Medibase
EN VI JA

Dữ liệu DAV · Đăng ký thuốc

Tra cứu số đăng ký thuốc (DAV)

Tra cứu dữ liệu công bố đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược công bố tại dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc. Medibase mirror và lập chỉ mục lại. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.

Đồng bộ gần nhất
2026-08-29
Số đăng ký lưu hành
54752
Xóa

Tìm thấy 53605 bản ghi. Hiển thị 34551–34600.

Thuốc / Hoạt chất Số ĐK Chi tiết
Thuốc ho P/H
Mỗi gói 5g hoàn cứng chứa: Trần bì 1,5g; Bán hạ nam 1,5g; Bạch linh 0,9g; Cam thảo 0,4g; Sinh khương 0,6g
Hàm lượng / Dạng
Viên hoàn cứng
Đóng gói
Hộp 10 gói x 5g
Nhà sản xuất
Công ty TNHH đông dược Phúc Hưng (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH đông dược Phúc Hưng (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-09-19 → 2022-02-22
Quyết định
531/QÐ-QLD
VD-21755-14
Thuốc ho bổ phế
Mỗi 60ml chứa: Mạch môn 7,68g; Cam thảo 1,92g; Ma hoàng 2,688g; Sinh địa 3,84g; Bán hạ 3,84g; Cát cánh 3,84g; Ngũ vị tử 2,88g; Tang bạch bì 3,84; Địa cốt bì 3,84; Sinh khương 1,92g; Tử uyển 3,84
Hàm lượng / Dạng
Sirô
Đóng gói
Hộp 1 chai 60ml, 125ml
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất thuốc đông y "Dược phẩm PQA" (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Cơ sở sản xuất thuốc đông y "Dược phẩm PQA" (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-09-19
Quyết định
525/QÐ-QLD
V7-H12-16
Thuốc trị viêm gan - tiêu độc Boganic BC
Cao đặc diệp hạ châu đắng (tương đương 2g diệp hạ châu đắng) 0,25g
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ, 5 vỉ x 20 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Traphaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-09-19
Quyết định
531/QÐ-QLD
VD-21739-14
Thận khí hoàn P/H
Mỗi viên hoàn mềm chứa: Xa tiền tử 85 mg; Nhục quế 15 mg; Hoài sơn 55 mg; Cao đặc các dược liệu (tương đương với Thục địa 112 mg; Sơn thù 56 mg; Phục linh 42 mg; Mẫu đơn bì 42 mg; Trạch tả 42 mg; Ngưu tất 42 mg; Phụ tử chế 14 mg) 70 mg; Mật ong vđ 1 viên
Hàm lượng / Dạng
Hoàn mềm
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 360 hoàn, 480 hoàn
Nhà sản xuất
Công ty TNHH đông dược Phúc Hưng (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH đông dược Phúc Hưng (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-09-19
Quyết định
531/QÐ-QLD
VD-21754-14
Tinizol-500
Tinidazol 500mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Brawn Laboratories Ltd (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Brawn Laboratories Ltd (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2014-09-19 → 2022-04-05
Quyết định
536/QÐ-QLD
VN-18173-14
Tohan capsule
Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 200mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 4 viên
Nhà sản xuất
Aristopharma Ltd. (Bangladesh)
Nhà đăng ký
Aristopharma Ltd. (Bangladesh)
Cấp / Hết hạn
2014-09-19 → 2022-03-22
Quyết định
536/QÐ-QLD
VN-18147-14
Tramabad
Tramadol hydrochlorid 100mg/2ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch, tiêm dưới da
Đóng gói
Hộp 5 ống 2ml
Nhà sản xuất
Windlas Biotech Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-09-19
Quyết định
536/QÐ-QLD
VN-18209-14
Tricamux
Paracetamol 325mg; Pseudoephedrin HCl 15mg; Chlorpheniramin maleat 1mg;
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Medochemie Ltd. (Cyprus)
Nhà đăng ký
Medochemie Ltd. (Cyprus)
Cấp / Hết hạn
2014-09-19
Quyết định
536/QÐ-QLD
VN-18369-14
Trimetazidin
Trimetazidin dihydroclorid 20 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 30 viên
Nhà sản xuất
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG - Chi nhánh nhà máy dược phẩm DHG tại Hậu Giang. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-09-19 → 2020-09-19
Quyết định
531/QÐ-QLD
VD-21786-14
Tripofed
Mỗi 100 ml cao lỏng chứa các chất được chiết từ các dược liệu khô sau: Cam thảo 5g; Phục linh 10g; Táo nhân 25g; Tri mẫu 10g; Xuyên khung 2g
Hàm lượng / Dạng
Cao lỏng
Đóng gói
Hộp 1 chai 100 ml (chai nhựa PET màu nâu hoặc chai thủy tinh màu nâu)
Nhà sản xuất
CÔNG TY TNHH BRV HEALTHCARE (Việt Nam)
Nhà đăng ký
CÔNG TY TNHH BRV HEALTHCARE (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-09-19 → 2022-02-17
Quyết định
531/QÐ-QLD
VD-21608-14
Trisova Tablet
Trimetazidin hydroclorid 20mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Dongkoo Bio & Pharma Co.Ltd (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Pharmaunity Co., Ltd (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2014-09-19 → 2023-03-14
Quyết định
536/QÐ-QLD
VN-18419-14
Tufsine 200 cap
Acetylcystein 200 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; chai 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm SaVi (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm SaVi (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-09-19
Quyết định
531/QÐ-QLD
VD-21686-14
Twynsta
Telmisartan 40mg; Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besylate) 5mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Boehringer Ingelheim pharma GmbH & Co. KG. (Đức)
Nhà đăng ký
Boehringer Ingelheim International GmbH (Đức)
Cấp / Hết hạn
2014-09-19
Quyết định
536/QÐ-QLD
VN-18167-14
Twynsta
Telmisartan 80mg; Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besylate) 5mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Boehringer Ingelheim pharma GmbH & Co. KG. (Đức)
Nhà đăng ký
Boehringer Ingelheim International GmbH (Đức)
Cấp / Hết hạn
2014-09-19
Quyết định
536/QÐ-QLD
VN-18168-14
Tzide-500
Tinidazol 500mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Brawn Laboratories Ltd (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Brawn Laboratories Ltd (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2014-09-19 → 2022-06-18
Quyết định
536/QÐ-QLD
VN-18174-14
Uruso
Acid ursodeoxycholic 200mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; 6 vỉ x 10 viên; 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Daewoong Pharmaceutical Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Daewoong Pharmaceutical Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2014-09-19 → 2022-05-04
Quyết định
536/QÐ-QLD
VN-18290-14
Vadol Codein
Paracetamol 500mg; Codein phosphat 30mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên, chai 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Vacopharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Vacopharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-09-19 → 2022-02-25
Quyết định
531/QÐ-QLD
VD-21704-14
Vasartim 160
Valsartan 160mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-09-19
Quyết định
531/QÐ-QLD
VD-21684-14
Vidlezine-B 100
Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Bổ sung quy cách đóng gói hộp 01 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Micro Labs Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Micro Labs Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2014-09-19 → 2022-03-05
Quyết định
536/QÐ-QLD
VN-18386-14
Vitalipid N Adult
10ml nhũ tương chứa: DL alpha tocopherol 9,1mg; Retino (dưới dạng Retinol palmitat) 990mcg; Phytomenadione 15mcg; Ergocalciferol 5mcg
Hàm lượng / Dạng
Nhũ dịch đậm đặc để tiêm truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 10 ống 10ml
Nhà sản xuất
Fresenius Kabi AB (Thụy Điển)
Nhà đăng ký
Fresenius Kabi Deutschland GmbH (Đức)
Cấp / Hết hạn
2014-09-19
Quyết định
534/QÐ-QLD
VN2-263-14
Vitalipid N Infant
10ml nhũ tương chứa: DL alpha tocopherol 6,4mg; Retino (dưới dạng Retinol palmitat) 1353mcg; Phytomenadione 200mcg; Ergocalciferol 10mcg
Hàm lượng / Dạng
Nhũ dịch đậm đặc để tiêm truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 10 ống 10ml
Nhà sản xuất
Fresenius Kabi AB (Thụy Điển)
Nhà đăng ký
Fresenius Kabi Deutschland GmbH (Đức)
Cấp / Hết hạn
2014-09-19
Quyết định
534/QÐ-QLD
VN2-264-14
Vitamin B complex
Mỗi ống 2ml chứa: Thiamin HCl 1 mg; Pyridoxin HCl 4 mg; Nicotinamid 40 mg; Riboflavin natri phosphat 4 mg; Dexpanthenol 6 mg
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch thuốc tiêm
Đóng gói
Hộp 10 ống x 2ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-09-19 → 2022-03-02
Quyết định
531/QÐ-QLD
VD-21706-14
Wefree
Trimebutine maleate 100mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
New Gene Pharm Inc. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Kukje Pharma Ind. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2014-09-19
Quyết định
536/QÐ-QLD
VN-18346-14
Xalvobin 150mg film-coated tablet
Capecitabin 150mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Remedica Ltd. (Cyprus)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm và Thiết bị y tế Âu Việt (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-09-19
Quyết định
533/QÐ-QLD
VN2-276-14
Xalvobin 500mg film-coated tablet
Capecitabin 500 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 12 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Remedica Ltd. (Cyprus)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm và Thiết bị y tế Âu Việt (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-09-19
Quyết định
533/QÐ-QLD
VN2-277-14
Xenetix 300
Iodine (dưới dạng Iobitridol 65,81g/100ml) 30g/100ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm trong mạch và trong khoang cơ thể
Đóng gói
Hộp 10 túi nhựa mềm 500 ml
Nhà sản xuất
Guerbet (Pháp)
Nhà đăng ký
Hyphens Pharma Pte. Ltd (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2014-09-19 → 2020-09-19
Quyết định
536/QÐ-QLD
VN-18327-14
Xenetix 300
Iodine (dưới dạng Iobitridol 65,81g/100ml) 30g/100ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm trong mạch và trong khoang cơ thể
Đóng gói
Hộp 10 túi nhựa mềm 200 ml
Nhà sản xuất
Guerbet (Pháp)
Nhà đăng ký
Hyphens Pharma Pte. Ltd (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2014-09-19 → 2020-09-19
Quyết định
536/QÐ-QLD
VN-18328-14
Xenetix 350
Iodine (dưới dạng Iobitridol 76,78g/100ml) 35g/100ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm trong mạch
Đóng gói
Hộp 10 túi nhựa mềm 500ml
Nhà sản xuất
Guerbet (Pháp)
Nhà đăng ký
Hyphens Pharma Pte. Ltd (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2014-09-19 → 2020-09-19
Quyết định
536/QÐ-QLD
VN-18329-14
Xenetix 350
Iodine (dưới dạng Iobitridol 76,78g/100ml) 35g/100ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm trong mạch
Đóng gói
Hộp 10 túi nhựa mềm 200ml
Nhà sản xuất
Guerbet (Pháp)
Nhà đăng ký
Hyphens Pharma Pte. Ltd (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2014-09-19 → 2020-09-19
Quyết định
536/QÐ-QLD
VN-18330-14
Yumexate Tablet 2,5mg
Methotrexat 2,5mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 1 lọ 100 viên
Nhà sản xuất
Yuhan Corporation (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Kolon Global Corp (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2014-09-19
Quyết định
533/QÐ-QLD
VN2-295-14
Zacutec
Dobutamin (dưới dạng Dobutamin HCl) 250mg/20ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 1 lọ 20ml
Nhà sản xuất
Fisiopharma SRL (Ý)
Nhà đăng ký
Alfa Intes Industria Terapeutica Splendore S.r.l (Ý)
Cấp / Hết hạn
2014-09-19
Quyết định
536/QÐ-QLD
VN-18131-14
Zedoxim-100 capsule
Cefpodoxime (dưới dạng Cefpodoxime proxetil) 100mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 4 viên
Nhà sản xuất
Globe Pharmaceuticals Ltd. (Bangladesh)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Kiến Việt (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-09-19
Quyết định
536/QÐ-QLD
VN-18260-14
Zedoxim-200 capsule
Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 200mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 4 viên
Nhà sản xuất
Globe Pharmaceuticals Ltd. (Bangladesh)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Kiến Việt (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-09-19
Quyết định
536/QÐ-QLD
VN-18261-14
Zeefora Inj
Cefoperazon (dưới dạng Cefoperazon natri) 1000mg
Hàm lượng / Dạng
Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Dai Han Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Pharmaunity Co., Ltd (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2014-09-19 → 2020-10-21
Quyết định
536/QÐ-QLD
VN-18416-14
Zemplar
Paricalcitol 5mcg/ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 5 ống 1ml
Nhà sản xuất
Hospira S.P.A. (Ý)
Nhà đăng ký
Abbott Laboratories (Hoa Kỳ)
Cấp / Hết hạn
2014-09-19
Quyết định
533/QÐ-QLD
VN2-269-14
Zetedine Inj 500mg
Imipenem (dưới dạng Imipenem monohydrat 530 mg) 500 mg; Cilastatin (dưới dạng cilastatin natri 532 mg) 500 mg
Hàm lượng / Dạng
Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ; hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Dai Han Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Pharmaunity Co., Ltd (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2014-09-19
Quyết định
536/QÐ-QLD
VN-18417-14
incepdazol 250 tablet
Metronidazol 250mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Incepta Pharmaceuticals Limited (Bangladesh)
Nhà đăng ký
Công Ty TNHH MTV Dược Phẩm PV Healthcare (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-09-19 → 2022-04-22
Quyết định
536/QÐ-QLD
VN-18262-14
Ích mẫu hoàn
1 túi 6g hoàn cứng chứa: Cao đặc ích mẫu (tương đương với 1,86g ích mẫu) 0,186 g; Cao đặc ngải cứu (tương đương với 1,5g ngải cứu) 0,3 g; Hương phụ chế 3 g; Đương quy 0,48 g
Hàm lượng / Dạng
Hoàn cứng
Đóng gói
Hộp 10 túi x 6g hoàn cứng
Nhà sản xuất
Nhà máy sản xuất thuốc Đông dược Công ty cổ phần Dược - VTYT Thanh Hóa (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-09-19
Quyết định
531/QÐ-QLD
VD-21709-14
Đan sâm tam thất
Cao đặc đan sâm 100mg; Bột tam thất 70mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
hộp 2 vỉ, 5 vỉ x 20 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Traphaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-09-19
Quyết định
531/QÐ-QLD
VD-21738-14
Đại tràng hoàn co thắt P/H
Mỗi viên hoàn cứng chứa: Nhân sâm 41 mg; Bạch truật 33 mg; Chỉ xác 25 mg; Mộc hương 21 mg; Hoàng kỳ 21 mg; Chích cam thảo 16 mg; Bạch linh 16 mg; Sơn tra 8 mg; Đinh hương 4 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên hoàn cứng
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 360 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH đông dược Phúc Hưng (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH đông dược Phúc Hưng (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-09-19
Quyết định
531/QÐ-QLD
VD-21750-14
Albatox
Tamoxifen (dưới dạng tamoxifen citrat) 20mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần SPM (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần SPM (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-08-12
Quyết định
435/QÐ-QLD
QLĐB-450-14
Alkafen cough
Acetaminophen 250 mg; Phenylephrin HCl 5 mg; Dextromethorphan HBr 10 mg; Doxylamin succinat 6,25 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Korea United Pharm. Int' l (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Korea United Pharm. Int' l (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-08-12 → 2020-12-25
Quyết định
437/QÐ-QLD
VD-21437-14
Ambron
Ambroxol hydroclorid 30mg
Hàm lượng / Dạng
Thuốc bột uống
Đóng gói
Hộp 10 gói, 30 gói, 50 gói x 1 gam
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Vacopharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Vacopharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-08-12
Quyết định
437/QÐ-QLD
VD-21411-14
An thần Bảo Phương
60 ml cao lỏng các dược liệu chứa: Long nhãn 6g; Đương quy 5g; Mộc hương 2g; Đại táo 6g; Đảng sâm 5g; Bạch linh 5g; Bạch truật 7,2g; Viễn chí 5g; Hoàng kỳ 5g; Toan táo nhân 6g; Cam thảo 2g
Hàm lượng / Dạng
Cao lỏng
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 60 ml
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất thuốc Y học cổ truyền Bảo Phương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Cơ sở sản xuất thuốc Y học cổ truyền Bảo Phương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-08-12
Quyết định
436/QÐ-QLD
V5-H12-16
Ancid Peppermint
Famotidin 10 mg; Calcium carbonat 800 mg; Magnesium hydroxid 165 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén nhai
Đóng gói
Hộp 15 vỉ, 25 vỉ x 4 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Sanofi-Aventis Singapore PTE Ltd (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2014-08-12
Quyết định
437/QÐ-QLD
VD-21601-14
Anpabitol
Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calcium) 10 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 20 vỉ x 5 viên
Nhà sản xuất
Công ty liên doanh dược phẩm Mebiphar-Austrapharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty liên doanh dược phẩm Mebiphar-Austrapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-08-12 → 2020-08-12
Quyết định
437/QÐ-QLD
VD-21468-14
Atenolol
Atenolol 50mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 06 vỉ, 10 vỉ, 20 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-08-12 → 2022-02-24
Quyết định
437/QÐ-QLD
VD-21391-14
Atorvastatin 10
Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci trihydrat) 10 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Ha san-Dermapharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Ha san-Dermapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-08-12
Quyết định
437/QÐ-QLD
VD-21525-14
Audria
Levonorgestrel 30mcg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 28 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần hoá - dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần hoá - dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-08-12
Quyết định
434/QÐ-QLD
QLĐB-449-14
Augtipha 1g
Amoxicilin (dưới dạng amoxicilin trihydrat) 875mg; Acid clavulanic (dưới dạng kali clavulanat+avicel) 125mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-08-12 → 2022-02-17
Quyết định
437/QÐ-QLD
VD-21356-14

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích pháp lý hoặc thương mại.