống nước pha tiêm 10ml
Nhà sản xuất
Swiss Parenterals Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Zee Laboratories (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2014-03-04
Quyết định
135/QÐ-QLD
VN-17800-14
Loskem 25
Losartan Kali 25mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Alkem Laboratories Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Alkem Laboratories Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2014-03-04
Quyết định
135/QÐ-QLD
VN-17633-14
Lotecor
Loteprednol etabonate 5mg/ml
Hàm lượng / Dạng
Hỗn dịch nhỏ mắt
Đóng gói
Hộp 1 lọ 5ml
Nhà sản xuất
Ciron Drugs & Pharmaceuticals (P) Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Ajanta Pharma Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2014-03-04 → 2022-08-04
Quyết định
135/QÐ-QLD
VN-17631-14
Lucass 100
Cefpodoxime (dưới dạng Cefpodoxime proxetil) 100mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Maxim Pharmaceuticals Pvt. Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
SRS Pharmaceuticals Pvt. Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2014-03-04 → 2023-03-31
Quyết định
135/QÐ-QLD
VN-17788-14
Lyrasil 0,3%
Tobramycin 15mg/5ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch nhỏ mắt
Đóng gói
Hộp 1 lọ 5ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-03-04
Quyết định
134/QLD-ÐK
VD-20505-14
MAXXAUGTIN 1000
Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrate) 875mg; Acid clavulanic (dưới dạng Clavulanat kali) 125mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Alkem Laboratories Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM AMPHARCO U.S.A (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-03-04 → 2022-07-23
Quyết định
135/QÐ-QLD
VN-17632-14
MEMEFU
Mỗi 10g chứa Mupirocin (dưới dạng Mupirocin calci) 200mg
Hàm lượng / Dạng
Kem bôi da
Đóng gói
Hộp 1 tuýp 10 gam, hộp 1 tuýp 15 gam
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Phil Inter Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Phil Inter Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-03-04 → 2021-07-07
Quyết định
134/QLD-ÐK
VD-20587-14
Makrodex
Roxithromycin 150mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
PT Dexa Medica (Indonesia)
Nhà đăng ký
Ever Neuro Pharma GmbH. (Áo)
Cấp / Hết hạn
2014-03-04
Quyết định
135/QÐ-QLD
VN-17709-14
Maxocef-200
Cefixime (dưới dạng Cefixime trihydrate) 200mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên, hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Micro Labs Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Micro Labs Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2014-03-04 → 2022-07-26
Quyết định
135/QÐ-QLD
VN-17756-14
Medfalin
Cefazolin (dưới dạng Cefazolin natri) 1g
Hàm lượng / Dạng
Thuốc bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ, 10 lọ, 25 lọ
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Glomed (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Glomed (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-03-04
Quyết định
134/QLD-ÐK
VD-20432-14
Medicrafts Natural vitamin E 400
Vitamin E (D-alpha-tocopheryl acetate) 400 IU
Hàm lượng / Dạng
Viên nang mềm
Đóng gói
Chai 30 viên
Nhà sản xuất
Mega Lifesciences Ltd. (Thái Lan)
Nhà đăng ký
Mega Lifesciences Ltd. (Thái Lan)
Cấp / Hết hạn
2014-03-04
Quyết định
135/QÐ-QLD
VN-17747-14
Medoxicam 7.5mg
Meloxicam 7,5mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Medochemie Ltd - Central factory (Cyprus)
Nhà đăng ký
Medochemie Ltd. (Cyprus)
Cấp / Hết hạn
2014-03-04 → 2022-05-04
Quyết định
135/QÐ-QLD
VN-17742-14
Mephenesin 500-HV
Mephenesin 500 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 12 viên, chai 250 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH US pharma USA (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH US pharma USA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-03-04
Quyết định
134/QLD-ÐK
VD-20605-14
Metrogyl denta
Metronidazol Benzoat 160mg/10g
Hàm lượng / Dạng
Gel bôi nha khoa
Đóng gói
Hộp 1 tuýp 10g, hộp 1 tuýp 20g
Nhà sản xuất
Unique Pharmaceuticals Laboratories (A Div. of J.B. Chemicals & Pharmaceuticals Limited) (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược Phẩm Việt Phú (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-03-04 → 2022-05-30
Quyết định
135/QÐ-QLD
VN-17797-14
Metxime-1 GM
Ceftazidime (dưới dạng Ceftazidime pentahydrate) 1g
Hàm lượng / Dạng
1g · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Swiss Parenterals Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Thương mại Thanh Danh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-03-04
Quyết định
135/QÐ-QLD
VN-17702-14
Meyerseptol
Sulfamethoxazol 400mg; Trimethoprim 80mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty liên doanh Meyer - BPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty liên doanh Meyer - BPC (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-03-04 → 2020-08-16
Quyết định
134/QLD-ÐK
VD-20518-14
Midanir
Midazolam 5mg/5ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Nirma Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Nirma Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2014-03-04
Quyết định
135/QÐ-QLD
VN-17763-14
Miferitab
Mifepriston 10mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 1 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty cổ phần dược TW Mediplantex (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược TW Mediplantex (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-03-04
Quyết định
131/QLD-ÐK
QLĐB-424-14
Mikalogis
Amikacin (dưới dạng amikacin sulfat) 500mg/2ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 ống x 2ml
Nhà sản xuất
Vitrofarma S.A., Plant 8 (Colombia)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-03-04
Quyết định
135/QÐ-QLD
VN-17668-14
Misoprostol
Misoprostol 200 mcg
Hàm lượng / Dạng
viên nén
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 2 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần sinh học dược phẩm Ba Đình (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần sinh học dược phẩm Ba Đình (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-03-04
Quyết định
134/QLD-ÐK
VD-20509-14
Misoprostol Ciel
Misoprostol 200 mcg
Hàm lượng / Dạng
200 mcg · viên nén
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 2 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần sinh học dược phẩm Ba Đình (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần sinh học dược phẩm Ba Đình (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-03-04
Quyết định
134/QLD-ÐK
VD-20510-14
Moquin drop 0,5%
Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin HCl) 25 mg
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch nhỏ mắt
Đóng gói
Hộp 1 lọ 5ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-03-04
Quyết định
134/QLD-ÐK
VD-20506-14
Musily
Mỗi 50 ml chứa Natri clorid 450mg
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch xịt mũi
Đóng gói
Hộp 1 chai 50 ml, hộp 1 chai 70 ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Euvipharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Euvipharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-03-04
Quyết định
134/QLD-ÐK
VD-20429-14
Myzith MR 60
Gliclazide 60mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén phóng thích chậm
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 5 viên
Nhà sản xuất
M/s Windlas Healthcare (P) Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Mega Lifesciences Ltd. (Thái Lan)
Cấp / Hết hạn
2014-03-04
Quyết định
135/QÐ-QLD
VN-17745-14
Negoba Injection
Cao Ginkgo biloba 17,5mg/5ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 5 ống x 5ml
Nhà sản xuất
Shineway Pharmaceuticals Co., Ltd. (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Nhà đăng ký
Shineway Pharmaceuticals Co., Ltd. (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Cấp / Hết hạn
2014-03-04
Quyết định
135/QÐ-QLD
VN-17784-14
Ngân kiều giải độc-F
Mỗi viên chứa: Cao khô dược liệu 150mg (tương đương Kim ngân 284mg; Liên kiều 284mg; Cát cánh 240mg; Đạm đậu xị 200mg; Ngưu bàng tử 180mg; Kinh giới 160mg; Đạm trúc diệp 160mg; Cam thảo 140mg; Bạc hà 24mg; Bột mịn dược liệu gồm Kim ngân 116mg; Liên kiều 116mg; Ngưu bàng tử 60mg; Cam thảo 60mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 40 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm Fito Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Fito Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-03-04 → 2021-03-17
Quyết định
134/QLD-ÐK
VD-20534-14
Octocaine 100
Lidocain hydroclorid 36mg/1,8ml; Epinephrin (dưới dạng Epinephrin bitartrat) 0,018mg/1,8ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm gây tê nha khoa
Đóng gói
Hộp 50 ống x 1,8ml
Nhà sản xuất
Novocol Pharmaceutical of Canada, Inc. (Canada)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Nam Dược (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-03-04 → 2022-07-05
Quyết định
135/QÐ-QLD
VN-17694-14
Optive UD
Mỗi ml dung dịch có chứa: Carboxymethylcellulose natri (medium viscosity) 3,25mg; Carboxymethylcellulose natri (high viscosity) 1,75mg; Glycerin 9mg
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch làm trơn mắt
Đóng gói
Hộp 3 gói x 10 ống 0,4ml
Nhà sản xuất
Allergan Pharmaceuticals Ireland (Cộng hòa Ireland)
Nhà đăng ký
Allergan Singapore Pte. Ltd. (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2014-03-04 → 2022-09-12
Quyết định
135/QÐ-QLD
VN-17634-14
PLOTEX Tab.
Levosulpiride 25mg
Hàm lượng / Dạng
25mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 10vỉ x 10viên
Nhà sản xuất
Union Korea Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Nam Hân (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2014-03-04 → 2023-03-31
Quyết định
135/QÐ-QLD
VN-17774-14
Pantocid
Pantoprazol (dưới dạng Pantoprazol natri sesquihydrat) 40mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Sun Pharmaceutical Industries Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Sun Pharmaceutical Industries Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2014-03-04
Quyết định
135/QÐ-QLD · Đợt 85
VN-17790-14
Pantocid 20
Pantoprazol (dưới dạng Pantoprazol natri sesquihydrat) 20mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 3vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Sun Pharmaceutical Industries Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Sun Pharmaceutical Industries Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2014-03-04
Quyết định
135/QÐ-QLD · Đợt 85
VN-17791-14
Paven Caps
Paracetamol 500 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên, chai 200 viên, chai 500 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-03-04
Quyết định
134/QLD-ÐK
VD-20413-14
Peptimedi 625
Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrate) 500mg; Acid clavulanic (dưới dạng Clavulanat kali) 125mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Minimed Laboratories Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Flamingo Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2014-03-04
Quyết định
135/QÐ-QLD
VN-17712-14
Perabact-1000
Cefoperazon (dưới dạng Cefoperazon natri) 1000 mg
Hàm lượng / Dạng
Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Sance Laboratories Pvt. Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Blue Cross Laboratories Ltd (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2014-03-04
Quyết định
135/QÐ-QLD
VN-17653-14
Peremest 1000 mg
Meropenem (dưới dạng Meropenem trihydrate) 1000mg
Hàm lượng / Dạng
Bột pha dung dịch tiêm / tiêm truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Sandoz Private Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Sandoz GmbH (Áo)
Cấp / Hết hạn
2014-03-04
Quyết định
135/QÐ-QLD
VN-17779-14
Peremest 500 mg
Meropenem (dưới dạng Meropenem trihydrat) 500mg
Hàm lượng / Dạng
Bột pha dung dịch tiêm / tiêm truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Sandoz Private Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Sandoz GmbH (Áo)
Cấp / Hết hạn
2014-03-04
Quyết định
135/QÐ-QLD
VN-17780-14
Pharcotinex
Pinene (alpha+beta) 31mg; Camphene 15mg; Borneol 10mg; Fenchone 4mg; Anethole 4mg; Cineol 3mg;
Hàm lượng / Dạng
Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 12 viên
Nhà sản xuất
Pharco Pharmaceuticals (Ai Cập)
Nhà đăng ký
Công ty CPDP Gia Hưng (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-03-04 → 2022-02-19
Quyết định
135/QÐ-QLD
VN-17673-14
Piracetam 1,2g/6ml
Piracetam 1,2g/6 ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 ống x 6ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 2 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 2 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-03-04 → 2022-05-28
Quyết định
134/QLD-ÐK
VD-20467-14
Poan-100
Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Brawn Laboratories Ltd (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Brawn Laboratories Ltd (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2014-03-04 → 2022-04-05
Quyết định
135/QÐ-QLD
VN-17656-14
Poan-200
Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 200mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Brawn Laboratories Ltd (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Brawn Laboratories Ltd (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2014-03-04 → 2022-04-05
Quyết định
135/QÐ-QLD
VN-17657-14
Pofol Injection
Propofol 10mg/ml
Hàm lượng / Dạng
Nhũ tương tiêm
Đóng gói
Hộp 5 ống x 20ml
Nhà sản xuất
Dongkook pharm Co.,Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Thương Mại Dược Phẩm Đông Phương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-03-04 → 2022-07-28
Quyết định
135/QÐ-QLD
VN-17719-14
Pozineg 1000
Cefepime (dưới dạng Cefepime hydrochloride) 1000mg
Hàm lượng / Dạng
Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ + 1 ống nước pha tiêm 10ml
Nhà sản xuất
Aurobindo Pharma Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Aurobindo Pharma Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2014-03-04 → 2022-05-31
Quyết định
135/QÐ-QLD
VN-17645-14

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích pháp lý hoặc thương mại.