Medibase
EN VI JA

Dữ liệu DAV · Đăng ký thuốc

Tra cứu số đăng ký thuốc (DAV)

Tra cứu dữ liệu công bố đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược công bố tại dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc. Medibase mirror và lập chỉ mục lại. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.

Đồng bộ gần nhất
2026-08-28
Số đăng ký lưu hành
54752
Xóa

Tìm thấy 53605 bản ghi. Hiển thị 34501–34550.

Thuốc / Hoạt chất Số ĐK Chi tiết
Philcefobacter Inj
Cefotiam (dưới dạng Cefotiam hydroclorid) 1g
Hàm lượng / Dạng
Thuốc tiêm
Đóng gói
Hộp 10lọ
Nhà sản xuất
Samchundang Pharm Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Phil International Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2014-09-19
Quyết định
536/QÐ-QLD
VN-18430-14
Photomit
Calci lactat 500mg/10ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch uống
Đóng gói
Hộp 20 ống 10ml
Nhà sản xuất
Cho-A Pharm Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Phil International Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2014-09-19 → 2022-05-30
Quyết định
536/QÐ-QLD
VN-18427-14
Piroxicam Injection
Piroxicam 20mg/2ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm bắp
Đóng gói
Hộp 10 ống 2ml
Nhà sản xuất
Kaifeng Pharmaceutical (Group) Co., Ltd. (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần DP Văn Lam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-09-19
Quyết định
536/QÐ-QLD
VN-18201-14
Piroxicam Injection 20mg/2ml
Piroxicam 20mg/2ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm bắp
Đóng gói
Hộp 1vỉ x 10 ống
Nhà sản xuất
Grand Pharmaceutical (China) Co., Ltd (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Thương mại DP Hà Lan (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-09-19
Quyết định
536/QÐ-QLD
VN-18219-14
Platra
Pantoprazol (dưới dạng Pantoprazol natri sesquihydrat) 40mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Acme Formulation Pvt. Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
SRS Pharmaceuticals Pvt. Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2014-09-19 → 2022-04-25
Quyết định
536/QÐ-QLD
VN-18456-14
Ponysta
Clindamycin (dưới dạng Clindamycin phosphat) 100mg; Clotrimazol 100mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang mềm đặt âm đạo
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 5 viên
Nhà sản xuất
Procaps S.A. (Colombia)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-09-19 → 2023-03-17
Quyết định
536/QÐ-QLD
VN-18203-14
Postop
Levonorgestrel 0,75 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 2 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-09-19
Quyết định
528/QÐ-QLD
QLĐB-460-14
Prazone-S 1.0g
Cefoperazone (dưới dạng Cefoperazon natri) 0,5g; Sulbactam (dưới dạng sulbactam natri) 0,5g
Hàm lượng / Dạng
Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ bột pha tiêm, Hộp 10 lọ bột pha tiêm
Nhà sản xuất
Venus Remedies Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Thủ Đô (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-09-19 → 2022-04-25
Quyết định
536/QÐ-QLD
VN-18287-14
Progesterone injection " Oriental"
Progesterone 25mg/ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm bắp, tiêm dưới da
Đóng gói
Hộp 10 ống 1ml
Nhà sản xuất
Oriental Chemical Works Inc. (Đài Loan)
Nhà đăng ký
Kwan Star Co., Ltd. (Đài Loan)
Cấp / Hết hạn
2014-09-19
Quyết định
536/QÐ-QLD
VN-18350-14
Q-Pas
Aminosalicylate natri 800 mg/ 1g cốm
Hàm lượng / Dạng
Cốm pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 1 lọ 100g
Nhà sản xuất
Lupin Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
APC Pharmaceuticals & Chemical Limited (Hồng Kông)
Cấp / Hết hạn
2014-09-19 → 2022-05-04
Quyết định
536/QÐ-QLD
VN-18141-14
Rabol
Rabeprazol 20mg
Hàm lượng / Dạng
Bột đông khô pha tiêm tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 1 lọ bột và 1 ống nước cất pha tiêm
Nhà sản xuất
Gufic Biosciens Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm An sinh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-09-19
Quyết định
536/QÐ-QLD
VN-18240-14
Renapril 10mg
Enalapril maleat 10 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 14 viên; Hộp 4 vỉ x 7 viên
Nhà sản xuất
Balkanpharma-Dupnitsa AD (Bungary)
Nhà đăng ký
Actavis International Ltd (Malta)
Cấp / Hết hạn
2014-09-19 → 2022-05-04
Quyết định
536/QÐ-QLD
VN-18124-14
Renapril 5mg
Enalapril maleat 5 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 14 viên; Hộp 4 vỉ x 7 viên
Nhà sản xuất
Balkanpharma - Dupnitsa AD (Bungary)
Nhà đăng ký
Actavis International Ltd (Malta)
Cấp / Hết hạn
2014-09-19 → 2022-05-04
Quyết định
536/QÐ-QLD
VN-18125-14
Rixgina
Piroxicam 20mg
Hàm lượng / Dạng
Viên đạn đặt trực tràng
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 5 viên
Nhà sản xuất
LTD Farmaprim (Moldova)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Thương mại Đầu tư và Phát triển ACM Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-09-19
Quyết định
536/QÐ-QLD
VN-18217-14
Roctolido
Fexofenadin HCl 180mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Globe Pharmaceuticals Ltd. (Bangladesh)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược Phẩm Huy Nhật (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-09-19
Quyết định
536/QÐ-QLD
VN-18245-14
Rodogyl
Spiramycin 750.000IU; Metronidazole 125mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Farma Health Care Services Madrid, S.A.U (Tây Ban Nha)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Sanofi-Aventis Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-09-19
Quyết định
536/QÐ-QLD
VN-18268-14
Rolapain
Thymomodulin 80mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Aprogen Pharmaceuticals, Inc. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Saint Corporation (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2014-09-19 → 2022-04-05
Quyết định
536/QÐ-QLD
VN-18175-14
Rolxexim
Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 200mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ bấm Alu-Alu 4 viên
Nhà sản xuất
Healthcare Pharmaceuticals Ltd. (Bangladesh)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH TM DP Đông Phương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-09-19 → 2022-05-14
Quyết định
536/QÐ-QLD
VN-18284-14
Rowject inj
Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri) 1g
Hàm lượng / Dạng
Bột pha tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
CSPC Ouyi Pharmaceutical Co., Ltd. (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Nhà đăng ký
Jin Yang Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2014-09-19 → 2021-08-06
Quyết định
536/QÐ-QLD
VN-18184-14
SaVi Adefovir 10
Adefovir dipivoxil 10 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm SaVi (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm SaVi (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-09-19
Quyết định
526/QÐ-QLD
QLĐB-454-14
Salmeflo
Salmeterol (dưới dạng Salmeterol xinafoate) 50mcg; Fluticasone propionate 250mcg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang chứa bột để hít
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 8 viên; Hộp lớn gồm: 01 hộp 05 vỉ x 8 viên; 01 hộp chứa dụng cụ trợ hít (INNOhaler)
Nhà sản xuất
LLoyd Laboratories INC. (Philippines)
Nhà đăng ký
LLoyd Laboratories INC. (Philippines)
Cấp / Hết hạn
2014-09-19 → 2022-04-24
Quyết định
536/QÐ-QLD
VN-18354-14
Salmeflo
Salmeterol (dưới dạng Salmeterol xinafoate) 50mcg; Fluticasone propionate 500mcg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang chứa bột để hít
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 8 viên; Hộp lớn gồm: 01 hộp 05 vỉ x 8 viên; 01 hộp chứa dụng cụ trợ hít (INNOhaler)
Nhà sản xuất
LLoyd Laboratories INC. (Philippines)
Nhà đăng ký
LLoyd Laboratories INC. (Philippines)
Cấp / Hết hạn
2014-09-19 → 2022-04-24
Quyết định
536/QÐ-QLD
VN-18355-14
Samtoxim
Cefotaxim (dưới dạng Cefotaxim natri) 1g
Hàm lượng / Dạng
Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ và 1 ống nước nước cất pha tiêm 5 ml; Hộp 1 lọ, Hộp 10 lọ.
Nhà sản xuất
Samrudh Pharmaceuticals Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
APC Pharmaceuticals & Chemical Limited (Hồng Kông)
Cấp / Hết hạn
2014-09-19 → 2022-03-23
Quyết định
536/QÐ-QLD
VN-18144-14
Samtricet
Tramadol hydrochloride 37,5 mg; Acetaminophen 325mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Yoo Young Pharmaceutical Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Samsung C&T Corporation (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2014-09-19
Quyết định
536/QÐ-QLD
VN-18450-14
Sancefur
Risedronat natri 35mg
Hàm lượng / Dạng
viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 4 viên
Nhà sản xuất
Pharmathen S.A (Hy lạp)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần BT Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-09-19 → 2022-11-19
Quyết định
536/QÐ-QLD
VN-18196-14
Seasonix oral solution
Levocetirizin dihydroclorid 0.03g/60ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch uống
Đóng gói
Hộp 1 chai 60ml
Nhà sản xuất
Incepta Pharmaceuticals Ltd. (Bangladesh)
Nhà đăng ký
Công Ty TNHH MTV Dược Phẩm PV Healthcare (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-09-19 → 2022-03-01
Quyết định
536/QÐ-QLD
VN-18264-14
Seasonix tablet
Levocetirizin dihydroclorid 5mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Incepta Pharmaceuticals Ltd. (Bangladesh)
Nhà đăng ký
Công Ty TNHH MTV Dược Phẩm PV Healthcare (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-09-19 → 2022-03-01
Quyết định
536/QÐ-QLD
VN-18265-14
Selbako
Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100mg
Hàm lượng / Dạng
Bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 10 gói
Nhà sản xuất
Maxim Pharmaceuticals Pvt. Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
SRS Pharmaceuticals Pvt. Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2014-09-19 → 2022-07-26
Quyết định
536/QÐ-QLD
VN-18460-14
Seoba
Piracetam 1g/5ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 10 ống 5ml
Nhà sản xuất
Huons. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Il Hwa Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2014-09-19
Quyết định
536/QÐ-QLD
VN-18333-14
Simvahexal 10mg
Simvastatin 10mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Salutas Pharma GmbH (Đức)
Nhà đăng ký
Hexal AG (Đức)
Cấp / Hết hạn
2014-09-19
Quyết định
536/QÐ-QLD
VN-18322-14
Sintopozid
Etoposide 20mg/ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch đậm đặc để pha dịch truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ 5ml
Nhà sản xuất
S.C.Sindan-Pharma SRL (Romania)
Nhà đăng ký
Actavis International Ltd (Malta)
Cấp / Hết hạn
2014-09-19 → 2022-06-28
Quyết định
536/QÐ-QLD
VN-18127-14
Sodium Chloride Injection
Natri chlorid 0,9%
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Chai 500 ml
Nhà sản xuất
Anhui Double-Crane Pharmaceutical Co., Ltd. (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH DP Hiệp Thuận Thành (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-09-19 → 2023-03-16
Quyết định
536/QÐ-QLD
VN-18231-14
Solu-Medrol
Methylprednisolone (dưới dạng Methylprednisolone natri succinate) 40mg tương đương Methylprednisolon hemisuccinat 65,4mg;
Hàm lượng / Dạng
Bột đông khô pha tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 1 lọ Act-O-Vial 1ml
Nhà sản xuất
Pharmacia & UpJohn Company (Hoa Kỳ)
Nhà đăng ký
Pfizer (Thailand) Ltd. (Thái Lan)
Cấp / Hết hạn
2014-09-19
Quyết định
536/QÐ-QLD
VN-18405-14
Spregal
S-bioallethrin 0,663% (kl/kl); piperonyl butoxid 5,305 % (kl/kl)
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch xịt ngoài da
Đóng gói
Hộp 1 bình xịt 152 g
Nhà sản xuất
Aerofarm (Pháp)
Nhà đăng ký
Hyphens Pharma Pte. Ltd (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2014-09-19
Quyết định
536/QÐ-QLD
VN-18325-14
Stalevo 100/25/200
Levodopa 100mg; Carbidopa (dưới dạng Carbidopa monohydrat) 25mg; entacapon 200mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 chai 100 viên
Nhà sản xuất
Orion Corporation (Phần Lan)
Nhà đăng ký
Novartis Pharma Services AG (Thụy Sĩ)
Cấp / Hết hạn
2014-09-19
Quyết định
536/QÐ-QLD
VN-18400-14
Stalevo 150/37,5/200
Levodopa 150mg; Carbidopa (dưới dạng Carbidopa monohydrat) 37,5mg; entacapon 200mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 chai 100viên
Nhà sản xuất
Orion Corporation (Phần Lan)
Nhà đăng ký
Novartis Pharma Services AG (Thụy Sĩ)
Cấp / Hết hạn
2014-09-19
Quyết định
536/QÐ-QLD
VN-18401-14
Suboxone 2mg/0,5mg
buprenorphin (dưới dạng buprenorphin hydrochlorid) 2mg; Naloxon (dưới dạng Naloxon hydroclorid dihydrat) 0,5mg
Hàm lượng / Dạng
Viên đặt dưới lưỡi
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 7 viên
Nhà sản xuất
Reckitt Benckiser Healthcare (UK) Limited (Anh)
Nhà đăng ký
APC Pharmaceuticals & Chemical Limited (Hồng Kông)
Cấp / Hết hạn
2014-09-19
Quyết định
534/QÐ-QLD
VN2-253-14
Suboxone 8mg/2mg
buprenorphin (dưới dạng buprenorphin hydrochlorid) 8mg; Naloxon (dưới dạng Naloxon hydroclorid dihydrat) 2 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên đặt dưới lưỡi
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 7 viên
Nhà sản xuất
Reckitt Benckiser Healthcare (UK) Limited (Anh)
Nhà đăng ký
APC Pharmaceuticals & Chemical Limited (Hồng Kông)
Cấp / Hết hạn
2014-09-19
Quyết định
534/QÐ-QLD
VN2-254-14
Sunpram 1
Pramipexole dihydrochloride monohydrate 1 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Sun Pharmaceutical Industries Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Sun Pharmaceutical Industries Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2014-09-19 → 2020-12-12
Quyết định
536/QÐ-QLD · Đợt 87
VN-18462-14
Superbrain
Citicoline (dưới dạng Citicoline natri) 300 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 4 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 3 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 3 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-09-19
Quyết định
531/QÐ-QLD
VD-21694-14
Sâm nhung bổ thận P/H
Mỗi viên hoàn mềm chứa: Thục địa 1,16g; Hoài sơn 0,39g; Đương quy 0,39g; Liên nhục 0,39g; Ba kích 0,27g; Hà thủ ô đỏ 0,27g; Bách hợp 0,27g; Bạch linh 0,27g; Thỏ ty tử 0,19g; Bạch truật 0,16g; Đảng sâm 0,16g; Xuyên khung 0,16g; Nhục thung dung 0,12g; Viễn chí 0,08g; Nhân sâm 0,04g; Nhung hươu 0,02g; Cam thảo 0,02g; Cao ban long 0,03g; Cao các dược liệu (tương đương với Cẩu tích 0,16g; Trạch tả 0,1
Hàm lượng / Dạng
Hoàn mềm
Đóng gói
Hộp 1 lọ 12 hoàn x 9g. Hộp 10 hoàn x 9g
Nhà sản xuất
Công ty TNHH đông dược Phúc Hưng (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH đông dược Phúc Hưng (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-09-19
Quyết định
531/QÐ-QLD
VD-21753-14
Tabazo Inj
Cefoperazon ( dưới dạng Cefoperazon natri) 1g; Sulbactam (dưới dạng sulbactam natri) 1g
Hàm lượng / Dạng
Bột pha tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Hwail Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Pharmaunity Co., Ltd (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2014-09-19 → 2022-02-04
Quyết định
536/QÐ-QLD
VN-18422-14
Tamiram
Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 500mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên và Hộp 2 vỉ x 5 viên
Nhà sản xuất
Eurofarma Laboratorios SA (Brazil)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần BT Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-09-19 → 2022-03-10
Quyết định
536/QÐ-QLD
VN-18194-14
Tefovex
Tenofovir disoproxil fumarat 300mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Bharat Parenterals Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
SRS Pharmaceuticals Pvt. Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2014-09-19
Quyết định
535/QÐ-QLD
VN2-299-14
Teico-1000
Cefepim (dưới dạng Cefepim hydroclorid) 1 g
Hàm lượng / Dạng
Bột pha tiêm bắp, tĩnh mạch hoặc truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
M.J. Biopharm Pvt., Ltd (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
M.J. Biopharm Pvt., Ltd (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2014-09-19
Quyết định
536/QÐ-QLD
VN-18360-14
Tenofovir 300
Tenofovir disoproxil fumarat 300mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm 3/2 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-09-19
Quyết định
526/QÐ-QLD
QLĐB-453-14
Tenolam
Tenofovir disoproxil fumarate 300mg; Lamivudine 300mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 1 lọ 30 viên
Nhà sản xuất
Hetero Drugs Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Hetero Drugs Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2014-09-19
Quyết định
534/QÐ-QLD
VN2-267-14
Terpina
Terpin hydrat 100 mg; Natri benzoat 50 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao đường
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-09-19
Quyết định
531/QÐ-QLD
VD-21618-14
Thanh huyết đan
Mỗi viên hoàn chứa: Hà thủ ô chế 156 mg; Sơn tra 156 mg; Liên diệp 78 mg; Trạch tả 156 mg; Thảo quyết minh 156 mg
Hàm lượng / Dạng
Hoàn cứng
Đóng gói
Hộp 20 túi x 16 hoàn, hộp 1 lọ x 320 hoàn
Nhà sản xuất
Nhà máy sản xuất thuốc Đông dược Công ty cổ phần Dược - VTYT Thanh Hóa (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-09-19
Quyết định
531/QÐ-QLD
VD-21711-14
Thiên vương bổ tâm
Mỗi chai 100 ml cao lỏng chứa các chất chiết từ 52 g các dược liệu khô sau: Bá tử nhân 4g; Đan sâm 4g; Đương quy 4g; Huyền sâm 2g; Mạch môn 4g; Ngũ vị tử 4g; Nhân sâm 2g; Phục linh 2g; Sinh địa 16g; Thiên môn 4g; Toan táo nhân 4g; Viễn chí 2g
Hàm lượng / Dạng
Cao lỏng
Đóng gói
Hộp 1 chai 100 ml (chai thủy tinh màu nâu hoặc chai nhựa PET màu nâu)
Nhà sản xuất
CÔNG TY TNHH BRV HEALTHCARE (Việt Nam)
Nhà đăng ký
CÔNG TY TNHH BRV HEALTHCARE (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2014-09-19 → 2022-02-17
Quyết định
531/QÐ-QLD
VD-21612-14

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích pháp lý hoặc thương mại.