Medibase
EN VI JA

Dữ liệu DAV · Đăng ký thuốc

Tra cứu số đăng ký thuốc (DAV)

Tra cứu dữ liệu công bố đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược công bố tại dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc. Medibase mirror và lập chỉ mục lại. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.

Đồng bộ gần nhất
2026-08-29
Số đăng ký lưu hành
54752
Xóa

Tìm thấy 53605 bản ghi. Hiển thị 34601–34650.

Thuốc / Hoạt chất Số ĐK Chi tiết
Augtipha 625mg
Amoxicilin (dưới dạng amoxicilin trihydrat) 500mg; Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat+avicel) 125mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-08-12 → 2022-02-17
Quyết định
437/QÐ-QLD
VD-21357-14
Aukamox 625
Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 500 mg; Acid Clavulanic (dưới dạng Clavulanat kali) 125 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 20 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-08-12 → 2022-07-12
Quyết định
437/QÐ-QLD
VD-21285-14
Barihd
Bari sulfat 130g/275g
Hàm lượng / Dạng
Hỗn dịch uống
Đóng gói
Gói 275g; 110g. Chai 550g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-08-12 → 2020-09-20
Quyết định
437/QÐ-QLD
VD-21286-14
Berzencin
Berberin clorid 100 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-08-12 → 2022-07-12
Quyết định
437/QÐ-QLD
VD-21288-14
Biogesic
Acetaminophen 250 mg
Hàm lượng / Dạng
Thuốc cốm sủi
Đóng gói
Hộp 4 gói, 30 gói, 10 gói x 1,8g
Nhà sản xuất
Công ty TNHH United International Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH United International Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-08-12 → 2022-04-25
Quyết định
437/QÐ-QLD
VD-21572-14
Biragan codein
Paracetamol 500mg; Codein phosphat 30mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 4 viên; hộp 10 vỉ x 4 viên; hộp 1 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên; lọ 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-08-12 → 2022-03-01
Quyết định
437/QÐ-QLD
VD-21237-14
Bisoprolol Stada 5 mg
Bisoprolol fumarat 5mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH LD Stada - Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH LD Stada - Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-08-12
Quyết định
437/QÐ-QLD
VD-21530-14
Bivinadol - Codein
Paracetamol 500 mg; Codein phosphat hemihydrat 8 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên (vỉ nhôm - PVC/PVdC)
Nhà sản xuất
CÔNG TY TNHH BRV HEALTHCARE (Việt Nam)
Nhà đăng ký
CÔNG TY TNHH BRV HEALTHCARE (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-08-12 → 2022-03-26
Quyết định
437/QÐ-QLD
VD-21194-14
Bát vị- F
Mỗi viên chứa: Cao khô dược liệu 280mg tương đương: Thục địa 800mg; Hoài sơn 344mg; Sơn thù 344mg; Trạch tả 300mg; Phục linh 300mg; Mẫu đơn bì 244mg; Quế 36,67mg; Phụ tử chế 16,67mg; Bột mịn dược liệu gồm: Hoài sơn 56mg; Sơn thù 56mg; Mẫu đơn bì 56mg; Phụ tử chế 33,33mg; Quế 13,33mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Chai 40 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm Fito Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Fito Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-08-12 → 2020-09-12
Quyết định
437/QÐ-QLD
VD-21485-14
Bạc hà
Bộ phận trên mặt đất của cây Bạc hà sấy khô
Hàm lượng / Dạng
Dược liệu sấy khô
Đóng gói
Túi 0,5kg; 1kg; 2kg; 5kg
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-08-12
Quyết định
437/QÐ-QLD
VD-21382-14
Bạch linh
Củ Bạch linh sấy khô
Hàm lượng / Dạng
Dược liệu sấy khô
Đóng gói
Túi 0,5kg; 1kg; 2kg; 5kg
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-08-12
Quyết định
437/QÐ-QLD
VD-21383-14
Bạch linh phiến
Củ Bạch linh sấy khô (dạng phiến)
Hàm lượng / Dạng
Phiến sấy
Đóng gói
Túi 0,5kg; 1kg; 2kg; 5kg
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-08-12
Quyết định
437/QÐ-QLD
VD-21384-14
Bổ phế - BVP
Mỗi 100 ml cao lỏng được chiết xuất từ các dược liệu: bách bộ 5g; Tỳ bà diệp 2,6g; Bán hạ 1,5g; Tang bạch bì 1,5g; Cát cánh 1,366g; Bạc hà 1,333g; Mơ muối 1,126g; Thiên môn 0,966g; Bạch linh 0,72g; Cam thảo 0,473g; Ma hoàng 0,525g; Phèn chua 0,166g; Tinh dầu bạc hà 0,08g; Can khương 0,4g
Hàm lượng / Dạng
Cao lỏng
Đóng gói
Hộp 1 chai 100 ml, 125 ml (chai nhựa màu nâu hoặc chai thủy tinh màu nâu)
Nhà sản xuất
CÔNG TY TNHH BRV HEALTHCARE (Việt Nam)
Nhà đăng ký
CÔNG TY TNHH BRV HEALTHCARE (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-08-12 → 2020-12-25
Quyết định
437/QÐ-QLD
VD-21195-14
Bổ phế - BVP
Mỗi 100 ml siro được chiết xuất từ các dược liệu: Bách bộ 5g; Tỳ bà diệp 2,6g; Bán hạ 1,5g; Tang bạch bì 1,5g; Cát cánh 1,366g; Bạc hà 1,333g; Mơ muối 1,126g; Thiên môn 0,966g; Bạch linh 0,72g; Cam thảo 0,473g; Ma hoàng 0,525g; Phèn chua 0,166g; Tinh dầu bạc hà 0,08g; Can khương 0,4g
Hàm lượng / Dạng
Siro
Đóng gói
Hộp 1 chai 100 ml, 125 ml (chai nhựa màu nâu hoặc chai thủy tinh màu nâu)
Nhà sản xuất
CÔNG TY TNHH BRV HEALTHCARE (Việt Nam)
Nhà đăng ký
CÔNG TY TNHH BRV HEALTHCARE (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-08-12 → 2020-12-25
Quyết định
437/QÐ-QLD
VD-21196-14
Bổ phế chỉ khái lộ
Mỗi lọ 100 ml chứa các chất chiết xuất từ: Bạch linh 0,9g; Bán hạ chế 2,08g; Mơ muối 3,3g; Cam thảo 0,63g; Lá bạc hà 0,18g; Bạch phàn 0,2g; Tinh dầu bạc hà 0,13g; Mạch môn 3,13g; Bách bộ 7,15g; Cát cánh 3,13g; Tỳ bà diệp 3,25g; Tang bạch bì 3,13g; Ma hoàng 0,68g
Hàm lượng / Dạng
Siro
Đóng gói
Hộp 1 lọ 125 ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần TM dược VTYT Khải Hà (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần TM dược VTYT Khải Hà (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-08-12 → 2020-10-11
Quyết định
437/QÐ-QLD
VD-21451-14
Bổ trung ích khí
Cao lỏng hỗn hợp (tương ứng với 1g Đảng sâm, 0,3g Hoàng kỳ, 0,3g Đương quy, 0,3g Bạch truật, 0,3g Thăng ma, 0,3g Sài hồ, 0,3g Trần bì, 0,3g Cam thảo, 1,02g Đại táo, 0,12g Sinh khương) 0,21g
Hàm lượng / Dạng
Thuốc nước uống
Đóng gói
Hộp 20 ống x 10 ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-08-12 → 2020-09-20
Quyết định
437/QÐ-QLD
VD-21289-14
Calci D3
Calci gluconat 500 mg; Vitamin D3 100 IU
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Minh Hải (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Minh Hải (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-08-12
Quyết định
437/QÐ-QLD
VD-21221-14
Calcium Hasan 500 mg
Calci (dưới dạng Calci lactat gluconat 2940 mg và Calci carbonat 300 mg) 500 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén sủi bọt
Đóng gói
Hộp 1 tuýp 20 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Ha san-Dermapharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Ha san-Dermapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-08-12 → 2022-02-19
Quyết định
437/QÐ-QLD
VD-21526-14
Calvit - D
Calci gluconat 500 mg; Vitamin D3 200 IU
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH MTV Dược phẩm DHG (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH MTV Dược phẩm DHG (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-08-12
Quyết định
437/QÐ-QLD
VD-21555-14
Cam thảo phiến
Rễ cam thảo sấy khô
Hàm lượng / Dạng
Phiến sấy
Đóng gói
Túi 0,3kg; 0,5kg; 1kg; 5kg; 10kg
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-08-12
Quyết định
437/QÐ-QLD
VD-21385-14
Cao lỏng Nữ linh tố
230 ml cao lỏng chứa: Ích mẫu 15g; Đương quy 13g; Bạch thược 13g; Bạch truật 13g; Sinh địa 10g; Xuyên khung 10g; Hương phụ 8g; Mẫu đơn bì 5g; Trần bì 5g; Diên hồ sách 4g; Cam thảo 3g
Hàm lượng / Dạng
Cao lỏng
Đóng gói
Hộp 1 lọ 230 ml
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất thuốc Đông y, thuốc từ dược liệu Song Ngư (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Cơ sở sản xuất thuốc Đông y, thuốc từ dược liệu Song Ngư (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-08-12
Quyết định
436/QÐ-QLD
V3-H12-16
Cao lỏng Tâm linh tố
230 ml cao lỏng chứa: Đảng sâm 10g; Sinh địa 10g; Bá tử nhân 10g; Mạch môn 10g; Thiên môn 10g; Toan táo nhân 10g; Đương quy 8g; Đan sâm 8g; Huyền sâm 8g; Viễn chí 6g; Phục linh 6g; Ngũ vị tử 4g
Hàm lượng / Dạng
Cao lỏng
Đóng gói
Hộp 1 lọ 230 ml
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất thuốc Đông y, thuốc từ dược liệu Song Ngư (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Cơ sở sản xuất thuốc Đông y, thuốc từ dược liệu Song Ngư (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-08-12
Quyết định
436/QÐ-QLD
V4-H12-16
Cao ích mẫu - BVP
Mỗi 100 ml cao lỏng được chiết từ các dược liệu khô sau: Ích mẫu 80 g; Ngải cứu 20 g; Hương phụ 25 g
Hàm lượng / Dạng
Cao lỏng
Đóng gói
Hộp 1 chai 100 ml, 180 ml (chai thủy tinh màu nâu hoặc chai nhựa PET màu nâu)
Nhà sản xuất
CÔNG TY TNHH BRV HEALTHCARE (Việt Nam)
Nhà đăng ký
CÔNG TY TNHH BRV HEALTHCARE (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-08-12 → 2022-02-17
Quyết định
437/QÐ-QLD
VD-21197-14
Cefantif 100 tab
Cefdinir 100 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
CÔNG TY CỔ PHẦN US PHARMA USA (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH DP Uy Tín (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-08-12 → 2022-08-12
Quyết định
437/QÐ-QLD
VD-21581-14
Cefapezone (SXNQ: Shin Poong Pharm. CO., Ltd; Địa chỉ: 434-4 Mokae-dong, Danwon-gu, Ansan-si, Gyeonggi-do, Korea)
Cefoperazon (dưới dạng Cefoperazon natri) 1g
Hàm lượng / Dạng
Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ, 10 lọ
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Dược phẩm Shinpoong Daewoo (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Shinpoong Daewoo (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-08-12
Quyết định
437/QÐ-QLD
VD-21499-14
Cefpodoxime
Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 200 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-08-12 → 2022-04-24
Quyết định
437/QÐ-QLD
VD-21290-14
Celecoxib 100 - US
Celecoxib 100 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần US Pharma USA (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần US Pharma USA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-08-12 → 2022-03-03
Quyết định
437/QÐ-QLD
VD-21585-14
Cephalexin 500 mg
Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) 500 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-08-12 → 2022-10-24
Quyết định
437/QÐ-QLD
VD-21292-14
Cephalexin 500mg
Cephalexin (dưới dạng cephalexin monohydrat) 500mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha Bình Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương VIDIPHA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-08-12 → 2022-03-12
Quyết định
437/QÐ-QLD
VD-21372-14
Chỉ thực tiêu bĩ- F
Mỗi viên chứa: Cao khô dược liệu 300mg tương đương: Chỉ thực 480mg; Hoàng liên 440mg; Bán hạ 290mg; Mạch nha 290mg; Hậu phác 250mg; Bạch linh 250mg; Nhân sâm 230mg; Bạch truật 230mg; Cam thảo 187,3mg; Can khương 187,3mg; Bột mịn dược liệu gồm: Nhân sâm 60mg; Bạch truật 60mg; Hoàng liên 40mg; Bạch linh 40mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Chai 40 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm Fito Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Fito Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-08-12 → 2020-09-12
Quyết định
437/QÐ-QLD
VD-21486-14
Ciprolon 200
Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin lactat) 200mg/50ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ 50ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần VN Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-08-12
Quyết định
437/QÐ-QLD
VD-21458-14
Citi SBK
Citicolin (dưới dạng Citicolin natri) 500mg/2ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 ống x 2ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-08-12 → 2022-02-17
Quyết định
437/QÐ-QLD
VD-21419-14
Clopidogrel
Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel bisulfat) 75mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ, 50 vỉ x 10 viên, hộp 5 vỉ, 10 vỉ, 15 vỉ, 20 vỉ x 6 viên, hộp 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ, 50 vỉ x 20 viên, chai 50 viên, 100 viên, 200 viên, 500 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Vacopharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Vacopharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-08-12 → 2022-02-22
Quyết định
437/QÐ-QLD
VD-21412-14
Clorpheniramin
Clorpheniramin maleat 4mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 5 vỉ, 10 vỉ, 25 vỉ, 50 vỉ x 20 viên; chai 100 viên, 200 viên, 250 viên, 500 viên, 1000 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Vacopharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Vacopharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-08-12 → 2022-03-11
Quyết định
437/QÐ-QLD
VD-21413-14
Colocol codein
Paracetamol 500mg; Codein phosphat 30mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; hộp 25 vỉ x 4 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Sao Kim (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Sao Kim (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-08-12 → 2022-03-15
Quyết định
437/QÐ-QLD
VD-21354-14
Cốm hòa tan Hepagon
Mỗi gói 9g chứa: Diệp hạ châu đắng 6g
Hàm lượng / Dạng
Thuốc cốm
Đóng gói
Hộp 9 gói x 9g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Khang Minh. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Khang Minh. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-08-12 → 2022-02-17
Quyết định
437/QÐ-QLD
VD-21311-14
Cồn xoa bóp - BSV
20 ml cồn thuốc chứa: Ô đầu 4g; Quế chi 5g; Can khương 3g; Đại hồi 3g; Xích thược 5g; Huyết giác 3g; Hương phụ 3g; Long não 2g; Khương hoàng 3g
Hàm lượng / Dạng
Cồn thuốc
Đóng gói
Hộp 1 bình xịt 20 ml
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất thuốc Y học cổ truyền Bảo Phương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Bông Sen Vàng (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-08-12
Quyết định
436/QÐ-QLD
V6-H12-16
Deep Relief
Mỗi 30 gam chứa: Ibuprofen 1,5g; L-Menthol 0,9g
Hàm lượng / Dạng
Gel bôi da
Đóng gói
Hộp 1 tuýp 30 gam (tuýp aluminum, nắp HDPE); hộp 1 tuýp 30 gam (tuýp laminat, nắp PP)
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Rohto - Mentholatum Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Rohto - Mentholatum Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-08-12
Quyết định
437/QÐ-QLD
VD-21568-14
Ditanavic Extra
Paracetamol 500 mg; Codein 30 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên. Chai 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm USA - NIC (USA - NIC Pharma) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm USA - NIC (USA - NIC Pharma) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-08-12 → 2022-04-06
Quyết định
437/QÐ-QLD
VD-21516-14
Divales (SXNQ: Shin Poong Pharm, CO., Ltd; Địa chỉ: 434-4 Moknae-dong, Danwon-gu, Ansan-si, Gyeonggi-do, Korea)
Valsartan 160mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ (nhôm/nhôm) x 10 viên, hộp 3 vỉ (nhôm/PVC) x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Dược phẩm Shinpoong Daewoo (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Shinpoong Daewoo (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-08-12
Quyết định
437/QÐ-QLD
VD-21500-14
Divales (SXNQ: Shin Poong Pharm, CO., Ltd; Địa chỉ: 434-4 Moknae-dong, Danwon-gu, Ansan-si, Gyeonggi-do, Korea)
Valsartan 80mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ (nhôm/nhôm) x 10 viên, hộp 3 vỉ (nhôm/PVC) x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Dược phẩm Shinpoong Daewoo (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Shinpoong Daewoo (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-08-12
Quyết định
437/QÐ-QLD
VD-21501-14
Doflu
Acetaminophen 325 mg; Clorpheniramin maleat 2 mg; Dextromethorphan HBr 10 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên, 200 viên, 250 viên, 500 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần sản xuất - thương mại Dược phẩm Đông Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần sản xuất - thương mại Dược phẩm Đông Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-08-12
Quyết định
437/QÐ-QLD
VD-21445-14
Donapu 650 mg
Paracetamol 650 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên, 200 viên, 250 viên, 500 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần sản xuất - thương mại Dược phẩm Đông Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần sản xuất - thương mại Dược phẩm Đông Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-08-12 → 2022-03-12
Quyết định
437/QÐ-QLD
VD-21446-14
Dostem 10 mg
Adefovir dipivoxil 10 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; chai 30 viên, 60 viên, 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần sản xuất - thương mại Dược phẩm Đông Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần sản xuất - thương mại Dược phẩm Đông Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-08-12
Quyết định
432/QÐ-QLD
QLĐB-446-14
Ecepim 1g
Cefepim (dưới dạng Cefepim hydroclorid) 1g
Hàm lượng / Dạng
Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Euvipharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Euvipharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-08-12 → 2022-05-06
Quyết định
437/QÐ-QLD
VD-21261-14
Enalapril AL 5mg
Enalapril maleat 5 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH LD Stada - Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH LD Stada - Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-08-12
Quyết định
437/QÐ-QLD
VD-21531-14
Enural TĐ
Vitamin E (d-Alpha Tocopheryl acetat) 400IU
Hàm lượng / Dạng
Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-08-12
Quyết định
437/QÐ-QLD
VD-21420-14
Fabamox 250mg
Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrat) 250mg
Hàm lượng / Dạng
Bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 12 gói
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 1 - Pharbaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 1 - Pharbaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-08-12 → 2022-02-08
Quyết định
437/QÐ-QLD
VD-21362-14
Fencedol
Paracetamol 325mg; Ibuprofen 200mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 5 vỉ, 10 vỉ, 20 vỉ x 10 viên, hộp 2 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 15 viên, chai 100 viên, 200 viên, 500 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Vacopharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Vacopharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-08-12 → 2022-03-11
Quyết định
437/QÐ-QLD
VD-21415-14
Fitôcolis- F
Mỗi viên chứa: Cao khô dược liệu 86,67mg tương đương: Hoàng liên 800mg; Mộc hương 300mg; Ngô thù du 120mg; Bột mịn dược liệu gồm: Hoàng liên 400mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Chai 40 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm Fito Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Fito Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-08-12 → 2020-09-12
Quyết định
437/QÐ-QLD
VD-21489-14

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích pháp lý hoặc thương mại.