Adelesing
Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat) 125mg
Hàm lượng / Dạng
Bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 10 gói
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Phil Inter Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Phil Inter Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12
Quyết định
296/QÐ-QLD
VD-21146-14
Bột pha hỗn dịch uống
Hộp 10 gói
Công ty TNHH Phil Inter Pharma
Việt Nam
Công ty TNHH Phil Inter Pharma
Việt Nam
2014-06-12
296/QÐ-QLD
Chi tiết
Airlukast 4
Montelukast (dưới dạng Montelukast sodium) 4mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén nhai
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
MSN Laboratories Limidted (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Ranbaxy Laboratories Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12
Quyết định
294/QÐ-QLD
VN-18070-14
Viên nén nhai
Hộp 3 vỉ x 10 viên
MSN Laboratories Limidted
Ấn Độ
Ranbaxy Laboratories Limited
Ấn Độ
2014-06-12
294/QÐ-QLD
Chi tiết
Alembic Alemtob
Tobramycin (dưới dạng Tobramycin sulfat) 15mg/5ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch nhỏ mắt
Đóng gói
Hộp 1 lọ 5ml
Nhà sản xuất
Marck Biosciences Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Alembic Pharmaceuticals Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12
Quyết định
294/QÐ-QLD
VN-17811-14
Dung dịch nhỏ mắt
Hộp 1 lọ 5ml
Marck Biosciences Limited
Ấn Độ
Alembic Pharmaceuticals Limited
Ấn Độ
2014-06-12
294/QÐ-QLD
Chi tiết
Alembic Lamiwin
Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 500mg
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 1 chai 100ml
Nhà sản xuất
Marck Biosciences Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Alembic Pharmaceuticals Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12
Quyết định
294/QÐ-QLD
VN-17812-14
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Hộp 1 chai 100ml
Marck Biosciences Limited
Ấn Độ
Alembic Pharmaceuticals Limited
Ấn Độ
2014-06-12
294/QÐ-QLD
Chi tiết
Aleradin
Desloratadine 5mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Laboratorios Lesvi, S.L. (Tây Ban Nha)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Phẩm Pha No (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12 → 2022-05-05
Quyết định
294/QÐ-QLD
VN-17856-14
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Laboratorios Lesvi, S.L.
Tây Ban Nha
Công ty cổ phần Dược Phẩm Pha No
Việt Nam
2014-06-12
→ 2022-05-05
294/QÐ-QLD
Chi tiết
Aller fort
Clorpheniramin maleat 2 mg; Phenylephrin hydroclorid 10 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty Liên doanh Meyer - BPC. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Liên doanh Meyer - BPC. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12 → 2022-03-15
Quyết định
296/QÐ-QLD
VD-21036-14
Viên nén bao phim
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên
Công ty Liên doanh Meyer - BPC.
Việt Nam
Công ty Liên doanh Meyer - BPC.
Việt Nam
2014-06-12
→ 2022-03-15
296/QÐ-QLD
Chi tiết
Alphadaze
Chymotrypsin 21 microkatals
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 2 vỉ, 20 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm USA - NIC (USA - NIC Pharma) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm USA - NIC (USA - NIC Pharma) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12 → 2022-04-09
Quyết định
296/QÐ-QLD
VD-21084-14
Viên nén
Hộp 2 vỉ, 20 vỉ x 10 viên
Công ty TNHH dược phẩm USA - NIC (USA - NIC Pharma)
Việt Nam
Công ty TNHH dược phẩm USA - NIC (USA - NIC Pharma)
Việt Nam
2014-06-12
→ 2022-04-09
296/QÐ-QLD
Chi tiết
Alphamethason-DHT
Dexamethason 0,5mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; 30 vỉ x 15 viên; Hộp 20 vỉ x 30 viên, Lọ 200, 500 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12 → 2022-02-09
Quyết định
296/QÐ-QLD
VD-20724-14
Viên nén
Hộp 10 vỉ x 10 viên; 30 vỉ x 15 viên; Hộp 20 vỉ x 30 viên, Lọ 200, 500 viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
2014-06-12
→ 2022-02-09
296/QÐ-QLD
Chi tiết
Alvextra
Vitamine E Acetate 250mg; Chiết xuất Aloe 5000mg; Urea 5000mg
Hàm lượng / Dạng
. · Kem bôi ngoài da
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Zyg Pharma Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Thương mại Thanh Danh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12
Quyết định
294/QÐ-QLD
VN-17925-14
.
Kem bôi ngoài da
Hộp 1 lọ
Zyg Pharma Pvt., Ltd.
Ấn Độ
Công ty TNHH Thương mại Thanh Danh
Việt Nam
2014-06-12
294/QÐ-QLD
Chi tiết
Alzheilin
Cholin alfoscerat 400mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 1 vỉ, 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Phil Inter Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Phil Inter Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12
Quyết định
296/QÐ-QLD
VD-21147-14
Viên nang mềm
Hộp 1 vỉ, 3 vỉ x 10 viên
Công ty TNHH Phil Inter Pharma
Việt Nam
Công ty TNHH Phil Inter Pharma
Việt Nam
2014-06-12
296/QÐ-QLD
Chi tiết
Am Dexcotyl
Mephenesin 500 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; hộp 1 chai 200 viên
Nhà sản xuất
Công ty Liên doanh Meyer - BPC. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Liên doanh Meyer - BPC. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12 → 2020-08-16
Quyết định
296/QÐ-QLD
VD-21037-14
Viên nén bao phim
Hộp 10 vỉ x 10 viên; hộp 1 chai 200 viên
Công ty Liên doanh Meyer - BPC.
Việt Nam
Công ty Liên doanh Meyer - BPC.
Việt Nam
2014-06-12
→ 2020-08-16
296/QÐ-QLD
Chi tiết
Amoksiklav 1.2g (NSX bán thành phẩm-giai đoạn trộn bột: Sandoz Industrial products S.A., địa chỉ: Palafolls Site, Poligon Industrial Mas Puigverd, 08389 Palafolls, Barcelona, Spain)
Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin natri) 1g; Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat ) 0,2g
Hàm lượng / Dạng
Bột pha dung dịch tiêm / tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Sandoz GmbH (Áo)
Nhà đăng ký
Hexal AG (Đức)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12
Quyết định
294/QÐ-QLD
VN-17967-14
Bột pha dung dịch tiêm / tiêm truyền
Hộp 1 lọ
Sandoz GmbH
Áo
Hexal AG
Đức
2014-06-12
294/QÐ-QLD
Chi tiết
Amoksiklav Sachef
Amoxicillin (dưới dạng Amoxicilin trihydrate) 875mg; Acid clavulanic (dưới dạng Clavulanate potassium) 125mg
Hàm lượng / Dạng
Cốm pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 12 gói
Nhà sản xuất
Sandoz GmbH (Áo)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Sandoz Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12 → 2022-06-12
Quyết định
294/QÐ-QLD
VN-18082-14
Cốm pha hỗn dịch uống
Hộp 12 gói
Sandoz GmbH
Áo
Công ty TNHH Sandoz Việt Nam
Việt Nam
2014-06-12
→ 2022-06-12
294/QÐ-QLD
Chi tiết
Amoxicilin 500
Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 500mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Chai 200 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm TW 25 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm TW 25 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12
Quyết định
296/QÐ-QLD
VD-20879-14
Viên nang cứng
Chai 200 viên
Công ty cổ phần Dược phẩm TW 25
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm TW 25
Việt Nam
2014-06-12
296/QÐ-QLD
Chi tiết
Ampicillin trihydrat (dạng compacted)
Mỗi 1kg nguyên liệu chứa: Ampicillin trihydrat (dạng bột - powder) 1,0057kg
Hàm lượng / Dạng
Dạng kết hạt (compacted)
Đóng gói
Thùng 25kg, 50kg
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần hoá - dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần hoá - dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12
Quyết định
296/QÐ-QLD
VD-20947-14
Dạng kết hạt (compacted)
Thùng 25kg, 50kg
Công ty cổ phần hoá - dược phẩm Mekophar
Việt Nam
Công ty cổ phần hoá - dược phẩm Mekophar
Việt Nam
2014-06-12
296/QÐ-QLD
Chi tiết
Analac for IV injection
Ketorolac tromethamine 30mg/ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 ống x 1ml
Nhà sản xuất
Oriental Chemical Works Inc. (Đài Loan)
Nhà đăng ký
Kwan Star Co., Ltd. (Đài Loan)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12
Quyết định
294/QÐ-QLD
VN-18004-14
Dung dịch tiêm
Hộp 10 ống x 1ml
Oriental Chemical Works Inc.
Đài Loan
Kwan Star Co., Ltd.
Đài Loan
2014-06-12
294/QÐ-QLD
Chi tiết
Anthmein
Diacerein 100mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12 → 2020-09-27
Quyết định
296/QÐ-QLD
VD-20725-14
Viên nang cứng
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
2014-06-12
→ 2020-09-27
296/QÐ-QLD
Chi tiết
Apuldon Paediatric Drops
Domperidon 5mg/1ml
Hàm lượng / Dạng
Hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 1 chai 15ml
Nhà sản xuất
Aristopharma Ltd. (Bangladesh)
Nhà đăng ký
Aristopharma Ltd. (Bangladesh)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12
Quyết định
294/QÐ-QLD
VN-17828-14
Hỗn dịch uống
Hộp 1 chai 15ml
Aristopharma Ltd.
Bangladesh
Aristopharma Ltd.
Bangladesh
2014-06-12
294/QÐ-QLD
Chi tiết
Aremta
Econazole 150mg
Hàm lượng / Dạng
Viên đạn đặt âm đạo
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 3 viên
Nhà sản xuất
LTD Farmaprim (Moldova)
Nhà đăng ký
Belarusian-Dutch Joint Venture “Pharmland” Limited Liability Company (Bêlarut)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12 → 2022-06-22
Quyết định
294/QÐ-QLD
VN-17874-14
Viên đạn đặt âm đạo
Hộp 1 vỉ x 3 viên
LTD Farmaprim
Moldova
Belarusian-Dutch Joint Venture “Pharmland” Limited Liability Company
Bêlarut
2014-06-12
→ 2022-06-22
294/QÐ-QLD
Chi tiết
Arme-cefu 500
Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 500mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 5 viên; Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 2 vỉ x 10 viên (vỉ nhôm - nhôm); Hộp 2 vỉ x 10 viên (vỉ nhôm - PVC)
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty cổ phần Armephaco- Xí nghiệp dược phẩm 150 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Chi nhánh công ty cổ phần Armephaco- Xí nghiệp dược phẩm 150 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12 → 2022-04-07
Quyết định
296/QÐ-QLD
VD-20608-14
Viên nén bao phim
Hộp 2 vỉ x 5 viên; Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 2 vỉ x 10 viên (vỉ nhôm - nhôm); Hộp 2 vỉ x 10 viên (vỉ nhôm - PVC)
Chi nhánh công ty cổ phần Armephaco- Xí nghiệp dược phẩm 150
Việt Nam
Chi nhánh công ty cổ phần Armephaco- Xí nghiệp dược phẩm 150
Việt Nam
2014-06-12
→ 2022-04-07
296/QÐ-QLD
Chi tiết
Armephapro
Mỗi viên chứa: Clorpheniramin maleat 2mg; Pseudoephedrin hydroclorid 60mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty cổ phần Armephaco- Xí nghiệp dược phẩm 150 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Chi nhánh công ty cổ phần Armephaco- Xí nghiệp dược phẩm 150 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12
Quyết định
296/QÐ-QLD
VD-20609-14
Viên nén
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên
Chi nhánh công ty cổ phần Armephaco- Xí nghiệp dược phẩm 150
Việt Nam
Chi nhánh công ty cổ phần Armephaco- Xí nghiệp dược phẩm 150
Việt Nam
2014-06-12
296/QÐ-QLD
Chi tiết
Artemether-Plus
Mỗi 24g bột pha hỗn dịch chứa: Artemether 180mg; Lumefantrin 1080mg
Hàm lượng / Dạng
Bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 1 chai 24g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần hoá - dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần hoá - dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12
Quyết định
296/QÐ-QLD
VD-20948-14
Bột pha hỗn dịch uống
Hộp 1 chai 24g
Công ty cổ phần hoá - dược phẩm Mekophar
Việt Nam
Công ty cổ phần hoá - dược phẩm Mekophar
Việt Nam
2014-06-12
296/QÐ-QLD
Chi tiết
Astymin Liquid
Cứ 15ml si rô chứa: ; L. Leucin 18,3mg; L. Isoleucine 5,9mg; L. Lysine HCl 25mg ; L. Methionine 9,2mg; L. Phenylalamine 5mg; L. Threonine 4,2mg; L. Tryptophan 5mg; L. Valine 6,7mg ; Thiamin HCl 5mg; Riboflavin (dưới dạng Riboflavin sodium phosphat) 3mg
Hàm lượng / Dạng
Si rô
Đóng gói
Hộp 1 lọ 60ml; 110ml
Nhà sản xuất
Tablets (India) Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Thay đổi lần 1: Đổi từ S.I.A. (Tenamyd Canada) Inc. sang Tablets (India) Limited; Thay đổi lần 2: Từ Tablets (India) Limited. sang công ty TNHH Dược phẩm New Far East (Lần đầu: Ấn Độ Lần 1: Ấn Độ, Lần 2: Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12 → 2022-03-01
Quyết định
294/QÐ-QLD
VN-18075-14
Si rô
Hộp 1 lọ 60ml; 110ml
Tablets (India) Ltd.
Ấn Độ
Thay đổi lần 1: Đổi từ S.I.A. (Tenamyd Canada) Inc. sang Tablets (India) Limited; Thay đổi lần 2: Từ Tablets (India) Limited. sang công ty TNHH Dược phẩm New Far East
Lần đầu: Ấn Độ Lần 1: Ấn Độ, Lần 2: Việt Nam
2014-06-12
→ 2022-03-01
294/QÐ-QLD
Chi tiết
Atafed S PE
Phenylephrin hydroclorid 10mg; Triprolidin hydroclorid 2,5mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 5 vỉ, 10 vỉ, 50 vỉ, 100 vỉ x 10 viên, hộp 25 vỉ, 50 vỉ x 4 viên, chai 50 viên, 100 viên, 200 viên, 500 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Vacopharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Vacopharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12 → 2022-03-11
Quyết định
296/QÐ-QLD
VD-20906-14
Viên nén bao phim
Hộp 5 vỉ, 10 vỉ, 50 vỉ, 100 vỉ x 10 viên, hộp 25 vỉ, 50 vỉ x 4 viên, chai 50 viên, 100 viên, 200 viên, 500 viên
Công ty cổ phần dược Vacopharm
Việt Nam
Công ty cổ phần dược Vacopharm
Việt Nam
2014-06-12
→ 2022-03-11
296/QÐ-QLD
Chi tiết
Atorvastatin 10mg tablets
Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci) 10mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Medico Remedies Pvt. Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm và Thiết bị Y tế Phương Lê (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12
Quyết định
294/QÐ-QLD
VN-17913-14
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Medico Remedies Pvt. Ltd.
Ấn Độ
Công ty TNHH Dược phẩm và Thiết bị Y tế Phương Lê
Việt Nam
2014-06-12
294/QÐ-QLD
Chi tiết
Axosin 1gm IV Injection
Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri) 1g
Hàm lượng / Dạng
Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ bột + 1 ống nước cất pha tiêm 10ml
Nhà sản xuất
The IBN Sina Pharmaceutical Industry Ltd. (Bangladesh)
Nhà đăng ký
Hanbul Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12
Quyết định
294/QÐ-QLD
VN-17963-14
Bột pha tiêm
Hộp 1 lọ bột + 1 ống nước cất pha tiêm 10ml
The IBN Sina Pharmaceutical Industry Ltd.
Bangladesh
Hanbul Pharm. Co., Ltd.
Hàn Quốc
2014-06-12
294/QÐ-QLD
Chi tiết
B1 B6 B12
Vitamin B1 (Thiamin nitrat) 125 mg; Vitamin B6 (Pyridoxin HCl) 125 mg; Vitamin B12 (Cyanocobalamin) 125 mcg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12 → 2022-06-12
Quyết định
296/QÐ-QLD
VD-20755-14
Viên nang cứng
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM
Việt Nam
2014-06-12
→ 2022-06-12
296/QÐ-QLD
Chi tiết
BLAUTRIM
Filgrastim 30MIU (300mcg/ml)
Hàm lượng / Dạng
30MIU (300mcg/ml) · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 01 bơm tiêm x 01ml
Nhà sản xuất
Blausiegel Industria e Comercio Ltd (Brazil)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Duy Tân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12
Quyết định
295/QĐ-QLD · 24
QLSP-0773-14
30MIU (300mcg/ml)
Dung dịch tiêm
Hộp 01 bơm tiêm x 01ml
Blausiegel Industria e Comercio Ltd
Brazil
Công ty cổ phần dược phẩm Duy Tân
Việt Nam
2014-06-12
295/QĐ-QLD
24
Chi tiết
Balarat tab.
Tramadol hydrochloride 37,5mg; Acetaminophen 325mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Daewoo Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Philavida (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12 → 2022-07-05
Quyết định
294/QÐ-QLD
VN-17929-14
Viên nén bao phim
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Daewoo Pharm. Co., Ltd.
Hàn Quốc
Công ty TNHH Philavida
Việt Nam
2014-06-12
→ 2022-07-05
294/QÐ-QLD
Chi tiết
Banalcine
Paracetamol 500mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12
Quyết định
296/QÐ-QLD
VD-20862-14
Viên nén
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm
Việt Nam
2014-06-12
296/QÐ-QLD
Chi tiết
Banupyl - Kit
Lansoprazol 30mg; Tinidazol 500mg; Clarithromycin 250mg
Hàm lượng / Dạng
Lansoprazol: viên nang cứng; Tinidazol và Clarithromycin: viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp chứa 7 hộp nhỏ, hộp nhỏ chứa 1 vỉ x 6 viên
Nhà sản xuất
Micro Labs Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Micro Labs Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12 → 2022-06-28
Quyết định
294/QÐ-QLD
VN-18027-14
Lansoprazol: viên nang cứng; Tinidazol và Clarithromycin: viên nén bao phim
Hộp chứa 7 hộp nhỏ, hộp nhỏ chứa 1 vỉ x 6 viên
Micro Labs Limited
Ấn Độ
Micro Labs Limited
Ấn Độ
2014-06-12
→ 2022-06-28
294/QÐ-QLD
Chi tiết
Beejetazim inj. 1g
Ceftazidim (dưới dạng Ceftazidim pentahydrat) 1g
Hàm lượng / Dạng
Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Kukje Pharma Ind. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Đất Việt (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12
Quyết định
294/QÐ-QLD
VN-17860-14
Bột pha tiêm
Hộp 10 lọ
Kukje Pharma Ind. Co., Ltd.
Hàn Quốc
Công ty cổ phần dược phẩm Đất Việt
Việt Nam
2014-06-12
294/QÐ-QLD
Chi tiết
Betafast
Thay đổi TCCL dược chất Vitamin B1
Hàm lượng / Dạng
Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12 → 2020-09-27
Quyết định
296/QÐ-QLD
VD-20726-14
Viên nang mềm
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
2014-06-12
→ 2020-09-27
296/QÐ-QLD
Chi tiết
Betamethason Exp
Mỗi 30g gel chứa: Betamethason dipropionat 19,5mg
Hàm lượng / Dạng
Gel bôi da
Đóng gói
hộp 1 tuýp 30 gam
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Medipharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Medipharco (Việt nam)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12 → 2022-02-18
Quyết định
296/QÐ-QLD
VD-20977-14
Gel bôi da
hộp 1 tuýp 30 gam
Công ty cổ phần dược Medipharco
Việt Nam
Công ty cổ phần dược Medipharco
Việt nam
2014-06-12
→ 2022-02-18
296/QÐ-QLD
Chi tiết
Biragan night
Paracetamol 500mg; Pseudoephedrin HCl 30mg; Cetirizin HCl 10mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12
Quyết định
296/QÐ-QLD
VD-20670-14
Viên nén
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1
Việt Nam
2014-06-12
296/QÐ-QLD
Chi tiết
Bofalgan 1g/100ml Infusion
Paracetamol 1g/100ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 1 lọ 100ml
Nhà sản xuất
Bosch Pharmaceuticals (PVT) Ltd. (Pakistan)
Nhà đăng ký
Bosch Pharmaceutical (PVT) Ltd. (Pakistan)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12 → 2022-05-04
Quyết định
294/QÐ-QLD
VN-17847-14
Dung dịch truyền tĩnh mạch
Hộp 1 lọ 100ml
Bosch Pharmaceuticals (PVT) Ltd.
Pakistan
Bosch Pharmaceutical (PVT) Ltd.
Pakistan
2014-06-12
→ 2022-05-04
294/QÐ-QLD
Chi tiết
Bricanyl Expectorant
Chai 60ml có chứa: Terbutalin sulphat 18mg ; Guaifenesin 798mg
Hàm lượng / Dạng
Si rô
Đóng gói
Hộp 1 chai 60ml
Nhà sản xuất
Interphil Laboratories Inc. (Philippines)
Nhà đăng ký
AstraZeneca Singapore Pte., Ltd. (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12
Quyết định
294/QÐ-QLD
VN-17838-14
Si rô
Hộp 1 chai 60ml
Interphil Laboratories Inc.
Philippines
AstraZeneca Singapore Pte., Ltd.
Singapore
2014-06-12
294/QÐ-QLD
Chi tiết
Bridion
Sugammadex 100mg/ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ 5ml
Nhà sản xuất
N.V. Organon (Hà Lan)
Nhà đăng ký
Merck Sharp & Dohme (Asia) Ltd. (Hồng Kông)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12
Quyết định
294/QÐ-QLD
VN-18024-14
Dung dịch tiêm
Hộp 10 lọ 5ml
N.V. Organon
Hà Lan
Merck Sharp & Dohme (Asia) Ltd.
Hồng Kông
2014-06-12
294/QÐ-QLD
Chi tiết
Bạch chỉ phiến
Bạch chỉ phiến
Hàm lượng / Dạng
Dược liệu chế
Đóng gói
Túi 1kg
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty cổ phần dược TW Mediplantex (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược TW Mediplantex (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12
Quyết định
296/QÐ-QLD
VD-20896-14
Dược liệu chế
Túi 1kg
Chi nhánh Công ty cổ phần dược TW Mediplantex
Việt Nam
Công ty cổ phần dược TW Mediplantex
Việt Nam
2014-06-12
296/QÐ-QLD
Chi tiết
Bổ phế Nam Hà chỉ khái lộ
Mỗi 100ml chứa: Bạch linh 0,72g; Cát cánh 1,366g; Tỳ bà diệp 2,6g; Tang bạch bì 1,5g; Ma hoàng 0,525g; Thiên môn đông 0,966g; Bạc hà diệp 1,333g; Bán hạ 1,5g; Bách bộ 5,0g; Mơ muối 1,125g; Cam thảo 0,473g; Phèn chua 0,166g; Tinh dầu bạc hà 0,08g
Hàm lượng / Dạng
Sirô
Đóng gói
Hộp 1 lọ 100ml, 125ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12
Quyết định
297/QÐ-QLD
V1-H12-14
Sirô
Hộp 1 lọ 100ml, 125ml
Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà
Việt Nam
2014-06-12
297/QÐ-QLD
Chi tiết
COXTO 100
Celecoxib 100mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10viên
Nhà sản xuất
Flamingo Pharmaceuticals Limited. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Flamingo Pharmaceuticals Limited. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12 → 2022-04-05
Quyết định
294/QÐ-QLD
VN-17943-14
Viên nang cứng
Hộp 3 vỉ x 10viên
Flamingo Pharmaceuticals Limited.
Ấn Độ
Flamingo Pharmaceuticals Limited.
Ấn Độ
2014-06-12
→ 2022-04-05
294/QÐ-QLD
Chi tiết
Calcitra
Calci carbonat 750mg; Cholecalciferol 100IU
Hàm lượng / Dạng
Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 10 vỉ, 20 vỉ x 5 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12
Quyết định
296/QÐ-QLD
VD-20863-14
Viên nang mềm
Hộp 10 vỉ, 20 vỉ x 5 viên
Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm
Việt Nam
2014-06-12
296/QÐ-QLD
Chi tiết
Camtecan
Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat) 250mg
Hàm lượng / Dạng
Bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 10 gói
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Phil Inter Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Phil Inter Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12 → 2023-04-01
Quyết định
296/QÐ-QLD
VD-21149-14
Bột pha hỗn dịch uống
Hộp 10 gói
Công ty TNHH Phil Inter Pharma
Việt Nam
Công ty TNHH Phil Inter Pharma
Việt Nam
2014-06-12
→ 2023-04-01
296/QÐ-QLD
Chi tiết
Cao đặc Diệp hạ châu
Diệp hạ châu đắng
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi PE 0,5 kg, 5 kg
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Hóa dược Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Hóa dược Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12 → 2022-02-17
Quyết định
296/QÐ-QLD
VD-20964-14
Nguyên liệu làm thuốc
Túi PE 0,5 kg, 5 kg
Công ty cổ phần Hóa dược Việt Nam
Việt Nam
Công ty cổ phần Hóa dược Việt Nam
Việt Nam
2014-06-12
→ 2022-02-17
296/QÐ-QLD
Chi tiết
Cecoxibe
Celecoxib 200mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ nhôm/ PVC x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12 → 2022-02-22
Quyết định
296/QÐ-QLD
VD-20864-14
Viên nang cứng
Hộp 3 vỉ nhôm/ PVC x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm
Việt Nam
2014-06-12
→ 2022-02-22
296/QÐ-QLD
Chi tiết
Cefaclor 125mg
Cefaclor (dưới dạng cefaclor monohydrat) 125mg
Hàm lượng / Dạng
Thuốc bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 12 gói x 3g
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha Bình Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương VIDIPHA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12 → 2022-02-24
Quyết định
296/QÐ-QLD
VD-20850-14
Thuốc bột pha hỗn dịch uống
Hộp 12 gói x 3g
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha Bình Dương
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương VIDIPHA
Việt Nam
2014-06-12
→ 2022-02-24
296/QÐ-QLD
Chi tiết
Cefalexin 250mg
Cefalexin (dưới dạng cefalexin monohydrat) 250mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; hộp 1 chai 100 viên; hộp 1 chai 200 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12
Quyết định
296/QÐ-QLD
VD-20819-14
Viên nang cứng
Hộp 10 vỉ x 10 viên; hộp 1 chai 100 viên; hộp 1 chai 200 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco
Việt Nam
2014-06-12
296/QÐ-QLD
Chi tiết
Cefalexin capsules BP 500mg
Cefalexin (dưới dạng Cefalexin monohydrat) 500mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Micro Labs Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Micro Labs Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12
Quyết định
294/QÐ-QLD
VN-18029-14
Viên nang cứng
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Micro Labs Limited
Ấn Độ
Micro Labs Limited
Ấn Độ
2014-06-12
294/QÐ-QLD
Chi tiết
Cefalexin capsules BP 500mg
Cefalexin (dưới dạng Cefalexin monohydrat) 500mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
M/S. Minimed Laboratories Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Flamingo Pharmaceuticals Limited. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12
Quyết định
294/QÐ-QLD
VN-17947-14
Viên nang cứng
Hộp 10 vỉ x 10 viên
M/S. Minimed Laboratories Pvt., Ltd.
Ấn Độ
Flamingo Pharmaceuticals Limited.
Ấn Độ
2014-06-12
294/QÐ-QLD
Chi tiết
Cefclor 375 mg
Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat) 375mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Euvipharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Euvipharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12
Quyết định
296/QÐ-QLD
VD-20691-14
Viên nén bao phim
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần Dược phẩm Euvipharm
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm Euvipharm
Việt Nam
2014-06-12
296/QÐ-QLD
Chi tiết