Medibase
EN VI JA

Dữ liệu DAV · Đăng ký thuốc

Tra cứu số đăng ký thuốc (DAV)

Tra cứu dữ liệu công bố đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược công bố tại dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc. Medibase mirror và lập chỉ mục lại. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.

Đồng bộ gần nhất
2026-08-29
Số đăng ký lưu hành
54752
Xóa

Tìm thấy 53605 bản ghi. Hiển thị 34751–34800.

Thuốc / Hoạt chất Số ĐK Chi tiết
Carutuse Inj. 50mg
Oxaliplatin 50mg
Hàm lượng / Dạng
Bột đông khô để pha tiêm truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 1 lọ bột đông khô pha tiêm
Nhà sản xuất
Reyon Pharmaceutical Co., Ltd (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Pharmaunity Co., Ltd (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2014-07-17
Quyết định
349/QÐ-QLD
VN2-242-14
DYSPORT
Clostridium botulinum type A toxin-Haemagglutinin complex 300 U
Hàm lượng / Dạng
300 U · Bột pha dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp chứa 01 lọ bột x 300U
Nhà sản xuất
Ipsen Biopharm Limited (Anh)
Nhà đăng ký
Ipsen Pharma (Pháp)
Cấp / Hết hạn
2014-07-17
Quyết định
356/QĐ-QLD · 24
QLSP-H02-0800-14
Davibest
Trazodon HCl 50mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-07-17
Quyết định
352/QÐ-QLD
QLĐB-444-14
Docetaxel-Simgen 20mg/ml
Docetaxel 20mg/ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ 1ml
Nhà sản xuất
Samyang Genex Corporation (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH MTV Dược Nam Anh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-07-17
Quyết định
349/QÐ-QLD
VN2-230-14
Docetaxel-Simgen 20mg/ml
Docetaxel 80mg/4ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ 4ml
Nhà sản xuất
Samyang Genex Corporation (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH MTV Dược Nam Anh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-07-17
Quyết định
349/QÐ-QLD
VN2-231-14
Domide Capsules 50mg
Thalidomid 50mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
TTY Biopharm Company Limited Chungli factory (Đài Loan)
Nhà đăng ký
TTY Biopharm Co., Ltd (Đài Loan)
Cấp / Hết hạn
2014-07-17 → 2023-05-04
Quyết định
349/QÐ-QLD
VN2-243-14
Edurant
Rilpivirine (dưới dạng Rilpivirine hydrochloride) 25mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 30 viên
Nhà sản xuất
Janssen - Cilag S.p.A. (Ý)
Nhà đăng ký
Janssen Cilag Ltd. (Thái Lan)
Cấp / Hết hạn
2014-07-17
Quyết định
351/QÐ-QLD
VN2-244-14
Effcil Inj. 250mg/5ml
5-Fluorouracil 50mg/ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ 250mg/5ml
Nhà sản xuất
Boryung Pharmaceutical Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Tập đoàn Dược phẩm & Thương mại Sohaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-07-17
Quyết định
349/QÐ-QLD
VN2-227-14
Egofovir
Tenofovir disoproxil fumarat 300mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm TW 25 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm TW 25 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-07-17
Quyết định
353/QÐ-QLD
QLĐB-428-14
Femizet 1mg
Anastrozol 1mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất
Fresenius Kabi Oncology Ltd (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Fresenius Kabi Deutschland GmbH (Đức)
Cấp / Hết hạn
2014-07-17
Quyết định
349/QÐ-QLD
VN2-234-14
Forclina 10
Fludarabin phosphat 10mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 5 viên
Nhà sản xuất
Laboratorio Eczane Pharma S.A. (Argentina)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Bách Việt (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-07-17
Quyết định
349/QÐ-QLD
VN2-229-14
Fosfidex 100
Paclitaxel 100mg/16,67ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 1 lọ 16,67ml
Nhà sản xuất
United Biotech (P) Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Kwan Star Co., Ltd. (Đài Loan)
Cấp / Hết hạn
2014-07-17
Quyết định
349/QÐ-QLD
VN2-238-14
Larrivey
Bicalutamid 50mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 7 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-07-17
Quyết định
354/QÐ-QLD
QLĐB-442-14
Leurakin
Mercaptopurin 50mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần SPM (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần SPM (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-07-17
Quyết định
354/QÐ-QLD
QLĐB-441-14
Meiact Fine Granules
Cefditoren (dưới dạng Cefditoren Pivoxil) 30mg
Hàm lượng / Dạng
Cốm pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 21 gói x 0,3g
Nhà sản xuất
Meiji Seika Pharma Co., Ltd.- nhà máy Odawara (Nhật Bản)
Nhà đăng ký
Công ty CPDP Thiên Thảo (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-07-17 → 2021-04-15
Quyết định
350/QÐ-QLD
VN2-249-14
Meiact Fine Granules
Cefditoren (dưới dạng Cefditoren Pivoxil) 50mg
Hàm lượng / Dạng
Cốm pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 120 gói x 0,5g
Nhà sản xuất
Meiji Seika Pharma Co., Ltd.- nhà máy Odawara (Nhật Bản)
Nhà đăng ký
Meiji Seika Pharma Co., Ltd. (Nhật Bản)
Cấp / Hết hạn
2014-07-17
Quyết định
350/QÐ-QLD
VN2-250-14
Mibeproxil 300 mg
Tenofovir disoproxil fumarat 300mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ, 10 vỉ x 7 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH liên doanh Hasan-Dermapharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH liên doanh Hasan-Dermapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-07-17
Quyết định
353/QÐ-QLD
QLĐB-430-14
Mibezisol 2,5
Natri clorid; Natri citrat dihydrat; Kali clorid; Glucose; Kẽm (dưới dạng kẽm gluconat)
Hàm lượng / Dạng
Thuốc bột
Đóng gói
Hộp 10 gói, 20 gói, 30 gói, 50 gói x 4,130 g
Nhà sản xuất
Công ty TNHH liên doanh Hasan-Dermapharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH liên doanh Hasan-Dermapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-07-17
Quyết định
352/QÐ-QLD
QLĐB-445-14
Mifentras-10
Mifepriston 10mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 1 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Nội (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Nội (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-07-17
Quyết định
355/QÐ-QLD
QLĐB-438-14
Mifeone
Mifepristone 10mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 1 vỉ, 20 vỉ x 1 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần D.H.S (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-07-17
Quyết định
355/QÐ-QLD
QLĐB-435-14
Naphamife
Mifepristone 10mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 1 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-07-17
Quyết định
355/QÐ-QLD
QLĐB-436-14
Nicpostinew 1
Levonorgestrel 1,5mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp vỉ x 1 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm USA - NIC (USA - NIC Pharma) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm USA - NIC (USA - NIC Pharma) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-07-17
Quyết định
355/QÐ-QLD
QLĐB-439-14
Nofovir
Tenofovir disoproxil fumarat 300mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm TW 25 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm TW 25 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-07-17
Quyết định
353/QÐ-QLD
QLĐB-429-14
Novutrax
Doxorubicin hydrochlorid (dưới dạng Pegylated Liposoma) 20 mg/10ml
Hàm lượng / Dạng
Hỗn dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ 10 ml
Nhà sản xuất
United Biotech (P) Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Kwan Star Co., Ltd. (Đài Loan)
Cấp / Hết hạn
2014-07-17
Quyết định
349/QÐ-QLD
VN2-239-14
Paclispec 30
Paclitaxel 30mg/ 5ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch đậm đặc để pha thuốc tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 5 ống x 5 ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 2 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 2 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-07-17
Quyết định
354/QÐ-QLD
QLĐB-440-14
RIHIB
Ribavirin 200mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất
Zim Laboratories Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
L.B.S Laboratories Ltd., Part. (Thái Lan)
Cấp / Hết hạn
2014-07-17
Quyết định
351/QÐ-QLD
VN2-245-14
TS-One capsule 20
Tegafur 20mg; Gimeracil 5,8mg; Oteracil kali 19,6mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 14 viên nang
Nhà sản xuất
Taiho Pharmaceutical Co., Ltd (Nhật Bản)
Nhà đăng ký
DKSH Vietnam Co., Ltd. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-07-17
Quyết định
350/QÐ-QLD
VN2-247-14
TS-One capsule 25
Tegafur 25mg; Gimeracil 7,25mg; Oteracil kali 24,5mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 14 viên nang
Nhà sản xuất
Taiho Pharmaceutical Co., Ltd (Nhật Bản)
Nhà đăng ký
DKSH Vietnam Co., Ltd. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-07-17
Quyết định
350/QÐ-QLD
VN2-248-14
Tamoxifen Sandoz 20mg
Tamoxifen (dưới dạng Tamoxifen citrate) 20 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Salutas Pharma GmbH (Đức)
Nhà đăng ký
Hexal AG (Đức)
Cấp / Hết hạn
2014-07-17
Quyết định
349/QÐ-QLD
VN2-235-14
Tamoxifen Sandoz 10mg
Tamoxifen (dưới dạng Tamoxifen citrate) 10mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Salutas Pharma GmbH (Đức)
Nhà đăng ký
Hexal AG (Đức)
Cấp / Hết hạn
2014-07-17
Quyết định
349/QÐ-QLD
VN2-236-14
Tasigna
Nilotinib (dưới dạng nilotinib hydrochloride monohydrate) 150mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 7 vỉ x 4 viên
Nhà sản xuất
Novartis Pharma Stein AG (Thụy Sĩ)
Nhà đăng ký
Novartis Pharma Services AG (Thụy Sĩ)
Cấp / Hết hạn
2014-07-17
Quyết định
349/QÐ-QLD
VN2-240-14
Taxel-CSC 80mg/2ml
Docetaxel 80mg/2ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 1 vỉ chứa 1 lọ dung dịch đậm đặc 80mg/2ml và 1 lọ dung môi 6,5ml
Nhà sản xuất
S.C. Sindan-Pharma S.R.L. (Romania)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dịch vụ Thương mại Dược phẩm Chánh Đức (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-07-17
Quyết định
349/QÐ-QLD
VN2-228-14
Virizolmed
Voriconazol 50 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ, 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Glomed (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Glomed (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-07-17
Quyết định
352/QÐ-QLD
QLĐB-443-14
Xilcron
Mỗi viên màu vàng chứa: Levonorgestrel 0,125mg; Ethinylestradiol 0,03mg; Mỗi viên màu nâu chứa: Sắt (II) fumarat 75mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ gồm 21 viên màu vàng + 7 viên màu nâu
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-07-17
Quyết định
355/QÐ-QLD
QLĐB-437-14
Cỏ may
Natri Clorid 0,9%; Acid lactic 0,05%; Aloe vera (lô hội) 0,01%; Vitamin E 0,02%; Thymol (bạch lý hương) 0,005%; menthol (hương bạc hà) 0,085%
Hàm lượng / Dạng
Gel dùng ngoài (thuốc rửa phụ khoa)
Đóng gói
Chai nhựa 100 ml
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Dược phẩm Detapham. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Detapham (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-07-03
Quyết định
327/QÐ-QLD
VS-4886-14
Cồn sát trùng
Ethanol 96% 43,75 ml;
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch dùng ngoài
Đóng gói
Lọ 60 ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-07-03
Quyết định
327/QÐ-QLD
VS-4882-14
D.E.P
Mỗi 5g chứa: Diethyl phtalat 3g
Hàm lượng / Dạng
Thuốc mỡ
Đóng gói
Lọ 5g, tuýp 5g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-07-03
Quyết định
327/QÐ-QLD
VS-4880-14
Dung dịch ASA 20ml
Acid acetyl salicylic 2g; Natri Salicylat 1,76g
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch dùng ngoài
Đóng gói
Lọ 20 ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-07-03
Quyết định
327/QÐ-QLD
VS-4883-14
Dung dịch D.E.P
Diethyl phtalat 14 ml;
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch dùng ngoài
Đóng gói
Lọ 20 ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-07-03
Quyết định
327/QÐ-QLD
VS-4884-14
Gyterbac
Đồng sulfat 0,625g/250ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch dùng ngoài (dung dịch vệ sinh phụ nữ)
Đóng gói
Chai nhựa 250ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-07-03
Quyết định
327/QÐ-QLD
VS-4871-14
Hydrogen peroxyd 3%
Hydrogen peroxyd 50%.3 (w/w) 3,6g/60ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch dùng ngoài
Đóng gói
Chai 60ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-07-03
Quyết định
327/QÐ-QLD
VS-4877-14
Neublod
Vitamin B1 5 mg; Vitamin B6 5 mg; Vitamin B12 10 mcg; Sắt (dưới dạng sắt sulfat) 30 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
(cơ sơ nhận gia công): Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
(Cơ sở đặt gia công): Công ty cổ phần dược và thiết bị Y tế Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-07-03 → 2020-09-12
Quyết định
326/QÐ-QLD
GC-233-14
Nước Oxy già 3%
Nước oxy già đậm đặc (30%) 2 ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch dùng ngoài
Đóng gói
Lọ 20 ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-07-03
Quyết định
327/QÐ-QLD
VS-4885-14
Solgynopic - F
Đồng sulfat 2,7g/90ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch dùng ngoài
Đóng gói
Chai 90ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-07-03
Quyết định
327/QÐ-QLD
VS-4879-14
Thuốc rửa phụ khoa Gyfor
Tinh dầu tràm 0,24g/60ml
Hàm lượng / Dạng
Nhũ dịch
Đóng gói
Chai nhựa 60ml, 100ml, 250ml
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm Phương Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Phương Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-07-03
Quyết định
327/QÐ-QLD
VS-4887-14
Thuốc rửa phụ khoa Gynoformine
Đồng sulfat 1,2g/60ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch
Đóng gói
Chai nhựa 60ml, 180ml
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm Phương Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Phương Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-07-03
Quyết định
327/QÐ-QLD
VS-4888-14
Measles and Rubella Vaccine Live, Attenuated (Freeze-Dried)
Vi rút Sởi, Rubella sống, giảm độc lực
Hàm lượng / Dạng
không ít hơn 1000 CCID50 · Bột đông khô
Đóng gói
Hộp chứa 50 lọ x lọ 10 liều
Nhà sản xuất
Serum Institute of India Private Limited (Serum Institute of India Pvt. Ltd.) (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH MTV Vắc xin và Sinh phẩm số 1 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-06-27 → 2020-11-06
Quyết định
321 · 24BS
QLVX-0798-14
1-AL
Mỗi chai 20ml chứa: Vitamin A tổng hợp 50000UI; Ergocalciferol (Vitamin D2) 10000UI;
Hàm lượng / Dạng
Siro
Đóng gói
Hộp 1 lọ 30ml
Nhà sản xuất
FDC Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Amtec Healthcare Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12
Quyết định
294/QÐ-QLD
VN-17818-14
AG-Ome
Omeprazol (dưới dạng Omeprazol vi hạt 8,5%)
Hàm lượng / Dạng
20 mg · Viên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruột
Đóng gói
Ép vỉ nhôm – nhôm. Hộp 10 vỉ x vỉ 10 viên Chai nhựa HD chứa 30, 50, 100, 200 viên. Hộp 01 chai Chai nhựa HD chứa 300, 500, 1000 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm Agimexpharm - Bình Hòa (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12 → 2022-05-29
Quyết định
296/QÐ-QLD
VD-20653-14
Aciloc 300
Ranitidin (dưới dạng Ranitidin hydrochlorid) 300mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Cadila Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Cadila Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2014-06-12
Quyết định
294/QÐ-QLD
VN-17848-14

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích pháp lý hoặc thương mại.