Medibase
EN VI JA

Dữ liệu DAV · Đăng ký thuốc

Tra cứu số đăng ký thuốc (DAV)

Tra cứu dữ liệu công bố đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược công bố tại dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc. Medibase mirror và lập chỉ mục lại. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.

Đồng bộ gần nhất
2026-08-29
Số đăng ký lưu hành
54752
Xóa

Tìm thấy 53605 bản ghi. Hiển thị 34851–34900.

Thuốc / Hoạt chất Số ĐK Chi tiết
Cefoflam 200
Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 200mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1vỉ x 10viên
Nhà sản xuất
Flamingo Pharmaceuticals Limited. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Flamingo Pharmaceuticals Limited. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12
Quyết định
294/QÐ-QLD
VN-17942-14
Cefoperamark-S 1,5g
Cefoperazon ( dưới dạng Cefoperazon natri) 1000mg; Sulbactam (dưới dạng sulbactam natri) 500mg
Hàm lượng / Dạng
Bột pha tiêm bắp, tĩnh mạch hoặc truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 1 lọ bột
Nhà sản xuất
Marksans Pharma Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Marksans Pharma Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12
Quyết định
294/QÐ-QLD
VN-18013-14
Cefpoquick
Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Maxim Pharmaceuticals Pvt. Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
SRS Pharmaceuticals Pvt. Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12 → 2023-04-01
Quyết định
294/QÐ-QLD
VN-18089-14
Cefposan 100
Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Maxim Pharmaceuticals Pvt. Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
SRS Pharmaceuticals Pvt. Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12 → 2023-04-01
Quyết định
294/QÐ-QLD
VN-18090-14
Cefsolaxe Injection
Cefoperazon (dưới dạng Cefoperazon natri) 500mg; Sulbactam (dưới dạng sulbactam natri) 500mg
Hàm lượng / Dạng
Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Chunggei Pharm Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Saint Corporation (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12
Quyết định
294/QÐ-QLD
VN-18076-14
Ceftacin (SXNQ: Shin Poong Pharm. CO., Ltd; Địa chỉ: 434-4 Moknae-dong, Danwon-gu, Ansan-si, Gyeonggi-do, Korea)
Cefmetazol (dưới dạng cefmetazol natri) 1g
Hàm lượng / Dạng
Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ, 10 lọ
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Dược phẩm Shinpoong Daewoo (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Shinpoong Daewoo (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12
Quyết định
296/QÐ-QLD
VD-21077-14
Ceftriaxone 1g
Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri) 1g
Hàm lượng / Dạng
Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ bột + 1 ống nước cất pha tiêm 10ml; Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12 → 2022-02-18
Quyết định
296/QÐ-QLD
VD-20867-14
Cefuroxime Actavis 1,5g
Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim sodium) 1,5g
Hàm lượng / Dạng
Bột pha dung dịch tiêm bắp hoặc tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 5 lọ
Nhà sản xuất
Balkanpharma Razgrad AD (Bungary)
Nhà đăng ký
Actavis International Ltd (Malta)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12
Quyết định
294/QÐ-QLD
VN-17805-14
Cerelox
Cao lá Bạch quả 40mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 12 vỉ x 5 viên, hộp 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Phil Inter Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Phil Inter Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12
Quyết định
297/QÐ-QLD
V12-H12-14
Ceretam
Piracetam 800mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 9 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
AV Manufacturing Sdn.Bhd (Malaysia)
Nhà đăng ký
DKSH Singapore Pte. Ltd (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12 → 2020-11-13
Quyết định
294/QÐ-QLD
VN-17891-14
Cetecologita 800
Piracetam 800 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Lọ 100 viên, 200 viên.
Nhà sản xuất
Công ty TNHH một thành viên Dược Trung ương 3 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH một thành viên Dược Trung ương 3 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12
Quyết định
296/QÐ-QLD
VD-21126-14
Cetrazone
Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri) 1g
Hàm lượng / Dạng
Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Fada Pharma SA (Argentina)
Nhà đăng ký
Laboratorios Recalcine S.A. (Chile)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12
Quyết định
294/QÐ-QLD
VN-18009-14
Cezorox
Ceftazidim (dưới dạng Ceftazidim pentahydrat) 1g
Hàm lượng / Dạng
Thuốc bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ, 10 lọ, 25 lọ
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Dược phẩm Glomed (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Glomed (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12 → 2021-08-06
Quyết định
296/QÐ-QLD
VD-20696-14
Chondrasil
Allopurinol 300mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Celogen Pharma Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Thương mại dược phẩm Vân Hồ (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12 → 2022-06-12
Quyết định
294/QÐ-QLD
VN-17919-14
Châu phách bảo anh đơn
Một ống 0,5g chứa: Cam thảo 0,125 g; Xác ve sầu 0,125 g; Phòng phong 0,125 g; Xuyên bối mẫu 0,075 g; Hoàng liên 0,495 g
Hàm lượng / Dạng
. · Thuốc bột uống
Đóng gói
Hộp 1 ống, 50 ống
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất thuốc YHCT Ngũ Châu Thị (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Cơ sở sản xuất thuốc YHCT Ngũ Châu Thị (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12
Quyết định
298/QÐ-QLD
V2-H12-16
Cimetidin 200 mg
Cimetidin 200 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 20 vỉ x 20 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Nghệ An (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Nghệ An (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12 → 2022-07-06
Quyết định
296/QÐ-QLD
VD-20920-14
Cinpema
Mỗi viên chứa: Calci carbonat 425mg; Tricalci phosphat 75mg; Calci fluorid 0,5mg; Magnesi hydroxyd 50mg; Cholecalciferol 250IU; Lysin hydroclorid 50mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén nhai
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12 → 2022-06-12
Quyết định
296/QÐ-QLD
VD-21164-14
Ciprinol 200mg/100ml solution for intravenous infusion
Ciprofloxacin 200mg/100ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 1 chai 100ml
Nhà sản xuất
KRKA, D.D, Novo Mesto (Slovenia)
Nhà đăng ký
Công ty CP Y Dược phẩm Vimedimex (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12
Quyết định
294/QÐ-QLD
VN-17885-14
Clarisol-250
Clarithromycin 250mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Micro Labs Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Micro Labs Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12 → 2022-06-28
Quyết định
294/QÐ-QLD
VN-18030-14
Cloramphenicol
Cloramphenicol 250 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Lọ 450 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Nghệ An (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Nghệ An (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12
Quyết định
296/QÐ-QLD
VD-20922-14
Clorpheniramin
Clorpheniramin maleat 4mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 5 vỉ, 10 vỉ, 25 vỉ, 50 vỉ, 100 vỉ x 20 viên, chai 100 viên, 200 viên, 250 viên, 500 viên, 1000 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Vacopharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Vacopharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12
Quyết định
296/QÐ-QLD
VD-20907-14
Clovagine (NQ: Korea United Pharm. Inc; địa chỉ: 25-23, Nojanggongdan-gil, Jeondong-Myeon, Sejong-si, Korea)
Clotrimazol 100 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén đặt âm đạo
Đóng gói
Hộp 1 túi nhôm 1 vỉ x 6 viên; Hộp 2 túi nhôm x 5 vỉ x 6 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Korea United Pharm. Int' l (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Korea United Pharm. Int' l (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12
Quyết định
296/QÐ-QLD
VD-20973-14
Clupen
Clonixin Lysinate 125mg
Hàm lượng / Dạng
Viên bao phim
Đóng gói
Hộp 10vỉ x 10viên
Nhà sản xuất
Daewoo Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Philavida (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12 → 2022-07-05
Quyết định
294/QÐ-QLD
VN-17930-14
Coxirich 100
Celecoxib 100mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty cổ phần Armephaco- Xí nghiệp dược phẩm 150 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Chi nhánh công ty cổ phần Armephaco- Xí nghiệp dược phẩm 150 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12
Quyết định
296/QÐ-QLD
VD-20611-14
Cốm phế yết thanh
Kim ngân hoa 1,836g; Rễ thanh đại 1,836g; Sơn tra (đã hóa than) 1,836g; Đại thanh diệp 1,836g; Huyền sâm 1,836g; Mạch môn đông 1,836g; Sinh địa 1,224g; Thiên hoa phấn 1,224g; Hoàng cầm 0,918g; Xuyên bối mẫu 0,918g; ...
Hàm lượng / Dạng
Cốm
Đóng gói
Hộp 10 gói x 6g
Nhà sản xuất
Shineway Pharmaceuticals Co., Ltd. (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Nhà đăng ký
Shineway Pharmaceuticals Co., Ltd. (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12
Quyết định
294/QÐ-QLD
VN-18085-14
Cốm trẻ việt (gia hạn lần 1)
Cao đặc (tương ứng: nhân sâm 0,403g, bạch truật 0,403g, cam thảo 0,403g, bạch linh 0,403g, hoài sơn 0,403g, đại táo 0,301g, Cát cánh 0,201g, sa nhân 0,201g) 0,845g, bột dược liệu: bạch biển đậu 0,201g, ý dĩ 0,201g, liên nhục 0,201g
Hàm lượng / Dạng
Thuốc cốm uống
Đóng gói
Hộp 20 gói x 2 gam
Nhà sản xuất
Viện Dược liệu (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Viện Dược liệu (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12
Quyết định
299/QÐ-QLD
NC50-H06-16
Cồn Boric 3%
Acid boric 0,24g/8ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch dùng ngoài
Đóng gói
Chai 8ml, 20ml, 60ml
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần dược phẩm Phương Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần dược phẩm Phương Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12 → 2022-05-29
Quyết định
296/QÐ-QLD
VD-21072-14
DHDOXIME Tablet
Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin hydrochlorid) 500mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Dae Han New Pharm Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Dae Han New Pharm Co., Ltd (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12
Quyết định
294/QÐ-QLD
VN-17926-14
Davimed
Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 500mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Bổ sung hộp 2 vỉ x vỉ 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần sản xuất - thương mại Dược phẩm Đông Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần sản xuất - thương mại Dược phẩm Đông Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12 → 2022-03-12
Quyết định
296/QÐ-QLD
VD-20997-14
Decamol
Paracetamol 500 mg; Phenylephrin HCl 10 mg; Clorpheniramin maleat 2 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 20 viên
Nhà sản xuất
Công ty Liên doanh Meyer - BPC. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Liên doanh Meyer - BPC. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12 → 2020-08-16
Quyết định
296/QÐ-QLD
VD-21038-14
Deflucold Night
Paracetamol 500 mg; Phenylephrin HCl 5mg; Clorpheniramin maleat 2 mg; Dextromethorphan HBr 15 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Danapha (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Danapha (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12
Quyết định
296/QÐ-QLD
VD-20632-14
Dengu
Cao mềm dược liệu (Tâm sen 0,5g; Lá Vông nem 0,3g; Lạc tiên 0,4g; Táo nhân 0,4g; Mắc cỡ 0,6g; Xuyên khung 0,2g) 0,09g; Cao Valerian 0,15g
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao đường
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm Sài Gòn (Sagophar) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Sài Gòn (Sagophar) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12 → 2020-07-01
Quyết định
296/QÐ-QLD
VD-21073-14
Deston
Cao khô kim tiền thảo 160mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần SPM (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần SPM (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12
Quyết định
297/QÐ-QLD
V9-H12-14
Dexamethason
Dexamethason acetat 0,5mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Lọ 200 viên, 500 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12 → 2022-04-13
Quyết định
296/QÐ-QLD
VD-20727-14
Dexamethason 0,5mg
Dexamethason (dưới dạng Dexamethason acetat) 0,5mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Chai 500 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12 → 2022-09-24
Quyết định
296/QÐ-QLD
VD-21165-14
Dicefta
Diacerein 50 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên (vỉ nhôm - nhôm hoặc vỉ nhôm - PVC)
Nhà sản xuất
CÔNG TY TNHH BRV HEALTHCARE (Việt Nam)
Nhà đăng ký
CÔNG TY TNHH BRV HEALTHCARE (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12 → 2022-03-17
Quyết định
296/QÐ-QLD
VD-20620-14
Diclofenac 50
Diclofenac natri 50mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 5 vỉ, 10 vỉ, 25 vỉ, 50 vỉ, 100 vỉ x 10 viên, hộp 5 vỉ, 10 vỉ, 25 vỉ, 50 vỉ x 20 viên, chai 100 viên, 200 viên, 250 viên, 500 viên, 1000 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Vacopharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Vacopharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12 → 2022-03-11
Quyết định
296/QÐ-QLD
VD-20908-14
Diclogesic
Diclofenac Natri 50mg; Paracetamol 500mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Torrent Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Torrent Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12 → 2022-03-01
Quyết định
294/QÐ-QLD
VN-18108-14
Differin Gel 0,1%
Adapalene 0,1%
Hàm lượng / Dạng
Gel
Đóng gói
Hộp 1 tuýp 15g, 30g
Nhà sản xuất
Laboratoires Galderma (Pháp)
Nhà đăng ký
Galderma International (Pháp)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12
Quyết định
294/QÐ-QLD
VN-17949-14
Diệp hạ châu
Cao đặc diệp hạ châu 10:1 (tương đương 1g diệp hạ châu) 0,1g
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 20 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12 → 2020-08-21
Quyết định
296/QÐ-QLD
VD-20913-14
Dloe 8
Ondansetron (dưới dạng Ondansetron hydrochloride dihydrate) 8mg/4ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm
Đóng gói
Bổ sung quy cách đóng gói
Nhà sản xuất
Laboratorios Lesvi S.L (Tây Ban Nha)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm DO HA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12 → 2020-09-12
Quyết định
294/QÐ-QLD
VN-17898-14
Docento 2 mg
Risperidon 2 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên, 200 viên, 250 viên, 500 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần sản xuất - thương mại Dược phẩm Đông Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần sản xuất - thương mại Dược phẩm Đông Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12 → 2022-06-01
Quyết định
296/QÐ-QLD
VD-20994-14
Dolowan
Aceclofenac 100mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Micro Labs Limited, Unit-III (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Micro Labs Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12
Quyết định
294/QÐ-QLD
VN-18033-14
Dom-Montelukast 5 (CSNQ: Dominion Pharmacal, địa chỉ: 6111, Avenue Royalmount, Suite 100, Montreal, Quebec Canada, H4P 2T4)
Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) 5 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén nhai
Đóng gói
Hộp 1 vỉ, 2 vỉ x 10 viên; Chai 20 viên (HDPE)
Nhà sản xuất
Công ty trách nhiệm hữu hạn dược phẩm Glomed (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty trách nhiệm hữu hạn dược phẩm Glomed (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12 → 2021-08-06
Quyết định
296/QÐ-QLD
VD-20707-14
Domperidon
Domperidon maleat 10 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH một thành viên Dược Trung ương 3 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH một thành viên Dược Trung ương 3 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12
Quyết định
296/QÐ-QLD
VD-21127-14
Donaxib 35
Risedronate natri 35 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ, 2 vỉ x 4 viên; Chai 30 viên, 60 viên, 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần sản xuất - thương mại Dược phẩm Đông Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần sản xuất - thương mại Dược phẩm Đông Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12 → 2022-03-12
Quyết định
296/QÐ-QLD
VD-20995-14
Donaxib 5
Risedronate natri 5 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ, 4 vỉ x 7 viên; Chai 30 viên, 60 viên, 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần sản xuất - thương mại Dược phẩm Đông Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần sản xuất - thương mại Dược phẩm Đông Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12 → 2022-03-12
Quyết định
296/QÐ-QLD
VD-20996-14
Dầu gió Nam Dược
Mỗi 3ml chứa: Camphor 0,75g; Tinh dầu bạc hà 0,41g; Eucalyptol 0,11g; Tinh dầu gừng 0,1g; Tinh dầu đinh hương 0,04g
Hàm lượng / Dạng
Dầu gió
Đóng gói
Hộp 1 lọ 3ml, 7ml
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Nam Dược (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Nam Dược (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12
Quyết định
297/QÐ-QLD
V11-H12-14
Encifer
Sắt nguyên tố (dưới dạng phức hợp sắt III hydroxid và sucrose) 100mg/5ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 5 ống x 5ml, hộp 1 lọ x 5ml
Nhà sản xuất
Emcure Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Emcure Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12 → 2022-03-19
Quyết định
294/QÐ-QLD
VN-17938-14
Eslone Tab
Tibolone 2,5mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 30 viên
Nhà sản xuất
Myung Moon Pharmaceutical Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Pharmix Corporation (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12
Quyết định
294/QÐ-QLD
VN-18063-14

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích pháp lý hoặc thương mại.