Medibase
EN VI JA

Dữ liệu DAV · Đăng ký thuốc

Tra cứu số đăng ký thuốc (DAV)

Tra cứu dữ liệu công bố đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược công bố tại dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc. Medibase mirror và lập chỉ mục lại. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.

Đồng bộ gần nhất
2026-08-29
Số đăng ký lưu hành
54752
Xóa

Tìm thấy 53605 bản ghi. Hiển thị 34651–34700.

Thuốc / Hoạt chất Số ĐK Chi tiết
Fitôgra- F
Mỗi viên chứa: Cao khô dược liệu 300mg tương đương: Hải mã 330mg; Lộc nhung 330mg; Hồng sâm 270mg; Quế nhục 80mg; Bột mịn dược liệu gồm: Hồng sâm 60mg; Quế nhục 20mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Chai 40 viên; Hộp 2 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm Fito Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Fito Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-08-12
Quyết định
437/QÐ-QLD
VD-21490-14
Fitôrhi- F
Mỗi viên chứa: Tinh dầu bạc hà 0,0045ml; Cao khô dược liệu 210mg tương đương: Bạch chỉ 1120mg; Tân di hoa 700mg; Thương nhĩ tử 400mg; Bột mịn dược liệu gồm: Bạch chỉ 280mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 01 chai 40 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm Fito Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Fito Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-08-12 → 2020-09-12
Quyết định
437/QÐ-QLD
VD-21491-14
Fixnat 100
Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ, 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH liên doanh Hasan-Dermapharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH liên doanh Hasan-Dermapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-08-12
Quyết định
437/QÐ-QLD
VD-21538-14
Fixnat 200
Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 200 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ, 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH liên doanh Hasan-Dermapharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH liên doanh Hasan-Dermapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-08-12
Quyết định
437/QÐ-QLD
VD-21539-14
Giboda 300
Gabapentin 300mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần LD dược phẩm Medipharco-Tenamyd BR s.r.l (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần VN Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-08-12
Quyết định
437/QÐ-QLD
VD-21459-14
Glofap G
Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100 mg
Hàm lượng / Dạng
Bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 10 gói x 1,5g; hộp 12 gói x 1,5 g, Hộp 14 gói x 1,5 g; Hộp 30 gói x 1,5g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-08-12 → 2022-04-24
Quyết định
437/QÐ-QLD
VD-21291-14
Hadomox 500 mg
Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 500 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên. Lọ 100 viên, 200 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-08-12 → 2022-10-27
Quyết định
437/QÐ-QLD
VD-21293-14
Hasancor 5
Bisoprolol fumarat 5 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Ha san-Dermapharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Ha san-Dermapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-08-12
Quyết định
437/QÐ-QLD
VD-21527-14
Hatacorbi
Calci glucoheptonat 1,1g/10 ml; Vitamin C 0,1g/10 ml; Vitamin PP 0,05g/10 ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch uống
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 5 ống 10 ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-08-12 → 2020-09-20
Quyết định
437/QÐ-QLD
VD-21295-14
Hoài sơn
Củ hoài sơn sấy khô
Hàm lượng / Dạng
Dược liệu sấy khô
Đóng gói
Túi 1kg; 10kg; 20kg
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-08-12
Quyết định
437/QÐ-QLD
VD-21386-14
Hoàn sáng mắt
Mỗi 4g hoàn chứa: Thục địa 540mg; Bạch thược chế 200mg; Trạch tả 200mg; Bạch linh chế 200mg; Đương quy chế 200mg; Thạch quyết minh chế 260mg; Hoài sơn chế 260mg; Sơn thù chế 260mg; Bạch tật lê chế 200mg; Kỷ tử 200mg; Cúc hoa 200mg; Mẫu đơn bì 200mg
Hàm lượng / Dạng
Viên hoàn cứng
Đóng gói
Hộp 10 túi x 4g hoàn cứng
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-08-12
Quyết định
437/QÐ-QLD
VD-21427-14
Hoạt huyết dưỡng não HĐ
Cao khô đinh lăng (tương đương 1,44g rễ đinh lăng) 120mg; Cao khô lá bạch quả (tương đương trên 10,8mg Ginkgo flavonoid) 50mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 2 vỉ, 5 vỉ x 15 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-08-12 → 2022-02-17
Quyết định
437/QÐ-QLD
VD-21422-14
Hoạt huyết thông mạch K/H
Mỗi chai 125 ml chứa các chất chiết từ: Hồng hoa 15 g; Hà thủ ô đỏ 20 g; Bạch thược 30 g; Đương quy 30 g; Xuyên khung 30 g; Ích mẫu 20 g; Thục địa 40 g
Hàm lượng / Dạng
Cao lỏng
Đóng gói
Hộp 1 chai 125 ml; 250 ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần TM dược VTYT Khải Hà (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần TM dược VTYT Khải Hà (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-08-12 → 2020-10-11
Quyết định
437/QÐ-QLD
VD-21452-14
Hòe hoa
Nụ hoa hòe sấy khô
Hàm lượng / Dạng
Dược liệu sấy khô
Đóng gói
Túi 0,1kg; 0,5kg; 1kg; 5kg.
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-08-12
Quyết định
437/QÐ-QLD
VD-21387-14
Hương phụ chế
Hương phụ
Hàm lượng / Dạng
Dược liệu chế
Đóng gói
Túi PE 1 kg
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược TW Mediplantex (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược TW Mediplantex (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-08-12 → 2020-11-22
Quyết định
437/QÐ-QLD
VD-21406-14
Hương sa lục quân
Mỗi viên chứa: Cao khô dược liệu 250mg tương đương: Bạch linh 432mg; Bạch truật 268,7mg; Đảng sâm 250mg; Bán hạ chế 216mg; Sa nhân 173mg; Cam thảo 151mg; Trần bì 146,3mg; Mộc hương 91mg; Gừng tươi 22mg; Bột mịn dược liệu gồm: Bạch truật 163,3mg; Mộc hương 60mg; Trần bì 26,7mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 01 chai 40 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm Fito Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Fito Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-08-12 → 2020-09-12
Quyết định
437/QÐ-QLD
VD-21492-14
Hỗn dịch Greenkids
Calci carbonat (tương đương 250 mg calci) 625mg; Vitamin D3 125 IU
Hàm lượng / Dạng
Hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 60ml, 100ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-08-12 → 2022-04-02
Quyết định
437/QÐ-QLD
VD-21209-14
Ibuprofen 200 mg
Ibuprofen 200 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên Hộp 2 vỉ x 10 viên Hộp 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Danapha (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Danapha (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-08-12 → 2022-03-15
Quyết định
437/QÐ-QLD
VD-21201-14
Infecin 0.75M.I.U
Spiramycin 750.000IU
Hàm lượng / Dạng
Thuốc bột cốm
Đóng gói
Hộp 10 gói x 1,5g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần SPM (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần SPM (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-08-12 → 2022-02-25
Quyết định
437/QÐ-QLD
VD-21449-14
Invinorax 300
Tenofovir disoproxil fumarat 300 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Shine Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-08-12
Quyết định
432/QÐ-QLD
QLĐB-448-14
Kim tiền thảo
Kim tiền thảo
Hàm lượng / Dạng
Dược liệu chế
Đóng gói
Túi PE 1 kg
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược TW Mediplantex (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược TW Mediplantex (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-08-12 → 2020-11-22
Quyết định
437/QÐ-QLD
VD-21407-14
Lysivit
L-Lysin HCL 500 mg/5 ml; Vitamin B1 10 mg/5 ml; Vitamin B6 10 mg/5 ml; Vitamin B12 50 mcg/5 ml
Hàm lượng / Dạng
Siro
Đóng gói
Hộp 1 chai 30 ml. Hộp 1 chai 60 ml
Nhà sản xuất
Công ty TNHH United International Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH United International Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-08-12
Quyết định
437/QÐ-QLD
VD-21575-14
Lục vị- F
Mỗi viên chứa: Cao khô dược liệu 248mg tương đương: Thục địa 800mg; Hoài sơn 300mg; Sơn thù 300mg; Trạch tả 300mg; Phục linh 300mg; Mẫu đơn bì 248mg; Bột mịn dược liệu gồm: Hoài sơn 100mg; Sơn thù 100mg; Mẫu đơn bì 52mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Chai 40 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm Fito Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Fito Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-08-12 → 2020-09-12
Quyết định
437/QÐ-QLD
VD-21494-14
Magaluzel
Piracetam 400 mg/10 ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch uống
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 5 ống 10 ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-08-12 → 2022-04-26
Quyết định
437/QÐ-QLD
VD-21296-14
Magnesium - B6
Magnesi lactat dihydrat 470mg; Pyridoxin hydroclorid 5mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao đường
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm TW 25 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm TW 25 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-08-12
Quyết định
437/QÐ-QLD
VD-21395-14
Maosenbo 125
Bosentan (dưới dạng Bosentan monohydrat) 125 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ, 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH liên doanh Hasan-Dermapharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH liên doanh Hasan-Dermapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-08-12
Quyết định
437/QÐ-QLD
VD-21540-14
Medi-Piracetam 400
Piracetam 400 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-08-12 → 2022-03-09
Quyết định
437/QÐ-QLD
VD-21319-14
Mephenesin 250 - US
Mephenesin 250 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ, 4 vỉ x 25 viên, chai 200 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH US Pharma USA (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH US Pharma USA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-08-12
Quyết định
437/QÐ-QLD
VD-21592-14
Methadon
Methadon hydroclorid 1g/100 ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch uống
Đóng gói
Chai 100 ml, 1000 ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Danapha (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Danapha (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-08-12
Quyết định
433/QÐ-QLD
V2-H12-15
Mevarex 100
Etoposid 100mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần SPM (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần SPM (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-08-12
Quyết định
435/QÐ-QLD
QLĐB-451-14
Mevarex 50
Etoposid 50mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần SPM (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần SPM (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-08-12
Quyết định
435/QÐ-QLD
QLĐB-452-14
Mibery gel 4% (CSNQ: Mibe GMBH Arzneimittel, địa chỉ: 15 đường Munchener, D-06796 Brehna, Đức)
Erythromycin 0,6g/15g
Hàm lượng / Dạng
Gel bôi ngoài da
Đóng gói
Hộp 1 tuýp 15g
Nhà sản xuất
Công ty TNHH liên doanh Hasan-Dermapharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH liên doanh Hasan-Dermapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-08-12 → 2022-02-22
Quyết định
437/QÐ-QLD
VD-21541-14
Misenbo 125
Bosentan (dưới dạng Bosentan monohydrat) 125 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ, 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH liên doanh Hasan-Dermapharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH liên doanh Hasan-Dermapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-08-12
Quyết định
437/QÐ-QLD
VD-21542-14
Misenbo 62,5
Bosentan (dưới dạng Bosentan monohydrat) 62,5 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH liên doanh Hasan-Dermapharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH liên doanh Hasan-Dermapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-08-12
Quyết định
437/QÐ-QLD
VD-21543-14
Montegol Kids
Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) 4 mg
Hàm lượng / Dạng
Thuốc bột để uống
Đóng gói
Hộp 7 gói, 10 gói, 14 gói x 0,5g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Glomed (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Glomed (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-08-12 → 2022-05-29
Quyết định
437/QÐ-QLD
VD-21283-14
Nadygan
Mỗi viên chứa: Cao khô dược liệu 70 mg tương ứng Bồ công anh 200mg; Rau má 300mg; Mã đề 200mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai 60 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm 2/9 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm 2/9 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-08-12
Quyết định
437/QÐ-QLD
VD-21225-14
Nga truật phiến
Nga truật (phiến sấy khô)
Hàm lượng / Dạng
Phiến sấy
Đóng gói
Túi 0,5kg; 1kg; 5kg; 10kg
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-08-12
Quyết định
437/QÐ-QLD
VD-21388-14
Nifin 50
Mỗi gói 1,5g chứa: Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 50mg
Hàm lượng / Dạng
Bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 24 gói x 1,5g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-08-12
Quyết định
437/QÐ-QLD
VD-21215-14
Nyvagi
Nifuratel 500mg; Nystatin 200.000IU
Hàm lượng / Dạng
Viên nang mềm đặt phụ khoa
Đóng gói
Hộp 1 vỉ, 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Phil Inter Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Phil Inter Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-08-12 → 2022-05-06
Quyết định
437/QÐ-QLD
VD-21567-14
Paracetamol 500 - US
Paracetamol 500 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; chai 200 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần US Pharma USA (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần US Pharma USA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-08-12 → 2022-03-03
Quyết định
437/QÐ-QLD
VD-21593-14
Paracetamol 500 mg
Paracetamol 500mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng (vàng- xanh lá)
Đóng gói
Chai 200 viên, 500 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm TW 25 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm TW 25 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-08-12
Quyết định
437/QÐ-QLD
VD-21396-14
Paracetamol 500 mg
Paracetamol 500mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng (xanh lá-trắng)
Đóng gói
Chai 200 viên, 500 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm TW 25 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm TW 25 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-08-12
Quyết định
437/QÐ-QLD
VD-21397-14
Paracetamol 500 mg
Paracetamol 500mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng (hồng-cam)
Đóng gói
Chai 200 viên, 500 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm TW 25 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm TW 25 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-08-12
Quyết định
437/QÐ-QLD
VD-21398-14
Paracetamol 500 mg
Paracetamol 500mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng (hồng - xanh lá)
Đóng gói
Chai 200 viên, 500 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm TW 25 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm TW 25 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-08-12
Quyết định
437/QÐ-QLD
VD-21399-14
Paracetamol 500 mg
Paracetamol 500mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng (vàng - cam)
Đóng gói
Chai 200 viên, 500 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm TW 25 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm TW 25 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-08-12
Quyết định
437/QÐ-QLD
VD-21400-14
Paracetamol 500 mg
Paracetamol 500mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng (hồng-xanh dương)
Đóng gói
Chai 200 viên, 500 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm TW 25 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm TW 25 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-08-12
Quyết định
437/QÐ-QLD
VD-21401-14
Paracetamol 500 mg
Paracetamol 500mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng (vàng bạc-cam bạc)
Đóng gói
Chai 200 viên, 500 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm TW 25 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm TW 25 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-08-12
Quyết định
437/QÐ-QLD
VD-21402-14
Partinol cafein
Paracetamol 500 mg; Cafein 65 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên, 200 viên, 250 viên, 500 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần sản xuất - thương mại Dược phẩm Đông Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần sản xuất - thương mại Dược phẩm Đông Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-08-12 → 2022-03-12
Quyết định
437/QÐ-QLD
VD-21447-14
Peflacine monodose
Pefloxacin (dưới dạng pefloxacin mesilat dihydrat) 400mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 2 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Sanofi-Aventis Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Sanofi-Aventis Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-08-12
Quyết định
437/QÐ-QLD
VD-21570-14
Phalu gel
Nhôm phosphat (dạng hỗn dịch 20%) 12,38g/20g
Hàm lượng / Dạng
Hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 20 gói x 20g
Nhà sản xuất
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM ĐẠT VI PHÚ (DAVIPHARM) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM ĐẠT VI PHÚ (DAVIPHARM) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-08-12 → 2022-03-01
Quyết định
437/QÐ-QLD
VD-21481-14

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích pháp lý hoặc thương mại.